Gói thầu: Xây dựng + phụ trợ an toàn thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG LÊ HỒNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng + phụ trợ an toàn thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:04:00 đến ngày 2021-08-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,500,352,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.300.000.000 đồng Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông nhựa, nhựa đường và các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 5/2022);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;+ Có có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác thi công điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân /thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất, đá... thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ban hoặc máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtCó giấy kiểm định còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn nền, mặt đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi hoặc đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm chặt bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để mài bề mặt bê tông, mài bề mặt..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy uốn sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc, kiểm tra cao độ, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe xitec | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng sơn kẻ vạch đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng nâng thiết bị, vật tư, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải thảm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải thảm bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để định hình bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêĐối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,3627 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,3627 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,583 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,583 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,583 | 100tấn |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3544 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,3544 | 100m3 |
| 8 | Thuê bãi trữ tập kết CPĐD | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | tháng |
| 9 | Tưới nước ủ tạo ẩm CPĐD | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | ca |
| 10 | Trộn đá 0*4 tạo bãi trữ bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,0698 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,0698 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250,6981 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 61,454 | 100m2 |
| 2 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,2908 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,9248 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,9418 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,9418 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,7088 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,3246 | 100m3 |
| 8 | Mua sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.490,7564 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,0252 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,0252 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 323,0252 | 10m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 290,516 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5 | m2 |
| 3 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Mua trụ biển báo đường kính trụ D80cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2958 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 576,1419 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 367,0806 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp ống cống rung ép D800 vỉa hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.069 | m |
| 2 | Cung cấp ống cống rung ép D800 chịu lực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | m |
| 3 | Cung cấp gối cống D800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 445 | cái |
| 4 | Cung cấp Joant cống D800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 221 | cái |
| 5 | Lắp dựng ống cống đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 268 | cái |
| 6 | Lắp dựng gối cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 445 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,65 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,303 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,984 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8332 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0272 | 100m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9119 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,3059 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 110,9173 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8683 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9237 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 146,727 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 83,664 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,38 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,063 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,836 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,272 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,768 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,819 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm Ống STK D76, dày 2.5ly (1m=4.637kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,058 | 100m |
| 13 | Lắp rải cáp ngầm đến tủ cáp CXV/DSTA 2x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm đồng trần C11mm2 làm tiếp địa (1m = 0.096kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,46 | 100m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | 1 bộ |
| 16 | Luồn dây CVV 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,42 | 100m |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | 1 đầu cáp |
| 18 | Làm đầu coss ép 16mm2 đấu dây cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | đầu cáp |
| 19 | Đầu coss đồng 11mm2 bắt tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | đầu cáp |
| 20 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | 10 cột |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | 1 bảng |
| 22 | Làm đầu coss ép 2.5mm2 đấu dây cáp lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | đầu cáp |
| 23 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cần |
| 25 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | chóa |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 27 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | bộ |
| 28 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| H | CHI PHÍ KHÁC: PHỤ TRỢ AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật số 507 (hướng rẽ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác số 227 (báo hiệu có công trường) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác số 245 (đi chậm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác số 203 (đường bị hẹp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Ba rie (LC 20%) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | md |
| 6 | Đèn nháy đảm bảo giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Dây đảm bảo giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cuộn |
| 8 | Ống nhựa PVC F76mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m |
| 9 | Giấy phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,41 | m2 |
| 10 | Bê tông M200# chân cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | m2 |
| 12 | Vữa XM50# đổ trong lòng ống nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | m3 |
| 13 | Áo phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Còi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Máy bộ đàm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Cờ tín hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Điều khiển giao thông (NC 3/7) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.300.000.000 đồng Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IVGhi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường bê tông nhựa, nhựa đường và các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét.Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng phù hợp với chuyên ngành hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 5/2022);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 2 | + Có bằng Đại học chuyên ngành về xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Lưu ý: + Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học. + Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;*Lưu ý: - Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | CÁN BỘ THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khaiNhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa/địa chính;+ Có có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc công trình.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác thi công điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)/thủy lợi /Hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân /thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân /thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt được kê khai.Nhà thầu đính kèm bản sao chứng thực không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dùng để đào đất, đá... thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Xe ban hoặc máy ủi hoặc máy san | Ủi đất, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Vận chuyển, thiết bị hoạt động tốtCó giấy kiểm định còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Xe lu | Lu lèn nền, mặt đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Phun tưới nhựa đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dùng để trộn bê tông, trộn vữa, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi hoặc đầm bàn | Dùng để đầm chặt bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 2 |
| 8 | Máy mài | Dùng để mài bề mặt bê tông, mài bề mặt..., thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt, thép | Dùng để cắt sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 10 | Máy uốn sắt, thép | Dùng để uốn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vĩ | Dùng để đo đạc, kiểm tra cao độ, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 12 | Máy hàn | Dùng để hàn sắt, thép, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 13 | Xe xitec | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 14 | Máy nén khí | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Dùng sơn kẻ vạch đường, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty | 1 |
| 16 | Xe cần cẩu | Dùng nâng thiết bị, vật tư, thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn.Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 17 | Máy rải thảm bê tông | Rải thảm bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 1 |
| 18 | Ván khuôn | Dùng để định hình bê tông, thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêĐối với hóa đơn cung cấp bản phô đóng dấu công ty. | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi