Gói thầu: 01.XL: Cải tạo nhà ở chiến sỹ, nhà làm việc 4 tầng, sân đường nội bộ, nhà để xe máy và thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813671-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 248
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo nhà ở chiến sỹ, nhà làm việc 4 tầng, sân đường nội bộ, nhà để xe máy và thiết bị kèm theo công trình theo hồ sơ TKBVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210813564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:02:00 đến ngày 2021-08-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,565,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân loại công trình: Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có giấy phép hành nghề TVGS công trình DD&CN hoặc đã từng thi công một công trình tương tự.-Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-đã từng thi công một công trình tương tự.-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;(có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường. Có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường. Có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường. Có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường. Có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V97,415m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V313,8m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V34,371m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V27,36m2
5Tháo dỡ lưới thép B40Mô tả KT theo chương V31,97m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V362,793m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V171,04m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V2,541m3
9Tháo dỡ ô con tiện lan canMô tả KT theo chương V5Công
10Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V10Bộ
11Tháo dỡ chậu rửaMô tả KT theo chương V10Bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả KT theo chương V50Bộ
13Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMô tả KT theo chương V15Công
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoàiMô tả KT theo chương V360,596m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trongMô tả KT theo chương V267,317m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V646,946m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V349,831m2
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V28,603m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V28,603m3
20Cửa đi mở quay dùng thanh nhôm Hệ, kính mờ 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V65,255m2
21Cửa sổ mở quay dùng thanh nhôm Hệ, kính mờ 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V27,36m2
22Cửa sổ mở hất > 0,5m2 dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V19,182m2
23Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V4,8m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V27,361m2
25Sản xuất hoa sắt cửa 14x14mm2Mô tả KT theo chương V12,788m2
26Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V12,788m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V12,788m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V52,426m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V52,426m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V63,622m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 (Gạch Granit bóng mờ Trung đô hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V304,001m2
32Chống thấm sàn bằng màng khò nóng Sika (bao gồm nhân công đục, dọn mặt bằng, xử lý lỗ đường ống, căng màng khò và vật liệu..v..v.)Mô tả KT theo chương V91,62m2
33Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V8,598m2
34Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V17,224m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,544m3
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V192,52m2
37Lắp đặt xí bệt nắp êm Caesar trắng CTS1325 hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V10Bộ
38Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V10Cái
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V10Cái
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi Gạt Đồng Sanwa Thái Lan Phi 15 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10Bộ
41Lắp đặt gương soi (gương Đình Quốc hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10Cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa Ceasar L2220 cả xi phông + vòi rửa gật gù Caesar B109CP hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10Bộ
43Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (vòi sen Caesar S360C hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10Bộ
44Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V10Cái
45Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 20L (Bình Feroli Verdi-20 TE hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V5Bộ
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,7100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,5100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (ống nóng) (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (ống lạnh) (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,2100m
50Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10Cái
51Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10Cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V20Cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V20Cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V40Cái
55Lắp đặt co ren - Đường kính 25mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V40Cái
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V20Cái
57Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V20Cái
58Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,7100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,7100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1,7100m
61Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V20Cái
62Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V60Cái
63Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V20Cái
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (Phễu thoát Caesar F2222 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10Cái
65Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V39,501m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V365,343m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V267,317m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V365,343m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1.264,095m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V4,619100m2
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V263,783m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả KT theo chương V91,3m
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V112,32m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả KT theo chương V475,8m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V18,24m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V219,005m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V18,016m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V0,317m3
9Tháo dỡ bệ xíMô tả KT theo chương V4Bộ
10Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcMô tả KT theo chương V10Công
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả KT theo chương V29,96m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả KT theo chương V606,036m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V388,162m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V7,427m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V7,427m3
16Cửa đi mở quay dùng thanh nhôm Hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V4,2m2
17Cửa sổ mở hất dùng thanh nhôm Hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V15,96m2
18Cửa sổ mở hất dùng thanh nhôm Hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V4,68m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V112,321m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V475,8m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,292m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V17,292m2
23Khuôn cửa bằng Lim 5x25cm L>2,5mMô tả KT theo chương V16,5m
24Khuôn cửa bằng Lim 5x25cm LMô tả KT theo chương V16m
25Cửa đi Pa nô loại thường ván 3cm huỳnh 2 mặt, mạ 3,6x8cm, gỗ LimMô tả KT theo chương V9,9m2
26Cửa sổ Pa nô loại thường ván 3cm huỳnh 2 mặt, mạ 3,6x8cm, gỗ LimMô tả KT theo chương V4,56m2
27Tay nắm cửa tay nắm Minh Khai 14C VT1 hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3Cái
28Ke cửa điMô tả KT theo chương V48Cái
29Bản lề cửa đi Inox Sus 304Mô tả KT theo chương V18Cái
30Ke cửa sổ mạMô tả KT theo chương V32Cái
31Bản lề cửa sổ Inox Sus 304Mô tả KT theo chương V8Cái
32Sản xuất hoa sắt cửa 14x14mm2Mô tả KT theo chương V22,8m2
33Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V22,8m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V22,8m2
35Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả KT theo chương V641 lỗ khoan
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,131100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,031Tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,149Tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,443m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,129100m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V6,449m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,011100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,002Tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,01Tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,11m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V4Cái
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,833m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V75,188m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V75,188m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 (Gạch Granit bóng mờ Trung đô hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V239,346m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V5,712m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V25,293m2
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,694m3
54Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V44,584m2
55Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V5,712m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả KT theo chương V70,788m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Sơn Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V70,788m2
58Viền gỗ VenerMô tả KT theo chương V64,24m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V150m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V250m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V80m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V80m
63Lắp đặt quạt treo tường (Quạt Jiplai, Midea hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V6Cái
64Quạt cây điện (Quạt Jiplai, Midea hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2Cái
65Lắp đặt đèn trang trí nổi (Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V44Bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2Bộ
67Lắp đặt công tắc 1 hạt (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V6Cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạt (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1Cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V9Cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V15Hộp
71Lắp đặt các automat 1 pha 60A (hãng LS hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1Cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 20A (hãng LS hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V15Cái
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả KT theo chương V350m
74Chống thấm sàn bằng màng khò nóng Sika (bao gồm nhân công đục, dọn mặt bằng, xử lý lỗ đường ống, căng màng khò và vật liệu..v..v.)Mô tả KT theo chương V36,032m2
75Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 (Gạch Ceramic Prime hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V20,536m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V15,496m2
77Thi công đục đường ống hiện trạngMô tả KT theo chương V20Công
78Lắp đặt xí bệt (không tính vật liệu)Mô tả KT theo chương V4Bộ
79Tháo dỡ và lắp đặt nắp xí bệt, nắp rơi êm (Inax hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V8Bộ
80Vách ngăn compact bao gồm phụ kiện inox 304 và công lắp đặtMô tả KT theo chương V7,149m2
81Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả KT theo chương V0,71m2
82Giá đỡ bàn chậu rửa tayMô tả KT theo chương V2Cái
83Lắp đặt chậu xí bệt Caesar CD 1320 hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1Bộ
84Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox Sus 304Mô tả KT theo chương V1Cái
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1Cái
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi Gạt Đồng Sanwa Thái Lan Phi 15 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1Bộ
87Lắp đặt gương soi (gương Đình Quốc hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1Cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu rửa Ceasar L2220 cả xi phông + vòi rửa gật gù Caesar B109CP hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1Bộ
89Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V1Cái
90Lắp đặt chậu tiểu nam (Caesa U0282+ van xả A648) hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V2Bộ
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,24100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,64100m
93Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V5Cái
94Lắp đặt rắc co - Đường kính 25mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V9Cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2Cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V8Cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10Cái
98Lắp đặt co ren - Đường kính 25mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V8Cái
99Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10Cái
100Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V10Cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,78100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,12100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,24100m
104Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V22Cái
105Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V12Cái
106Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V5Cái
107Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (Phễu thoát Caesar F2222 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V5Cái
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1.055,35m2
109Bả bằng bột bả vào tường, bột bả Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V78,82m2
110Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,145Tấn
111Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,145Tấn
112Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,123Tấn
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,123Tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, Tôn mạ kẽm Austnam dày 0,45mm hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V0,43100m2
115Ke chống bão (3 cái/1md xà gồ)Mô tả KT theo chương V145Cái
116Tôn úp nócMô tả KT theo chương V17,34m
117Máng Inox thu nướcMô tả KT theo chương V26m
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,16100m
119Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4Cái
120Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V4Cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm (Hãng nhựa Tiền phong hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V8Cái
122Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V12Cái
C CẢI TẠO SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Vệ sinh nền bê tông hiện trạng (thổi bụi, dọn dẹp mặt bằng, đục nhám nền bê tông...)Mô tả KT theo chương V50Công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V35,22m2
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả KT theo chương V1gốc
4Di chuyển và trồng lại câyMô tả KT theo chương V1gốc
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V0,528m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả KT theo chương V0,528m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V2,8171m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,817m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V12,358100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả KT theo chương V1,467100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả KT theo chương V12,358100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả KT theo chương V1,467100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 56,6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả KT theo chương V1,467100tấn
14Lát gạch Terrazzo 400x400x30, XM PCB40Mô tả KT theo chương V426,28m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,22m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả KT theo chương V0,261100m2
17Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,552tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,985m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V67Cái
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V1,2721m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,004100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,348m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,863m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V5,269m2
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,7581m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,39m3
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V2,925m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,039100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,01tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,053tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,433m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,016100m3
33Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V37,57m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,514m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,26m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,363m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,64m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,363m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các trên nền bê tông hiện trạng nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V19,363m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các trên nền bê tông hiện trạng nước lót + 2 nước phủ Sơn Kova hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V22,003m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V0,247100m2
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,42100m
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, Tôn mạ kẽm Austnam dày 0,45mm hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V0,432100m2
44Ke chống bão (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V126Cái
45Tôn úp nócMô tả KT theo chương V13,2m
D NHÀ KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V2,5111m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V7,3991m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,901m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,072100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,9m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,588m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,008100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,065100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,241m3
10Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,234100m
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả KT theo chương V0,751Tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,751Tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,107Tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,107Tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, Tôn mạ kẽm Austnam dày 0,45mm hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V0,364100m2
16Ke chống bão (2 cái/1m xà gồ)Mô tả KT theo chương V84Cái
17Gia công hệ khung dànMô tả KT theo chương V0,164Tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả KT theo chương V0,164Tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, Tôn mạ kẽm Austnam dày 0,45mm hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V0,46100m2
20Cửa sắtMô tả KT theo chương V3,6m2
21Lắp đặt các automat 1 pha 32A (hãng Panasonic, LS hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1Cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạt (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1Cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (hãng Panasonic, Sino hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1Hộp
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V50m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây điện Trần phú, Sangjin hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V20m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả KT theo chương V20m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,03100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,01100m
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1Cái
E THIẾT BỊ
1Điều hòa Inverter một chiều 9.000 BTU hãng Panasonic hoặc tương đương + phụ kiện, lắp đặt- Công suất lạnh: 1 HP - 9.040 BTU
- Loại máy: Điều hoà 1 chiều hai cục (chỉ làm lạnh)
- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2
- Công suất tiêu thụ điện: 0,80 kW/h
12Máy
2Điều hòa Inverter một chiều 12.000 BTU hãng Panasonic hoặc tương đương + phụ kiện, lắp đặt'- Công suất lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTU- Loại máy: Điều hoà 1 chiều hai cục (chỉ làm lạnh)- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 ÷ 20 m2- Công suất tiêu thụ điện tối đa: 1,1 kW/h3Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phân loại công trình: Công trình Dân dụng; Cấp công trình: Cấp IIIGhi chú:+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có giấy phép hành nghề TVGS công trình DD&CN hoặc đã từng thi công một công trình tương tự.-Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-đã từng thi công một công trình tương tự.-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(có tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;(có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường3
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường2
4 Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường2
5 Máy khoan cầm tay 0,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường3
6 Máy khoan cầm tay 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
7 Máy tời điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
8 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường2
9 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
11 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường. Có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy lu bánh thép 10T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường. Có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu1
13 Máy nén khí diezel 600m3/h Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
14 Máy phun nhựa đường 190CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường. Có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường. Có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu1
16 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
17 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
18 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
19 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động đến công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->