Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812300-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LẬP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210778565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:01:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Tháo kim thu lôi, dây thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5Công
2Phá dỡ tường sê nô mái cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5993m3
3Phá lớp vữa láng cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125,9852m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125,9852m2
5Xây tường sê nô, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,5588m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,985m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT143,8m
8Quét KOVA CT11A chống thấm mái, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT125,9852m2
9Đắp chữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
10Phá dỡ Nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT563,347m2
11Nhân công trọc, đầm nền tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5Công
12Lát nền gạch 500x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT553,873m2
13Ốp tường gạch 300x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT246,312m2
14Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,6385m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,9692m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,7067m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép chắn nắng đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0354tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép chắn nắng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1473tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2418100m2
20Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4182m3
21Lắp đặt chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
22Xây gạch chèn vòm vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8448m3
23Phá lớp vữa trát chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,164m2
24Phá lớp vữa trát cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,332m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT205,6458m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.378,6m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140,548m2
28Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.146,452m2
29Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT205,6458m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,744m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,0144m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,72m
33Ráp vệ sinh xà dầm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT551,0424m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT551,04241m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT682,1937m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT551,04241m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT953,2372m2
38Vệ sinh mặt đá bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
39Phá dỡ lan can thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1046m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8385m3
41Gia công lan can hoa sắt cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,81m2
42Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,81m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,81m2
44Tháo hoa sắt thép gầm thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
45Xây gạch chỉ lan can hành lang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,0873m3
46Ván khuôn giằng lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1667100m2
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0194tấn
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0863tấn
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1717m3
50Sản xuất con tiện xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240cái
51Lắp đặt con tiện xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240cái
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,8212m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT215,12m
54Sơn lan can không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,8212m2
55Gia công hoa sắt lan can tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,984m2
56Lắp dựng lan can hoa sắt tầng 2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,984m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,984m2
58Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,56m2
59Tháo dỡ hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,48m2
60Cửa nhôm hệ XINGFA 55 kính 6.8 ly (màu vân gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,24m2
61Phụ kiện cửa nhôm XINGFA (bản lề tay nắm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96bộ
62Cửa đi gỗ nhóm IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,12m2
63Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,24m2
64Lắp dựng cửa nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,24m2
65Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,12m2 cấu kiện
66Goong cửa inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
67Nhân công đục tường, chôn goong inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
68Sản xuất hoa sắt cửa sổ:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,241m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,24m2
70Lắp dựng hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,24m2
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6868100m3
72Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6868100m3
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,0104100m2
74Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,8882100m2
75Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
76Aptomat 64ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
77Aptomat 30ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
78Aptomat 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT710m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT560m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90m
82Dây cáp cao su 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
83Lắp đặt đèn compacTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
87Lắp đặt hộp nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46hộp
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT600m
92Sản xuất lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
93Côngson đón điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
94Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2sứ
95Lắp bảng điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bảng
96Tháo dỡ ống thoát nước mái cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
97Ống D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,608100m
98Cút 90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
99Đai inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32cái
100Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
101Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
102Gia công kim thu sét dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
103Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
104Lắp đặt quả cầu chân sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44m
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6579m2
107Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy mài≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->