Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG LẬP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:01:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,613,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo kim thu lôi, dây thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Công |
| 2 | Phá dỡ tường sê nô mái cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5993 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa láng cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,9852 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,9852 | m2 |
| 5 | Xây tường sê nô, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5588 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,985 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,8 | m |
| 8 | Quét KOVA CT11A chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,9852 | m2 |
| 9 | Đắp chữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 563,347 | m2 |
| 11 | Nhân công trọc, đầm nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Công |
| 12 | Lát nền gạch 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 553,873 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 246,312 | m2 |
| 14 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6385 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9692 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,7067 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chắn nắng đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0354 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chắn nắng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1473 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2418 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4182 | m3 |
| 21 | Lắp đặt chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 22 | Xây gạch chèn vòm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8448 | m3 |
| 23 | Phá lớp vữa trát chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,164 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,332 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 205,6458 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.378,6 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,548 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.146,452 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 205,6458 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,744 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,0144 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,72 | m |
| 33 | Ráp vệ sinh xà dầm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 551,0424 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 551,0424 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 682,1937 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 551,0424 | 1m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 953,2372 | m2 |
| 38 | Vệ sinh mặt đá bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 39 | Phá dỡ lan can thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1046 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8385 | m3 |
| 41 | Gia công lan can hoa sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,81 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,81 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,81 | m2 |
| 44 | Tháo hoa sắt thép gầm thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 45 | Xây gạch chỉ lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,0873 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1667 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0194 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0863 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1717 | m3 |
| 50 | Sản xuất con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240 | cái |
| 51 | Lắp đặt con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240 | cái |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,8212 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215,12 | m |
| 54 | Sơn lan can không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,8212 | m2 |
| 55 | Gia công hoa sắt lan can tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,984 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can hoa sắt tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,984 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,984 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,56 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,48 | m2 |
| 60 | Cửa nhôm hệ XINGFA 55 kính 6.8 ly (màu vân gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,24 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa nhôm XINGFA (bản lề tay nắm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96 | bộ |
| 62 | Cửa đi gỗ nhóm III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,12 | m2 |
| 63 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,24 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,24 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,12 | m2 cấu kiện |
| 66 | Goong cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 67 | Nhân công đục tường, chôn goong inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 68 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,24 | 1m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,24 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,24 | m2 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6868 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6868 | 100m3 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,0104 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8882 | 100m2 |
| 75 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 76 | Aptomat 64A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Aptomat 30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 78 | Aptomat 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 710 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 560 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 82 | Dây cáp cao su 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn compac | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 92 | Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 93 | Côngson đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | sứ |
| 95 | Lắp bảng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bảng |
| 96 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 97 | Ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,608 | 100m |
| 98 | Cút 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 99 | Đai inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 100 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 101 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi chống sét cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 102 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt quả cầu chân sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | m |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6579 | m2 |
| 107 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 2-10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi