Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:59:00 đến ngày 2021-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,907,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm ≥9T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥9T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đê: | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy, Đk gốc 10-15cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,45 | 100m2 |
| 2 | Phát hoang bằng máy, Đk gốc 30cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Đào bụi tre bằng thủ công, Đk bụi >80cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bụi |
| 4 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,601 | 100M3 |
| 5 | Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,02 | 100M3 |
| 6 | Đào san ủi mặt đê bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,381 | 100M3 |
| 7 | Đắp lại phong hóa, giật cấp bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,621 | 100M3 |
| 8 | Đắp đê bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 423,497 | 100M3 |
| 9 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45.233,965 | M3 |
| 10 | Trải sỏi đỏ dày 20cm, K>=0,95 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 144,65 | 100M2 |
| 11 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,975 | 100M3 |
| 12 | Đắp ao và phong hóa ao bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,989 | 100M3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5.455,823 | M3 |
| 14 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy đào (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 138,88 | 100M |
| 15 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy đào (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,36 | 100M |
| 16 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 156,24 | 100m |
| 17 | Mua cừ tràm L=4,5m giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | 100m |
| 18 | Thép neo cừ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | Tấn |
| 19 | Đắp đập tạm bằng máy ủi, đập nhóm 1, chiều cao đập | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,617 | 100m3 |
| 20 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.043,902 | M3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | 100M |
| 22 | Đào phá đập tạm bằng máy đào đứng trên bờ, đất đổ lên ô tô vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,617 | 100M3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,093 | 100M3 |
| 24 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC, đường kính ống 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | 100M |
| B | CỐNG D100CM TẠI K0+290: Bê tông cốt thép M250: Thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,03 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1717 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | M3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0176 | 100M2 |
| C | Bê tông cốt thép M250: Sân tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,04 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0693 | 100M2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,07 | M3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0232 | 100M2 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,07 | M3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3046 | 100M2 |
| D | Bê tông cốt thép M250: Ốp ống cống | |||
| 1 | Bê tông ốp ống cống, đường kính ống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,47 | M3 |
| 2 | Ván khuôn ốp ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0497 | 100M2 |
| E | Bê tông cốt thép M200 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0486 | 100M2 |
| 3 | Bê tông mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | M3 |
| 4 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,09 | M3 |
| 5 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | M3 |
| 6 | Bê tông tường răng đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,17 | M3 |
| 7 | Ván khuôn tường răng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2027 | 100M2 |
| F | Bê tông M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | M3 |
| 2 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,25 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1105 | 100M2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,09 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,74 | M3 |
| G | Gia cố cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy đào (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,195 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy đào (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,575 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 121,77 | 100m |
| H | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy thân công, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1175 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy thân cống, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4339 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy sân tiêu năng, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1919 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy sân tiêu năng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1953 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, Đk 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1201 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,169 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ốp ống cống, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0271 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0231 | Tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường răng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0898 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0324 | Tấn |
| I | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1211 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,21 | M3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,74 | M3 |
| 4 | Đắp đất đến cao trình +1,00, đắp mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,5957 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất móng phía đồng bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1456 | 100M3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 949,433 | M3 |
| J | Đắp đê quay 1 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy đào đứng trên sà lan (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,8 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,2 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp I bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,88 | 100M |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp I bằng máy đào đứng trên sà lan (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | 100M |
| 6 | Mua cừ bạch đàn L=7m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,04 | 100m |
| 7 | Mua cừ bạch đàn L=7m giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 8 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,54 | 100M2 |
| 9 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,08 | 100M2 |
| 10 | Buộc thép đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | Tấn |
| 11 | Cáp neo ĐK 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72 | M |
| 12 | Ốc xiếc cáp D10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 13 | Đắp đất đê quay bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5954 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 170,7078 | M3 |
| 15 | Trải đá cấp phối 0*4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1047 | 100M3 |
| K | Đắp đê quay 2 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy đào (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy đào (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,1 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp I bằng máy đào (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9 | 100M |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp I bằng máy đào (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | 100M |
| 6 | Mua cừ bạch đàn L=7m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,66 | 100m |
| 7 | Mua cừ bạch đàn L=7m giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 8 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,38 | 100M2 |
| 9 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | 100M2 |
| 10 | Buộc thép đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0084 | Tấn |
| 11 | Cáp neo ĐK 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57 | M |
| 12 | Ốc xiếc cáp D10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | bộ |
| 13 | Đắp đất đê quay bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9182 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98,2474 | M3 |
| 15 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,26 | 100M |
| 16 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,505 | 100M |
| 17 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,765 | 100m |
| 18 | Mua cừ tràm L=4,5m làm thanh hàng rào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,71 | 100m |
| L | Ống cống và gối cống | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống từ phương tiện vận chuyển xuống và bốc lên ô tô trung chuyển vào công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | ống |
| 2 | Trung chuyển ống cống vào công trình bằng ô tô vận tải thùng 12 T (11 ống *2,413 T/ống) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6543 | 10 tấn |
| 3 | Lắp đặt ống cống rung nén đường kính 100cm, L=2,5m/ống, H10-X60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | ống |
| 4 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đk 100cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | mối nối |
| M | Công tác khác | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,31 | M2 |
| 3 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,346 | 100M2 |
| 5 | Làm khớp nối 0200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2 | M |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,76 | M2 |
| N | Tháo dỡ cầu hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ gỗ mặt cầu, dầm cầu hiện trạng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,38 | M3 |
| 2 | Nhổ cọc bê tông cầu bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100M |
| O | Phá đê quay 1, 2 | |||
| 1 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5136 | 100M3 |
| 2 | Đào dời 1 lần bằng máy đào đứng trên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5136 | 100M3 |
| 3 | Nhổ cừ bằng máy đứng trên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,66 | 100M |
| 4 | Nhổ cừ bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,28 | 100M |
| P | CỐNG D100CM TẠI K0+560: Bê tông cốt thép M250: Thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,89 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1399 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,45 | M3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0176 | 100M2 |
| Q | Bê tông cốt thép M250: Sân tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,04 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0693 | 100M2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,07 | M3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0232 | 100M2 |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,07 | M3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3046 | 100M2 |
| R | Bê tông cốt thép M200 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0486 | 100M2 |
| 3 | Bê tông mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,24 | M3 |
| 4 | Bê tông cơ, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,46 | M3 |
| 5 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | M3 |
| 6 | Bê tông tường răng đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,22 | M3 |
| 7 | Ván khuôn tường răng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1741 | 100M2 |
| S | Bê tông M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | M3 |
| 2 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,24 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0893 | 100M2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,98 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,74 | M3 |
| T | Gia cố cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy đào (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 97,45 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy đào (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,295 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101,745 | 100m |
| U | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy thân cống, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0943 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy thân cống, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3539 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy sân tiêu năng, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1919 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy sân tiêu năng, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1953 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, Đk 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1201 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,169 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0231 | Tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép tường răng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0587 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0324 | Tấn |
| V | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9855 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,21 | M3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,74 | M3 |
| 4 | Đắp đất đến cao trình +1,0 và đắp mang cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 (sử dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8155 | 100M3 |
| 5 | Đào dời đất móng 1 lần để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9971 | 100M3 |
| W | Đắp đê quay 1 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy đào đứng trên sà lan (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | 100M |
| 2 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy đào đứng trên sà lan (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,5 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,3 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp I bằng máy đào đứng trên sà lan vào đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,06 | 100M |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp I bằng máy đào đứng trên sà lan (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7 | 100M |
| 6 | Mua cừ bạch đàn L=7m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,76 | 100m |
| 7 | Mua cừ bạch đàn L=7m giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 8 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,425 | 100M2 |
| 9 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,85 | 100M2 |
| 10 | Buộc thép đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0075 | Tấn |
| 11 | Cáp neo ĐK 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68 | M |
| 12 | Ốc xiếc cáp D10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | bộ |
| 13 | Đắp đất đê quay bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1619 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 124,3233 | M3 |
| 15 | Trải đá cấp phối 0*4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0928 | 100M3 |
| X | Đắp đê quay 2 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,85 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1158 | 100M3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,3906 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,235 | 100M |
| 4 | Đóng cừ tràm vào đất cấp I bằng máy (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,485 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,72 | 100m |
| 6 | Mua cừ tràm L=4,5m làm thanh hàng rào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,53 | 100m |
| Y | Ống cống và gối cống | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống từ phương tiện vận chuyển xuống và bốc lên ô tô trung chuyển vào công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | ống |
| 2 | Trung chuyển ống cống vào công trình bằng ô tô vận tải thùng 12 T (9 ống *2,413 T/ống) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1717 | 10 tấn |
| 3 | Lắp đặt ống cống rung nén đường kính 100cm, L=2,5m/ống, H10-X60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | ống |
| 4 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, Đk 100cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | mối nối |
| Z | Công tác khác | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Sơn cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,31 | M2 |
| 3 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | Cái |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,282 | 100M2 |
| 5 | Làm khớp nối 0200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2 | M |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,76 | M2 |
| AA | Tháo dỡ cầu hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ gỗ mặt cầu hiện trạng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,34 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cầu hiện trạng bằng máy khoan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,86 | M3 |
| 3 | Nhổ cọc bê tông cầu bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100M |
| AB | Phá đê quay 1, 2 | |||
| 1 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2777 | 100M3 |
| 2 | Đào dời 1 lần bằng máy đào đứng trên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2777 | 100M3 |
| 3 | Nhổ cừ bằng máy đứng trên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,235 | 100M |
| 4 | Nhổ cừ bằng máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,86 | 100M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥110CV hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥0,5m3 | 1 |
| 3 | Xà lan | Tải trọng ≥400T | 1 |
| 4 | Máy đầm ≥9T hoặc tương đương | Trọng tải ≥9T hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Tải trọng ≤5T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi