Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801614-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210759663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 14:56:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,098,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.729E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất : có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên nghành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan giếng tự hành 54CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô chuyên dụng (xe cẩu) ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền, kè đá, cắm mốc
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V52,352100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V557,525100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V427,424100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V470,167100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,359100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,359100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V52,352100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V52,352100m3/1km
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,41m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,114m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,115m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,467m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,403100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,53m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,5m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,47m3
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V31,19m2
21VXM M75 trát mạch (m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,561100m
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m3
24Bơm nước đáy hố móng (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công
B Hệ thống cấp nước, thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V261,134m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( tính 20%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,854m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,218m3
5Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V593,708m3
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,003tấn
7Ván khuôn gỗ ống cống, rãnh hộp bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V15,651100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,956m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,675tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,155100m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.8391cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,333100m3
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 126,8mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
15Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D75.6mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm, ống dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,178100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm, ống dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,95100 m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm, ống dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,885100 m
19Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
26Chụp bảo vệ van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Đào đất đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (50% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,684100m3
31Đào đất đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (50% KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,4171m3
32Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,053m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,842100m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,307100m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,669m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,511100m3
37Nilon lót đáy bể chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V115,52m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,214tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,34tấn
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,136m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,248m3
47Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588100m2
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,76m3
49Lát gạch chỉ đặc M100, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,12m2
50Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc M75 (5,8x9,8x21)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,329m3
51Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc M75 (5,8x9,8x21)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,197m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,04m2
53Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408100m2
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,211m3
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,12m2
56Nắp bể bằng tôn, khung thép hộp, (bao gồm bản lề + khóa bể) KT(800x800)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Bơm nước hố móng ( thi công trong mùa mưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ca
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,216100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,216100m3/1km
60Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m3
61Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,544m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5 x 10,5 x 22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,257m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5 x 10,5 x 22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,464m3
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,238m2
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133tấn
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,808m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,696m2
71Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
73Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
74Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
76Bu lông thép D18 L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546100m2
78Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V5,21m2
79Cửa đi khung thép hộp + khóa và phụ kiện ke chốt bản lề đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
80Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
81Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m khoan
82Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V391m khoan
83Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren - Đường kính 127mm, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,7m ống
84Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m ống lọc
85Bích D127Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
87Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3100 m
88Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Công chèn đất sét viên + sỏi quanh giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
91Đất sét viênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281m3
92Sỏi chèn (Sỏi chọn sạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
93Vận chuyển máy khoan đi+về = xe cẩu tự hành 5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
94Dây điện 2*2.5mm2 cho máy bơm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
95Dây treo máy bơm INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
96Bích bịt đầu giếng (D140)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Keo đổ mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5tuýp
98Máy bơm nước (gồm 01 máy bơm điện + 01 máy bơm xăng) tăng áp lực đẩy Hđẩy = 45M.CN, lưu lượng 10L/s, bao gồm phụ kiện đồng bộ (attomat, dây điện...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169m3
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5 x 10,5 x 22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,937m2
102Nắp tôn, khóa , bản lề đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C Thiết bị lọc nước
1Bình lọc vật liệu nổi (lọc thô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bình
2Bình lọc nhanh trong lực (lọc tinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bình
3Tháp làm thoáng tải trong caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Thiết bị trộn dung dịch khử trùng và ổn địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
D Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,406100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,808100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,089100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,317100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,317100m3/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,697100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V48,203100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Luân chuyển 02 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V867,656m3
10Sản xuất thanh truyền lực thép D25mm, khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,587tấn
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ thanh truyền lực, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,992tấn
14Ống nhựa PVC D=50mm (bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4100m
16Matit chèn khe (ĐG=1350kg/m3x4000đ/kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,718m3
17Mạt cưa tẩm nhựa (ĐG=300kg/m3x200đ/kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058m3
E Cấp điện
1Cột bê tông NPC.I-8,5-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Cột
2Cột bê tông NPC.I-8,5-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*95Mô tả kỹ thuật theo Chương V350,28Mét
5Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35Km
6Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V256,205Mét
7Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256Km
8Móc treo cáp ABC 18 Mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
9Kẹp treo KT-ABC 4*50-95 mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
10Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 50-95 Mạ nhúngMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
11Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
12Kéo dây bẻ góc lớn dây 95 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Vị trí
13Kéo dây bẻ góc lớn dây 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Vị trí
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
15Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
16Ghíp GN3 - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
17Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,218Tấn
18Nhân công vị trí vượt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3VT
19Gông cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
20Móng cột vuông M1-CTMô tả kỹ thuật theo Chương V8Móng
21Móng cột vuông M2-CTMô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
22Móng cột vuông M3-CTMô tả kỹ thuật theo Chương V9Móng
23Đào đất tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.729E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất : có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên nghành xây dựngCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường; Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.75
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng,Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật công trình giao thông 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.33
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự33
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.+ Đã từng làm công tác phụ trách an toàn lao động VSMT tối thiểu 01 công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy san Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy cắt uốn thép 5kw Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy hàn 23kw Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy đầm dùi 1,5Kw Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
14 Đầm cóc Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
15 Máy bơm nước 2kW Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
16 Máy khoan giếng tự hành 54CV Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
17 Máy nén khí diezel 360m3/h Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
18 Ô tô chuyên dụng (xe cẩu) ≥ 5 tấn Hoạt động tốt, thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hơp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->