Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815887-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210808341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nghị quyết 03 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 14:54:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,929,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT105,12m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V E-HSMT0,447tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT11,1m2
4Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT67,68m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT31,071m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT31,071m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT31,071m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT126,3168m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V E-HSMT0,4801tấn
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT16,8m2
11Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT88,96m2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT48,0188m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT48,0188m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT48,0188m3
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT210,528m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V E-HSMT0,8517tấn
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT33,6m2
18Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT147,2m2
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT90,591m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT90,591m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT90,591m3
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT109,668m2
23Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,9084tấn
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT56,316m2
25Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,7542tấn
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG THÀNH TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT152,28m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V E-HSMT93,6m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V E-HSMT45,36m2
4Phá dỡ bục GiảngChương V E-HSMT14,5257m3
5Phá dỡ gạch lát nềnChương V E-HSMT645,5224m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT9,7337m3
7Tháo dỡ con tiện bê tông lan can trục 1(B-C), trục B(1-2)Chương V E-HSMT6công
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT0,7301m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT126,705m2
10Phá lớp vữa láng sê nô máiChương V E-HSMT41,148m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT87,156m2
12Phá lớp vữa trát granito cầu thang, tam cấpChương V E-HSMT10,9474m2
13Tháo dỡ mái dán ngói chiều cao ≤4mChương V E-HSMT16,1112m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT34,7908m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E-HSMT182,012m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT94,9m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT715,9888m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT26,07m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT864,684m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT804,869m2
21Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V E-HSMT15công
22Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT26,3789m3
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT41,1038m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT41,1038m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT41,1038m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT18,91311m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,4166m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,4348m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,1847m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1387100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0263tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1798tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,5259m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT3,7571m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT24,5373m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT21,4743m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT126,705m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT87,156m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT34,7908m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT34,0515m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT251,487m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT327,9697m2
43Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT54,9308m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT590,5916m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,9474m2
46Mài + đánh bóng granito cầu thangChương V E-HSMT47,752m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT94,91m2
48Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT182,012m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,4782tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,03041m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT15,39m2
52Cánh cửa gỗ nhóm II, Pano gỗ kínhChương V E-HSMT30,279m2
53Khuôn cửa đơn gỗ nhóm IIChương V E-HSMT102,06md
54Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT126,361m
55Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm IIChương V E-HSMT102,06md
56Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT158,3671m2
57Cửa đi sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT14,8518m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT14,8518m2
59Chốt + khóa cửaChương V E-HSMT24bộ
60Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,1112m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT41,148m2
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT41,148m2
63Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT902,8153m2
64Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT34,7908m2
65Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.279,8097m2
66Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT804,869m2
67Làm trần bằng tấm nhựaChương V E-HSMT39,0728m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT7,3566100m2
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,3631m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT21,8704m2
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,88m
72Đắp nổi trang trí chân cộtChương V E-HSMT8cái
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT21,8704m2
74Vách nhôm kínhChương V E-HSMT15,14m2
75Lắp đặt các automat 2x40AChương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT40cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT19cái
78Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT6cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT4cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT36cái
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT36bộ
82Lắp đặt đèn ốp trầnChương V E-HSMT26bộ
83Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT18cái
84Tủ điện Kt 450x350x180Chương V E-HSMT1cái
85Cáp điện lõi đồng 2x16Chương V E-HSMT85m
86Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V E-HSMT315m
87Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V E-HSMT350m
88Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V E-HSMT620m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V E-HSMT280m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT920m
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3453100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,771m3
93Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,067100m2
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0924tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1117tấn
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,8974m3
97Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,7556m3
98Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT36m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,084m2
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12,5m2
101Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1585100m2
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1004tấn
103Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1108tấn
104Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,5802m3
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2142100m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,9734m3
107Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0122100m2
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0478tấn
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8474m3
110Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,1559m3
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT30,24m2
112Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,0683100m2
113Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0464tấn
114Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8817m3
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT5,61m2
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1877100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,4m3
118Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT5,06m3
119Xếp gạch dày 300Chương V E-HSMT964,938viên
120Gạch vỡ dày 400Chương V E-HSMT1,9794m3
121Xếp than xỉ dày 200Chương V E-HSMT0,9897m3
122Xếp than củi dày 200Chương V E-HSMT0,9897m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1195100m2
124Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0432tấn
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,753m3
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,24921m3
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3983m3
128Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,3208m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,832m2
130Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V E-HSMT0,0078100kg
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,1246m3
132Cửa tôn (VL+NC)Chương V E-HSMT0,81m2
133Bản lềChương V E-HSMT1bộ
134Khóa cửaChương V E-HSMT1bộ
135Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
136Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT9bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT9cái
138Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V E-HSMT1cái
139Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E-HSMT4cái
140Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
141Phụ kiện tiểu namChương V E-HSMT6bộ
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
143Vòi chậu rửaChương V E-HSMT6bộ
144Phụ kiện chậu rửaChương V E-HSMT6bộ
145Phụ tùng 7 thứChương V E-HSMT6bộ
146Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT1cái
147Van rơ le điện D25Chương V E-HSMT1cái
148Van phao D25Chương V E-HSMT1cái
149Chõ hút D40Chương V E-HSMT1cái
150Máy bơm nước sinh hoạtChương V E-HSMT1cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V E-HSMT0,2100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V E-HSMT0,06100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,4100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V E-HSMT0,75100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,18100m
156Tê PPR D50Chương V E-HSMT4cái
157Tê PPR D32Chương V E-HSMT10cái
158Tê PPR D25Chương V E-HSMT6cái
159Tê ren trong PPR D32Chương V E-HSMT3cái
160Tê ren trong PPR D25Chương V E-HSMT6cái
161Tê ren trong PPR D20Chương V E-HSMT9cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V E-HSMT8cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V E-HSMT2cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V E-HSMT25cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V E-HSMT37cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT30cái
167Cút ren trong PPR D20Chương V E-HSMT6cái
168Kép nối D20Chương V E-HSMT27cái
169Nút bịt D20Chương V E-HSMT27cái
170Măng sông ren ngoài D50Chương V E-HSMT1cái
171Zắc co D50Chương V E-HSMT4cái
172Măng sông ren ngoài D32Chương V E-HSMT1cái
173Măng xông D32Chương V E-HSMT4cái
174Zắc co D25Chương V E-HSMT4cái
175Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V E-HSMT40m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,5100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1,16100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,3100m
179Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT50cái
180Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT100cái
181Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT36cái
182Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V E-HSMT18cái
183Tủ đặt bình chữa cháy 650x800x200Chương V E-HSMT3cái
184Biển + nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT3bộ
185Bình chữa cháy MFZ8Chương V E-HSMT6bình
186Bình chữa cháy MT3Chương V E-HSMT6bình
C XÂY MỚI NHÀ 1 CỬA VÀ TIẾP CÔNG DÂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8466100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT6,055m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,3586100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,6145tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0985tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,7147m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT6,6398m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,8621m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,4386100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5867tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0819tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,8248m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,7745100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0721100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0721100m3/ 1km
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,5163m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,4752100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4152tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0666tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,6136m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT20,2924m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,7976m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,3441100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,602tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1041tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,8418m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,2852100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7395tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,2683m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1137100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0515tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0153tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5958m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT108,051m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT119,24m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,81m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT35,9372m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT142,7792m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT21,384m2
40Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT21,384m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,6m
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT68,263m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT126,861m2
44Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT119,24m2
45Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT178,7164m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,1134tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,81541m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT8,64m2
49Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT13,932m2
50Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT9,5718m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT13,932m2
52Khóa cửa + tay nắmChương V E-HSMT4bộ
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,14931m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,2597m3
55Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,8356m3
56Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,5558m3
57Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT15,6845m2
58Láng granitô tam cấpChương V E-HSMT15,6845m2
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT37,05m
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,3725m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,5071m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0864100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0741tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6468m3
65Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,3137tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT37,70111m2
67Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,3137tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,0306100m2
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V E-HSMT0,162100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT12cái
71Lắp đặt rọ chắn rác D110Chương V E-HSMT4cái
72Lắp đặt các automat 2 cực 2x32AChương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt các automat 1 cực 1x16AChương V E-HSMT2cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT4cái
77Lắp đặt đèn led ốp trầnChương V E-HSMT2bộ
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT8bộ
79Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT4cái
80Vỏ nhựa âm tường 2-4 aptomatChương V E-HSMT1cái
81cáp điện lõi đồng 2x6Chương V E-HSMT40m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mmChương V E-HSMT25m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmChương V E-HSMT100m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d21Chương V E-HSMT60m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16Chương V E-HSMT95m
86Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT161m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT16m3
88Tủ đặt bình chữa cháy 4000x600x200Chương V E-HSMT1cái
89Biển + nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT1bộ
90Bình chữa cháy MFZ8Chương V E-HSMT1bình
91Bình chữa cháy MT3Chương V E-HSMT1bình
D CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE ĐẠP, XE MÁY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,4881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,686m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,831m3
4Gia công khung thépChương V E-HSMT1,2035tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT85,0342m2
6Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,2035tấn
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT8,436m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0422100m3
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,0523100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện >= 5KVA1
2 Máy đầm cóc >= 70Kg1
3 Máy hàn >= 14KW1
4 Máy trộn bê tông >= 250l1
5 Máy trộn vữa >= 150l1
6 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
7 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
8 Ô tô tự đổ >= 5T1
9 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
10 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
11 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->