Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nghị quyết 03 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:54:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,929,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 105,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 31,071 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 31,071 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 31,071 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 126,3168 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4801 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 88,96 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 48,0188 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 48,0188 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 48,0188 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 210,528 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,8517 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 147,2 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 90,591 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 90,591 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 90,591 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 109,668 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,9084 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 56,316 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7542 | tấn |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG THÀNH TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 152,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 93,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bục Giảng | Chương V E-HSMT | 14,5257 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V E-HSMT | 645,5224 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 9,7337 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ con tiện bê tông lan can trục 1(B-C), trục B(1-2) | Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,7301 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 126,705 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | Chương V E-HSMT | 41,148 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 87,156 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát granito cầu thang, tam cấp | Chương V E-HSMT | 10,9474 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái dán ngói chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 16,1112 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 34,7908 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 182,012 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 94,9 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 715,9888 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 26,07 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 864,684 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 804,869 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 22 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 26,3789 | m3 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 41,1038 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 41,1038 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 41,1038 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 18,9131 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4166 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,4348 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,1847 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1387 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5259 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,7571 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,5373 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,4743 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 126,705 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 87,156 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,7908 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,0515 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 251,487 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 327,9697 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 54,9308 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 590,5916 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,9474 | m2 |
| 46 | Mài + đánh bóng granito cầu thang | Chương V E-HSMT | 47,752 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 94,9 | 1m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 182,012 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,4782 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2,0304 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 15,39 | m2 |
| 52 | Cánh cửa gỗ nhóm II, Pano gỗ kính | Chương V E-HSMT | 30,279 | m2 |
| 53 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II | Chương V E-HSMT | 102,06 | md |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 126,36 | 1m |
| 55 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm II | Chương V E-HSMT | 102,06 | md |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 158,367 | 1m2 |
| 57 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 14,8518 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 14,8518 | m2 |
| 59 | Chốt + khóa cửa | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 60 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,1112 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 41,148 | m2 |
| 62 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 41,148 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 902,8153 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 34,7908 | m2 |
| 65 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.279,8097 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 804,869 | m2 |
| 67 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V E-HSMT | 39,0728 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 7,3566 | 100m2 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3631 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,8704 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,88 | m |
| 72 | Đắp nổi trang trí chân cột | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,8704 | m2 |
| 74 | Vách nhôm kính | Chương V E-HSMT | 15,14 | m2 |
| 75 | Lắp đặt các automat 2x40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Tủ điện Kt 450x350x180 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Cáp điện lõi đồng 2x16 | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 315 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 620 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 920 | m |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3453 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,771 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,8974 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,7556 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,084 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1585 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1108 | tấn |
| 104 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,5802 | m3 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2142 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9734 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8474 | m3 |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,1559 | m3 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 114 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8817 | m3 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1877 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 119 | Xếp gạch dày 300 | Chương V E-HSMT | 964,938 | viên |
| 120 | Gạch vỡ dày 400 | Chương V E-HSMT | 1,9794 | m3 |
| 121 | Xếp than xỉ dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,9897 | m3 |
| 122 | Xếp than củi dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,9897 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1195 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,753 | m3 |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2492 | 1m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3983 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3208 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,832 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0078 | 100kg |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,1246 | m3 |
| 132 | Cửa tôn (VL+NC) | Chương V E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 133 | Bản lề | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 141 | Phụ kiện tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 143 | Vòi chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 144 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Phụ tùng 7 thứ | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Van rơ le điện D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Van phao D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Chõ hút D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 156 | Tê PPR D50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Tê PPR D32 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 158 | Tê PPR D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Tê ren trong PPR D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Tê ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 167 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Kép nối D20 | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 169 | Nút bịt D20 | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 170 | Măng sông ren ngoài D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Zắc co D50 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Măng sông ren ngoài D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Măng xông D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Zắc co D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 179 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 180 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 181 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 183 | Tủ đặt bình chữa cháy 650x800x200 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Biển + nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 185 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 186 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| C | XÂY MỚI NHÀ 1 CỬA VÀ TIẾP CÔNG DÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,8466 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,055 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3586 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,6145 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0985 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,7147 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,6398 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8621 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4386 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5867 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8248 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,7745 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0721 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0721 | 100m3/ 1km |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,5163 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,4752 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4152 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6136 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,2924 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7976 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3441 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1041 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8418 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,2852 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7395 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,2683 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1137 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0515 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5958 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 108,051 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 119,24 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,81 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,9372 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 142,7792 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 21,384 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,384 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,6 | m |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 68,263 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 126,861 | m2 |
| 44 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 119,24 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 178,7164 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1134 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,8154 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 13,932 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 9,5718 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 13,932 | m2 |
| 52 | Khóa cửa + tay nắm | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,1493 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2597 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8356 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5558 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,6845 | m2 |
| 58 | Láng granitô tam cấp | Chương V E-HSMT | 15,6845 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 37,05 | m |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3725 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,5071 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6468 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3137 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 37,7011 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3137 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,0306 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 2 cực 2x32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 cực 1x16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Vỏ nhựa âm tường 2-4 aptomat | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | cáp điện lõi đồng 2x6 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d21 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16 | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 16 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 88 | Tủ đặt bình chữa cháy 4000x600x200 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Biển + nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 91 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| D | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE ĐẠP, XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 5,488 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,831 | m3 |
| 4 | Gia công khung thép | Chương V E-HSMT | 1,2035 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 85,0342 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,2035 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,436 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,0523 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 3 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi