Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:50:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,246,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.173813E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp IIIKèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, trong đó bao gồm: 02 người có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 người có chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên.- Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu -sức nâng: ≥ 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng, tời vật tư, vật liệu. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông- công suất: ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá.. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy vận thăng– sức nâng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | nậng chuyển vật liệu lên cao. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn thép. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8-1,25 m3 * | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài - công suất: ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv * | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5t * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy lu rung - trọng lượng tĩnh: ≥ 10 T* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đất. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 24-25t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đất. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san tự hành - công suất: ≥ 110 cv* | |
| - Đặc điểm thiết bị | San đất. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tời điện (hoặc Pa lăng xích) - sức kéo: 5,0 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo, tời bật việu lên cao. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo BVTKTC và Chương V: E-HSMT | 5,0471 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 4,0069 | 100m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -nt- | 24,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 1,6435 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 77,04 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5709 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,3991 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 2,726 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -nt- | 66,177 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 1,3549 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 13,642 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3542 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,2212 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,8397 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | -nt- | 2,8397 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | -nt- | 2,8397 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly | -nt- | 2,8397 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 3,7995 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 23,549 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,0429 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 2,164 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 3,7599 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 4,9196 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 47,1386 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,3993 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 5,8418 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 6,1519 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | -nt- | 6,7729 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 84,1208 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 8,5424 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 2,6429 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,5645 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 10,3788 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2955 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,7256 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 1,869 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 18,9815 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 1,6823 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,0902 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 3,5934 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 3,5934 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 334,008 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 3,4765 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | -nt- | 66,9 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 10,4076 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 8,4072 | 100m2 |
| 47 | Đào đất móng băng, rộng | -nt- | 5,978 | m3 |
| 48 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -nt- | 5,548 | m3 |
| 49 | Xây bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 5,7739 | m3 |
| 50 | Xây bậc cấp, ram dốc gạch thẻ đặc không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 13,1955 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 21,1041 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 85,5508 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch không nung các bộ phận kết cấu phức tạp (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 32,5125 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch không nung các bộ phận kết cấu phức tạp (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 63,9061 | m3 |
| 55 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 1,606 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 3,086 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 1,899 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 768,8275 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.231 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 81,1897 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 497,712 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 160,6025 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 62,5 | m |
| 64 | Kẻ ron tường trát ngoài nhà | -nt- | 163,2 | m |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 185,0544 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 19,1 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 2.317,63 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 758,6042 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 929,43 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.809,9 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | -nt- | 44,5575 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | -nt- | 53,84 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh 300x450mm, ≤ 0,16m2 | -nt- | 93,69 | m2 |
| 74 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -nt- | 32,368 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,64 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , ≤ 0,36m2 | -nt- | 806,1 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , ≤ 0,09m2 | -nt- | 28,65 | m2 |
| 78 | SXLD lan can cầu thang | -nt- | 44,5 | m2 |
| 79 | SXLD lan can ram dốc bằng inox | -nt- | 6,48 | m2 |
| 80 | Sản xuất kết cấu thép vách kho lưu trữ | -nt- | 0,5737 | tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép vách kho lưu trữ | -nt- | 0,5737 | tấn |
| 82 | Làm vách bằng tấm cemboard chống cháy dày 10mm ốp 2 mặt | -nt- | 317,8 | m2 |
| 83 | SXLD trần tôn lạnh dày 3.5mm | -nt- | 268,28 | m2 |
| 84 | SXLD cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 32,82 | m2 |
| 85 | SXLD cửa đi nhựa uPVC lõi thép kính ghép dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 77,565 | m2 |
| 86 | SXLD cửa sổ nhựa uPVC lõi thép kính ghép dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 152,55 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đi, cửa sổ chống cháy (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 15,6 | m2 |
| 88 | SXLD vách kính nhựa uPVC lõi thép kính cường lực dày 10mm (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 18,6 | m2 |
| 89 | SXLD vách kính nhựa uPVC lõi thép kính ghép dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 36,6 | m2 |
| 90 | Bu lông D12 | -nt- | 200 | cái |
| 91 | Bu lông D16 | -nt- | 98 | cái |
| 92 | Bu lông D18 | -nt- | 32 | cái |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,7346 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,7346 | tấn |
| 95 | Gia công thang sắt | -nt- | 3,0642 | tấn |
| 96 | Lắp dựng thang sắt | -nt- | 3,0642 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 105,462 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | -nt- | 2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | -nt- | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | -nt- | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt phễu thu D100 | -nt- | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D90 | -nt- | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | -nt- | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | -nt- | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | -nt- | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt bộ phao bơm tự động | -nt- | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | -nt- | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt T, Y nhựa PVC D27 | -nt- | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt van 1/4 bằng đồng D27 | -nt- | 6 | Cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | -nt- | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt T, Y nhựa PVC D42 | -nt- | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt van một chiều PVC D42 | -nt- | 4 | Cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | -nt- | 1,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | -nt- | 0,36 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | -nt- | 0,9 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | -nt- | 0,05 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | -nt- | 3,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | -nt- | 0,8 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D90 | -nt- | 56 | cái |
| 126 | Lắp đặt T, Y nhựa PVC D90 | -nt- | 43 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút, lơi nhựa PVC D114 | -nt- | 27 | cái |
| 128 | Lắp đặt T, Y nhựa PVC D114 | -nt- | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | -nt- | 1 | sứ |
| 130 | Lắp đặt tủ điện 1 pha đặt ngầm tường KT: 200x400x600 | -nt- | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt tủ điện 1 pha đặt ngầm tường KT: 200x400x400 | -nt- | 3 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | -nt- | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | -nt- | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | -nt- | 15 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây dẫn điện bằng nhựa KT: 120x120 | -nt- | 15 | hộp |
| 136 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều đặt ngầm | -nt- | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều đặt ngầm | -nt- | 43 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc mặt đơn đảo chiều đặt ngầm | -nt- | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250V-10A | -nt- | 53 | cái |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 60 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn COMPAC gắn trần D300, 220V-40W | -nt- | 32 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | -nt- | 34 | cái |
| 144 | Lắp đặt bảng điện bằng nhựa 300x300mm | -nt- | 15 | hộp |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2, ≤ 25mm2 | -nt- | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2, ≤ 10mm2 | -nt- | 120 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2, ≤ 4mm2 | -nt- | 400 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2, ≤ 4mm2 | -nt- | 350 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2, ≤ 4mm2 | -nt- | 850 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 950 | m |
| 151 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | -nt- | 12 | máy |
| 152 | Lắp đặt giá treo | -nt- | 12 | cái |
| 153 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | -nt- | 0,84 | 100m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | -nt- | 125 | m |
| 155 | Lắp đặt SWITCH 16 port | -nt- | 2 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt SWITCH 8 port | -nt- | 4 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt Panel 24 port | -nt- | 3 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt nhân mạng lan + Internet RJ45 | -nt- | 17 | Cái |
| 159 | Tủ Jack 10U | -nt- | 1 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt tủ điện KT: 600x800x200 ,≤ 1600cm2 | -nt- | 2 | hộp |
| 161 | Lắp đặt nhân điện thoại RJ11 | -nt- | 17 | Cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 50 đôi | -nt- | 1 | hộp |
| 163 | Lắp đặt bộ phím điện thoại (1 đế + 5 phím) | -nt- | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bộ phím điện thoại (1 đế + 3 phím) | -nt- | 2 | bộ |
| 165 | Hộp ốp vuông 100x50 | -nt- | 17 | hộp |
| 166 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x2 | -nt- | 20 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp điện thoại 1x2 | -nt- | 125 | m |
| 168 | Lắp đặt cáp mạng lan + internet | -nt- | 320 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 125 | m |
| 170 | Tổng đài điện thoại | -nt- | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm tường | -nt- | 17 | cái |
| 172 | Đào kênh mương cọc tiếp địa rộng | -nt- | 10 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 11 | 100m3 |
| 174 | Kim thu sét PDC 3.1 INGESCO | -nt- | 1 | cái |
| 175 | Đế kim thu sét | -nt- | 1 | bộ |
| 176 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần S=50mm2 | -nt- | 36 | m |
| 177 | Kéo rải dây dẫn sét dây đồng trần S=50mm2 | -nt- | 33 | m |
| 178 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 dài 1800mm | -nt- | 14 | cọc |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | -nt- | 0,38 | 100m |
| 180 | Ốc siết cáp giữa cọc và cáp | -nt- | 14 | cái |
| 181 | Kẹp cáp thoát sét bằng inox (k/c 2m/cái) | -nt- | 20 | cái |
| 182 | Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa | -nt- | 1 | bộ |
| 183 | Bộ đếm số lần tác động của sét | -nt- | 1 | bộ |
| 184 | Cáp neo giữ | -nt- | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC trong nhà (600x400x200) | -nt- | 6 | hộp |
| 186 | Bình cứu hỏa MT3 | -nt- | 6 | cái |
| 187 | Bình cứu hỏa MFZL4 | -nt- | 6 | cái |
| 188 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | -nt- | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt đầu báo khói quang | -nt- | 23 | cái |
| 190 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến (điện trở cuối đường dây) | -nt- | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn báo phòng | -nt- | 4 | 5 đèn |
| 192 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (đèn exit) | -nt- | 7 | 5 đèn |
| 193 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | -nt- | 11 | 5 đèn |
| 194 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động NX-4 | -nt- | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt tủ âm tường (chuông, đèn, nút khẩn cấp) | -nt- | 3 | hộp |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 ,≤ 1mm2 | -nt- | 383,5 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa luòn dây điện D18 | -nt- | 312 | m |
| 198 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | -nt- | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt bộ lưu điện 12 giờ | -nt- | 1 | Bộ |
| 200 | Lắp đặt cáp đồng CV 50mm2 | -nt- | 55 | m |
| 201 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2m | -nt- | 9 | cọc |
| 202 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | -nt- | 0,0968 | 100m2 |
| 203 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | -nt- | 21,308 | m3 |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | -nt- | 0,9232 | m3 |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | -nt- | 3,2154 | m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,2545 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 0,2545 | 100m3 |
| 208 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -nt- | 2,6819 | m3 |
| 209 | Xây đáy bể bằng gạch thẻ không nung 4x8x19 , chiều dày | -nt- | 0,3584 | m3 |
| 210 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 4,5625 | m3 |
| 211 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 29,7472 | m2 |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 29,7472 | m2 |
| 213 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 29,7472 | m2 |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0402 | 100m2 |
| 215 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,738 | m3 |
| 216 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,9306 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | -nt- | 10 | cái |
| 218 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | -nt- | 0,314 | m3 |
| B | HM2: NHÀ XE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | -nt- | 0,3233 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 5,04 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | -nt- | 1,2825 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -nt- | 3,945 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0592 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,1253 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0396 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 1,2825 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,455 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0839 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | -nt- | 0,0207 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,0207 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 0,0207 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,5443 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,5443 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,1777 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,1777 | tấn |
| 19 | Bu lông fi20 L=0,5m | -nt- | 16 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 27,1126 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,3324 | 100m2 |
| 22 | Lợp tôn diềm mái | -nt- | 2,725 | m |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,233 | m3 |
| 24 | Cắt ron chống nứt 10x20, @2000, chèn bitum | -nt- | 2,1553 | 10m |
| C | HM3: BỂ PCCC 72M3 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | -nt- | 0,3999 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,2723 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | -nt- | 1,2723 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 1,2723 | 100m3 |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -nt- | 4,063 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể | -nt- | 0,0396 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 7,4292 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | -nt- | 1,305 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 11,0508 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể, dầm bể | -nt- | 0,2285 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 3,016 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,5529 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1198 | tấn |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 127,314 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 76,284 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 51,03 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 127,314 | m2 |
| 18 | SXLD nắp thép đậy cửa bể (tôn mạ kẽm dày 2,5 có móc khóa) | -nt- | 0,9477 | m2 |
| D | HM4: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,3207 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | -nt- | 1,188 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | -nt- | 16,562 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -nt- | 6,4475 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1704 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 6,036 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 0,3192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,596 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1891 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,154 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -nt- | 15,235 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,3958 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,1627 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3018 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 9,704 | m3 |
| 16 | Xây tường rào gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | -nt- | 1,0692 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,13 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 31,6 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 5,13 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | -nt- | 32,85 | m2 |
| 21 | SXLD Bộ chữ inox mạ vàng (sử dụng inox 304, dày 8mm) | -nt- | 3,45 | m2 |
| 22 | Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông rỗng 30x60mm | -nt- | 1,186 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt | -nt- | 203,113 | m2 |
| 24 | SXLD cửa cổng khung sắt (bao gồm phụ kiện) | -nt- | 15,6 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 111,44 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép | -nt- | 104,55 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng | -nt- | 5,978 | m3 |
| 28 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -nt- | 1,708 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | -nt- | 1,708 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 34,16 | m2 |
| 31 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | -nt- | 4,4863 | 100m2 |
| 32 | Lớp lót đá 4x6 mác 50 | -nt- | 44,863 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 22,4315 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 448,63 | m2 |
| 35 | Cắt ron chống nứt 10x20, @2000 | -nt- | 29,9087 | 10m |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | -nt- | 31,68 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 12,1056 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K=0,9 | -nt- | 18,216 | m3 |
| 39 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC ngoài nhà (800x500x260) | -nt- | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D65 (trụ cứu hỏa 2 họng) | -nt- | 3 | trụ |
| 41 | Lắp đặt vòi PCCC ngoài nhà (gồm lăng + vòi xịt…); L=20m/cuộn | -nt- | 6 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,96 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | -nt- | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | -nt- | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | -nt- | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa STK D100 | -nt- | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt côn chuyển STK D100/D50 | -nt- | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt bơm PCCC 03 pha; Q=18 l/s, H=50m | -nt- | 1 | 01máy |
| 49 | Bộ bấm nút điều khiển bơm PCCC | -nt- | 1 | bộ |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | -nt- | 11 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 3,74 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 7,7682 | m3 |
| 53 | Lắp đặt băng cảnh báo đường dây | -nt- | 55 | m |
| 54 | Lắp đặt van khóa hai chiều đường kính 42mm | -nt- | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt phao nổi | -nt- | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | -nt- | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | -nt- | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | -nt- | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | -nt- | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê PVC 60 + Y PVC D34 | -nt- | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | -nt- | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PVC D42 + Y PVC D27 | -nt- | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tê PVC D32 + Y PVC D27 | -nt- | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PVC D42 + Y PVC D27 | -nt- | 1 | cái |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | -nt- | 11 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 3,74 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K=0,85 | -nt- | 7,7682 | m3 |
| 69 | Lắp đặt băng cảnh báo đường dây | -nt- | 55 | m |
| 70 | Lắp đặt tủ điện thép ngoài trời 500x400x200x1mm có chân đế | -nt- | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt cầu dao điện đảo chiều 3 pha 100A-600V | -nt- | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat loại 3 pha 3 cực 100A | -nt- | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt automat loại 3 pha 3 cực 80A | -nt- | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt automat loại 1 pha 2 cực 16A | -nt- | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nhựa đựng 2 automat âm tường | -nt- | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt đèn hộp ngoài trời ốp tường 40W | -nt- | 13 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4.0mm2 , ≤ 4mm2 | -nt- | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x16 +1x10mm2 ,≤25mm2 | -nt- | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25 +1x16mm2 ,≤25mm2 | -nt- | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D25 | -nt- | 220 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D40 | -nt- | 72 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.173813E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.-Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp IIIKèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | - Trình độ Đại học trở lên, trong đó bao gồm: 02 người có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 người có chuyên ngành điện; 01 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Kinh nghiệm đã phụ trách an toàn, lao động ít nhất (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Trung cấp xây dựng chuyên ngành dân dụng trở lên.- Kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên.Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu -sức nâng: ≥ 10-16T | nâng, tời vật tư, vật liệu. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông- công suất: ≥ 7,5 kW | Cắt bê tông. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Cắt gạch, đá.. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 4 | Máy vận thăng– sức nâng ≥ 0,8T | nậng chuyển vật liệu lên cao. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | uốn thép. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | đầm bê tông. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | đầm bê tông. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥ 70 kg | đầm đất. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,8-1,25 m3 * | đào đất. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | hàn. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 11 | Máy mài - công suất: ≥ 2,7 kW | Mài. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Trộn bê tông. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | Trộn vữa. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 14 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 cv * | ủi đất. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5t * | Vận chuyển. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 16 | Máy lu rung - trọng lượng tĩnh: ≥ 10 T* | Lu đất. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 17 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 24-25t | Lu đất. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 18 | Máy san tự hành - công suất: ≥ 110 cv* | San đất. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 19 | Tời điện (hoặc Pa lăng xích) - sức kéo: 5,0 t | Kéo, tời bật việu lên cao. Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu khác liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi