Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường Tiểu học Toàn Thắng, huyện Gia Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814403-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường Tiểu học Toàn Thắng, huyện Gia Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210763950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 14:44:00 đến ngày 2021-08-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,785,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0747887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035549E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.749.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.248.848.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ XÂY DỰNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,5867100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5357tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,3981tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,7975tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2792tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,3771m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,042100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2101 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
12Cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5633m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5465m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% đào máy )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6399100m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2851100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3251m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0328100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2071100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7685tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,843tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8708tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0996m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9329tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7486m3
32Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6278m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5176100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6275tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1604m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3592100m3
38Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3872100m3
39Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3518100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3518100m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6117m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4604100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4169tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,541tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1841tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,954m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,706100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7413tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5342tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7733tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1625m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1518m3
56Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4109100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5374tấn
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2267m3
59Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7859tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7859tấn
61Bu lông M20x70Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
62Bu lông M12x20Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
63Bu lông D20 dài 400mm đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
64Gia công xà gồ thép C150x65x18x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,077tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,077tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V743,3481m2
67Cáp tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
68Khóa cápMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
69Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
70Lợp mái che tường bằng tôn múi lợp mái SSSC dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,1862100m2
71Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V34m
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,7319m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6261m3
74Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V865,7568m2
75Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V968,305m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,994m2
77Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,09m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,195m2
79Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5764m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.162,56m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,08m
82Kẻ chỉ lõm (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
83Đắp phù điêu trạng trí (nhân công 3,5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
84Quét dung dịch SIKA top seal 107 chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V127,466m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,466m2
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
87Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5636m3
88Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9875m3
90Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ (tương đương nhôm xingfa) kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,987m2
91Bộ phụ kiện cửa quay 02 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Bộ phụ kiện cửa quay 01 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ (tương đương nhôm xingfa) kính trắng cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V142,8192m2
94Bộ phụ kiện cửa quay 02 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V64bo
95Bộ phụ kiện cửa sổ lậtMô tả kỹ thuật theo chương V8bo
96Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8448tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V138,24m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,3361m2
99Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7683tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7683tấn
101Ốp tấm ALUMINIUM mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V59,296m2
102Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V565,0784m2
103Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,7608m2
104Ốp tường trụ, cột gạch Granit KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,412m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V198,518m2
106Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V198,518m2
107Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,65m
108Lắp dựng biển chắn bằng tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V31,648m2
109Gia công khung treo trần thạch cao thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,518tấn
110Lắp dựng khung treo trần thạch cao thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,518tấn
111Làm trần thạch cao nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V666,5723m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.018,299m2
113Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.391,2364m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn sần KOVA KRP Texture 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,6182m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,0714100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6817100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V26,7267100m2
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,1008m3
119Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
122Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1107tấn
124Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1006m3
126Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8396m3
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6295m2
128Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,746m2
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
130Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
131Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
133Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,1008m3
135Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4100m
136Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
138Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1107tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1006m3
142Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4077m3
143Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9936m2
144Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,712m2
145Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
146Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
147Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
149Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
150Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V126m
153Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
154Bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
155Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
156Lắp đặt đèn Led panel 600x1200 bóng 72W âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
158Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
159Lắp đặt đèn ốp trần 100WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Lắp đặt đèn Led ốp trần D270/14WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
161Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+đế+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+đế+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+đế+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
164Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+đế+ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
165Lắp đặt ô cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Tủ điện KT 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
168Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
169Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
171Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
172Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V426m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V380m
176Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
177Vòi xịt Inax CFV-102AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
178Lắp đặt lavabo Inax L282V (EC/FC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
179Vòi chậu rửa Inax LFV-12AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
180Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt hộp để giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Téc nước 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
200ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
203Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4
204Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
211Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
212Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Van phao điện ONPAS/SANPOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
215Nút bịtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
216Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V51,6365m3
217Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7674m3
218Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5274m3
219Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,56m2
220Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m2
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2292100m2
222Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275tấn
223Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6776m3
224Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1301cấu kiện
225Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,182m3
226Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3179100m3
227Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V53,7081100m
228Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5933m3
229Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
230Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9567tấn
231Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6795m3
232Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938100m2
233Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184tấn
234Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1887tấn
235Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6838m3
236Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
237Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
238Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3496tấn
239Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
240Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5738100m2
241Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1767tấn
242Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
243Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5932m3
244Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,495m2
245Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,38m2
246Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,08m2
247Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1284100m3
248Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1895100m3
249Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8644100m3
B PHẦN PCCC
1Ống thép tráng kẽm đường kính 100mm, dày 2.9mm, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Ống thép tráng kẽm đường kính 65mm, dày 2.9mm, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V85m
3Ống thép tráng kẽm đường kính 50mm, dày 2.9mm, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Ống thép tráng kẽm đường kính 20mm, dày 2.9mm, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Bích thép, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
6Bích thép, D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
7Bích thép, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
8Bulông 16-14, dài 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
9Gioăng cao su D100-50Mô tả kỹ thuật theo chương V40chiếc
10Măng sông thép, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
11Măng sông thép, D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
12Cút thép hàn, D100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Cút thép măng sông, D65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cút thép măng sông, D50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Côn thép hàn D100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn thép hàn D100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Côn thép D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Côn thép hàn D100/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tê thép DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Tê thép DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đồng hồ đo áp lực 10kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Van một chiều D100 bướm cánh inoocMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Van bướm tay gạt D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Khớp nối chống rung mặt bích, D100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Rọ hút DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
27Máy bơm động cơ điện, P = 15kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Máy bơm chữa cháy Diezen P=15KwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
30Ống gen mềm chống cháy SP D32 - SinoMô tả kỹ thuật theo chương V160m
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời 1000x600x240Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt cuộn vòi D65/13bar - 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
35Lắp đặt khớp nối ren trong D65mm + Van KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt lăng phun A, D19Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt hộp đựng phương tiện tổ hợp chữa cháy 1250x700x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
38Lắp đặt cuộn vòi D50 - 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
39Lắp đặt khớp nối ren trong D50 + Van KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt lăng phun B, D13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Bình bột chữa cháy loại MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
42Bình khí CO2 chữa cháy loại MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
43Sơn chống gỉ và sơn đỏ sơn đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V45kg
44Que hàn thépMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
45Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15100m
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, ĐK d Mô tả kỹ thuật theo chương V115100m
47Trụ nước cứu hoả 3 cửa raMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Vỏ hộp bảo vệ trụ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt téc nước mồi bằng inox, dung tích bằng 0,5m3+Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
50Nhà đặt máy bơm chữa cháy ( vật liệu + gia công lắp đặt )Mô tả kỹ thuật theo chương V1nhà
51Phụ kiện đấu nối nhà bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1
52Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
53Lắp đặt đế đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
54Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt nút ấn chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Ắc quy khô dự phòng khi mất điện 12V - 7AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Cáp tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
60Ống gen chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
61Kẹp đỡ ống gen SP - SinoMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
62Khớp nối đỡ chống cháy SP D20,16 - SinoMô tả kỹ thuật theo chương V115cái
63Cút, tê chống cháy SP D20,16 - SinoMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
64Hộp chia dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Đế cốc âm tường - SinoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
66Hộp đấu nối dây chuyên dùng (cho đầu báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
67Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Câu đấu đây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
69Sâu vít nở giữ ống genMô tả kỹ thuật theo chương V460cái
70Vật liệu phụ lắp đặt hoàn thiện( băng dính cách điện, dây thít, thiếc hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
71Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
74Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
75Ống gen chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
76Kẹp đỡ ống gen SP - SinoMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
77Khớp nối đỡ chống cháy SP D20,16 - SinoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
78Cút, tê chống cháy SP D20,16 - SinoMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
79Dựng nhà tôn PCCC 10m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0747887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035549E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.749.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.248.848.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
10 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
11 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
14 Cần trục ô tô 6T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy ép cọc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
17 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
18 Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->