Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường Tiểu học Toàn Thắng, huyện Gia Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Toàn Thắng, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nhà đa năng trường Tiểu học Toàn Thắng, huyện Gia Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:44:00 đến ngày 2021-08-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,785,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0747887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035549E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.749.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.248.848.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5867 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5357 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3981 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7975 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2792 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3771 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,042 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5633 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5465 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% đào máy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6399 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3251 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0328 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2071 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7685 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8708 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0996 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9329 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7486 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6278 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6275 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1604 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3872 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3518 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3518 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6117 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4604 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4169 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1841 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,954 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,706 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7413 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5342 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7733 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1625 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1518 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4109 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5374 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2267 | m3 |
| 59 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7859 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7859 | tấn |
| 61 | Bu lông M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 62 | Bu lông M12x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 63 | Bu lông D20 dài 400mm đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 64 | Gia công xà gồ thép C150x65x18x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,077 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,077 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,348 | 1m2 |
| 67 | Cáp tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 68 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 69 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi lợp mái SSSC dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1862 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7319 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6261 | m3 |
| 74 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,7568 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,305 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,994 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,09 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,195 | m2 |
| 79 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5764 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,56 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,08 | m |
| 82 | Kẻ chỉ lõm (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 83 | Đắp phù điêu trạng trí (nhân công 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 84 | Quét dung dịch SIKA top seal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,466 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,466 | m2 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5636 | m3 |
| 88 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9875 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ (tương đương nhôm xingfa) kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,987 | m2 |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa quay 02 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa quay 01 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ (tương đương nhôm xingfa) kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8192 | m2 |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa quay 02 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bo |
| 95 | Bộ phụ kiện cửa sổ lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bo |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8448 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,336 | 1m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7683 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7683 | tấn |
| 101 | Ốp tấm ALUMINIUM mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,296 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,0784 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7608 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,412 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,518 | m2 |
| 106 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,518 | m2 |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,65 | m |
| 108 | Lắp dựng biển chắn bằng tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,648 | m2 |
| 109 | Gia công khung treo trần thạch cao thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,518 | tấn |
| 110 | Lắp dựng khung treo trần thạch cao thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,518 | tấn |
| 111 | Làm trần thạch cao nổi, khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,5723 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,299 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.391,2364 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn sần KOVA KRP Texture 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,6182 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0714 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6817 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7267 | 100m2 |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1008 | m3 |
| 119 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 120 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 126 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8396 | m3 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6295 | m2 |
| 128 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,746 | m2 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 133 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1008 | m3 |
| 135 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 136 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1006 | m3 |
| 142 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4077 | m3 |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9936 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,712 | m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 147 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 150 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 153 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 154 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 155 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 156 | Lắp đặt đèn Led panel 600x1200 bóng 72W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ốp trần 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+đế+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+đế+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+đế+hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+đế+ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Tủ điện KT 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 169 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 177 | Vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt lavabo Inax L282V (EC/FC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 179 | Vòi chậu rửa Inax LFV-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp để giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Téc nước 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 200 | ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 203 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 204 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Van phao điện ONPAS/SANPO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 215 | Nút bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 216 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6365 | m3 |
| 217 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7674 | m3 |
| 218 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5274 | m3 |
| 219 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,56 | m2 |
| 220 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m2 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 222 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | tấn |
| 223 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6776 | m3 |
| 224 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 1cấu kiện |
| 225 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,182 | m3 |
| 226 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3179 | 100m3 |
| 227 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7081 | 100m |
| 228 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5933 | m3 |
| 229 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9567 | tấn |
| 231 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6795 | m3 |
| 232 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100m2 |
| 233 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 234 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1887 | tấn |
| 235 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6838 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 238 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | tấn |
| 239 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5738 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1767 | tấn |
| 242 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 243 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5932 | m3 |
| 244 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,495 | m2 |
| 245 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,38 | m2 |
| 246 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,08 | m2 |
| 247 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1284 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1895 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8644 | 100m3 |
| B | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm đường kính 100mm, dày 2.9mm, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm đường kính 65mm, dày 2.9mm, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm đường kính 50mm, dày 2.9mm, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm đường kính 20mm, dày 2.9mm, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Bích thép, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 6 | Bích thép, D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 7 | Bích thép, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 8 | Bulông 16-14, dài 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 9 | Gioăng cao su D100-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | chiếc |
| 10 | Măng sông thép, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 11 | Măng sông thép, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 12 | Cút thép hàn, D100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Cút thép măng sông, D65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút thép măng sông, D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thép hàn D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép hàn D100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn thép D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn thép hàn D100/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê thép DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê thép DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Van một chiều D100 bướm cánh inooc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van bướm tay gạt D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Khớp nối chống rung mặt bích, D100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Rọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Máy bơm động cơ điện, P = 15kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm chữa cháy Diezen P=15Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 30 | Ống gen mềm chống cháy SP D32 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời 1000x600x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt cuộn vòi D65/13bar - 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65mm + Van Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt lăng phun A, D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện tổ hợp chữa cháy 1250x700x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt cuộn vòi D50 - 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 + Van Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng phun B, D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bình bột chữa cháy loại MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 42 | Bình khí CO2 chữa cháy loại MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 43 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ sơn đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 44 | Que hàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, ĐK d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 100m |
| 47 | Trụ nước cứu hoả 3 cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Vỏ hộp bảo vệ trụ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt téc nước mồi bằng inox, dung tích bằng 0,5m3+Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 50 | Nhà đặt máy bơm chữa cháy ( vật liệu + gia công lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 51 | Phụ kiện đấu nối nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 52 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt nút ấn chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Ắc quy khô dự phòng khi mất điện 12V - 7A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 60 | Ống gen chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 61 | Kẹp đỡ ống gen SP - Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 62 | Khớp nối đỡ chống cháy SP D20,16 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 63 | Cút, tê chống cháy SP D20,16 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 64 | Hộp chia dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Đế cốc âm tường - Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Hộp đấu nối dây chuyên dùng (cho đầu báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Câu đấu đây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 69 | Sâu vít nở giữ ống gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | cái |
| 70 | Vật liệu phụ lắp đặt hoàn thiện( băng dính cách điện, dây thít, thiếc hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 71 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Ống gen chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 76 | Kẹp đỡ ống gen SP - Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 77 | Khớp nối đỡ chống cháy SP D20,16 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 78 | Cút, tê chống cháy SP D20,16 - Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 79 | Dựng nhà tôn PCCC 10m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0747887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035549E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.749.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.248.848.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1 Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 8 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô 6T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 15 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 16 | Máy ép cọc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm (Phòng LAS-XD) | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi