Gói thầu: Di dời trạm biến áp 3x50kVA cấp điện cho Trung tâm Y tế thành phố Ngã Bảy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | Di dời trạm biến áp 3x50kVA cấp điện cho Trung tâm Y tế thành phố Ngã Bảy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:43:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,358,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công di dời đường dây trung áp 3 pha & TBA tương tự gói thầu này.+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ≥ 5 năm. Chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hạng III trở lên. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng hạng III trở lên. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô Tải trọng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu ≥ 0.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | FCO 27KV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Móng bê tông 1,4x1,4x1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng bê tông 1,2x1,2x1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 6 | Trụ BTLT 14m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 12m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 8 | Bộ đà 2,4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ đà 2,4Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Sứ treo POLYME | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Móc treo chữ U (Ma ní, khoen neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Khóa neo 50 - 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cáp nhôm bọc ACX 50mm2 - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 14 | Cáp nhôm trần lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 15 | Sứ đứng 24KV và chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Giáp buộc sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 17 | Boulon mạ kẽm 16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Boulon mạ kẽm 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Long đền vuông lỗ 18 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Dây chì 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 23 | Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Kẹp WR279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cosse ép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Kéo dây nhôm ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | km |
| 29 | Kéo dây nhôm AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | km |
| 30 | Lắp đặt sứ treo trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp sứ đứng trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Ép đầu cosse | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 34 | Lắp kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Đi dây xuống thiết bị Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Cáp ngầm Cu/XLPE/SEhh/DSTA/PVC 3x50mm2 - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | m |
| 38 | Đầu cáp ngầm 3x(35-50) - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Cổ dê bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Tháo cáp ngầm M3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | m |
| 41 | Tháo cáp M3x50mm2 trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | m |
| 42 | Tháo cổ dê giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Tháo đầu cáp 1 pha 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 44 | Tháo dây xuống thiết bị Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| B | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVA (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18KV - 10kA (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Aptomat 3pha 690V 125A (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp Aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ đà 2,4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa trạm 3x50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ tiếp địa LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa đo đếm hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bảng tên trạm (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 17 | Tủ điện kế (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Bộ dây trung áp trạm 3x50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ dây hạ áp trạm 3x50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Nắp che đầu sứ máy biến thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Sứ đứng 24KV và chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Giáp buộc sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 23 | Cáp 3x4 vàng trắng đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 24 | Cáp 3x4 xanh trắng đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 25 | Cáp 3x4 đỏ trắng đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 26 | Nắp chụp Silicon đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp sứ đứng trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Bộ giá chùm trạm 3x50kVA tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Bộ dây trung áp trạm 3x50kVA tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ dây hạ áp trạm 3x25kVA tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng bêtông 0,6x1,0x0,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 2 | Móng bêtông 1,45x1,15x0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Tr |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tr |
| 5 | Tiếp địa trụï hạ thế lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp nhôm voặn xoắn LV ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 7 | Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Boulon móc MK 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Boulon mắt MK 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Long đền vuông lỗ 18 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Ống HDPE xoắn 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 14 | Cổ dê bắt ống HDPE 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cosse ép đồng - nhôm 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Kéo cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | km |
| 17 | Lắp cổ dê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công di dời đường dây trung áp 3 pha & TBA tương tự gói thầu này.+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ≥ 5 năm. Chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hạng III trở lên. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng hạng III trở lên. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô Tải trọng ≥ 1T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào gàu ≥ 0.3m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi