Gói thầu: Di dời trạm biến áp 3x50kVA cấp điện cho Trung tâm Y tế thành phố Ngã Bảy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810470-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Ngã Bảy
Tên gói thầu Di dời trạm biến áp 3x50kVA cấp điện cho Trung tâm Y tế thành phố Ngã Bảy
Số hiệu KHLCNT 20210810442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 14:43:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 284,358,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công di dời đường dây trung áp 3 pha & TBA tương tự gói thầu này.+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ≥ 5 năm. Chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hạng III trở lên. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng hạng III trở lên. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô Tải trọng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu ≥ 0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế
1FCO 27KV - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Tháo cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Móng bê tông 1,4x1,4x1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
5Móng bê tông 1,2x1,2x1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
6Trụ BTLT 14m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
7Trụ BTLT 12m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
8Bộ đà 2,4KMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Bộ đà 2,4ĐMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Sứ treo POLYMEMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Móc treo chữ U (Ma ní, khoen neo)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Khóa neo 50 - 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Cáp nhôm bọc ACX 50mm2 - 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V46m
14Cáp nhôm trần lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
15Sứ đứng 24KV và chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Giáp buộc sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
17Boulon mạ kẽm 16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18UclevisMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Boulon mạ kẽm 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Long đền vuông lỗ 18 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Dây chì 6KMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
23Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Kẹp WR279Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Cosse ép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Kéo dây nhôm ACX 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046km
29Kéo dây nhôm AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015km
30Lắp đặt sứ treo trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp sứ đứng trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp Uclevis + sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Ép đầu cosse Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
34Lắp kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Đi dây xuống thiết bị Cu Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
36Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
37Cáp ngầm Cu/XLPE/SEhh/DSTA/PVC 3x50mm2 - 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V48,33m
38Đầu cáp ngầm 3x(35-50) - 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Cổ dê bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Tháo cáp ngầm M3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,33m
41Tháo cáp M3x50mm2 trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V48,33m
42Tháo cổ dê giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Tháo đầu cáp 1 pha 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
44Tháo dây xuống thiết bị CuMô tả kỹ thuật theo chương V15m
B Phần trạm biến áp
1MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVA (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Chống sét van LA 18KV - 10kA (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Aptomat 3pha 690V 125A (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tháo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp Aptomat 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bộ đà 2,4DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Bộ giá chùm trạm 3x50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bộ tiếp địa trạm 3x50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bộ tiếp địa LAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Bộ tiếp địa đo đếm hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Bảng tên trạm (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
17Tủ điện kế (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
18Bộ dây trung áp trạm 3x50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Bộ dây hạ áp trạm 3x50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Nắp che đầu sứ máy biến thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Sứ đứng 24KV và chân sứMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Giáp buộc sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
23Cáp 3x4 vàng trắng đenMô tả kỹ thuật theo chương V1m
24Cáp 3x4 xanh trắng đenMô tả kỹ thuật theo chương V1m
25Cáp 3x4 đỏ trắng đenMô tả kỹ thuật theo chương V1m
26Nắp chụp Silicon đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Lắp sứ đứng trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Bộ giá chùm trạm 3x50kVA tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Bộ dây trung áp trạm 3x50kVA tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Bộ dây hạ áp trạm 3x25kVA tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Phần đường dây hạ thế
1Móng bêtông 0,6x1,0x0,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
2Móng bêtông 1,45x1,15x0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Trụ BTLT 8,5m đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7Tr
4Trụ BTLT 8,5m đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Tr
5Tiếp địa trụï hạ thế lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cáp nhôm voặn xoắn LV ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
7Kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Móc treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Nắp bịt đầu cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Boulon móc MK 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Boulon mắt MK 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Long đền vuông lỗ 18 50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Ống HDPE xoắn 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
14Cổ dê bắt ống HDPE 85Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Cosse ép đồng - nhôm 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Kéo cáp ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31km
17Lắp cổ dêMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng thi công di dời đường dây trung áp 3 pha & TBA tương tự gói thầu này.+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô công việc:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình ≥ 5 năm. Chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hạng III trở lên. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu. Chứng minh bằng: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng,Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Chứng chỉ hành nghề giám sát điện hạng hạng III trở lên. Chứng nhận đã tập huấn lớp ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực).Trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) có đảm nhận vị trí công việc cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất và độ phức tạp tương tự gói thầu dự thầu đã hoàn thành đến trước thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định32
3 Cán bộ phụ trách công tác bảo hộ lao động 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânTất cả tài liệu được chứng thực theo đúng quy định32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô Tải trọng ≥ 1T Còn hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
3 Máy đào gàu ≥ 0.3m3 Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->