Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa Trung tâm xã Quang Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa Trung tâm xã Quang Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:37:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,618,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng xây dựng dân dụng quy mô tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá đá móng công trình bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp III bằng phương pháp bột nở (50% KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cột, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,722 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,256 | m3 |
| 9 | Phá đá móng công trình bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp III bằng phương pháp bột nở (50% KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,266 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển đá thải hố móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 47,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng cột, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,04 | m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 52,473 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,153 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granit màu tím hoa cà | Theo hồ sơ thiết kế | 56,118 | m2 |
| 17 | Đắp trả đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,856 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,853 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,568 | m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng KL đất trên hạng mục san nền) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,355 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,55 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,766 | m3 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 7,659 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,819 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,921 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,252 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,451 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,754 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,051 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,963 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,938 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 2,008 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,846 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,546 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 118,475 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,092 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây quay tai sảnh chính, sênô mái , vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,723 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây gờ trên sênô, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 315,624 | m2 |
| 49 | Lát gạch gốm màu đỏ, KT gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 78,293 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, ô văng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,57 | m2 |
| 51 | Trát má cửa đi, cửa sổ... dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,142 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng diện tích ván khuôn dầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 100,062 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn sàn mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 193,75 | m2 |
| 54 | Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,443 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1.5cm, vữa XM M75 (chiều cao trừ phần dầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 673,637 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1.5cm, vữa XM M75 (chiều cao trừ phần dầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 531,3 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 736,65 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 868,254 | m2 |
| 59 | Ốp tường nhà vệ sinh, KT gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,08 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,205 | m2 |
| 61 | Láng sênô, lần 1, dày 1cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,471 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 12ly | Theo hồ sơ thiết kế | 43,13 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 64 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 12ly | Theo hồ sơ thiết kế | 38,16 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùa | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 81,29 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 44,16 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,64 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,838 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,838 | tấn |
| 72 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,509 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,509 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,897 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,238 | tấn |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 254,016 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,289 | 100m2 |
| 78 | Cầu chắn rác mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 81 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 82 | Đào móng BTH, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,607 | m3 |
| 84 | Xây bể tự hoại, gạch chỉ không nung, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,126 | m3 |
| 85 | Trát trong bể lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,196 | m2 |
| 86 | Trát trong bể lần 2, dày 1 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,196 | m2 |
| 87 | Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,98 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,555 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 92 | Vách ngăn vệ sinh, tấm Compact chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt xi phông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HPDE, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp hàn D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt thông tứ nhựa, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 115 | Máy bơm PENTAX CM50-370W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu Nam T1 (Vòi, ống xả, cụm gioăng JT1, gá GC1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu Viglacera CD1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt + dây + gá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt "Đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ)" | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 122 | "Lắp đặt bộ đèn ốp trần Điện Quang LedCL08-10765 10Wdaylight D255" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 123 | Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần KT 600x600/3x25W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 125 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + triết áp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Tủ điện phân phối tổng 200x250x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 131 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | m |
| 132 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 133 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 134 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 136 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 138 | Sứ bịt chân kim | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 141 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,42 | m |
| 142 | Thép neo kim thu sét, loại d=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 143 | Bật sắt fi 10 L=250 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | Kg |
| 144 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,897 | m3 |
| 145 | Đắp đất chôn dây, đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,897 | m3 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 71,217 | 100m3 |
| 2 | Đào taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 36,157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 104,019 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,714 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,869 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,419 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,559 | m2 |
| 9 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,898 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,376 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 14 | Đào móng hàng rào - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 17,22 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,22 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,728 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,788 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 232,956 | m2 |
| 19 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,016 | m2 |
| 20 | Đắp đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 270,972 | m2 |
| 22 | Đèn cao áp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp choá đèn + bóng đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng xây dựng dân dụng quy mô tương tự: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi