Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa Trung tâm xã Quang Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815843-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa Trung tâm xã Quang Trung
Số hiệu KHLCNT 20210802178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 14:37:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,618,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng xây dựng dân dụng quy mô tương tự:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Phá đá móng công trình bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp III bằng phương pháp bột nở (50% KL)Theo hồ sơ thiết kế0,212100m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,212100m3
3Bê tông lót móng cột, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế3,264m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,157100m2
5Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,285100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,057tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,722tấn
8Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế11,256m3
9Phá đá móng công trình bằng máy khoan đường kính 42mm, đá cấp III bằng phương pháp bột nở (50% KL)Theo hồ sơ thiết kế0,266100m3
10Đào móng, máy đào Theo hồ sơ thiết kế0,179100m3
11Bốc xếp vận chuyển đá thải hố móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế47,8m3
12Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,478100m3
13Bê tông lót móng cột, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế12,04m3
14Xây móng đá hộc, dày Theo hồ sơ thiết kế52,473m3
15Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế20,153m3
16Lát đá bậc tam cấp, đá Granit màu tím hoa càTheo hồ sơ thiết kế56,118m2
17Đắp trả đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Theo hồ sơ thiết kế0,183100m3
18Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế0,856100m2
19Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,182tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế1,853tấn
21Bê tông xà dầm, giằng móng, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế15,568m3
22Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng KL đất trên hạng mục san nền)Theo hồ sơ thiết kế3,355100m3
23Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế23,55m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,766m3
25Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế7,659m2
26Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,819100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,127tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,921tấn
29Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,252m3
30Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ thiết kế1,451100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,299tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,754tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế1,051tấn
34Bê tông xà dầm, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế14,963m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,938100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế2,008tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,241tấn
38Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế22,846m3
39Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,293100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,077tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao Theo hồ sơ thiết kế0,141tấn
42Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,546m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế118,475m3
44Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế0,349m3
45Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế12,092m3
46Xây gạch chỉ 2 lỗ không nung, xây quay tai sảnh chính, sênô mái , vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế14,723m3
47Xây gạch không nung, xây gờ trên sênô, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế1,52m3
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế315,624m2
49Lát gạch gốm màu đỏ, KT gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế78,293m2
50Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, ô văng, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế5,57m2
51Trát má cửa đi, cửa sổ... dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế43,142m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng diện tích ván khuôn dầm)Theo hồ sơ thiết kế100,062m2
53Trát trần, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn sàn mái)Theo hồ sơ thiết kế193,75m2
54Trát chân móng, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế57,443m2
55Trát tường ngoài, dày 1.5cm, vữa XM M75 (chiều cao trừ phần dầm)Theo hồ sơ thiết kế673,637m2
56Trát tường trong, dày 1.5cm, vữa XM M75 (chiều cao trừ phần dầm)Theo hồ sơ thiết kế531,3m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế736,65m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế868,254m2
59Ốp tường nhà vệ sinh, KT gạch 300x450mmTheo hồ sơ thiết kế50,08m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế13,205m2
61Láng sênô, lần 1, dày 1cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế182,471m2
62Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 12lyTheo hồ sơ thiết kế43,13m2
63Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quayTheo hồ sơ thiết kế12bộ
64Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Kính dầy 6,38ly – nhôm dầy 12lyTheo hồ sơ thiết kế38,16m2
65Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp mở lùaTheo hồ sơ thiết kế9bộ
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế81,29m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,246tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế44,16m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,64m2
70Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1,5 mmTheo hồ sơ thiết kế1,838tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,838tấn
72Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Theo hồ sơ thiết kế1,509tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế1,509tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế38,897m2
75Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,238tấn
76Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế254,016m2
77Lợp mái tôn dày 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế4,289100m2
78Cầu chắn rác mái D90Theo hồ sơ thiết kế6cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,72100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,042100m
81Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế24Cái
82Đào móng BTH, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,133100m3
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,607m3
84Xây bể tự hoại, gạch chỉ không nung, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế4,126m3
85Trát trong bể lần 1, dày 1,5 cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế37,196m2
86Trát trong bể lần 2, dày 1 cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế37,196m2
87Láng bể nước, dày 2 cm, VXM 75Theo hồ sơ thiết kế4,98m2
88Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,028100m2
89Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,555m3
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế10cái
92Vách ngăn vệ sinh, tấm Compact chịu ẩm dày 12mm, phụ kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế1,2m2
93Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
96Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
97Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
98Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
99Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
100Lắp đặt xi phôngTheo hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,01100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
104Lắp đặt ống nhựa HPDE, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
105Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp hàn D50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt van khóa d=50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
107Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
109Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
110Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
111Lắp đặt thông tứ nhựa, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
112Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
113Lắp đặt Cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
114Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
115Máy bơm PENTAX CM50-370WTheo hồ sơ thiết kế1cái
116Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu Nam T1 (Vòi, ống xả, cụm gioăng JT1, gá GC1)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu Viglacera CD1Theo hồ sơ thiết kế2bộ
119Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt + dây + gá đỡTheo hồ sơ thiết kế3cái
121Lắp đặt "Đèn led tube ĐQ LED02 18765 (1,2x18W daylight máng mini led thân nhựa mờ)"Theo hồ sơ thiết kế3bộ
122"Lắp đặt bộ đèn ốp trần Điện Quang LedCL08-10765 10Wdaylight D255"Theo hồ sơ thiết kế4bộ
123Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần KT 600x600/3x25W-220VTheo hồ sơ thiết kế26bộ
124Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo hồ sơ thiết kế17cái
125Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo hồ sơ thiết kế1cái
126Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + triết ápTheo hồ sơ thiết kế10cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế9cái
128Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50ATheo hồ sơ thiết kế1cái
129Tủ điện phân phối tổng 200x250x150mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
130Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
131Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế76m
132Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
133Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế28m
134Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế280m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo hồ sơ thiết kế240m
136Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế6cái
137Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế6cái
138Sứ bịt chân kimTheo hồ sơ thiết kế6Cái
139Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế7cọc
140Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại d=10mmTheo hồ sơ thiết kế105m
141Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mmTheo hồ sơ thiết kế45,42m
142Thép neo kim thu sét, loại d=18mmTheo hồ sơ thiết kế170m
143Bật sắt fi 10 L=250Theo hồ sơ thiết kế150Kg
144Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3Theo hồ sơ thiết kế15,897m3
145Đắp đất chôn dây, đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế15,897m3
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế71,217100m3
2Đào taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế36,157100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế104,019100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế60m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế17,714m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế4,869m3
7Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế6,419m3
8Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế54,559m2
9Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế25,898m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,116100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,157tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,376m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế78cái
14Đào móng hàng rào - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế17,22m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,22m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,728m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,788m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế232,956m2
19Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,016m2
20Đắp đầu trụTheo hồ sơ thiết kế2,24m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế270,972m2
22Đèn cao ápTheo hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp choá đèn + bóng đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế2bộ
24Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế2cần đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là Hợp đồng xây dựng dân dụng quy mô tương tự:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng) từ cấp IV trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy xúc Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->