Gói thầu: 01.XL: Xây dựng các tuyến kênh và công trình trên tuyến theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210802983-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng các tuyến kênh và công trình trên tuyến theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động từ các nguồn hợp pháp khác giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 16:36:00 đến ngày 2021-08-12 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,495,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4769485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6953897E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác, cấp IV trở lên có hạng mục là kênh hoặc mương BTCT và cống BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.955.909.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH TIÊU CỬA CHỢ (TUYẾN 1) | |||
| B | HM: KÊNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 5,1065 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,212 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,5591 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 16,3041 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 20,4454 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 8,4748 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 8,4748 | 100m2 |
| C | HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,4714 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2833 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1709 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,632 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,208 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,1171 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,1779 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,078 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,2446 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 8 | 100m |
| D | HM: CỬA TIÊU | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,36 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,6 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,1372 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,1532 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,4592 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 10 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| E | TUYẾN KÊNH NHÀ LẸP ( TUYẾN 2) | |||
| F | HM: KÊNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,9341 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 12,2275 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,1005 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 3,6334 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 3,7004 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 38,986 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 47,2799 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả KT theo chương V | 1,1459 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,8596 | 100m2 |
| 10 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,8397 | 100m2 |
| 11 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 17,5824 | m2 |
| 12 | Trồng cỏ mái kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 0,8505 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 0,8505 | 100m2 |
| G | HM: CỬA LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, đá 1x2, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0549 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0551 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,626 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,3643 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt | Mô tả KT theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0527 | 100m2 |
| 19 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | m2 |
| 20 | Máy đóng mở V0 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Gia công thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,0928 | tấn |
| H | HM: CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,6979 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,1688 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,6676 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,4524 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,4922 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1679 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 3,2319 | m2 |
| 15 | Gia công thép hình không rỉ làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,3319 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,3319 | tấn |
| I | HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,1628 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1956 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,48 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 8,9664 | m2 |
| J | TUYẾN KÊNH CỒN QUANH (TUYẾN 3) | |||
| K | KÊNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,4376 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,8936 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,4404 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 8,4589 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 10,2649 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 48,2811 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 73,1082 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,8317 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 5,2622 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,7051 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả KT theo chương V | 1,2862 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 12,1565 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,4579 | 100m2 |
| 14 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 3,5613 | 100m2 |
| 15 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 24,4032 | m2 |
| 16 | Trồng cỏ mái kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 5,3258 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 5,3258 | 100m2 |
| L | HM: CỬA LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, đá 1x2, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0594 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0702 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,766 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,0925 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt | Mô tả KT theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 19 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,51 | m2 |
| 20 | Máy đóng mở V0 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Gia công thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | tấn |
| M | HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,1933 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0821 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,675 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,832 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,325 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1438 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 3,5376 | m2 |
| N | HM: XI PHÔNG TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1593 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,62 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,624 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,348 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản dầm, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2965 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 12 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,08 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Gia công thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 16 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 18,84 | m2 |
| O | HM: CỬA LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0965 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,4978 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,364 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,069 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn, đáy kênh, chân khay | Mô tả KT theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,3204 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,9908 | m2 |
| 15 | Gia công thép hình không rỉ làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,1897 | tấn |
| P | TUYẾN KÊNH BẦU MÂN ( TUYẾN 4) | |||
| Q | HM: KÊNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,1698 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,5546 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,0499 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 5,1553 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 6,4259 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 37,7843 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 57,1919 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,4342 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 4,1177 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,5521 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả KT theo chương V | 1,0079 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 9,5141 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,3586 | 100m2 |
| 14 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,7867 | 100m2 |
| 15 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 19,0464 | m2 |
| 16 | Trồng cỏ mái kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 3,8889 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 3,8889 | 100m2 |
| R | HM: CỬA LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, đá 1x2, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0594 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0702 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,766 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,0925 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt | Mô tả KT theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 19 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,51 | m2 |
| 20 | Máy đóng mở V0 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Gia công thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | tấn |
| S | HM: CỬA LẤY NƯỚC LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,2066 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,3636 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0965 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,7038 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,5376 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,1778 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,4378 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1798 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,9428 | m2 |
| 15 | Gia công thép hình không rỉ làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,1897 | tấn |
| T | HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0607 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,405 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,054 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,872 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,395 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,3376 | m2 |
| U | TUYẾN KÊNH NƯỚC MÁT ( TUYẾN 5) | |||
| V | HM: KÊNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,3928 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 48,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,4821 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,3657 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,9329 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 5,1099 | 100m3 |
| 7 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 5,6822 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 39,1447 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 56,9364 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 3,9569 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả KT theo chương V | 1,1549 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 9,469 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,8494 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 19,8816 | m2 |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 3,5276 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 3,5276 | 100m2 |
| W | HM: CỬA LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, đá 1x2, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0549 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0551 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,581 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,0125 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống | Mô tả KT theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt | Mô tả KT theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 19 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,465 | m2 |
| 20 | Máy đóng mở V0 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Gia công thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,0928 | tấn |
| X | HM: CỬA LẤY NƯỚC LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0596 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3988 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0965 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,0958 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,9728 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,2813 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0959 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,0388 | m2 |
| 15 | Gia công thép hình không rỉ làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,1897 | tấn |
| Y | HM: CỬA LẤY NƯỚC LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,0517 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3409 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0241 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,9259 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,8844 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,5097 | m2 |
| 15 | Gia công thép hình không rỉ làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,0474 | tấn |
| Z | HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,2678 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,41 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,24 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 5,7312 | m2 |
| AA | HM: XI PHÔNG TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,819 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,396 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,435 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,3047 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cống | Mô tả KT theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,2986 | 100m2 |
| 15 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 16 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,592 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 500mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Gia công thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 7,85 | m2 |
| AB | TUYẾN KÊNH CỒN GÁT ( TUYẾN 6) | |||
| AC | HM: KÊNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,4716 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 22,104 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,9894 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 5,743 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 5,6545 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 38,5766 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 54,1923 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,4602 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 4,0966 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,5621 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả KT theo chương V | 1,0307 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 9,0194 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 14 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,8444 | 100m2 |
| 15 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 18,8496 | m2 |
| 16 | Trồng cỏ mái kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 3,9525 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 3,9525 | 100m2 |
| AD | HM: CỬA LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt mương cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, đá 1x2, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0594 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0702 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,766 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,0925 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt | Mô tả KT theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 19 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,51 | m2 |
| 20 | Máy đóng mở V0 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Gia công thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,101 | tấn |
| AE | HM: CỬA LẤY NƯỚC LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,0482 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,1994 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0482 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,0479 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,9864 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,1406 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,9954 | m2 |
| 15 | Gia công thép hình không rỉ làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,0948 | tấn |
| AF | HM: CỬA LẤY NƯỚC LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,2066 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,3636 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0965 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,7038 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,5376 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,1457 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,1778 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,4378 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1798 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1,9428 | m2 |
| 15 | Gia công thép hình không rỉ làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,1897 | tấn |
| AG | HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,5486 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,2372 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2831 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,025 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,36 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,525 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,138 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1305 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,4392 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 11,568 | m2 |
| AH | HM: DỐC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2111 | 100m3 |
| 4 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,0551 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,4619 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dốc nước, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,4469 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,4462 | 100m2 |
| 10 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 11 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,2968 | m2 |
| AI | TUYẾN KÊNH CỬA TRẸM ( TUYẾN 7) | |||
| AJ | HM: KÊNH | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 7,3572 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,1421 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,3728 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 28,0905 | 100m3 |
| 5 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 34,9356 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 91,9849 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 129,4143 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,4906 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 9,7685 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,3437 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy kênh | Mô tả KT theo chương V | 2,4537 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 21,5023 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,8726 | 100m2 |
| 14 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 6,7826 | 100m2 |
| 15 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 45,696 | m2 |
| 16 | Trồng cỏ mái kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 18,8964 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 18,8964 | 100m2 |
| AK | HM: CỤM ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 3,624 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,352 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột dàn van, đá 1x2, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,1494 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,8448 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,003 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột dàn van, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống | Mô tả KT theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,2585 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt | Mô tả KT theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột dàn van | Mô tả KT theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 19 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,78 | m2 |
| 20 | Máy đóng mở V0 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Gia công thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,2061 | tấn |
| AL | HM: CỬA LẤY NƯỚC LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,1446 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0894 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,5982 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,1447 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,1436 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,9592 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,1461 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,4219 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,1439 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,9862 | m2 |
| 15 | Gia công thép hình không rỉ làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,2845 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép làm cửa van | Mô tả KT theo chương V | 0,2845 | tấn |
| AM | HM: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,6949 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,3004 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3586 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,565 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,28 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,265 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính >10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh | Mô tả KT theo chương V | 0,779 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 13 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,5512 | 100m2 |
| 14 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 13,968 | m2 |
| AN | HM: XI PHÔNG TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,4493 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,1957 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1498 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0747 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,3905 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,1125 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 5,466 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,008 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,6284 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,7952 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cống | Mô tả KT theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm | Mô tả KT theo chương V | 0,5574 | 100m2 |
| 16 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 17 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 2,13 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | 100m |
| 19 | Gia công thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 21 | Bu lông các loại | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 39,564 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4769485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6953897E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác, cấp IV trở lên có hạng mục là kênh hoặc mương BTCT và cống BTCT- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.955.909.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥ 108CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi