Gói thầu: thi công xây dựng Sửa chữa các hạng mục công trình thuộc trường học trên địa bàn xã Tràng Xá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814640-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu thi công xây dựng Sửa chữa các hạng mục công trình thuộc trường học trên địa bàn xã Tràng Xá
Số hiệu KHLCNT 20210803121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn chi thường xuyên ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:53:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,622,732,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ điểm trường chính
1Phá lớp vữa trát tường, má cửaTheo HSMT267,398m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSMT256,222m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSMT43,928m2
4Tháo dỡ cửaTheo HSMT37,542m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSMT124,8m
6Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSMT0,322tấn
7Phá dỡ nền gạchTheo HSMT151,581m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSMT11,59m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSMT11,59m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT2,219100m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSMT107,449m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSMT143,328m2
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSMT30,845m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT214,896m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT366,874m2
16SXLD cửa đi pano kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSMT19,44m2
17SXLD cửa sổ pano kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện)Theo HSMT22,8m2
18SX hoa sắt cửa sổ bằng InoxTheo HSMT232,951kg
19Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSMT22,8m2
20Đầm nền ( TT nhân công bậc 3.0/7 nhóm I)Theo HSMT5Công
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT7,491m3
22Lát nền gạch LD 600x600mm vữa XM mác 75Theo HSMT151,581m2
B Cổng, hàng rào, sân bê tông điểm trường chính
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSMT18m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSMT18m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSMT18m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSMT0,48100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSMT0,005100m3
6Đệm cátTheo HSMT6m3
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo HSMT18m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSMT11,907m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT0,648m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,059100m2
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,015tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,161tấn
13Bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT1,882m3
14Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,094100m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,068100m2
16Bê tông cột, tiết diện cột Theo HSMT0,376m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSMT2,055m3
18Công tác ốp gạch vào trụ, gạch 60x240mm, vữa XM mác 75Theo HSMT12,76m2
19Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT4,57m2
20Trát vẩy tường vữa XM mác 75Theo HSMT1m2
21Sơn cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT4,57m2
22SXLD khung biển trường thép hộp 50x25x1,4mmTheo HSMT107,746Kg
23SXLD tấm AlumiumTheo HSMT14,6m2
24Chữ nổi Mê ka màu vàngTheo HSMT1Bộ
25SXLD cánh cổng bằng Inox 201Theo HSMT186Kg
26Bản lề cửaTheo HSMT12Bộ
27Chốt chân cổngTheo HSMT4Cái
28Then chốt ngang cổngTheo HSMT1Cái
29Khóa cổngTheo HSMT1Bộ
30Bánh xe cổngTheo HSMT4Cái
31Bản lề cổng bằng thép tấm 300x100x7mmTheo HSMT22,749Kg
32Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSMT0,016100m3
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSMT19,36m3
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSMT19,36m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSMT19,36m3
36Thu dọn mặt bằngTheo HSMT1Công
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT0,222100m3
38Đào đất móng băng, rộng Theo HSMT2,464m3
39Ván khuôn móngTheo HSMT0,088100m2
40Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT2,86m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT4,158m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSMT4,211m3
43Ván khuôn giằng móngTheo HSMT0,088100m2
44Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo HSMT0,1tấn
45Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSMT1,452m3
46Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,12100m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT4,84m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSMT1,583m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT58,96m2
50Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT29,029m2
51SX hàng rào nan bê tông đúc sẵnTheo HSMT419,08md
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSMT290,08cái
53Bu lông M16Theo HSMT420cái
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT196,17m2
55Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSMT0,115100m3
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSMT19,8m3
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSMT19,8m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSMT19,8m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT1,719100m3
60Đào đất móng băng, rộng Theo HSMT19,096m3
61Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT22,165m3
62Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSMT0,682100m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT32,225m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSMT32,634m3
65Ván khuôn giằng móngTheo HSMT0,682100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,775tấn
67Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSMT11,253m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,927100m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT39,01m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSMT9,482m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT48,898m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT1.318,72m2
73Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT134,449m2
74Đắp vữa VXM50#Theo HSMT341md
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT1.561,625m2
76Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSMT0,89100m3
77Thu dọn mặt bằngTheo HSMT2Công
78Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcTheo HSMT3m3
79Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSMT3m3
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSMT3m3
81Đầm nềnTheo HSMT2Công
82Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSMT73m3
83Lát gạch TEZZARO 400x400mm vữa XM mác 75Theo HSMT1.460m2
84Đào đất móng băng, rộng Theo HSMT1,951m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSMT1,951m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT1,99m3
87Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm bằng vữa XM mác 75Theo HSMT18,463m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT7,385m2
89Đất màuTheo HSMT3,016m3
90Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSMT0,02100m3
C Nhà vệ sinh giáo viên điểm trường chính
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSMT28,071m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSMT65,505m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSMT19,011m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSMT0,421m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSMT0,421m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT0,533100m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSMT17,182m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSMT9,646m2
9Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSMT1,243m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT57,276m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT55,311m2
12Van 1 chiều DN27mmTheo HSMT1cái
13Kiểm tra vanTheo HSMT1Công
14Hút bể phốtTheo HSMT1Bể
15Vệ sinh công nghiệpTheo HSMT1Toàn bộ
D Nhà lớp học 2 tần 6 phòng điểm trường Tân Thành
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSMT473,428m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSMT519,796m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSMT450,531m2
4Tháo tấm lợp tônTheo HSMT2,8100m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSMT124,3m2
6Phá dỡ nền gạchTheo HSMT321,212m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSMT30m2
8Phá dỡ lớp vữa xi măngTheo HSMT12,306m2
9Tháo dỡ cửa ( Cửa sắt nên hệ số NC x2)Theo HSMT70,925m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSMT185,249m2
11Tháo dỡ máng thu nướcTheo HSMT0,33100m2
12Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSMT10Công
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSMT23,531m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSMT23,531m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT4,59100m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSMT121,387m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSMT291,234m2
18Trát trụ, cột má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSMT60,807m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT256,636m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT1.168,473m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT124,3m2
22Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,4mmTheo HSMT2,8100m2
23Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSMT40,26md
24Đầm nền T1Theo HSMT10Công
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT8,275m3
26Lát nền gạch LD 600x600mm vữa XM mác 75Theo HSMT321,212m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT30m2
28Công thu dọn mặt bằng quanh nhàTheo HSMT3Công
29Láng hiên dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT39,6m2
30Láng bậc cấp có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT12,306m2
31Trát gờ chỉ mũi bậc vữa XM mác 75Theo HSMT35,16m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT185,249m2
33SXLD kính trắng dày 5mmTheo HSMT3m2
34Vệ sinh ô kính cửa đi cửa sổTheo HSMT5Công
35Lắp dựng cửa sau khi sơn xongTheo HSMT70,925m2
36Khóa cửaTheo HSMT12bộ
37Chốt cửaTheo HSMT48CK
38Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSMT26,226m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT5,58m3
40Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSMT7,262m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT82,08m2
42Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT26,04m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSMT0,042100m2
44Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,07tấn
45Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,7m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT20cấu kiện
47Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,034100m3
48Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSMT0,225100m3
49Đèn Led đôi 1,2m 2x40WTheo HSMT24bộ
50Đèn Led ốp trần 20WTheo HSMT9bộ
51Aptomat loại 1 pha 80ATheo HSMT1cái
52Aptomat loại 1 pha 20ATheo HSMT6cái
53Công tắc đôiTheo HSMT6cái
54Công tắc đơnTheo HSMT2cái
55Quạt trầnTheo HSMT12cái
56Quạt treo tườngTheo HSMT6cái
57ổ cắm đôiTheo HSMT12cái
58Hộp nối dây 100x100x80Theo HSMT6hộp
59Ống PVC luồn dây D27mmTheo HSMT480m
60Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSMT320m
61Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSMT260m
62Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSMT50m
63Dây dẫn 2 x 10mm2Theo HSMT100m
64Tủ điện tôn 300x200x150Theo HSMT1hộp
E Nhà chờ giáo viên điểm trường Tân Thành
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSMT153,372m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSMT153,372m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSMT28,844m2
4Phá dỡ nền gạchTheo HSMT75,772m2
5Tháo dỡ cửaTheo HSMT23,28m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSMT50,64m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSMT15m2
8Phá dỡ lớp vữa xi măngTheo HSMT10,626m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSMT6,409m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSMT6,409m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT1,458100m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSMT68,268m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSMT68,352m2
14Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSMT16,752m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT136,536m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT199,052m2
17Đầm nền nhà ( Tính nhân công bậc 3,0/7 nhóm I)Theo HSMT4Công
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSMT3,638m3
19Lát nền gạch LD 600x600mm vữa XM mác 75Theo HSMT75,772m2
20Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT50,64m2
21Lắp dựng cửa sau khi sơn xongTheo HSMT23,28m2 cấu kiện
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT15m2
23Láng bậc cấp có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSMT10,626m2
24Trát gờ chỉ mũi bậc vữa XM mác 75Theo HSMT30,36m
F Nhà vệ sinh học sinh điểm trường Cầu Nhọ
1Đào móng băng, rộng Theo HSMT12,451m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT0,716m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSMT2,496m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSMT4,249m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo HSMT0,055100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,009tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,056tấn
8Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,602m3
9Đắp đất chân móng độ chặt K90Theo HSMT6,192m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSMT0,102100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,072tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,548m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSMT6,492m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSMT0,138m3
15SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mmTheo HSMT18,041Kg
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSMT0,018tấn
17Bu lông M18Theo HSMT6cái
18Gia công xà gồ thép U80x40x3mmTheo HSMT0,129tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,129tấn
20Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSMT0,331100m2
21Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSMT17,318md
22SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSMT4,963m2
23Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT3,18m3
24Đầm hiên quanh nhàTheo HSMT1Công
25Đệm cátTheo HSMT1,983m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSMT1,795m3
27Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSMT19,531m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSMT50,188m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT41,826m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT34,446m2
31Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSMT2,377m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSMT7,438m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT45,186m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT47,621m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT0,522100m2
36Trát vẩy sần vữa XM mác 75Theo HSMT0,252m2
37SXLD viên hoa bê tôngTheo HSMT84Viên
38Tay vịn khu xí ống thép D22x1mmTheo HSMT2,34md
39Thùng nhựa chứa nước 0,5m3Theo HSMT2Thùng
40Đào móng cột, rộng Theo HSMT0,845m3
41Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT0,1m3
42Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,034100m2
43Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,004tấn
44Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT0,023tấn
45Bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT0,198m3
46Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,601m3
47Gia công giá đỡ téc bằng thép hìnhTheo HSMT0,458tấn
48Lắp dựng giá đỡ técTheo HSMT0,458tấn
49Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSMT23,331m2
50Đào rãnh thoát nước, rộng Theo HSMT3,78m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT0,945m3
52Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSMT0,683m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT6,21m2
54Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT3,78m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSMT0,038100m2
56Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,048tấn
57Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150Theo HSMT0,473m3
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSMT27cái
59Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,81m3
60Đèn Led đui xoáy 40WTheo HSMT4bộ
61Công tắc đôi 10ATheo HSMT2cái
62Aptomat 1 pha 20ATheo HSMT1cái
63Hộp nối dây 100x100x80Theo HSMT2hộp
64Ống nhựa luồn dây D27mmTheo HSMT20m
65Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSMT50m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSMT12,168m3
67Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSMT0,338m3
68Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSMT0,056tấn
69Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,676m3
70Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSMT2,258m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT23,886m2
72Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSMT4,828m2
73Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSMT28,714m2
74Ngâm nước vào bểTheo HSMT7,483m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSMT0,019100m2
76Cốt thép tấm đanTheo HSMT0,06tấn
77Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSMT0,576m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSMT4cấu kiện
79Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT0,841m3
80Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSMT0,164100m3
81ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSMT0,1100m
82ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSMT0,1100m
83ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSMT1,8100m
84Tê nhựa DN32mmTheo HSMT2cái
85Tê nhựa DN25mmTheo HSMT1cái
86Tê nhựa DN20mmTheo HSMT4cái
87Tê nhựa DN32x25mmTheo HSMT3cái
88Cút nhựa đều DN32mmTheo HSMT3cái
89Cút nhựa đều DN25mmTheo HSMT4cái
90Cút nhựa đều DN20mmTheo HSMT25cái
91Cút nhựa thu DN25/20mmTheo HSMT1cái
92Xí xổmTheo HSMT2bộ
93Hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSMT2cái
94Van gạt DN25mmTheo HSMT2cái
95Van gạt DN20mmTheo HSMT2cái
96Vòi rửa đơn DN20mmTheo HSMT13bộ
97Thập DN25/20mmTheo HSMT1cái
98Côn thu DN32/20mmTheo HSMT2cái
99Côn thu DN25/20mmTheo HSMT2cái
100Téc nước Inox 1,5m3 ( nằm ngang)Theo HSMT1bể
101Đồng hồ đo nước DN15mmTheo HSMT1cái
102Van xả đáy téc DN32mmTheo HSMT1cái
103Van phao DN20mmTheo HSMT1cái
104Van khóa DN32mmTheo HSMT2cái
105Van khóa DN25mmTheo HSMT2cái
106Van khóa DN20mmTheo HSMT2cái
107Rắc co DN32mmTheo HSMT3cái
108Rắc co DN25mmTheo HSMT2cái
109Rắc co DN20mmTheo HSMT5cái
110Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSMT0,05100m
111Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSMT0,05100m
112Ống nhựa uPVC D60mmTheo HSMT0,15100m
113Ống nhựa uPVC D34mmTheo HSMT0,05100m
114Tê kiểm tra D90mmTheo HSMT2cái
115Côn nhựa thu D90/60mmTheo HSMT2cái
116Côn nhựa thu D60/34mmTheo HSMT2cái
117Tê nhựa vuông D60mmTheo HSMT5cái
118Tê nhựa xiên D110mmTheo HSMT2cái
119Tê nhựa xiên D90mmTheo HSMT4cái
120Cút nhựa vuông D60mmTheo HSMT15cái
121Cút nhựa vuông D34mmTheo HSMT4cái
122Cút nhựa xiên D110mmTheo HSMT3cái
123Cút nhựa xiên D90mmTheo HSMT4cái
124Phễu thu sàn Inox D100mmTheo HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 Kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->