Gói thầu: thi công xây dựng Sửa chữa các hạng mục công trình thuộc trường học trên địa bàn xã Tràng Xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng Sửa chữa các hạng mục công trình thuộc trường học trên địa bàn xã Tràng Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi thường xuyên ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:53:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,732,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ điểm trường chính | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, má cửa | Theo HSMT | 267,398 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 256,222 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 43,928 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 37,542 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSMT | 124,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSMT | 0,322 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSMT | 151,581 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 11,59 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSMT | 11,59 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT | 2,219 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 107,449 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 143,328 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 30,845 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 214,896 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 366,874 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi pano kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSMT | 19,44 | m2 |
| 17 | SXLD cửa sổ pano kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSMT | 22,8 | m2 |
| 18 | SX hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Theo HSMT | 232,951 | kg |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT | 22,8 | m2 |
| 20 | Đầm nền ( TT nhân công bậc 3.0/7 nhóm I) | Theo HSMT | 5 | Công |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 7,491 | m3 |
| 22 | Lát nền gạch LD 600x600mm vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 151,581 | m2 |
| B | Cổng, hàng rào, sân bê tông điểm trường chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSMT | 18 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSMT | 18 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát | Theo HSMT | 6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSMT | 18 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 11,907 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,161 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 1,882 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSMT | 0,376 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSMT | 2,055 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào trụ, gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 12,76 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,57 | m2 |
| 20 | Trát vẩy tường vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1 | m2 |
| 21 | Sơn cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 4,57 | m2 |
| 22 | SXLD khung biển trường thép hộp 50x25x1,4mm | Theo HSMT | 107,746 | Kg |
| 23 | SXLD tấm Alumium | Theo HSMT | 14,6 | m2 |
| 24 | Chữ nổi Mê ka màu vàng | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | SXLD cánh cổng bằng Inox 201 | Theo HSMT | 186 | Kg |
| 26 | Bản lề cửa | Theo HSMT | 12 | Bộ |
| 27 | Chốt chân cổng | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Then chốt ngang cổng | Theo HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Khóa cổng | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Bánh xe cổng | Theo HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Bản lề cổng bằng thép tấm 300x100x7mm | Theo HSMT | 22,749 | Kg |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT | 19,36 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 19,36 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSMT | 19,36 | m3 |
| 36 | Thu dọn mặt bằng | Theo HSMT | 1 | Công |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSMT | 2,464 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 2,86 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,158 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSMT | 4,211 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,1 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,452 | m3 |
| 46 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 4,84 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSMT | 1,583 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 58,96 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 29,029 | m2 |
| 51 | SX hàng rào nan bê tông đúc sẵn | Theo HSMT | 419,08 | md |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSMT | 290,08 | cái |
| 53 | Bu lông M16 | Theo HSMT | 420 | cái |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 196,17 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSMT | 19,8 | m3 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 19,8 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSMT | 19,8 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 1,719 | 100m3 |
| 60 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSMT | 19,096 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 22,165 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 32,225 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSMT | 32,634 | m3 |
| 65 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,775 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 11,253 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,927 | 100m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 39,01 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSMT | 9,482 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 48,898 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.318,72 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 134,449 | m2 |
| 74 | Đắp vữa VXM50# | Theo HSMT | 341 | md |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.561,625 | m2 |
| 76 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSMT | 0,89 | 100m3 |
| 77 | Thu dọn mặt bằng | Theo HSMT | 2 | Công |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Theo HSMT | 3 | m3 |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 3 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSMT | 3 | m3 |
| 81 | Đầm nền | Theo HSMT | 2 | Công |
| 82 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 73 | m3 |
| 83 | Lát gạch TEZZARO 400x400mm vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1.460 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSMT | 1,951 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSMT | 1,951 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 1,99 | m3 |
| 87 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 18,463 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 7,385 | m2 |
| 89 | Đất màu | Theo HSMT | 3,016 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSMT | 0,02 | 100m3 |
| C | Nhà vệ sinh giáo viên điểm trường chính | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 28,071 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 65,505 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 19,011 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 0,421 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSMT | 0,421 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT | 0,533 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 17,182 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 9,646 | m2 |
| 9 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 1,243 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 57,276 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 55,311 | m2 |
| 12 | Van 1 chiều DN27mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 13 | Kiểm tra van | Theo HSMT | 1 | Công |
| 14 | Hút bể phốt | Theo HSMT | 1 | Bể |
| 15 | Vệ sinh công nghiệp | Theo HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | Nhà lớp học 2 tần 6 phòng điểm trường Tân Thành | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 473,428 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 519,796 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 450,531 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT | 124,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSMT | 321,212 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT | 30 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Theo HSMT | 12,306 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa ( Cửa sắt nên hệ số NC x2) | Theo HSMT | 70,925 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT | 185,249 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máng thu nước | Theo HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSMT | 10 | Công |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 23,531 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSMT | 23,531 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT | 4,59 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 121,387 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 291,234 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 60,807 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 256,636 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.168,473 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 124,3 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,4mm | Theo HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSMT | 40,26 | md |
| 24 | Đầm nền T1 | Theo HSMT | 10 | Công |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 8,275 | m3 |
| 26 | Lát nền gạch LD 600x600mm vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 321,212 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 30 | m2 |
| 28 | Công thu dọn mặt bằng quanh nhà | Theo HSMT | 3 | Công |
| 29 | Láng hiên dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 39,6 | m2 |
| 30 | Láng bậc cấp có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 12,306 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ mũi bậc vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 35,16 | m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 185,249 | m2 |
| 33 | SXLD kính trắng dày 5mm | Theo HSMT | 3 | m2 |
| 34 | Vệ sinh ô kính cửa đi cửa sổ | Theo HSMT | 5 | Công |
| 35 | Lắp dựng cửa sau khi sơn xong | Theo HSMT | 70,925 | m2 |
| 36 | Khóa cửa | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Chốt cửa | Theo HSMT | 48 | CK |
| 38 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo HSMT | 26,226 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 5,58 | m3 |
| 40 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 7,262 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 82,08 | m2 |
| 42 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 26,04 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,07 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,7 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 20 | cấu kiện |
| 47 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 49 | Đèn Led đôi 1,2m 2x40W | Theo HSMT | 24 | bộ |
| 50 | Đèn Led ốp trần 20W | Theo HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Aptomat loại 1 pha 80A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 52 | Aptomat loại 1 pha 20A | Theo HSMT | 6 | cái |
| 53 | Công tắc đôi | Theo HSMT | 6 | cái |
| 54 | Công tắc đơn | Theo HSMT | 2 | cái |
| 55 | Quạt trần | Theo HSMT | 12 | cái |
| 56 | Quạt treo tường | Theo HSMT | 6 | cái |
| 57 | ổ cắm đôi | Theo HSMT | 12 | cái |
| 58 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 59 | Ống PVC luồn dây D27mm | Theo HSMT | 480 | m |
| 60 | Dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Theo HSMT | 320 | m |
| 61 | Dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo HSMT | 260 | m |
| 62 | Dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 63 | Dây dẫn 2 x 10mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 64 | Tủ điện tôn 300x200x150 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| E | Nhà chờ giáo viên điểm trường Tân Thành | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT | 153,372 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSMT | 153,372 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSMT | 28,844 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSMT | 75,772 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 23,28 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSMT | 50,64 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT | 15 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Theo HSMT | 10,626 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 6,409 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSMT | 6,409 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT | 1,458 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 68,268 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 68,352 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 16,752 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 136,536 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 199,052 | m2 |
| 17 | Đầm nền nhà ( Tính nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) | Theo HSMT | 4 | Công |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 3,638 | m3 |
| 19 | Lát nền gạch LD 600x600mm vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 75,772 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 50,64 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sau khi sơn xong | Theo HSMT | 23,28 | m2 cấu kiện |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 15 | m2 |
| 23 | Láng bậc cấp có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 10,626 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ mũi bậc vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 30,36 | m |
| F | Nhà vệ sinh học sinh điểm trường Cầu Nhọ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSMT | 12,451 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,716 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,496 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSMT | 4,249 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,009 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,602 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân móng độ chặt K90 | Theo HSMT | 6,192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,072 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,548 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSMT | 6,492 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSMT | 0,138 | m3 |
| 15 | SX bán kèo thép hộp 40x40x1,4mm | Theo HSMT | 18,041 | Kg |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSMT | 0,018 | tấn |
| 17 | Bu lông M18 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 18 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Theo HSMT | 0,129 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,129 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn LD dày 0,4mm | Theo HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSMT | 17,318 | md |
| 22 | SX cửa đi pano nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm ( Bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSMT | 4,963 | m2 |
| 23 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 3,18 | m3 |
| 24 | Đầm hiên quanh nhà | Theo HSMT | 1 | Công |
| 25 | Đệm cát | Theo HSMT | 1,983 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 1,795 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSMT | 19,531 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSMT | 50,188 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 41,826 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 34,446 | m2 |
| 31 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,377 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 7,438 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 45,186 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 47,621 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT | 0,522 | 100m2 |
| 36 | Trát vẩy sần vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,252 | m2 |
| 37 | SXLD viên hoa bê tông | Theo HSMT | 84 | Viên |
| 38 | Tay vịn khu xí ống thép D22x1mm | Theo HSMT | 2,34 | md |
| 39 | Thùng nhựa chứa nước 0,5m3 | Theo HSMT | 2 | Thùng |
| 40 | Đào móng cột, rộng | Theo HSMT | 0,845 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,1 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,004 | tấn |
| 44 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,023 | tấn |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,198 | m3 |
| 46 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,601 | m3 |
| 47 | Gia công giá đỡ téc bằng thép hình | Theo HSMT | 0,458 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giá đỡ téc | Theo HSMT | 0,458 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 23,331 | m2 |
| 50 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo HSMT | 3,78 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,945 | m3 |
| 52 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 0,683 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 6,21 | m2 |
| 54 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,78 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,048 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 0,473 | m3 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSMT | 27 | cái |
| 59 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,81 | m3 |
| 60 | Đèn Led đui xoáy 40W | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Công tắc đôi 10A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 62 | Aptomat 1 pha 20A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 63 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 64 | Ống nhựa luồn dây D27mm | Theo HSMT | 20 | m |
| 65 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSMT | 12,168 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,338 | m3 |
| 68 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,056 | tấn |
| 69 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,676 | m3 |
| 70 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2,258 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 23,886 | m2 |
| 72 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 4,828 | m2 |
| 73 | Đánh màu bể bằng VXM nguyên chất | Theo HSMT | 28,714 | m2 |
| 74 | Ngâm nước vào bể | Theo HSMT | 7,483 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT | 0,06 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,576 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 79 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,841 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 81 | ống nhựa PPR - PN10 DN32mm | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | ống nhựa PPR - PN10 DN25mm | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | ống nhựa PPR - PN10 DN20mm | Theo HSMT | 1,8 | 100m |
| 84 | Tê nhựa DN32mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 85 | Tê nhựa DN25mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 86 | Tê nhựa DN20mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 87 | Tê nhựa DN32x25mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 88 | Cút nhựa đều DN32mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 89 | Cút nhựa đều DN25mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 90 | Cút nhựa đều DN20mm | Theo HSMT | 25 | cái |
| 91 | Cút nhựa thu DN25/20mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 92 | Xí xổm | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 2 | cái |
| 94 | Van gạt DN25mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 95 | Van gạt DN20mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 96 | Vòi rửa đơn DN20mm | Theo HSMT | 13 | bộ |
| 97 | Thập DN25/20mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 98 | Côn thu DN32/20mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 99 | Côn thu DN25/20mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 100 | Téc nước Inox 1,5m3 ( nằm ngang) | Theo HSMT | 1 | bể |
| 101 | Đồng hồ đo nước DN15mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 102 | Van xả đáy téc DN32mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 103 | Van phao DN20mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 104 | Van khóa DN32mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 105 | Van khóa DN25mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 106 | Van khóa DN20mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 107 | Rắc co DN32mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 108 | Rắc co DN25mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 109 | Rắc co DN20mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 110 | Ống nhựa uPVC D110mm | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 111 | Ống nhựa uPVC D90mm | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D60mm | Theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC D34mm | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 114 | Tê kiểm tra D90mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 115 | Côn nhựa thu D90/60mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 116 | Côn nhựa thu D60/34mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 117 | Tê nhựa vuông D60mm | Theo HSMT | 5 | cái |
| 118 | Tê nhựa xiên D110mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 119 | Tê nhựa xiên D90mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 120 | Cút nhựa vuông D60mm | Theo HSMT | 15 | cái |
| 121 | Cút nhựa vuông D34mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 122 | Cút nhựa xiên D110mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 123 | Cút nhựa xiên D90mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 124 | Phễu thu sàn Inox D100mm | Theo HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kinh tế, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 Kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi