Gói thầu: Nâng cấp trạm Y tế xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816262-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh
Tên gói thầu Nâng cấp trạm Y tế xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương
Số hiệu KHLCNT 20210784851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:52:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,151,615,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 5.006.000.000VND có thời điểm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- Tài liệu chứng minh Bằng Tốt nghiệp Đại học- Các cán bộ kỹ thuật Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá , bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B PHÁ DỠ NHÀ SỐ 3
1Tháo dỡ mái ngói124,8772m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá23,404m3
3Tháo dỡ cửa34,45m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông11,8122m3
5Phá dỡ kết cấu gạch65,5406m3
6Vận chuyển phế thải103,2543m3
C PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1
1Tháo dỡ mái ngói151,5904m2
2Phá dỡ kết cấu gạch91,3757m3
3Tháo dỡ cửa23,5m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông18,43m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá12,7656m3
6Vận chuyển phế thải125,6031m3
D PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2
1Tháo dỡ mái ngói151,5904m2
2Phá dỡ kết cấu gạch94,9515m3
3Tháo dỡ cửa23,5m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông18,43m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá12,7656m3
6Vận chuyển phế thải129,1789m3
E PHÁ DỠ NHÀ WC 1
1Phá dỡ kết cấu gạch0,561m3
2Tháo dỡ cửa4,5m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông2,6m3
4Phá dỡ kết cấu gạch13,9818m3
5Đào móng - Cấp đất III0,0304100m3
6Vận chuyển phế thải17,1732m3
F PHÁ DỠ NHÀ WC 2
1Phá dỡ kết cấu gạch7,0983m3
2Tháo dỡ cửa1,89m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông1,258m3
4Đào móng - Cấp đất III0,0138100m3
5Vận chuyển phế thải8,3701m3
G PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn30,42m2
2Phá dỡ kết cấu gạch0,913m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông5,25m3
4Vận chuyển phế thải6,163m3
H PHÁ DỠ LÒ ĐỐT RÁC
1Tháo dỡ mái tôn4,8m2
2Phá dỡ kết cấu gạch3,15m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông1,3395m3
4Vận chuyển phế thải4,4895m3
I PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1Tháo dỡ hoa sắt tường rào38,491m2
2Phá dỡ kết cấu gạch29,5066m3
3Vận chuyển phế thải29,5066m3
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (mua đất, vận chuyển, san)19,8625100m3
K HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG
L PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng - Cấp đất III4,1434100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x610,624m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x237,2073m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2304100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1375tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,9625tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,512100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,7488100m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x68,531m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x219,622m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,19100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,4123tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2057tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm2,2919tấn
15Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,904,4536100m3
16Mua đất tôn nền nhà đạt K=0,9 vận chuyển về công trình31,0232m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x625,2435m3
M PHẦN THÂN:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x212,9668m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,1336100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,3677tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm2,3858tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x228,6424m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,6039100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,8103tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,8361tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm3,3472tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x267,0854m3
11Ván khuôn gỗ sàn mái6,8991100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,9285tấn
13Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x24,1177m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,4562100m2
15Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,2654tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x22,7122m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2466100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1924tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1276tấn
N PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50148,2819m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M503,5268m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M7526,8836m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M756,165m3
5Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M5014,5684m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10013,8886m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,8886m2
8Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x23,059m3
9Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2875100m2
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,4124tấn
11Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,154tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M750,99m3
O PHẦN HOÀN THIỆN:
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50797,8m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40440,5944m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7521,275m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7593,6978m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40418,5611m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75260,39m2
7Trát trần, vữa XM M75707,7498m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7528,75m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ555,5672m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.415,4509m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50507,4674m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M5040,5218m2
13Lát qua cửa đá granit, vữa XM M505,28m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M5022,086m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M5029,206m2
16Ốp tường chân nhà bằng đá tẩy xanh KT: 10x20cm39,7826m2
17Sản xuất, lắp đặt khung thép đỡ chậu rửa0,0483tấn
18Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa mặt9,148m2
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x61,7294m3
20Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M755,811m3
21Bê tông nền, M200, đá 1x22,18m3
22Đắp phào đơn, vữa XM M7587,38m
23Vét chỉ lõm rộng 20 sâu 15mm142,2m
24Đắp phào đơn, vữa XM M75101,94m
25Lát gạch nem tách KT: 300x300mm10,116m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao40,5218m2
27Sản xuất và lắp đặt Logo y tế và biển hiệu trạm y tế1bộ
28Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính 5mm72,9m2
29Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính 5mm5,88m2
30Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính 5mm30,24m2
31Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính 5mm1,44m2
32Sản xuất và lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính 5mm16,464m2
33Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp KT: 13x26*1,5mm0,2961tấn
34Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ0,2961tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửa30,24m2
36Sản xuất và lắp đặt vách ngăn compact HPL phụ kiện inox 304; chiều dày 12mm39,5232m2
37Gia công lan can, lam chắn nắng bằng thép hộp1,2579tấn
38Sơn tĩnh điện lan can sắt, lam chắn nắng1,2579tấn
39Lắp dựng lan can sắt, lam chắn nắng85,052m2
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,7365tấn
41Lắp dựng xà gồ thép2,7365tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài bất kỳ4,0262100m2
43Sản xuất lắp dựng tấm ốp viền mái rộng 300mm dày 0,42mm55m
P PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đèn LED TUBE M36 ống dài 1,2m, máng 2 bóng 2*18W28bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W22bộ
3Lắp đặt quạt trần14cái
4Móc treo quạt trần14cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt16cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi42cái
9Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module151 tủ
10Lắp đặt tủ điện kim loại 20x30x13cm21 tủ
11Lắp đặt tủ điện kim loại 37,5x13,7x62,6 cm11 tủ
12Lắp đặt các automat 1 pha 10A32cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 16A19cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 32A3cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 60A1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 100A2cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 40A1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 100A1cái
19Bộ thanh cái đồng 20x5mm1bộ
20Bộ thanh cái đồng 20x2mm1bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2428m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm2458m
23Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*16mm27m
24Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*10mm24m
25Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*6mm245m
26Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*4mm2217m
27Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột - 3*10+1*6mm225m
28Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột - 3*16+1*10mm2200m
29Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm220m
30Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp điện ĐK 50/40mm2100 m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm81m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm560m
33Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm dài 2,4m11 bộ
Q PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m5cái
2Bình sứ lồng chân kim thu sét5cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm54,3m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III13,281m3
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm33,2m
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,1328100m3
7Làm tiếp địa cho cột điện51 bộ
R PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,43100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1,25100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm0,26100m
6Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK50mm1cái
7Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm2cái
8Lắp đặt van cửa PPR ĐK ≤25mm4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm8cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm4cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm4cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm16cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm27cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm3cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm4cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm7cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm8cái
18Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm30cái
19Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm4cái
20Lắp đặt van phao điện1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm220m
22Lắp đặt bể nước Inox 5m31bể
23Lắp đặt van gạt, ĐK ≤25mm4cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn11bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòi11bộ
26Dây cấp lên vòi22cái
27Xi phông thoát nước thải11cái
28Lắp đặt gương soi KT 900x1500mm2cái
29Lắp đặt sen tắm nóng lạnh4bộ
30Lắp đặt xí bệt4bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
32Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
34Nút nhấn xả tiểu nam4bộ
35Nút nhấn xả tiểu nữ4bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
38Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm - C20,125100m
39Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm - C20,115100m
40Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 75mm - C20,124100m
41Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm - C20,6448100m
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 100mm2cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm12cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm30cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm17cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm1cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm5cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm2cái
49Lắp đặt tê nhựa U.PVC, ĐK 75mm6cái
50Lắp đặt tê nhựa U.PVC, ĐK 75>42mm2cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm2cái
52Lắp đặt xi phông nhựa U.PVC, ĐK 75mm8cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 100mm2cái
54Lắp đặt Y nhựa U.PVC, ĐK 90>75mm2cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm4cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm4cái
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm8cái
58Phễu thoát sàn inox 304, D908cái
59Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm - C10,4100m
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm24cái
61Đai giữ ống10cái
62Cầu thép chắn rác D902cái
63Đào móng - Cấp đất III0,234100m3
64Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,75m3
65Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x21,125m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0275100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0626tấn
68Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M755,5839m3
69Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x20,6348m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,0476100m2
71Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,0718tấn
72Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4049,8872m2
73Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,1531100m3
S PHẦN XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ (10m3)
1Đào móng - Cấp đất III0,234100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,75m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x21,125m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0275100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0626tấn
6Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M755,5839m3
7Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x20,6348m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,0476100m2
9Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,0718tấn
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4049,8872m2
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,1531100m3
T HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ 1 TẦNG
U PHẦN MÓNG:
1Đào móng - Cấp đất III1,6723100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x64,288m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x214,5873m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,128100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,272100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,576100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0873tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0693tấn
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x64,6856m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x211,0652m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,229100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2329tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,3107tấn
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,901,4366100m3
15Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,4422100m3
16Mua đất tôn nền nhà đạt K=0,9 mua, vận chuyển, đắp22,7132m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x612,6342m3
V PHẦN THÂN:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x23,7752m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6864100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,1676tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,6421tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x26,4262m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5842100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1922tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,2912tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x218,225m3
10Ván khuôn gỗ sàn mái1,8861100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,6179tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M5046,6922m3
13Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M503,63m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M5020,416m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M503,498m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x21,6117m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1465100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1235tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0783tấn
20Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x21,6048m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,2433100m2
22Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,1506tấn
W PHẦN HOÀN THIỆN:
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50327,55m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75183,5845m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M757,15m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7560,9764m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7522,506m2
6Trát xà dầm, vữa XM M7558,42m2
7Trát trần, vữa XM M75144,8336m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50130,515m2
9Ốp tường chân nhà 2 đầu hồi bằng đá tẩy xanh KT: 10x20cm5,138m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ251,7109m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ225,7596m2
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x61,6557m3
13Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M756,2964m3
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M5031,482m2
15Sản xuất, lắp đặt khung thép đỡ chậu rửa0,0338tấn
16Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa mặt5,67m2
17Vét chỉ lõm rộng 25 sâu 15mm67,92m
18Đắp phào đơn, vữa XM M7563,6m
19Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính 5mm28,35m2
20Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính 5mm19,44m2
21Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp KT: 13x26*1,5mm0,1903tấn
22Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ0,1903tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửa19,44m2
24Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,758tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,758tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài bất kỳ2,0969100m2
27Sản xuất lắp dựng tấm ốp viền mái rộng 300mm dày 0,42mm40,06m
X PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED TUBE M36 ống dài 1,2m, máng 2 bóng 2*18W14bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W4bộ
3Lắp đặt quạt trần7cái
4Móc treo quạt trần7cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi21cái
7Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module71 tủ
8Lắp đặt các automat 1 pha 10A14cái
9Lắp đặt tủ điện kim loại 20x30x13cm11 tủ
10Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2123m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm2210m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm217,5m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*10mm230m
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT:110x110*50mm7hộp
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm350m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm30m
Y PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
2Bình sứ lồng chân kim thu sét3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm25,5m
4Lắp đặt bộ kiểm tra tiếp địa2bộ
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III9,81m3
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm24,5m
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,098100m3
8Làm tiếp địa cho cột điện51 bộ
Z PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,205100m
3Lắp đặt Tê ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm6cái
4Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1cái
5Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm7cái
6Lắp đặt van cửa PPR ĐK 32mm1cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn7bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
9Dây cấp nước lên chậu7bộ
10Xi phông chậu rửa7bộ
11Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm - C230100m
12Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 42mm - C20,02100m
13Lắp đặt phễu thu, ĐK 90-42mm7cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm2cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm2cái
16Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 90mm - C10,18100m
AA HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng - Cấp đất III tận dụng đắp trả móng; thừa vận chuyển đổ bỏ1,1761m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,196m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x21,008m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0672100m2
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0026100m3
6Bạt lót đổ bê tông60,9m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x29,135m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,5402tấn
9Sản xuất lắp đặt bu lông mạ kẽm M24x500mm16bộ
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,5402tấn
11Gia công xà gồ thép0,337tấn
12Lắp dựng xà gồ thép0,337tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài cọc bất kỳ0,6405100m2
14Sản xuất lắp dựng tấm ốp viền mái rộng 400mm dày 0,42mm33,2m
AB HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP
AC PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Đào móng - Cấp đất III0,337100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,864m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x22,8356m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2023100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0271tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2088tấn
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x61,0719m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x22,5265m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2807100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0475tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3132tấn
12Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,2753100m3
13Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0241100m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x62,4066m3
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x20,8567m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1558100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0344tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,1243tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x21,4036m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1273100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,04tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2932tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x24,1832m3
24Ván khuôn gỗ sàn mái0,4451100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3927tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M5011,4134m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M504,004m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M501,4718m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x20,4224m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0384100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0295tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0174tấn
33Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,1623m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,0291100m2
35Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,017tấn
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M5045,156m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7569,662m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7529,7036m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M7524,36m
40Đắp phào đơn, vữa XM M5054,12m
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7514,1151m2
42Trát xà dầm, vữa XM M7512,73m2
43Trát trần, vữa XM M7544,51m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M5023,8916m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M500,9m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ99,3656m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ71,3551m2
48Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính 5mm4,05m2
49Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính 5mm4,32m2
50Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính 5mm6,48m2
51Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính mm0,36m2
52Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp KT: 13x26*1,5mm0,0634tấn
53Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ0,0634tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửa6,48m2
55Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,1665tấn
56Lắp dựng xà gồ thép0,1665tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài cọc bất kỳ0,452100m2
58Sản xuất lắp dựng tấm ốp viền mái rộng 300mm dày 0,42mm18,06m
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,2156m3
60Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x20,1538m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,0173100m2
62Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,0154tấn
63Ốp bệ bếp KT 300x6004,6131m2
AD PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED TUBE M36 ống dài 1,2m, máng 2 bóng 2*18W3bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W1bộ
3Lắp đặt quạt trần1cái
4Móc treo quạt trần1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
7Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module11 tủ
8Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm220m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm232m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm52m
AE PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,05100m
2Lắp đặt van gạt, ĐK ≤25mm1cái
3Lắp đặt Tê ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1cái
4Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1cái
5Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1cái
6Lắp đặt van cửa PPR ĐK ≤25mm1cái
7Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm - C20,03100m
8Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm - C20,02100m
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm2cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm2cái
12Lắp đặt chậu rửa bát, chậu inox1bộ
AF HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
AG PHẦN MÓNG:
1Đào móng băng- Cấp đất III8,5021m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x61,134m3
3Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M753,6656m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x20,231m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,014100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0229tấn
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0347100m3
8Bê tông lót móng, M150, đá 2x40,4709m3
AH PHẦN THÂN:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M751,26m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M756,4691m3
3Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M751,4362m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M750,243m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x20,8383m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0924100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0733tấn
8Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,2592m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,0382100m2
10Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,0192tấn
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M1003,24m2
AI PHẦN HOÀN THIỆN:
1Ốp tường gạch chịu lửa35,764m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7555,696m2
3Trát xà dầm, vữa XM M754,62m2
4Trát trần, vữa XM M753,24m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,556m2
6Gia công lắp đặt tấm ghi thép chắn0,259tấn
7Gia công cửa sắt, hoa sắt0,011tấn
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm0,72m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,721m2
AJ HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 501m khoan
2Cát vàng sàng kỹ chèn ống0,02m3
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 60mm - C30,3100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 48mm - C30,2100m
5Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 27mm - C30,55100m
6Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 21mm - C30,1100m
7Lắp đặt côn nhựa U.PVC, ĐK 60>48mm1cái
8Lắp đặt côn nhựa U.PVC, ĐK 60>27mm1cái
9Lắp đặt cút nhựa U.PVC, ĐK 27mm1cái
10Lắp đặt bịt lọc, ĐK 48mm1cái
11Lắp đặt van nhựa 1 chiều U.PVC, ĐK 27mm1cái
12Lắp đặt rắc co nhựa U.PVC, ĐK 27mm1cái
13Lắp đặt đầu nối ren vào máy bơm, ĐK 27mm1cái
14Lắp đặt van điều áp nhựa U.PVC, ĐK 27mm1cái
15Máy bơm nước 0,75KW1cái
16Lắp đặt máy bơm nước P=0,75kW11 máy
AK HẠNG MỤC: THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng - Cấp đất III3,5641m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,324m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x21,764m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1152100m2
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0148100m3
6Gia công thang sắt0,8542tấn
7Lắp dựng xà gồ thép0,8542tấn
8Bu lông M22x500mm16bộ
9Bu lông M20x150mm8bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,3721m2
AL HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
AM CỔNG
1Đào móng - Cấp đất III0,0562100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,288m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x20,8242m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0454100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0083tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0745tấn
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0451100m3
8Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,6258m3
9Ốp tường chân nhà bằng đá tẩy xanh KT: 10x20cm0,9168m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7510,3832m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,3832m2
12Lắp đặt quả cầu nhựa D400 trang trí + khung2cái
13Gia công cổng sắt0,2187tấn
14Sơn tĩnh điện cổng sắt0,2187tấn
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,1m2
16Tay nắm cổng sắt4cái
17Bánh xe cổng sắt2cái
AN TƯỜNG RÀO
AO TUYẾN KÈ ĐÁ SỐ 1:
1Đào móng - Cấp đất III1,3235100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x66,826m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M10059,349m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M10068,1m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,8823100m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,007100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0014100m3
8Vải địa kỹ thuật9,52m2
9Ống thoát nước UPVC D6011,2m
AP TUYẾN KÈ ĐÁ SỐ 2:
1Đào móng - Cấp đất III0,4246100m3
2Đào móng băng- Cấp đất III2,23491m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x64,694m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M10015,648m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M10028,166m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,298100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,006100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0012100m3
9Vải địa kỹ thuật8,16m2
10Ống thoát nước UPVC D609,6m
AQ TUYẾN KÈ ĐÁ SỐ 3:
1Đào móng - Cấp đất III1,0999100m3
2Đào móng băng- Cấp đất III5,78881m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x68,671m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M10067,154m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M10069,335m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,7719100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0095100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0019100m3
9Vải địa kỹ thuật12,92m2
10Ống thoát nước UPVC D6010,16m
AR TƯỜNG RÀO KÍN XÂY TRÊN MÓNG KÈ
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x22,1723m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1975100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2238tấn
4Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,6434m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M7531,6273m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75102,608m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40609,6958m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ712,3038m2
AS TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng - Cấp đất III0,1799100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x62,249m3
3Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M7510,124m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0562100m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x20,7993m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0484100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0805tấn
8Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,0957m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M752,3169m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7534,969m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4014,7759m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,7449m2
13Ốp tường chân nhà bằng đá tẩy xanh KT: 10x20cm33,3243m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt0,5553tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửa40,8694m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,88081m2
AT HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + BỒN HOA
AU SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x299,3m3
2Bạt lót đổ bê tông993m2
3Đánh bóng mặt sân993m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x414,6510m
AV BỒN HOA
1Đào móng băng- Cấp đất III10,321m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x64,3m3
3Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M756,4328m3
4Ốp bồn hoa bằng đá tẩy xanh KT: 10x20cm77,4m2
AW HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
AX HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1176100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x40,8036m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0278100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M754,0102m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0426100m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,41m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M7515,41m2
8Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,5458m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,0229100m2
10Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,0593tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
AY RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Đào móng - Cấp đất III0,7535100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x69,66m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,23100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7521,758m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,2314100m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40133,4m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75133,4m2
8Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x28,05m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan0,391100m2
10Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm0,4255tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1151cấu kiện
AZ CỐNG D400
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,48m3
2Đào móng - Cấp đất III0,0893100m3
3Mua cống tròn BTCT D400 HL93 (đoạn cống dài 1m) chịu lực qua đường15md
4Mua đế cống tròn D40030cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm151 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm15mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm30cái
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,0447100m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất III0,0491100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x20,48m3
BA HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1Đào - Cấp đất III30,81m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,132100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,176100m3
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2130m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm245m
6Tủ điều khiển chiếu sáng 450x300x1301cái
7Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m5bộ
8Cột đèn 8m đơn, đèn 150W, chóa , dày 3mm, đến 300x3005bộ
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm42m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm85m
11Lắp đặt các automat 1 pha 25A3cái
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,36m3
13Bê tông móng, M200, đá 1x26m3
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,3457tấn
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm7m
16Bu lông M24x750mm20bộ
17Tấm bắt thiết bị5cái
18Cầu đấu dây 20A5cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 10A5cái
20Bu lông + ecu M620bộ
21Cọc tiếp địa L63x63x6, 2.5m5bộ
22Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm7,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 5.006.000.000VND có thời điểm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- Tài liệu chứng minh Bằng Tốt nghiệp Đại học- Các cán bộ kỹ thuật Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
4 Đội trưởng thi công 15 Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
2 Máy đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
3 Máy hàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
4 Máy cắt sắt Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
5 Máy cắt gạch, đá , bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
6 Máy đầm đất (đầm cóc) Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
7 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)2
8 Máy trộn vữa, bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)3
9 Máy khoan bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy đào 0,4-1,25m3 Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Máy phát điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Máy lu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Máy ủi hoặc máy san Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->