Gói thầu: Nâng cấp trạm Y tế xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh |
| Tên gói thầu | Nâng cấp trạm Y tế xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:52:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,151,615,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 5.006.000.000VND có thời điểm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.012.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- Tài liệu chứng minh Bằng Tốt nghiệp Đại học- Các cán bộ kỹ thuật Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá , bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | 124,8772 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 23,404 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 34,45 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 11,8122 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | 65,5406 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 103,2543 | m3 | |
| C | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | 151,5904 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 91,3757 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 23,5 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 18,43 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 12,7656 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 125,6031 | m3 | |
| D | PHÁ DỠ NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | 151,5904 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 94,9515 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 23,5 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 18,43 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 12,7656 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 129,1789 | m3 | |
| E | PHÁ DỠ NHÀ WC 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 0,561 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 4,5 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,6 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 13,9818 | m3 | |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | 0,0304 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 17,1732 | m3 | |
| F | PHÁ DỠ NHÀ WC 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | 7,0983 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 1,89 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,258 | m3 | |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | 0,0138 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 8,3701 | m3 | |
| G | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 30,42 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 0,913 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 5,25 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 6,163 | m3 | |
| H | PHÁ DỠ LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 4,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 3,15 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,3395 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | 4,4895 | m3 | |
| I | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | 38,491 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 29,5066 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 29,5066 | m3 | |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (mua đất, vận chuyển, san) | 19,8625 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG | |||
| L | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 4,1434 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 10,624 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 37,2073 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2304 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1375 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,9625 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,512 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,7488 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 8,531 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 19,622 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,19 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,4123 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2057 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 2,2919 | tấn | |
| 15 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,4536 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất tôn nền nhà đạt K=0,9 vận chuyển về công trình | 31,0232 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 25,2435 | m3 | |
| M | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | 12,9668 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,1336 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,3677 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 2,3858 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 28,6424 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,6039 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,8103 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,8361 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 3,3472 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 67,0854 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 6,8991 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,9285 | tấn | |
| 13 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 4,1177 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,4562 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,2654 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 2,7122 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2466 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1924 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1276 | tấn | |
| N | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | 148,2819 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 3,5268 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 26,8836 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,165 | m3 | |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 14,5684 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 13,8886 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,8886 | m2 | |
| 8 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | 3,059 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2875 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,4124 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,154 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | 0,99 | m3 | |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50 | 797,8 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 440,5944 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,275 | m2 | |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 93,6978 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 418,5611 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 260,39 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 707,7498 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 28,75 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 555,5672 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.415,4509 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50 | 507,4674 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50 | 40,5218 | m2 | |
| 13 | Lát qua cửa đá granit, vữa XM M50 | 5,28 | m2 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | 22,086 | m2 | |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50 | 29,206 | m2 | |
| 16 | Ốp tường chân nhà bằng đá tẩy xanh KT: 10x20cm | 39,7826 | m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt khung thép đỡ chậu rửa | 0,0483 | tấn | |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa mặt | 9,148 | m2 | |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,7294 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 5,811 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 2,18 | m3 | |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 87,38 | m | |
| 23 | Vét chỉ lõm rộng 20 sâu 15mm | 142,2 | m | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 101,94 | m | |
| 25 | Lát gạch nem tách KT: 300x300mm | 10,116 | m2 | |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 40,5218 | m2 | |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt Logo y tế và biển hiệu trạm y tế | 1 | bộ | |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính 5mm | 72,9 | m2 | |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính 5mm | 5,88 | m2 | |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính 5mm | 30,24 | m2 | |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính 5mm | 1,44 | m2 | |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính 5mm | 16,464 | m2 | |
| 33 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp KT: 13x26*1,5mm | 0,2961 | tấn | |
| 34 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 0,2961 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn compact HPL phụ kiện inox 304; chiều dày 12mm | 39,5232 | m2 | |
| 37 | Gia công lan can, lam chắn nắng bằng thép hộp | 1,2579 | tấn | |
| 38 | Sơn tĩnh điện lan can sắt, lam chắn nắng | 1,2579 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt, lam chắn nắng | 85,052 | m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,7365 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,7365 | tấn | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài bất kỳ | 4,0262 | 100m2 | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng tấm ốp viền mái rộng 300mm dày 0,42mm | 55 | m | |
| P | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED TUBE M36 ống dài 1,2m, máng 2 bóng 2*18W | 28 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | 22 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 4 | Móc treo quạt trần | 14 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 42 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | 15 | 1 tủ | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện kim loại 20x30x13cm | 2 | 1 tủ | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện kim loại 37,5x13,7x62,6 cm | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 32 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 19 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 19 | Bộ thanh cái đồng 20x5mm | 1 | bộ | |
| 20 | Bộ thanh cái đồng 20x2mm | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2 | 428 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm2 | 458 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*16mm2 | 7 | m | |
| 24 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*10mm2 | 4 | m | |
| 25 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*6mm2 | 45 | m | |
| 26 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột - 2*4mm2 | 217 | m | |
| 27 | Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột - 3*10+1*6mm2 | 25 | m | |
| 28 | Lắp đặt cáp dẫn 4 ruột - 3*16+1*10mm2 | 200 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 30 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp điện ĐK 50/40mm | 2 | 100 m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 81 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 560 | m | |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm dài 2,4m | 1 | 1 bộ | |
| Q | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 2 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | 5 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 54,3 | m | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 13,28 | 1m3 | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 33,2 | m | |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1328 | 100m3 | |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | 5 | 1 bộ | |
| R | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,12 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,43 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1,25 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,26 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van cửa PPR ĐK ≤25mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 27 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 30 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2 | 20 | m | |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | 1 | bể | |
| 23 | Lắp đặt van gạt, ĐK ≤25mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | 11 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 11 | bộ | |
| 26 | Dây cấp lên vòi | 22 | cái | |
| 27 | Xi phông thoát nước thải | 11 | cái | |
| 28 | Lắp đặt gương soi KT 900x1500mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 34 | Nút nhấn xả tiểu nam | 4 | bộ | |
| 35 | Nút nhấn xả tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 110mm - C2 | 0,125 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm - C2 | 0,115 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 75mm - C2 | 0,124 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm - C2 | 0,6448 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | 12 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm | 30 | cái | |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm | 17 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC, ĐK 75mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC, ĐK 75>42mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt xi phông nhựa U.PVC, ĐK 75mm | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa U.PVC, ĐK 90>75mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 58 | Phễu thoát sàn inox 304, D90 | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm - C1 | 0,4 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | 24 | cái | |
| 61 | Đai giữ ống | 10 | cái | |
| 62 | Cầu thép chắn rác D90 | 2 | cái | |
| 63 | Đào móng - Cấp đất III | 0,234 | 100m3 | |
| 64 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,75 | m3 | |
| 65 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 1,125 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0275 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0626 | tấn | |
| 68 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | 5,5839 | m3 | |
| 69 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 | 0,6348 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,0476 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,0718 | tấn | |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 49,8872 | m2 | |
| 73 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1531 | 100m3 | |
| S | PHẦN XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ (10m3) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,234 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,75 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 1,125 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0275 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0626 | tấn | |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | 5,5839 | m3 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M100, đá 1x2 | 0,6348 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,0476 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,0718 | tấn | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 49,8872 | m2 | |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1531 | 100m3 | |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ 1 TẦNG | |||
| U | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 1,6723 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 4,288 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 14,5873 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,272 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,576 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0873 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0693 | tấn | |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 4,6856 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 11,0652 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,229 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2329 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,3107 | tấn | |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4366 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4422 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất tôn nền nhà đạt K=0,9 mua, vận chuyển, đắp | 22,7132 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 12,6342 | m3 | |
| V | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | 3,7752 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6864 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,1676 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,6421 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 6,4262 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5842 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1922 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,2912 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | 18,225 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,8861 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,6179 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | 46,6922 | m3 | |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 3,63 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | 20,416 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 3,498 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 1,6117 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1465 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1235 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0783 | tấn | |
| 20 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 1,6048 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,2433 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,1506 | tấn | |
| W | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50 | 327,55 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 183,5845 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,15 | m2 | |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 60,9764 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 22,506 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 58,42 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 144,8336 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50 | 130,515 | m2 | |
| 9 | Ốp tường chân nhà 2 đầu hồi bằng đá tẩy xanh KT: 10x20cm | 5,138 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 251,7109 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 225,7596 | m2 | |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,6557 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 6,2964 | m3 | |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | 31,482 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt khung thép đỡ chậu rửa | 0,0338 | tấn | |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên chậu rửa mặt | 5,67 | m2 | |
| 17 | Vét chỉ lõm rộng 25 sâu 15mm | 67,92 | m | |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 63,6 | m | |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính 5mm | 28,35 | m2 | |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính 5mm | 19,44 | m2 | |
| 21 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp KT: 13x26*1,5mm | 0,1903 | tấn | |
| 22 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 0,1903 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,44 | m2 | |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,758 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,758 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài bất kỳ | 2,0969 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng tấm ốp viền mái rộng 300mm dày 0,42mm | 40,06 | m | |
| X | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE M36 ống dài 1,2m, máng 2 bóng 2*18W | 14 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 7 | cái | |
| 4 | Móc treo quạt trần | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | 7 | 1 tủ | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện kim loại 20x30x13cm | 1 | 1 tủ | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2 | 123 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm2 | 210 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 17,5 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*10mm2 | 30 | m | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT:110x110*50mm | 7 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 350 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 30 | m | |
| Y | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 2 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 25,5 | m | |
| 4 | Lắp đặt bộ kiểm tra tiếp địa | 2 | bộ | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 9,8 | 1m3 | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 24,5 | m | |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,098 | 100m3 | |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | 5 | 1 bộ | |
| Z | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,07 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,205 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Tê ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van cửa PPR ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | 7 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 9 | Dây cấp nước lên chậu | 7 | bộ | |
| 10 | Xi phông chậu rửa | 7 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm - C2 | 30 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 42mm - C2 | 0,02 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90-42mm | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đoạn ống dài 4m, ĐK 90mm - C1 | 0,18 | 100m | |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III tận dụng đắp trả móng; thừa vận chuyển đổ bỏ | 1,176 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,196 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,008 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0026 | 100m3 | |
| 6 | Bạt lót đổ bê tông | 60,9 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 9,135 | m3 | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,5402 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp đặt bu lông mạ kẽm M24x500mm | 16 | bộ | |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,5402 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,337 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,337 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài cọc bất kỳ | 0,6405 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tấm ốp viền mái rộng 400mm dày 0,42mm | 33,2 | m | |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN + BẾP | |||
| AC | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,337 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 2,8356 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2023 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0271 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2088 | tấn | |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,0719 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 2,5265 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2807 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0475 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3132 | tấn | |
| 12 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2753 | 100m3 | |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0241 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 2,4066 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | 0,8567 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1558 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0344 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,1243 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 1,4036 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1273 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,04 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2932 | tấn | |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 4,1832 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4451 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3927 | tấn | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | 11,4134 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | 4,004 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 1,4718 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,4224 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0384 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0295 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0174 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1623 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,0291 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,017 | tấn | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50 | 45,156 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 69,662 | m2 | |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 29,7036 | m2 | |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 24,36 | m | |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M50 | 54,12 | m | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 14,1151 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 12,73 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | 44,51 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50 | 23,8916 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50 | 0,9 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,3656 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,3551 | m2 | |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở quay 2 cánh, kính 5mm | 4,05 | m2 | |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm hệ mở quay 1 cánh, kính 5mm | 4,32 | m2 | |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh, kính 5mm | 6,48 | m2 | |
| 51 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ mở hất 1 cánh, kính mm | 0,36 | m2 | |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp KT: 13x26*1,5mm | 0,0634 | tấn | |
| 53 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | 0,0634 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,48 | m2 | |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,1665 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1665 | tấn | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài cọc bất kỳ | 0,452 | 100m2 | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng tấm ốp viền mái rộng 300mm dày 0,42mm | 18,06 | m | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 0,2156 | m3 | |
| 60 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 0,1538 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,0173 | 100m2 | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,0154 | tấn | |
| 63 | Ốp bệ bếp KT 300x600 | 4,6131 | m2 | |
| AD | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE M36 ống dài 1,2m, máng 2 bóng 2*18W | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 4 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | 1 | 1 tủ | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*2,5mm2 | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2*1,5mm2 | 32 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 52 | m | |
| AE | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt van gạt, ĐK ≤25mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tê ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van cửa PPR ĐK ≤25mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 90mm - C2 | 0,03 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 42mm - C2 | 0,02 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 40mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 89mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa bát, chậu inox | 1 | bộ | |
| AF | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| AG | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất III | 8,502 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,134 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,6656 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,231 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,014 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0229 | tấn | |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0347 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 0,4709 | m3 | |
| AH | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,26 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | 6,4691 | m3 | |
| 3 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | 1,4362 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,243 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,8383 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0924 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0733 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2592 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,0382 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,0192 | tấn | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 3,24 | m2 | |
| AI | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Ốp tường gạch chịu lửa | 35,764 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 55,696 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 4,62 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | 3,24 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,556 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp đặt tấm ghi thép chắn | 0,259 | tấn | |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,011 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0,72 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,72 | 1m2 | |
| AJ | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | 50 | 1m khoan | |
| 2 | Cát vàng sàng kỹ chèn ống | 0,02 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 60mm - C3 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 48mm - C3 | 0,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 27mm - C3 | 0,55 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, ĐK 21mm - C3 | 0,1 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, ĐK 60>48mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC, ĐK 60>27mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bịt lọc, ĐK 48mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều U.PVC, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa U.PVC, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren vào máy bơm, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van điều áp nhựa U.PVC, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 15 | Máy bơm nước 0,75KW | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước P=0,75kW | 1 | 1 máy | |
| AK | HẠNG MỤC: THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 3,564 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,324 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,764 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1152 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0148 | 100m3 | |
| 6 | Gia công thang sắt | 0,8542 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8542 | tấn | |
| 8 | Bu lông M22x500mm | 16 | bộ | |
| 9 | Bu lông M20x150mm | 8 | bộ | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,372 | 1m2 | |
| AL | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| AM | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,0562 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,8242 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0454 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0083 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0745 | tấn | |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0451 | 100m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,6258 | m3 | |
| 9 | Ốp tường chân nhà bằng đá tẩy xanh KT: 10x20cm | 0,9168 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 10,3832 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,3832 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt quả cầu nhựa D400 trang trí + khung | 2 | cái | |
| 13 | Gia công cổng sắt | 0,2187 | tấn | |
| 14 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | 0,2187 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,1 | m2 | |
| 16 | Tay nắm cổng sắt | 4 | cái | |
| 17 | Bánh xe cổng sắt | 2 | cái | |
| AN | TƯỜNG RÀO | |||
| AO | TUYẾN KÈ ĐÁ SỐ 1: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 1,3235 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 6,826 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 59,349 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 68,1 | m3 | |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8823 | 100m3 | |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,007 | 100m3 | |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0014 | 100m3 | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật | 9,52 | m2 | |
| 9 | Ống thoát nước UPVC D60 | 11,2 | m | |
| AP | TUYẾN KÈ ĐÁ SỐ 2: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,4246 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng- Cấp đất III | 2,2349 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 4,694 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 15,648 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 28,166 | m3 | |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,298 | 100m3 | |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,006 | 100m3 | |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0012 | 100m3 | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | 8,16 | m2 | |
| 10 | Ống thoát nước UPVC D60 | 9,6 | m | |
| AQ | TUYẾN KÈ ĐÁ SỐ 3: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 1,0999 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng- Cấp đất III | 5,7888 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 8,671 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 67,154 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 69,335 | m3 | |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7719 | 100m3 | |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0095 | 100m3 | |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0019 | 100m3 | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | 12,92 | m2 | |
| 10 | Ống thoát nước UPVC D60 | 10,16 | m | |
| AR | TƯỜNG RÀO KÍN XÂY TRÊN MÓNG KÈ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 2,1723 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1975 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2238 | tấn | |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,6434 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 31,6273 | m3 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 102,608 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 609,6958 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 712,3038 | m2 | |
| AS | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,1799 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 2,249 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | 10,124 | m3 | |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0562 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,7993 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0484 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0805 | tấn | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,0957 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | 2,3169 | m3 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 34,969 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 14,7759 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,7449 | m2 | |
| 13 | Ốp tường chân nhà bằng đá tẩy xanh KT: 10x20cm | 33,3243 | m2 | |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5553 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 40,8694 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,8808 | 1m2 | |
| AT | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG + BỒN HOA | |||
| AU | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | 99,3 | m3 | |
| 2 | Bạt lót đổ bê tông | 993 | m2 | |
| 3 | Đánh bóng mặt sân | 993 | m2 | |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 14,65 | 10m | |
| AV | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất III | 10,32 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 4,3 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | 6,4328 | m3 | |
| 4 | Ốp bồn hoa bằng đá tẩy xanh KT: 10x20cm | 77,4 | m2 | |
| AW | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AX | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1176 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 0,8036 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0278 | 100m2 | |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,0102 | m3 | |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0426 | 100m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 15,41 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 15,41 | m2 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,5458 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,0229 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,0593 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| AY | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | 0,7535 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 9,66 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,23 | 100m2 | |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 21,758 | m3 | |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2314 | 100m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 133,4 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 133,4 | m2 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 8,05 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | 0,391 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | 0,4255 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 115 | 1cấu kiện | |
| AZ | CỐNG D400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,48 | m3 | |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | 0,0893 | 100m3 | |
| 3 | Mua cống tròn BTCT D400 HL93 (đoạn cống dài 1m) chịu lực qua đường | 15 | md | |
| 4 | Mua đế cống tròn D400 | 30 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 15 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 15 | mối nối | |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 30 | cái | |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0447 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,0491 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 0,48 | m3 | |
| BA | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào - Cấp đất III | 30,8 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,132 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,176 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 130 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 45 | m | |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng 450x300x130 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | 5 | bộ | |
| 8 | Cột đèn 8m đơn, đèn 150W, chóa , dày 3mm, đến 300x300 | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 42 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 85 | m | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 3 | cái | |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,36 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 6 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,3457 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 7 | m | |
| 16 | Bu lông M24x750mm | 20 | bộ | |
| 17 | Tấm bắt thiết bị | 5 | cái | |
| 18 | Cầu đấu dây 20A | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 5 | cái | |
| 20 | Bu lông + ecu M6 | 20 | bộ | |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6, 2.5m | 5 | bộ | |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 7,5 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0727E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 5.006.000.000VND có thời điểm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.006.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.012.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư trắc đạc- Tài liệu chứng minh Bằng Tốt nghiệp Đại học- Các cán bộ kỹ thuật Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 15 | Đội trưởng đội thi công đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 3 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá , bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa, bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy đào 0,4-1,25m3 | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy lu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Máy ủi hoặc máy san | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi