Gói thầu: Gói thầu số XL01:Thi công xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Hòa Xuân Nam, huyện Đông Hòa, Công an xã Hòa Định Đông, huyện Phú Hòa, Công an xã Hòa Thịnh, huyện Tây Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815818-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số XL01:Thi công xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Hòa Xuân Nam, huyện Đông Hòa, Công an xã Hòa Định Đông, huyện Phú Hòa, Công an xã Hòa Thịnh, huyện Tây Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210215746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:44:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,358,833,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng vũ trang.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.150.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.150.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CƠ SƠ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HÒA XUÂN NAM, HUYỆN ĐÔNG HÒA
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,575100m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,383m3
3Bê tông lót móng cột, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,624m3
4Bê tông móng, mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,707m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,111tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,414tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,842100m2
8Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,195100m3
9Bê tông lót móng đá, vữa xi măng mác 100, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,662m3
10Bê tông lót đà kiềng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,828m3
11Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,329m3
12Bê tông đà kiềng, mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,994m3
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,169tấn
14Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,202tấn
15Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,901100m2
16Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,63100m3
17Bê tông lót nền, vữa xi măng mác 100, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,955m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,711m3
19Lát gạch bê tông màu 30x30x5cm, màu đỏChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,24m2
20Xây thành bồn hoa bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,045m3
21Xây thành chắn bậc tam cấp, bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168m3
22Bê tông cột, mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,276m3
23Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,333tấn
24Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,657tấn
25Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,567100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,634m3
27Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,343tấn
28Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,834tấn
29Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,816100m2
30Bê tông sàn mái, bê tông mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41,963m3
31Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,756tấn
32Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,004tấn
33Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sànChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,141100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,886m3
35Bê tông thang lên mái, bê tông mác 200, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056m3
36Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,741tấn
37Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,125tấn
38Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,804100m2
39Bê tông cầu thang, bê tông mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,971m3
40Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
41Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,323tấn
42Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,201100m2
43Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,363m3
44Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50, ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,931m3
45Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,62m3
46Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,514m3
47Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, hộp genChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,543m3
48Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, tường trên lam ngang, che khe nhiệt ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,816m3
49Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, tường trang trí, lan can ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,413m3
50Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, tường trang trí trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,135m3
51Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,574m3
52Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50, thu hồi ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,906m3
53Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, thu hồi trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,733m3
54Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,379m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,913m3
56Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C125x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,427tấn
57Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C100x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,154tấn
58Cung cấp + lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,957100m2
59Sản xuất cửa lên mái dày 1ly, khung thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01tấn
60Lắp dựng cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,56m2
61Cung cấp + lắp đặt bản lề cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
62Cung cấp + lắp đặt tay nắm cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
63Sản xuất thang sắt lên mái, đường kính 18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
64Lắp đặt thang sắt lên mái, đường kính 18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
65Sản xuất lan can cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,047tấn
66Sản xuất lan can hành lang bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,017tấn
67Sản xuất lan can ram dốc bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,058tấn
68Sản xuất lan can bảo vệ vách kính bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008tấn
69Cung cấp + lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,25m
70Phun PU tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,485m2
71Lắp dựng lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,73m2
72Gia công khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
73Lắp đặt khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
74Cung cấp + lắp đặt đinh vítChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
75Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC168,6521m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,53m2
77Quét dung dịch chống thấm 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC116,866m2
78Cung cấp + làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,95m2
79Lát đá granít xám tự nhiên bậc cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,947m2
80Lát nền đá granít màu xám chiếu nghỉ cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,713m2
81Lát đá granít màu xám bậc tam cấpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,062m2
82Lát đá granít xám mặt bệ các loạiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,509m2
83ốp đá granít màu xám chân trụ sảnhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,064m2
84ốp đá tự nhiên vào chân móng, bồn hoa (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,461m2
85Sơn dầu màu đen roon chân móng, bồn hoa, sơn 3 nước (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,8291m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC265,643m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 40x40cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5m2
88Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 10x60cm (cắt ra từ gạch ceramic 60x60cm)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41,02m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,55m2
90Ốp tường, trụ, cột - gạch ceramic 30x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC108,108m2
91Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC123,914m
92Trát gờ chỉ nước, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC122,114m
93Đắp phào, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,424m
94Kẽ roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC195,2m
95Cung cấp + lắp đặt logo ngànhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
96Cung cấp + lắp đặt vách ngăn compact dày 12mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72m2
97Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC168,02m2
98Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC63,763m2
99Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC153,42m2
100Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC403,366m2
101Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC163,864m2
102Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,182m2
103Trát giằng thu hồi, vữa xi măng mác 75 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,72m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC386,636m2
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,08m2
106Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,821m2
107Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC567,467m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC673,663m2
109Sơn phào, chỉ ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,374m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.085,035m2
111Cung cấp + lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,764m2
112Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 500, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,43m2
113Cung cấp + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,44m2
114Cung cấp + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,44m2
115Cung cấp + lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,126m2
116Cung cấp + lắp dựng hoa sắt cửa (thép hộp 12x12x1mm) (đã sơn 3 nước)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46,15m2
117Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,119100m2
118Cung cấp + lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 3-6 ModuleChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10hộp
119Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
120Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
121Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38cái
122Cung cấp + lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
123Cung cấp + lắp đặt cầu chì 10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
124Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26cái
125Cung cấp + lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18hộp
126Cung cấp + lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
127Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14hộp
128Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28hộp
129Cung cấp + lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4hộp
130Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC791,7m
131Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC434,6m
132Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,6m
133Cung cấp + lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC106,8m
134Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53m
135Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,8m
136Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC199,1m
137Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC609,4m
138Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,8m
139Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53m
140Cung cấp + lắp đặt đầu cot đồng D 6mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
141Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24bộ
142Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
143Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volum quạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
144Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D270Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17bộ
145Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
146Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-40AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
147Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-50AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
148Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-63AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
149Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,5m2
150Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,779100m
151Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,017100m
152Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m
153Cung cấp + lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
154Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
155Cung cấp + lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
156Cung cấp + lắp đặt cút nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
157Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa uPVC D90/60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
158Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
159Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,032100m
160Cung cấp + lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc treo giấyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
161Cung cấp + lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
162Cung cấp + lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
163Cung cấp + lắp đặt lavabo + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
164Cung cấp + lắp đặt bồn rửa 2 hố 1 bàn bằng inox + 2 vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
165Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
166Cung cấp + lắp đặt tê nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
167Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
168Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
169Cung cấp + lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren D 21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17cái
170Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
171Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D42/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
172Cung cấp + lắp đặt nối ống nhựa uPVC D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
173Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
174Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
175Cung cấp + lắp đặt bể nước Inox 1m3, loại nằmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bể
176Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
177Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
178Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
179Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
180Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
181Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa uPVC D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
182Cung cấp + lắp đặt gương soi KT(450x600)mm+ kệ kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
183Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
184Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,212100m
185Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,339100m
186Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,135100m
187Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,09100m
188Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150 + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
189Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15cái
190Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
191Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
192Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
193Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13cái
194Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23cái
195Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa uPVC D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
196Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
197Cung cấp + lắp đặt y nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
198Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa uPVC D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
199Cung cấp + lắp đặt y nhựa uPVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
200Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
201Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa uPVC D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
202Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
203Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
204Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa uPVC D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
205Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
206Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,187100m
207Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,363100m
208Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,195100m
209Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,127100m
210Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,344100m3
211Bê tông đáy hầm tự hoại, đá 1x2cm, mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,226m3
212Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,21100m3
213Bê tông ống buy, đá 1x2cm, mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,894m3
214Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,348m3
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
217Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,261m2
218Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,158m2
219Làm tầng lọc bằng, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
220Sản xuất + lắp dựng tháo dỡ ván khuôn buy bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,723100m2
221Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m2
222Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023tấn
223Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
224Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m
225Cung cấp + lắp đặt tê nhựa uPVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
226Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,042100m3
227Lát gạch thẻ 5x9x19cm, đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,85m2
228Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,041100m3
229Cung cấp + lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 62mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
230Cung cấp + lắp đặt hộp đo điện trởChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
231Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m
232Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,012100m
233Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15m
234Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46m
235Sản xuất chân đế KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007tấn
236Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,502m2
237Cung cấp + lắp đặt bu lông D16 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
238Cung cấp + lắp đặt bu lông D8 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
239Cung cấp + lắp đặt mũ che nước mưa bằng tôn KT(400x400)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
240Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,39100m
241Cung cấp + lắp đặt cút nhựa uPVC D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
242Cung cấp + đóng cọc chống sét L63x63x3 mạ kẽm dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cọc
243Cung cấp + lắp đặt dây cáp neo D8Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22m
244Cung cấp + lắp đặt tăng đơ D10, L=400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
245Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
246Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,385m3
247Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,944m3
248Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,072m3
249Bê tông móng, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,444m3
250Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,053100m2
251Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,76m3
252Bê tông giằng mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,66m3
253Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,071tấn
254Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066100m2
255Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m3
256Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043100m3
257Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,316100m2
258Bê tông nền, mác 200, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,526m3
259Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,119tấn
260Cung cấp + lắp dựng cột thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,16tấn
261Cung cấp + lắp đặt bulon D12Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
262Cung cấp + lắp đặt bulon D16, L=500Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
263Sản xuất vì kèoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
264Lắp dựng vì kèo thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
265Sản xuất giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
266Lắp dựng giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
267Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,351m2
268Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,407100m2
269Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,663100m2
270Cung cấp + lắp đặt bảng điện nhựa KT200x200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
271Cung cấp + lắp đặt MCB-2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
272Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
273Cung cấp + lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
274Cung cấp + lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
275Cung cấp + lắp đặt nối nhựa uPVC D 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
276Cung cấp + lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
277Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,161100m3
278Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,94m3
279Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,128100m3
280Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,96m3
281Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,035m2
282Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,035m2
283Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,83100m2
284Bê tông nền, mác 200, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,64m3
285Cắt roon 2x2mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC240m
286Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,039100m3
287Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC59,285m3
288Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,054m3
289Bê tông móng, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,432m3
290Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,272m3
291Bê tông giằng móng, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,532m3
292Bê tông giằng bê tông mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,868m3
293Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,314100m3
294Bê tông cột, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168m3
295Bê tông tấm đan bê tông mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,115m3
296Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
297Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,352100m2
298Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,183100m2
299Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m2
300Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008100m2
301Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,02tấn
302Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,021tấn
303Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,258tấn
304Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,445tấn
305Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,004tấn
306Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,543m3
307Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,132m3
308Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,718m3
309Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,14m2
310ốp đá tự nhiên chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC127,187m2
311Sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,1321m2
312Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC545,562m2
313Trát giằng, đan, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC165,871m2
314Kẻ roon tường ràoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC134,4m
315Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC163,6m
316Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC749,713m2
317Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,223tấn
318Cung cấp + lắp đặt bánh xe thép D50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
319Cung cấp + lắp đặt bát sắt chặn cổngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
320Cung cấp + lắp đặt bạt đạn SKF giữ cổng D26Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
321Cung cấp + lắp đặt bát sắt giữ rayChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19bộ
322Lắp dựng cổng sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,54m2
323Sản xuất ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
324Lắp đặt ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
325Cung cấp + lắp đặt bát sắt 40x50x3mm + sắt đuôi cá dày 3mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44cái
326Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,5771m2
327Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,176100m3
328Lát gạch thẻ 5x9x19cm, đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,77m2
329Đệm lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168100m3
330Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
331Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
332Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x10)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45m
333Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x2,5)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC125m
334Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,45100 m
335Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9100 m
336Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC59m
337Cung cấp + lắp đặt cot đồng D10Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
338Cung cấp + đóng thép góc L63x63x6 dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cọc
339Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC29m
340Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7m
341Cung cấp + lắp đặt đèn cầu đục D200 + bóng led 20wChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
342Cung cấp + lắp đặt kẹp ngừng cáp ABCChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
343Cung cấp + lắp đặt tấm móc treo ốp cột D16Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
344Cung cấp + lắp đặt dây cáp nhôm ABC (2x25)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC87m
345Cung cấp + lắp đặt bulon lục giác M10, L=350Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
346Cung cấp + lắp đặt móc treo cápChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
347Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,716m3
348Bê tông móng, mác 200, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,66m3
349Cung cấp + lắp dựng trụ bê tông ly tâm cao 8,5mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31 cột
350Khoan giếng khoan đường kính D114 (bao gồm ống nhựa uPVC D114)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC351m khoan
351Cung cấp + lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 2HP-22VChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
352Cung cấp + lắp đặt van phao điệnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
353Cung cấp + lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
354Cung cấp + lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15m
355Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,586100m
356Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,402100m
357Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
358Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
359Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
360Cung cấp + lắp đặt tê nhựa uPVC D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
361Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
362Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
363Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,15100m3
364Lát gạch thẻ 5x9x19cm, đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,585m2
365Đắp lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,143100m3
366Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,14m3
367Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,027m3
368Đắp đất nền móng công trìnhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,077m3
369Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,108m3
370Trát trụ, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
371Quét nước ximăng 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
B HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HÒA ĐỊNH ĐÔNG, HUYỆN PHÚ HÒA
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,874100m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,761m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,682m3
4Bê tông móng, mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,12m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,051tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,033tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,701100m2
8Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,623100m3
9Bê tông lót móng đá chẻ, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,7128m3
10Bê tông lót đà kiềng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,284m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,5882m3
12Bê tông đà kiềng, mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,272m3
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1542tấn
14Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9463tấn
15Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8656100m2
16Xây tường bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,81m3
17Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6629100m3
18Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,6182m3
19Bê tông cột, mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,2966m3
20Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4069tấn
21Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5548tấn
22Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4719100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,6909m3
24Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4157tấn
25Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,0529tấn
26Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4882100m2
27Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5422100m2
28Bê tông sàn mái, bê tông mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,9497m3
29Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,3254tấn
30Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0068tấn
31Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sànChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,1926100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,5735m3
33Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5176tấn
34Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5956tấn
35Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9956100m2
36Bê tông giằng nhà, bê tông mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3825m3
37Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2203100m2
38Bê tông cầu thang thường, bê tông mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0003m3
39Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043tấn
40Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2905tấn
41Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sànChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1735100m2
42Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông mác 300, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,343m3
43Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0446100m2
44Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC47,1246m3
45Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5095m3
46Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,5678m3
47Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,0369m3
48Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,588m3
49Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2738m3
50Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,9307m3
51Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2917m3
52Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,4735m3
53Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,096m3
54Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5808m3
55Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3969m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,338m3
57Xây tường bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3434m3
58Xây tường bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0869m3
59Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3507m3
60Cung cấp + lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,1m2
61Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 500, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51m2
62Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,88m2
63Cung cấp + lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,7988m2
64Cung cấp + lắp dựng hoa sắt cửa (thép hộp 12x12x1mm) (đã sơn 3 nước)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,72m2
65Sản xuất cửa lên mái dày 1ly, khung thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0085tấn
66Lắp dựng cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,56m2
67Cung cấp + lắp đặt bản lề cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
68Cung cấp + lắp đặt tay nắm cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
69Sản xuất thang sắt lên mái, đường kính 18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0176tấn
70Lắp đặt thang sắt lên mái, đường kính 18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0176tấn
71Sản xuất lan can cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0505tấn
72Sản xuất lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0651tấn
73Cung cấp + lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,955m
74Phun PU tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,7247m2
75Lắp dựng lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,6795m2
76Gia công khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0238tấn
77Lắp đặt khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
78Cung cấp + lắp đặt đinh vítChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24cái
79Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C100x50x10 dày 2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9455tấn
80Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C125x50x10 dày 2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2181tấn
81Cung cấp + lắp đặt thép D12, L=0,25m để liên kết xà gồ máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0289tấn
82Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC149,62211m2
83Cung cấp + lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,45lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,9581100m2
84Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC157,12m2
85Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,05m2
86Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,9707m2
87Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,449m2
88Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,51m2
89Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51,02m2
90Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC169,681m2
91Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC244,4535m2
92Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,5151m2
93Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,085m2
94Trát giằng, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,125m2
95Trát giằng, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,78m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC430,905m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC79,4318m2
98Trát trụ cột xây gạch trên mái dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,04m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC590,0819m2
100Trát tường chành cửa dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,99m2
101Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC231,2m
102Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,9m
103Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,908m
104Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC75,015m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC75,015m2
106Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,036m2
107Cung cấp + làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,17m2
108Cung cấp + lắp đặt logo ngànhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
109Cung cấp + lắp đặt vách ngăn compact dày 12mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72m2
110Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC265,505m2
111Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic KT 40x40cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,32m2
112Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic KT 30x30cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,48m2
113Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 10x60cm (cắt ra từ gạch ceramic 60x60cm)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,815m2
114Ốp tường khu vệ sinh, bếp gạch ceramic KT 30x60cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC99,219m2
115Ốp đá granit tự nhiên màu xám vào tườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,974m2
116Lát đá granit tự nhiên màu xám vào mặt bệ các loạiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,1383m2
117ốp đá tự nhiên vào chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,4981m2
118Sơn roon chân móng 3 nước (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,72211m2
119Lát đá granit tự nhiên màu xám vào bậc tam cấpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,869m2
120Lát đá granit tự nhiên màu xám vào bậc cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,45m2
121Lát gạch bê tông màu 30x30x5cm, màu đỏChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,02m2
122Sơn cột, dầm, trần, lanh tô, giằng, cầu thang, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC787,3424m2
123Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC940,711m2
124Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,5766100m2
125Cung cấp + lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 3-6 ModuleChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10tủ
126Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
127Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
128Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC34cái
129Cung cấp + lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
130Cung cấp + lắp đặt cầu chì 10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15cái
131Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26cái
132Cung cấp + lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15hộp
133Cung cấp + lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5hộp
134Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8hộp
135Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27hộp
136Cung cấp + lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
137Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC683,9m
138Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC421,9m
139Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,4m
140Cung cấp + lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC90,8m
141Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45m
142Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,7m
143Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC200,6m
144Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC549,7m
145Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,7m
146Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45m
147Cung cấp + lắp đặt cút đồng D 6mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
148Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
149Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21bộ
150Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D270Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13bộ
151Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volum quạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
152Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
153Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-40AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
154Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-50AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
155Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-63AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
156Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,2m2
157Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1100m
158Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
159Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,038100m
160Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,033100m
161Cung cấp + lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
162Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
163Cung cấp + lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
164Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
165Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
166Cung cấp + lắp đặt phễu thu inox thoát nước sàn KT 15x15cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
167Cung cấp + lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc treo giấyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
168Cung cấp + lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
169Cung cấp + lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
170Cung cấp + lắp đặt lavabo + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
171Cung cấp + lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
172Cung cấp + lắp đặt bồn rửa 2 hố 1 bàn bằng inox + 2 vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
173Cung cấp + lắp đặt bể nước Inox 1m3, loại nằmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bể
174Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
175Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
176Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
177Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
178Cung cấp + lắp đặt tê nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
179Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
180Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
181Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D27/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
182Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa uPVC D27/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
183Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
184Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
185Cung cấp + lắp đặt tê nhựa uPVC D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
186Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
187Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa uPVC D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
188Cung cấp + lắp đặt gương soi KT(450x600)mm+ kệ kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
189Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
190Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
191Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
192Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
193Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,207100m
194Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,099100m
195Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,218100m
196Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,255100m
197Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150 + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
198Cung cấp + lắp đặt y nhựa uPVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
199Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa uPVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
200Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
201Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
202Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13cái
203Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
204Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
205Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa uPVC D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
206Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
207Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa uPVC D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
208Cung cấp + lắp đặt y nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
209Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21cái
210Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa uPVC D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
211Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
212Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa uPVC D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
213Cung cấp + lắp đặt nối giảm ống nhựa PVC D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
214Cung cấp + lắp đặt nối giảm ống nhựa PVC D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
215Cung cấp + lắp đặt y nhựa uPVC D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
216Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,195100m
217Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,276100m
218Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,115100m
219Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,153100m
220Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,344100m3
221Bê tông đáy buy mác 200, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,226m3
222Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,21100m3
223Bê tông ống buy, bê tông mác 200, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,894m3
224Bê tông tấm đan bê tông mác 200, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,348m3
225Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61cấu kiện
226Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
227Láng đáy hầm tự hoại, có đánh mầu dày 3cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,261m2
228Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,158m2
229Làm tầng lọc bằng, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
230Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn buy bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,723100m2
231Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m2
232Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023tấn
233Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
234Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m
235Cung cấp + lắp đặt tê nhựa uPVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
236Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,041100m3
237Lát gạch thẻ 5x9x19cm, đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,755m2
238Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,04100m3
239Cung cấp + lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 62mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
240Cung cấp + lắp đặt hộp đo điện trởChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
241Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m
242Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018100m
243Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,5m
244Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51m
245Sản xuất chân đế cột KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007tấn
246Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,502m2
247Cung cấp + lắp đặt bu lông D16 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
248Cung cấp + lắp đặt bu lông D8 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
249Cung cấp + lắp đặt mũ che nước mưa bằng tôn KT(400x400)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
250Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,38100m
251Cung cấp + lắp đặt cút nhựa uPVC D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
252Cung cấp + đóng cọc chống sét L63x63x3 mạ kẽm dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cọc
253Cung cấp + lắp đặt dây cáp neo D8Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33m
254Cung cấp + lắp đặt tăng đơ D10, L=400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
255Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
256Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,385m3
257Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,944m3
258Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,072m3
259Bê tông móng, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,444m3
260Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,053100m2
261Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,76m3
262Bê tông giằng mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,66m3
263Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,071tấn
264Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066100m2
265Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m3
266Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043100m3
267Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,316100m2
268Bê tông nền, mác 200, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,526m3
269Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,119tấn
270Cung cấp + lắp dựng cột thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,16tấn
271Cung cấp + lắp đặt bulon D12Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
272Cung cấp + lắp đặt bulon D16, L=500Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
273Sản xuất vì kèoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
274Lắp dựng vì kèo thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
275Sản xuất giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
276Lắp dựng giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
277Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,351m2
278Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,407100m2
279Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,663100m2
280Cung cấp + lắp đặt bảng điện nhựa KT200x200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
281Cung cấp + lắp đặt MCB-2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
282Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
283Cung cấp + lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
284Cung cấp + lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
285Cung cấp + lắp đặt nối nhựa uPVC D 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
286Cung cấp + lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
287Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,082100m3
288Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,498m3
289Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,065100m3
290Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,547m3
291Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,856m2
292Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,856m2
293Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5100m2
294Bê tông nền, mác 200, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m3
295Cắt roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC191m
296Phá dỡ cổng, hàng rào sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,75m2
297Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC331,165m2
298Chà nhám, làm vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,09m2
299Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC356,255m2
300Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,795m3
301Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,485m3
302Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,24m3
303Bê tông giằng móng, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,994m3
304Bê tông giằng bê tông mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,988m3
305Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,081100m3
306Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,109m3
307Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,048m3
308Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,86m3
309Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,4m2
310Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC173,33m2
311Trát giằng, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,218m2
312Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC199,548m2
313Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,099100m2
314Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,248100m2
315Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,086tấn
316Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,171tấn
317Sản xuất cánh cổng bằng thép hộpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,242tấn
318Sản xuất hàng rào song sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,122tấn
319Cung cấp + lắp đặt bánh xe thép D50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
320Cung cấp + lắp đặt bát sắt chặn cổngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
321Cung cấp + lắp đặt bạt đạn SKF giữ cổng D26Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
322Cung cấp + lắp đặt bát sắt giữ rayChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21bộ
323Lắp dựng cổng sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,62m2
324Lắp dựng hàng rào sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,51m2
325Sản xuất ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066tấn
326Lắp đặt ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066tấn
327Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,71m2
328Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,156100m3
329Lát gạch thẻ 5x9x19cm, đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,11m2
330Đệm lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,149100m3
331Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
332Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x10)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38m
333Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x2,5)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25m
334Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,38100 m
335Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,25100 m
336Cung cấp + lắp đặt cot đồng D10Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
337Cung cấp + đóng thép góc L63x63x6 dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cọc
338Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC34m
339Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9m
340Cung cấp + lắp đặt van phao cơ D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
341Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,436100m
342Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,235100m
343Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
344Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
345Cung cấp + lắp đặt tê nhựa uPVC D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
346Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
347Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
348Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
349Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
350Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
351Cung cấp + lắp đặt đồng hồ nước DN25Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
352Cung cấp + lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
353Cung cấp + lắp đặt van đồng 1 chiều DN25Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
354Cung cấp + lắp đặt van đồng 2 chiều DN25Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
355Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,133100m3
356Lát gạch thẻ 5x9x19cm, đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,065m2
357Đắp lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,127100m3
358Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,14m3
359Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,027m3
360Đắp đất nền móng công trìnhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,077m3
361Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,108m3
362Trát trụ, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
363Quét nước ximăng 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
364Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,328m3
365Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,054m3
366Đắp đất nền móng công trìnhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,169m3
367Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,065m3
368Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,85m2
369Bê tông tấm đan bê tông mác 200, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024m3
370Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,002tấn
371Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,002100m2
372Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cấu kiện
C HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HÒA THỊNH, HUYỆN TÂY HÒA
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,948100m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,855m3
3Bê tông lót móng cột, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,824m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,39m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,111tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,414tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,872100m2
8Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,505100m3
9Bê tông lót móng đá, vữa xi măng mác 100, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,662m3
10Bê tông lót đà kiềng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,828m3
11Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,329m3
12Bê tông đà kiềng, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,994m3
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,169tấn
14Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,202tấn
15Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,901100m2
16Đắp cát bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,63100m3
17Bê tông lót nền, vữa xi măng mác 100, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,955m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,711m3
19Lát gạch bê tông màu 30x30x5cm, màu đỏChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,24m2
20Xây thành bồn hoa bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,045m3
21Xây thành chắn bậc tam cấp, bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168m3
22Bê tông cột, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,276m3
23Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,333tấn
24Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,657tấn
25Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,567100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,634m3
27Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,343tấn
28Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,834tấn
29Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,816100m2
30Bê tông sàn mái, bê tông mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41,963m3
31Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,756tấn
32Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,004tấn
33Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sànChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,141100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,886m3
35Bê tông thang lên mái, bê tông mác 200, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056m3
36Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,741tấn
37Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,125tấn
38Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,804100m2
39Bê tông cầu thang, bê tông mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,971m3
40Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
41Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,323tấn
42Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,201100m2
43Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,363m3
44Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50, ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,931m3
45Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,62m3
46Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,514m3
47Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, hộp genChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,543m3
48Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, tường trên lam ngang, che khe nhiệt ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,816m3
49Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, tường trang trí, lan can ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,413m3
50Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, tường trang trí trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,135m3
51Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,574m3
52Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50, thu hồi ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,906m3
53Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, thu hồi trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,733m3
54Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,379m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,913m3
56Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C125x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,427tấn
57Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C100x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,154tấn
58Cung cấp + lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,957100m2
59Sản xuất cửa lên mái dày 1ly, khung thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01tấn
60Lắp dựng cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,56m2
61Cung cấp + lắp đặt bản lề cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
62Cung cấp + lắp đặt tay nắm cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
63Sản xuất thang sắt lên mái, đường kính 18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
64Lắp đặt thang sắt lên mái, đường kính 18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
65Sản xuất lan can cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,047tấn
66Sản xuất lan can hành lang bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,017tấn
67Sản xuất lan can ram dốc bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,058tấn
68Sản xuất lan can bảo vệ vách kính bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008tấn
69Cung cấp + lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,25m
70Phun PU tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,485m2
71Lắp dựng lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,73m2
72Gia công khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
73Lắp đặt khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
74Cung cấp + lắp đặt đinh vítChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
75Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC168,6521m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,53m2
77Quét dung dịch chống thấm 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC116,866m2
78Cung cấp + làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,95m2
79Lát đá granít xám tự nhiên bậc cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,947m2
80Lát nền đá granít màu xám chiếu nghỉ cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,713m2
81Lát đá granít màu xám bậc tam cấpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,062m2
82Lát đá granít xám mặt bệ các loạiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,509m2
83ốp đá granít màu xám chân trụ sảnhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,064m2
84ốp đá tự nhiên vào chân móng, bồn hoa (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,461m2
85Sơn dầu màu đen roon chân móng, bồn hoa, sơn 3 nước (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,8291m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC265,643m2
87Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 40x40cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5m2
88Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 10x60cm (cắt ra từ gạch ceramic 60x60cm)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41,02m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,55m2
90Ốp tường, trụ, cột - gạch ceramic 30x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC108,108m2
91Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC123,914m
92Trát gờ chỉ nước, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC122,114m
93Đắp phào, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,424m
94Kẽ roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC195,2m
95Cung cấp + lắp đặt logo ngànhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
96Cung cấp + lắp đặt vách ngăn compact dày 12mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72m2
97Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC168,02m2
98Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC63,763m2
99Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC153,42m2
100Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC403,366m2
101Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC163,864m2
102Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,182m2
103Trát giằng thu hồi, vữa xi măng mác 75 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,72m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC386,636m2
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,08m2
106Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,821m2
107Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC567,467m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC673,663m2
109Sơn phào, chỉ ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,374m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.085,035m2
111Cung cấp + lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,764m2
112Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 500, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,43m2
113Cung cấp + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,44m2
114Cung cấp + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,44m2
115Cung cấp + lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,126m2
116Cung cấp + lắp dựng hoa sắt cửa (thép hộp 12x12x1mm) (đã sơn 3 nước)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46,15m2
117Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,119100m2
118Cung cấp + lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 3-6 ModuleChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10hộp
119Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
120Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
121Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38cái
122Cung cấp + lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
123Cung cấp + lắp đặt cầu chì 10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
124Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26cái
125Cung cấp + lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18hộp
126Cung cấp + lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
127Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14hộp
128Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28hộp
129Cung cấp + lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4hộp
130Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC791,7m
131Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC434,6m
132Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,6m
133Cung cấp + lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC106,8m
134Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53m
135Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,8m
136Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC199,1m
137Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC609,4m
138Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,8m
139Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53m
140Cung cấp + lắp đặt đầu cot đồng D 6mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
141Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24bộ
142Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
143Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volum quạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
144Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D270Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17bộ
145Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
146Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-40AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
147Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-50AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
148Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-63AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
149Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,5m2
150Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,779100m
151Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,017100m
152Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m
153Cung cấp + lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
154Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
155Cung cấp + lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
156Cung cấp + lắp đặt cút nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
157Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa uPVC D90/60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
158Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
159Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,032100m
160Cung cấp + lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc treo giấyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
161Cung cấp + lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
162Cung cấp + lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
163Cung cấp + lắp đặt lavabo + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
164Cung cấp + lắp đặt bồn rửa 2 hố 1 bàn bằng inox + 2 vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
165Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
166Cung cấp + lắp đặt tê nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
167Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
168Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
169Cung cấp + lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren D 21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17cái
170Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
171Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D42/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
172Cung cấp + lắp đặt nối ống nhựa uPVC D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
173Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
174Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
175Cung cấp + lắp đặt bể nước Inox 1m3, loại nằmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bể
176Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
177Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
178Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
179Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
180Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
181Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa uPVC D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
182Cung cấp + lắp đặt gương soi KT(450x600)mm+ kệ kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
183Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
184Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,212100m
185Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,339100m
186Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,135100m
187Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,09100m
188Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150 + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
189Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15cái
190Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
191Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
192Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
193Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13cái
194Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23cái
195Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa uPVC D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
196Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
197Cung cấp + lắp đặt y nhựa uPVC D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
198Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa uPVC D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
199Cung cấp + lắp đặt y nhựa uPVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
200Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
201Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa uPVC D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
202Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
203Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa uPVC D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
204Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa uPVC D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
205Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
206Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,187100m
207Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,363100m
208Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,195100m
209Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,127100m
210Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,344100m3
211Bê tông đáy hầm tự hoại, đá 1x2cm, mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,226m3
212Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,21100m3
213Bê tông ống buy, đá 1x2cm, mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,894m3
214Bêtông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,348m3
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61cấu kiện
216Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
217Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,261m2
218Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,158m2
219Làm tầng lọc bằng, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
220Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn buy bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,723100m2
221Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m2
222Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023tấn
223Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
224Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m
225Cung cấp + lắp đặt tê nhựa uPVC D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
226Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,064100m3
227Lát gạch thẻ 5x9x19cm, đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,37m2
228Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062100m3
229Cung cấp + lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 62mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
230Cung cấp + lắp đặt hộp đo điện trởChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
231Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m
232Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,012100m
233Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23m
234Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC40m
235Sản xuất chân đế KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007tấn
236Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,502m2
237Cung cấp + lắp đặt bu lông D16 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
238Cung cấp + lắp đặt bu lông D8 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
239Cung cấp + lắp đặt mũ che nước mưa bằng tôn KT(400x400)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
240Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,31100m
241Cung cấp + lắp đặt cút nhựa uPVC D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
242Cung cấp + đóng cọc chống sét L63x63x3 mạ kẽm dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cọc
243Cung cấp + lắp đặt dây cáp neo D8Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22m
244Cung cấp + lắp đặt tăng đơ D10, L=400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
245Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
246Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,385m3
247Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,944m3
248Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,072m3
249Bê tông móng, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,444m3
250Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,053100m2
251Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,76m3
252Bê tông giằng mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,66m3
253Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,071tấn
254Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066100m2
255Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m3
256Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043100m3
257Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,316100m2
258Bê tông nền, mác 200, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,526m3
259Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,119tấn
260Cung cấp + lắp dựng cột thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,16tấn
261Cung cấp + lắp đặt bulon D12Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
262Cung cấp + lắp đặt bulon D16, L=500Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
263Sản xuất vì kèoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
264Lắp dựng vì kèo thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
265Sản xuất giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
266Lắp dựng giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
267Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,351m2
268Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,407100m2
269Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,663100m2
270Cung cấp + lắp đặt bảng điện nhựa KT200x200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
271Cung cấp + lắp đặt MCB-2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
272Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
273Cung cấp + lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
274Cung cấp + lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
275Cung cấp + lắp đặt nối nhựa uPVC D 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
276Cung cấp + lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
277San đầm đất san nền bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,742100m3
278San đầm đất bằng máy, độ chặt K = 0,90 (đất mua từ nơi khác đắp cho công trình)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,366100m3
279Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,224100m3
280Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,901m3
281Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,005m3
282Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,001m3
283Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,081100m3
284Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,15100m2
285Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,246tấn
286Thi công tầng lọc đá dăm 2x4cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
287Thi công tầng lọc đá dăm 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,001100m3
288Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,125100m
289Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,13100m3
290Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,372m3
291Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,102100m3
292Xây tường bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,615m3
293Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,264m2
294Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,264m2
295Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5100m2
296Bê tông nền, mác 200, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m3
297Cắt roon 2x2mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC279m
298Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,039100m3
299Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,965m3
300Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,794m3
301Bê tông móng, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,432m3
302Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,559m3
303Bê tông giằng móng, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,901m3
304Bê tông giằng bê tông mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,93m3
305Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,111100m3
306Bê tông cột, mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168m3
307Bê tông tấm đan bê tông mác 250, đá 1x2cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,115m3
308Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
309Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,09100m2
310Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,64100m2
311Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m2
312Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008100m2
313Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,02tấn
314Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,021tấn
315Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066tấn
316Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,253tấn
317Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,004tấn
318Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,428m3
319Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,1m3
320Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,2m3
321Xây tường bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,38m2
322ốp đá tự nhiên chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC72,9m2
323Sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,11m2
324Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC324,528m2
325Trát giằng, đan, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC91,413m2
326Kẻ roon tường ràoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC78,4m
327Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC63,6m
328Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC430,701m2
329Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,223tấn
330Cung cấp + lắp đặt bánh xe thép D50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
331Cung cấp + lắp đặt bát sắt chặn cổngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
332Cung cấp + lắp đặt bạt đạn SKF giữ cổng D26Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
333Cung cấp + lắp đặt bát sắt giữ rayChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19bộ
334Lắp dựng cổng sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,54m2
335Sản xuất ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
336Lắp đặt ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
337Cung cấp + lắp đặt bát sắt 40x50x3mm + sắt đuôi cá dày 3mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44cái
338Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,5771m2
339Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,194100m3
340Lát gạch thẻ 5x9x19cm, đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,48m2
341Đệm lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,185100m3
342Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
343Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
344Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x10)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46m
345Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x2,5)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC103m
346Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,46100 m
347Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,68100 m
348Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53m
349Cung cấp + lắp đặt cot đồng D10Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
350Cung cấp + đóng thép góc L63x63x6 dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cọc
351Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31m
352Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7m
353Cung cấp + lắp đặt đèn cầu đục D200 + bóng led 20wChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
354Khoan giếng khoan đường kính D114 (bao gồm ống nhựa uPVC D114)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC351m khoan
355Cung cấp + lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 2HP-22VChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
356Cung cấp + lắp đặt van phao điệnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
357Cung cấp + lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
358Cung cấp + lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15m
359Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,525100m
360Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,441100m
361Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
362Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
363Cung cấp + lắp đặt co nhựa uPVC D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
364Cung cấp + lắp đặt tê nhựa uPVC D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
365Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
366Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
367Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,121100m3
368Lát gạch thẻ 5x9x19cm, đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,925m2
369Đắp lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,116100m3
370Đào móng cột, trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,14m3
371Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,027m3
372Đắp đất nền móng công trìnhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,077m3
373Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,108m3
374Trát trụ, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
375Quét nước ximăng 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng(1)Không được phân bổ vào công tác xây dựng mà giữ nguyên giá trị theo mẫu số 18
(bảng tổng hợp giá dự thầu)
244.930.292đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng vũ trang.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.150.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.150.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 3 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá4
2 Máy cắt, uốn sắt Cắt, uốn sắt2
3 Máy đầm bàn Đầm bàn4
4 Máy đầm cóc Đầm cóc2
5 Máy đầm dùi Đầm dùi4
6 Máy hàn Hàn4
7 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông4
8 Máy trộn bê tông ≥250L4
9 Máy đào ≥ 0,5 m31
10 Xe tải ben ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->