Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815922-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210300531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 750 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:42:00 đến ngày 2021-08-16 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,329,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành quản lý dự án, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu tự hành > 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tự đổ ≤5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 200
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC- BỘ MÔN 03 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,3954100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.35,5314m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,8377100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B5, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.35,6895m3
5Bê tông móng, bê tông thương phẩm, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.137,1574m3
6Ván khuôn gỗ tường chắn - chiều dày ≤45Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,8982100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,168100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.52,1917m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.18,0632m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.7,4579100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.9,8608m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.37,3756m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.9,9767100m2
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.85,3904m3
15Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.13,858100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.138,5804m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,7386100m2
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,6824m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,6286100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B20, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.14,9222m3
21Xử lý khe co giảnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5vị trí
22Liên kết dầm mái với thanh kèoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4vị trí
23Liên kết bổ trụ với thanh kèoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2vị trí
24Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.9,32m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,9485tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,6282tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4,9265tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,4008tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,789tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.8,763tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,0105tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,2695tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.10,0888tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.15,7936tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,7721tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,9023tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,2989tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,2533tấn
39San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,7507100m3
40Đắp cát nền nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V.293,697m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.45,4435m3
42Xây tường gạch nung, gạch ống 9x9x20 câu gạch đặc 6x10x20, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.142,4899m3
43Xây tường bằng gạch KN gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch đặc 5x10x20, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.95,428m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.17,9376m3
45Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.27,9038m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x20-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.18,414m3
47Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.21,198m3
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.83,1694m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.923,5745m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.819,2665m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.568,72m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.526,54m2
53Trát xà dầm, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.894,11m2
54Trát trần, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.385,8m2
55Kẻ chỉ âm tường thành lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V.38,4m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.238m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.271,4m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2.123,5059m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4.077,6745m2
60Lát đá granite bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V.19,56m2
61Lát đá granite bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V.62,953m2
62Lát đá mặt bệ các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.47,1408m2
63Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.82,2m2
64Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.95,9686m2
65Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.376,34m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.85,635m2
67Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,6224tấn
68Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,6224tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.184,80721m2
70Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,0906100m2
71Ke chống bão (4 cái/m2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2.436,24cái
72Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,27691m3
73Thi công trần gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V.30,42m2
74Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.46,5704m2
75Cầu chắn rác + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.18cái
76Ống thoát nước nhựa UPVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,864100m
77Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.50cái
78Cút nhựa u.PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.36cái
79Colie neo ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.50cái
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V.130,23m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.130,23m2
82Cửa sắt kéoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.12,81m2
83Lắp dựng cửa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.12,81m2
84Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.158,74m2
85Cửa đi mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.104,88m2
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.131,1m2
87Phụ kiện cửa đi 2 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D, cremonYêu cầu kỹ thuật theo chương V.32bộ
88Phụ kiện cửa sổ cánh mở trượt khóa chốt đa điểmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.46bộ
89Lắp dựng vách kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V.158,74m2
90Lắp dựng các loại cửa nhựa lõi thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.235,98m2
91Hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V.183,54m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V.183,54m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.119,9521m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.15,4628100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.14,2988100m2
96Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6cái
97Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6cái
98Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6cái
99Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3hộp
100Bảng chống lóa Hàn Quốc hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.16bộ
101Bộ đèn HQ T8-36W x 1 M9G - balát điện tử hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.120bộ
102Đèn LED ốp trần tròn-18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V.22bộ
103Ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V.87cái
104Công tắc 1 nút bấm 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
105Công tắc 2 nút bấm 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V.12cái
106Công tắc 3 nút bấm 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V.11cái
107Công tắc đảo chiều cầu thang 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6cái
108Đế âm tường + mặt nạYêu cầu kỹ thuật theo chương V.152cái
109Ống nhựa SP D16 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.720m
110Ống nhựa SP D20 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.190m
111Tủ điện sơn tĩnh điện KT450x300x180mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3tủ
112Automat 2 pha MCCB 75AYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
113Automat 2 pha MCB 50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5cái
114Automat 2 pha MCB 32AYêu cầu kỹ thuật theo chương V.18cái
115Dây điện CVV-2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.80m
116Dây điện CVV-2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.40m
117Dây điện CVV-2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.155m
118Dây điện CVV-2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.54m
119Dây điện CVV-2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.420m
120Dây điện CVV-2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.370m
121Quạt trần đảo chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V.74cái
122Điều chỉnh tốc độ quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.74cái
123Băng dính cách điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.10cuộn
124Hộp điện nối kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.21hộp
125Kim thu sét CPT 60 Cirprotec hoặc tương đương, bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=107m. Kim làm hoàn toàn bằng INOX 316Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
126Trụ đỡ kim Inox, L = 5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1bộ
127Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.60m
128Mối hàn hóa nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.9mối
129Cọc đồng tiếp đất L2400mm, D16 (mạ đồng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.8cọc
130Lắp đặt ống nhựa cứng D32 (tương đương Sino, vanlock)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.8m
131Hộp kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1hộp
132Kẹp định vị luồn cáp thoát sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V.7cái
133Dây chằng tăng đơ neo trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1bộ
134Vật tư phụYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,4m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,4m3
137Dây nhảy CAT6 bấm 2 đầu RJ45Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10dây
138Lắp đặt Dây cáp mạng CAT6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1710 m
139ổ cắm đơn RJ45Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5cái
140Ống nhựa SP D20 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.150m
141Ống nhựa SP D25 hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.20m
142Lắp đặt Switch 12 portYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
143Panel 12 Port Cat5EYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
144Lắp đặt Thiết bị phát sóng WifiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2bộ
145Giá đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1bộ
146Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,8ly) D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,5100m
147Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,3ly) D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,41100m
148Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,1ly) D15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,12100m
149Tê nhựa PPR D25x20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5cái
150Tê nhựa PPR D20x20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10cái
151Măng song nhựa PPR D15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.14cái
152Măng song nhựa PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.8cái
153Măng song nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6cái
154Líp nhựa PPR D15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
155Líp nhựa PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.3cái
156Líp nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
157Côn nhựa PPR D20-15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6cái
158Cút nhựa PPR 90o D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10cái
159Cút nhựa PPR 90o D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.12cái
160Cút nhựa PPR 90o D15Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10cái
161Van nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.3cái
162Van nhựa PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.3cái
163Van nhựa PPR 1 chiều D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
164Chậu rửa INOX không khay + vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.8cái
165Chậu rửa INOX có khay +vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
166Lắp Vòi gắn chậuYêu cầu kỹ thuật theo chương V.12cái
167Tê nhựa uP.V.C-90o D90-9-32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
168Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,38100m
169Cút nhựa uP.V.C-90o D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.20cái
170Tê Y nhựa uP.V.C-135o D32x32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10cái
171Cút nhựa uP.V.C-135o D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6cái
172Tê Y nhựa uP.V.C-135o D32x32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
173Stéc inox ngang dung tích 1500L+giá đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
B HẠNG MỤC 2: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.41,6543m3
2Ván khuôn móng tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,3134100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.17,7633m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,3888100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,336m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,583tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1801cấu kiện
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.101,898m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.48,195m2
10Lấp và san đất đàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.20,8272m3
11Vệ sinh thu dọn mặt bằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.178,41m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động.86
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động.53
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.53
5 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành quản lý dự án, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động.53
6 Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề 15 - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Đảm bảo theo yêu cầu1
2 Cẩu tự hành > 10T Đảm bảo theo yêu cầu1
3 Xe bơm bê tông tự hành Đảm bảo theo yêu cầu1
4 Ô tô tự đổ ≥7T Đảm bảo theo yêu cầu5
5 Ô tô tự đổ ≤5T Đảm bảo theo yêu cầu5
6 Đầm cóc Đảm bảo theo yêu cầu2
7 Đầm bàn 1Kw Đảm bảo theo yêu cầu2
8 Máy trộn 250l Đảm bảo theo yêu cầu2
9 Máy trộn vữa 80l Đảm bảo theo yêu cầu3
10 Đầm dùi 1,5 KW Đảm bảo theo yêu cầu3
11 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Đảm bảo theo yêu cầu2
12 Máy hàn 23 KW Đảm bảo theo yêu cầu2
13 Vận thăng Đảm bảo theo yêu cầu1
14 Máy khoan bê tông cầm tay Đảm bảo theo yêu cầu2
15 Máy mài Đảm bảo theo yêu cầu2
16 Giáo thép Đảm bảo theo yêu cầu200
17 Máy thủy bình Đảm bảo theo yêu cầu1
18 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Đảm bảo theo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->