Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 750 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:42:00 đến ngày 2021-08-16 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,329,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành quản lý dự án, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu tự hành > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Ô tô tự đổ ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC- BỘ MÔN 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,3954 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 35,5314 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,8377 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B5, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 35,6895 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 137,1574 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường chắn - chiều dày ≤45 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,8982 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,168 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 52,1917 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 18,0632 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7,4579 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9,8608 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 37,3756 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9,9767 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 85,3904 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 13,858 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 138,5804 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,7386 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,6824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,6286 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B20, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14,9222 | m3 |
| 21 | Xử lý khe co giản | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | vị trí |
| 22 | Liên kết dầm mái với thanh kèo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | vị trí |
| 23 | Liên kết bổ trụ với thanh kèo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | vị trí |
| 24 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9,32 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,9485 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5,6282 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4,9265 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,4008 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,789 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8,763 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,0105 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,2695 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10,0888 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 15,7936 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,7721 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,9023 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,2989 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,2533 | tấn |
| 39 | San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,7507 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát nền nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 293,697 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 45,4435 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch nung, gạch ống 9x9x20 câu gạch đặc 6x10x20, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 142,4899 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch KN gạch ống 9,5x9,5x20 câu gạch đặc 5x10x20, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 95,428 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17,9376 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 27,9038 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x20-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 18,414 | m3 |
| 47 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 21,198 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 83,1694 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 923,5745 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.819,2665 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 568,72 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 526,54 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 894,11 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.385,8 | m2 |
| 55 | Kẻ chỉ âm tường thành lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 38,4 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 238 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 271,4 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2.123,5059 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4.077,6745 | m2 |
| 60 | Lát đá granite bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 19,56 | m2 |
| 61 | Lát đá granite bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 62,953 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 47,1408 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 82,2 | m2 |
| 64 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 95,9686 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.376,34 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 85,635 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,6224 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,6224 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 184,8072 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,42ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,0906 | 100m2 |
| 71 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2.436,24 | cái |
| 72 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,2769 | 1m3 |
| 73 | Thi công trần gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 30,42 | m2 |
| 74 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 46,5704 | m2 |
| 75 | Cầu chắn rác + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 18 | cái |
| 76 | Ống thoát nước nhựa UPVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,864 | 100m |
| 77 | Ống nhựa thoát nước tràn D32, L=300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 50 | cái |
| 78 | Cút nhựa u.PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 36 | cái |
| 79 | Colie neo ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 50 | cái |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 130,23 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 130,23 | m2 |
| 82 | Cửa sắt kéo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 12,81 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 12,81 | m2 |
| 84 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 158,74 | m2 |
| 85 | Cửa đi mở quay 2 cánh, kính trắng an toàn 6,38 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 104,88 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 131,1 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh: khóa chốt đa điểm, lề 3D, cremon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 32 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở trượt khóa chốt đa điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 46 | bộ |
| 89 | Lắp dựng vách kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 158,74 | m2 |
| 90 | Lắp dựng các loại cửa nhựa lõi thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 235,98 | m2 |
| 91 | Hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 183,54 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 183,54 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 119,952 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 15,4628 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14,2988 | 100m2 |
| 96 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | cái |
| 97 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | cái |
| 98 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | cái |
| 99 | Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | hộp |
| 100 | Bảng chống lóa Hàn Quốc hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16 | bộ |
| 101 | Bộ đèn HQ T8-36W x 1 M9G - balát điện tử hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 120 | bộ |
| 102 | Đèn LED ốp trần tròn-18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 22 | bộ |
| 103 | Ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 87 | cái |
| 104 | Công tắc 1 nút bấm 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 105 | Công tắc 2 nút bấm 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 12 | cái |
| 106 | Công tắc 3 nút bấm 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11 | cái |
| 107 | Công tắc đảo chiều cầu thang 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | cái |
| 108 | Đế âm tường + mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 152 | cái |
| 109 | Ống nhựa SP D16 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.720 | m |
| 110 | Ống nhựa SP D20 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 190 | m |
| 111 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT450x300x180mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | tủ |
| 112 | Automat 2 pha MCCB 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 113 | Automat 2 pha MCB 50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | cái |
| 114 | Automat 2 pha MCB 32A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 18 | cái |
| 115 | Dây điện CVV-2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 80 | m |
| 116 | Dây điện CVV-2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 40 | m |
| 117 | Dây điện CVV-2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 155 | m |
| 118 | Dây điện CVV-2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 54 | m |
| 119 | Dây điện CVV-2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 420 | m |
| 120 | Dây điện CVV-2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.370 | m |
| 121 | Quạt trần đảo chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 74 | cái |
| 122 | Điều chỉnh tốc độ quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 74 | cái |
| 123 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | cuộn |
| 124 | Hộp điện nối kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 21 | hộp |
| 125 | Kim thu sét CPT 60 Cirprotec hoặc tương đương, bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=107m. Kim làm hoàn toàn bằng INOX 316 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 126 | Trụ đỡ kim Inox, L = 5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | bộ |
| 127 | Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 60 | m |
| 128 | Mối hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9 | mối |
| 129 | Cọc đồng tiếp đất L2400mm, D16 (mạ đồng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8 | cọc |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 (tương đương Sino, vanlock) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8 | m |
| 131 | Hộp kiểm tra điện trở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | hộp |
| 132 | Kẹp định vị luồn cáp thoát sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 7 | cái |
| 133 | Dây chằng tăng đơ neo trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | bộ |
| 134 | Vật tư phụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | lô |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,4 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,4 | m3 |
| 137 | Dây nhảy CAT6 bấm 2 đầu RJ45 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | dây |
| 138 | Lắp đặt Dây cáp mạng CAT6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17 | 10 m |
| 139 | ổ cắm đơn RJ45 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | cái |
| 140 | Ống nhựa SP D20 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 150 | m |
| 141 | Ống nhựa SP D25 hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | m |
| 142 | Lắp đặt Switch 12 port | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 143 | Panel 12 Port Cat5E | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Thiết bị phát sóng Wifi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | bộ |
| 145 | Giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | bộ |
| 146 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,8ly) D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,5 | 100m |
| 147 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,3ly) D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,41 | 100m |
| 148 | Ống nhựa PPR (tương đương PN10, dày 2,1ly) D15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,12 | 100m |
| 149 | Tê nhựa PPR D25x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 5 | cái |
| 150 | Tê nhựa PPR D20x20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | cái |
| 151 | Măng song nhựa PPR D15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 14 | cái |
| 152 | Măng song nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8 | cái |
| 153 | Măng song nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | cái |
| 154 | Líp nhựa PPR D15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2 | cái |
| 155 | Líp nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | cái |
| 156 | Líp nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 157 | Côn nhựa PPR D20-15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | cái |
| 158 | Cút nhựa PPR 90o D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | cái |
| 159 | Cút nhựa PPR 90o D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 12 | cái |
| 160 | Cút nhựa PPR 90o D15 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | cái |
| 161 | Van nhựa PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | cái |
| 162 | Van nhựa PPR D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | cái |
| 163 | Van nhựa PPR 1 chiều D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 164 | Chậu rửa INOX không khay + vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 8 | cái |
| 165 | Chậu rửa INOX có khay +vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 166 | Lắp Vòi gắn chậu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 12 | cái |
| 167 | Tê nhựa uP.V.C-90o D90-9-32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | cái |
| 168 | Ống nhựa cứng uP.V.C (tương đương Class 2) D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,38 | 100m |
| 169 | Cút nhựa uP.V.C-90o D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20 | cái |
| 170 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D32x32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 10 | cái |
| 171 | Cút nhựa uP.V.C-135o D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6 | cái |
| 172 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D32x32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 173 | Stéc inox ngang dung tích 1500L+giá đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 41,6543 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,3134 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17,7633 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,3888 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,336 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 0,583 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 180 | 1cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 101,898 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 48,195 | m2 |
| 10 | Lấp và san đất đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 20,8272 | m3 |
| 11 | Vệ sinh thu dọn mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 178,41 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động. | 8 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng (có chiều cao 03 tầng, cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành quản lý dự án, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 6 | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề | 15 | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 2 | Cẩu tự hành > 10T | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 3 | Xe bơm bê tông tự hành | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥7T | Đảm bảo theo yêu cầu | 5 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≤5T | Đảm bảo theo yêu cầu | 5 |
| 6 | Đầm cóc | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 7 | Đầm bàn 1Kw | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy trộn 250l | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Đảm bảo theo yêu cầu | 3 |
| 10 | Đầm dùi 1,5 KW | Đảm bảo theo yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 13 | Vận thăng | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy mài | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 16 | Giáo thép | Đảm bảo theo yêu cầu | 200 |
| 17 | Máy thủy bình | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi