Gói thầu: THi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210792158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | THi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210792147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:41:00 đến ngày 2021-08-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,599,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.899346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79869E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Nhà thầu Được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III công trình: Công trình dân dụng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.457.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 kỹ sư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 01 kỹ sư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô 7T. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 10TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dui 1,5kw. Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 1.5KwGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,711 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường, móng vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,926 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B5, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,664 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, MB20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,582 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,092 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,669 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,514 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3249 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,646 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,947 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1618 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5342 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B15, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,849 | m3 |
| 17 | Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2633 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3434 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2972 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0145 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3257 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,979 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 36 | San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7504 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III, cự ly VC TB 10Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6023 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,552 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,05 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6x10x20-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9756 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,812 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,441 | m3 |
| 48 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7737 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5808 | m3 |
| 50 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,966 | m2 |
| 51 | Kẻ chỉ giả gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,966 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,513 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855,833 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,179 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,816 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,712 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,02 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,3 | m |
| 59 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,88 | m |
| 60 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,1 | m2 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,755 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390,96 | m2 |
| 3 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,51 | m2 |
| 4 | Láng granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9397 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,32 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,726 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3224 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,44 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3015 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872,6 | cái |
| 13 | Ống nhựa thoát nước tràn D34, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 14 | Ống nhựa cứng uP.V.C D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | 100m |
| 15 | Cầu chắn rác + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô, sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,104 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8372 | m2 |
| 18 | Gia công lan can hành lang, cầu thang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1701 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3658 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao khung xương chìm tấm chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6612 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6612 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6612 | m2 |
| 23 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,251 | m2 |
| 24 | Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,41 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,139 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,189 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 4 hoặc 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,88 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,251 | m2 |
| 32 | Lắp dựng các loại cửa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,178 | m2 |
| 33 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,52 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,52 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,52 | 1m2 |
| 36 | Vách ngăn chịu nước tấm dày 16 sơn hai mặt màu ghi sáng (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,223 | m2 |
| 37 | Thanh nhôm KT 25x76x1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 38 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 40 | Miếng Alu dán keo liên kết 2 thanh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,31 | 1m2 |
| 42 | Quốc huy (làm bằng decan màu cắt dán trên tấm mica dày 3ly theo đúng tỷ lệ chuẩn, khung thép mạ kẽm KT 20x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Gương soi (khung gỗ kiền đánh bóng, sơn, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 44 | Gia công hệ khung inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 46 | Thép V40x40x4 liên kết vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,325 | Kg |
| 47 | Lát đá granit mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,165 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,791 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,911 | 100m2 |
| 50 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 54 | Nhân công, vật liệu đắp chữ "UBND XÃ HÚC NGHÌ" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | BỂ TỰ HOẠI, HỐ THẤM, MƯƠNG ĐẶT ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | m3 |
| 5 | Xây bể bằng gạch nung 6x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5936 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,856 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,856 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,856 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0103 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,075 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,391 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12.5, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2492 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0994 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 29 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8528 | m2 |
| 30 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8528 | m2 |
| 31 | Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8528 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m2 |
| 33 | Xếp đá khan 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1479 | m3 |
| 34 | Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 35 | Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 | |
| 36 | Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7875 | m3 |
| 37 | Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ De | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0125 | m3 |
| 38 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 39 | Ống thoát D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Đào mương đặt ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,005 | m3 |
| 42 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3 | m |
| 43 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 44 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B7.5, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 47 | Xây hộp bảo vệ giếng khoan bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 48 | Trát tường hố bảo vệ, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,872 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 53 | Ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 54 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 55 | Ống nhựa uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 56 | Ống lọc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Côn thu D140/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Côn thu D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Bịt nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Bich nhựa uPVC D160/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Van nhựa cứng 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Bơm chìm DG-18 N=7,5HP, P=5,5KW, H=79M, Q=12M3/H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Thép móc D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Kg |
| D | ĐIỆN TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Đèn Tuýp Led đơn 1,2m lắp nổi 1 bóng LED T8 - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 2 | Đèn Tuýp Led đơn 0,6m lắp 1 bóng LED T8 - 9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Đèn LED cầu thang gắn tường-6W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 7 | Mặt công tắc 1 nút bấm 10A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Mặt công tắc 2 nút bấm 10A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Mặt công tắc đảo chiều 10A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp công tắc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 20A + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Dây điện VC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | m |
| 16 | Dây điện VC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632 | m |
| 17 | Dây điện VC-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447 | m |
| 18 | Dây điện VC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 19 | Dây điện VC-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 20 | Dây điện CVV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 21 | Dây điện CXV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 22 | Ống nhựa SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | m |
| 23 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 25 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT450x300x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Hộp điện vỏ nhựa có nắp che (chứa 10 Modul) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Sứ hạ thế A30 + cùm định vị sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 30 | Dây nối đất D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 4 | Dây thoát sét D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 5 | Dây nối đất D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,475 | m3 |
| F | MẠNG | |||
| 1 | Router ADSL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Switch 24 port 10/100/100 MPBS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | 10 m |
| 5 | Đầu nối chuẩn CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Dây nhảy CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10m |
| 7 | Lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ Rack 10U + nguồn 6 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Dây dẫn cấp nguồn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 11 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 12 | Nắp ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR (hoặc tương đương PN10, dày 2,9ly) D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR (hoặc tương đương PN10, dày 2,8ly) D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR (hoặc tương đương PN10, dày 2,3ly) D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cứng uP.V.C D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Van nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 7 | Van nhựa PPR 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Van nhựa PPR 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van nhựa cứng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR 90o D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR 90o D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR 90o D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR 90o ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 19 | Cút nhựa cứng u.PVC - 135o D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Măng song nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 21 | Măng song nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Măng song nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 23 | Măng song nhựa PPR D32 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 24 | Măng song nhựa PPR D25 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Măng song nhựa PPR D20 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 28 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Chậu rửa men sứ trắng + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Vòi gắn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Stéc inox ngang dung tích 2000L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa cứng uP.V.C D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 33 | Ống nhựa cứng uP.V.C D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Ống nhựa cứng uP.V.D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 35 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 36 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 39 | Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Tê nhựa uP.V.C-90o D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Tê nhựa uP.V.C-90o D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Tê nhựa uP.V.C-90o D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Tê kiểm tra D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tê kiểm tra D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Côn nhựa cứng D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Cút nhựa uP.V.C-135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 47 | Cút nhựa uP.V.C-135o D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 48 | Cút nhựa uP.V.C-135o D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 49 | Cút nhựa uP.V.C-90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cút nhựa uP.V.C-90o D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Cút nhựa uP.V.C-90o D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 52 | Xí bệt men sứ trắng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Tiểu treo men sứ trắng trọn bộ + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Phễu thu nước inox vuông D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót bạt sọc xanh đỏ chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,475 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công B12.5, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,75 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.899346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79869E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Nhà thầu Được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III công trình: Công trình dân dụng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.457.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 kỹ sư. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 01 kỹ sư. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 4 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô 7T. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy tời | Máy tời 10TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dui 1,5kw. Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan | Máy khoan 1.5KwGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt và uốn sắt thép | Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy cân bằng Laser | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 100 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy mài | Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi