Gói thầu: THi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210792158-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu THi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210792147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:41:00 đến ngày 2021-08-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,599,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.899346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79869E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Nhà thầu Được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III công trình: Công trình dân dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.457.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 kỹ sư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 01 kỹ sư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô 7T. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 10TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dui 1,5kw. Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 1.5KwGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÔ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,711100m3
2Đào móng tường, móng vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,926m3
3Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3384100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B5, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,664m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, MB20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,582m3
6Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,092100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, B20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, B20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,669m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,514100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3249m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,646100m2
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,947m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m2
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5342m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông B15, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,849m3
17Xây tường bờ lô (12x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2633m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3434tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2972tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,875tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0145tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3257tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,979tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,532tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
36San và lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7504100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,753100m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III, cự ly VC TB 10KmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,829100m3
39Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,829100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,829100m3
41Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,829100m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, B7.5, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6023m3
43Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,552m3
44Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,05m3
45Xây tường thẳng bằng gạch nung 6x10x20-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9756m3
46Xây tường thẳng bằng gạch nung 6x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,812m3
47Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,441m3
48Xây ốp cột, trụ bằng gạch nung 6x10x20, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7737m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808m3
50Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,966m2
51Kẻ chỉ giả gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V37,966m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V363,513m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V855,833m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,179m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,816m2
56Trát xà dầm, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,712m2
57Trát trần, vữa xi măng M75, treo hồ dầu xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V354,02m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,3m
59Trát gờ móc nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,88m
60Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,1m2
B PHẦN HOÀN THIỆN
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V669,755m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.390,96m2
3Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15,51m2
4Láng granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9397m2
5Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V304,32m2
6Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,726m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3224m2
8Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,44m2
9Gia công xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,545tấn
10Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,545tấn
11Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3015100m2
12Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V872,6cái
13Ống nhựa thoát nước tràn D34, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
14Ống nhựa cứng uP.V.C D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,948100m
15Cầu chắn rác + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Quét KOVA CT11A + xi măng chống thấm sê nô, sàn WCMô tả kỹ thuật theo Chương V103,104m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,8372m2
18Gia công lan can hành lang, cầu thang thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1701tấn
19Lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3658m2
20Trần thạch cao khung xương chìm tấm chống ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6612m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6612m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6612m2
23Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,251m2
24Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m2
25Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,41m2
26Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,139m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,189m2
28Cửa sổ 4 hoặc 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,88m2
29Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m2
30Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m2
31Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V45,251m2
32Lắp dựng các loại cửa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V104,178m2
33Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V58,52m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V58,52m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,521m2
36Vách ngăn chịu nước tấm dày 16 sơn hai mặt màu ghi sáng (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,223m2
37Thanh nhôm KT 25x76x1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
38Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
39Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
40Miếng Alu dán keo liên kết 2 thanh nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,311m2
42Quốc huy (làm bằng decan màu cắt dán trên tấm mica dày 3ly theo đúng tỷ lệ chuẩn, khung thép mạ kẽm KT 20x20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Gương soi (khung gỗ kiền đánh bóng, sơn, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
44Gia công hệ khung inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
46Thép V40x40x4 liên kết vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,325Kg
47Lát đá granit mặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V4,165m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,791100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,911100m2
50Bình bột chữa cháy ABC MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Bình khí chữa cháy CO2 3kg MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Hộp đựng bình bột + khí tôn sản xuất sẵn KT: 400x600x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
54Nhân công, vật liệu đắp chữ "UBND XÃ HÚC NGHÌ"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
C BỂ TỰ HOẠI, HỐ THẤM, MƯƠNG ĐẶT ỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m3
2Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B7.5, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B15, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,589m3
5Xây bể bằng gạch nung 6x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,762m3
6Ván khuôn thép giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông B15, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5936m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,856m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,856m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lớp 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,856m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0103tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,075m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,391m3
22Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B12.5, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2492m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,113m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0994m3
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0057tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
29Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8528m2
30Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8528m2
31Trát tường trong hố ga, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8528m2
32Trát tường ngoài hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,536m2
33Xếp đá khan 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1479m3
34Sạn 20x40 lẫn 45% cát hạt nhỏ De=1, dày 800Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
35Sạn 40x60 lẫn 35% cát hạt trung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,125m3
36Sạn ngang 60x80 lẫn 25% cát hạt to De>2 dày 350Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7875m3
37Sạn 10x20 lẫn 15% cát hạt nhỏ DeMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0125m3
38Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
39Ống thoát D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Đào mương đặt ống cấp, thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,06m3
41Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,005m3
42Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,3m
43Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
44Đắp cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
45Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, B7.5, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
47Xây hộp bảo vệ giếng khoan bằng gạch đặc 6x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
48Trát tường hố bảo vệ, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,872m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông B15, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288m3
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
53Ống nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m
54Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
55Ống nhựa uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m
56Ống lọc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
57Côn thu D140/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Côn thu D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Bịt nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Bich nhựa uPVC D160/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Van nhựa cứng 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Bơm chìm DG-18 N=7,5HP, P=5,5KW, H=79M, Q=12M3/H)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Thép móc D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2Kg
D ĐIỆN TRONG NHÀ:
1Đèn Tuýp Led đơn 1,2m lắp nổi 1 bóng LED T8 - 18W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
2Đèn Tuýp Led đơn 0,6m lắp 1 bóng LED T8 - 9W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Đèn LED ốp trần KT250x250mm-12WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Đèn LED cầu thang gắn tường-6WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
7Mặt công tắc 1 nút bấm 10A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Mặt công tắc 2 nút bấm 10A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Mặt công tắc đảo chiều 10A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Hộp công tắc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11Áp tô mát 1 pha 2 cực 20A + đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Áp tô mát 1 pha 2 cực MCCB-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Áp tô mát 1 pha 1 cực 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Dây điện VC-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V468m
16Dây điện VC-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V632m
17Dây điện VC-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V447m
18Dây điện VC-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
19Dây điện VC-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
20Dây điện CVV-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
21Dây điện CXV-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m
22Ống nhựa SP D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V226m
23Ống nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
25Tủ điện sơn tĩnh điện KT450x300x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Hộp điện vỏ nhựa có nắp che (chứa 10 Modul)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
27Sứ hạ thế A30 + cùm định vị sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
30Dây nối đất D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
31Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cọc nối đất mạ kẽm V70x70x7 dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
4Dây thoát sét D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V44m
5Dây nối đất D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
7Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,475m3
8Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,475m3
F MẠNG
1Router ADSLMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Switch 24 port 10/100/100 MPBSMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Thiết bị phát sóng WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt Dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,510 m
5Đầu nối chuẩn CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
6Dây nhảy CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410m
7Lắp đặt thanh quản lý dây nhảy 1HUMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Tủ Rack 10U + nguồn 6 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Dây dẫn cấp nguồn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
11Ống nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V248m
12Nắp ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
G HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa PPR (hoặc tương đương PN10, dày 2,9ly) D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
2Ống nhựa PPR (hoặc tương đương PN10, dày 2,8ly) D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
3Ống nhựa PPR (hoặc tương đương PN10, dày 2,3ly) D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
4Ống nhựa cứng uP.V.C D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
5Van nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Van nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
7Van nhựa PPR 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Van nhựa PPR 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Van nhựa cứng D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Tê nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Tê nhựa PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
14Tê nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Cút nhựa PPR 90o D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Cút nhựa PPR 90o D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
17Cút nhựa PPR 90o D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
18Cút nhựa PPR 90o ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
19Cút nhựa cứng u.PVC - 135o D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Măng song nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
21Măng song nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
22Măng song nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
23Măng song nhựa PPR D32 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
24Măng song nhựa PPR D25 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
25Măng song nhựa PPR D20 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
26Rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
27Rắc co nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
28Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Chậu rửa men sứ trắng + chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Vòi gắn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Stéc inox ngang dung tích 2000LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Ống nhựa cứng uP.V.C D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
33Ống nhựa cứng uP.V.C D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
34Ống nhựa cứng uP.V.D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
35Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
36Tê Y nhựa uP.V.C-135o D110x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Tê Y nhựa uP.V.C-135o D75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
39Tê Y nhựa uP.V.C-135o D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Tê nhựa uP.V.C-90o D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Tê nhựa uP.V.C-90o D75x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Tê nhựa uP.V.C-90o D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Tê kiểm tra D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Tê kiểm tra D75x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Côn nhựa cứng D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Cút nhựa uP.V.C-135o D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
47Cút nhựa uP.V.C-135o D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
48Cút nhựa uP.V.C-135o D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
49Cút nhựa uP.V.C-90o D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Cút nhựa uP.V.C-90o D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Cút nhựa uP.V.C-90o D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
52Xí bệt men sứ trắng trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Tiểu treo men sứ trắng trọn bộ + vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
54Phễu thu nước inox vuông D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
H SÂN BÊ TÔNG
1Lót bạt sọc xanh đỏ chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,475100m2
2Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công B12.5, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.899346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.79869E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Nhà thầu Được cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III công trình: Công trình dân dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.457.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.73
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 kỹ sư. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 01 kỹ sư. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.42
4 Công nhân 10 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ Ô tô 7T. Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3 Máy tời Máy tời 10TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
5 Đầm dùi Đầm dui 1,5kw. Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy khoan Máy khoan 1.5KwGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy cắt và uốn sắt thép Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy cân bằng Laser Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Giàn giáo thép Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê100
13 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy mài Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->