Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:40:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,912,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.973E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường BTN có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngĐã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông 50÷80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | TKBVTC | 1.605,711 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường cũ - Cấp đất IV | TKBVTC | 7,3056 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 3,5546 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC | 5,1497 | 100m3 |
| 5 | Đất mua đắp đường | TKBVTC | 669,461 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | TKBVTC | 3,7409 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | TKBVTC | 3,7409 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | TKBVTC | 22,5083 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | TKBVTC | 22,5083 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TKBVTC | 3,3653 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TKBVTC | 3,9454 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên mặt đường bê tông | TKBVTC | 1,8163 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | TKBVTC | 3,4314 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TKBVTC | 12,0964 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | TKBVTC | 242,33 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC | 11,4361 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IV | TKBVTC | 7,3056 | 100m3 |
| B | RÃNH XÂY GẠCH B400+B600 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | TKBVTC | 494,256 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 1,3198 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 89,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | TKBVTC | 1,7123 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 89,05 | m3 |
| 6 | Gia công ván khuôn tấm đan | TKBVTC | 3,287 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng rãnh | TKBVTC | 6,8486 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan | TKBVTC | 10,0333 | tấn |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 158,25 | m3 |
| 10 | Trát trong tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 856,28 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 4,5751 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 52,74 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 61,63 | m3 |
| 14 | Láng nền lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 342,44 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | TKBVTC | 856 | 1cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC | 3,2269 | 100m3 |
| C | CỐNG BTCT | |||
| 1 | Đào cống thoát nước - Cấp đất III | TKBVTC | 764,9 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 3,4018 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm đáy cống, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 61,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | TKBVTC | 1,788 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cống rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 92,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 28,317 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 1,8515 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp | TKBVTC | 16,3075 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, cống hộp ≤2,5T | TKBVTC | 596 | cái |
| 10 | Trát mối nối cống, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 77,48 | m2 |
| 11 | Xây gạch mối nối cống | TKBVTC | 23,21 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC | 3,2267 | 100m3 |
| D | HỐ GA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | TKBVTC | 106,655 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,6779 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 3,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố ga | TKBVTC | 0,0993 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,4 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 9,14 | m3 |
| 7 | Trát trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 33,01 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,1338 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | TKBVTC | 0,2483 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 1,81 | m3 |
| 11 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 10,72 | m2 |
| 12 | Gia công ván khuôn tấm đan hố ga | TKBVTC | 0,1037 | 100m2 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | TKBVTC | 0,3442 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 1,92 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | TKBVTC | 26 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC | 0,1852 | 100m3 |
| E | HỐ GA BTCT | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | TKBVTC | 285,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 2,193 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng hồ ga | TKBVTC | 0,0486 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đáy hố ga, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 12,16 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 7,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy hố ga | TKBVTC | 0,2128 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,5932 | tấn |
| 8 | Bê tông thành hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thành hố ga, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 1,8469 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 1,9844 | tấn |
| 11 | Ván khuôn chèn nắp ga | TKBVTC | 0,1421 | 100m2 |
| 12 | Bê tông chèn nắp ga bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 1,07 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | TKBVTC | 1,0076 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | TKBVTC | 1,69 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 14,78 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | TKBVTC | 93 | 1cấu kiện |
| 17 | Bộ nắp ga Composite KT950x950mm, tải trọng 12.5kg | TKBVTC | 19 | |
| 18 | Gia công thang đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0938 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thang thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0938 | tấn |
| 20 | Tấm chắn rác bằng gang | TKBVTC | 24 | bộ |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC | 0,0081 | 100m3 |
| F | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống tròn - Cấp đất III | TKBVTC | 20,867 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,0696 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | TKBVTC | 0,0157 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,75 | m3 |
| 6 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | TKBVTC | 5 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | TKBVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC | 0,1182 | 100m3 |
| G | PHẦN CHÍNH KÊNH A3-2-6 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | TKBVTC | 16,8343 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 25,8332 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 27,8835 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp (Tận dụng 70% đất đào) | TKBVTC | 1.203,094 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 16,8343 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 7,75 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TKBVTC | 4,7114 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước thi công | TKBVTC | 10 | ca |
| 9 | Đóng cọc tre gia cố chân khay, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 175 | 100m |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | TKBVTC | 1,12 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn chân khay | TKBVTC | 6,2885 | 100m2 |
| 13 | Bê tông chân khay, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 105 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TKBVTC | 34,5 | m2 |
| 15 | Láng nền lót mái kênh, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | TKBVTC | 2.288,59 | m2 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | TKBVTC | 1,3239 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 9,0125 | tấn |
| 18 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 228,86 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TKBVTC | 77,11 | m2 |
| 20 | Ván khuôn bậc lên xuống | TKBVTC | 0,0564 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng bậc lên xuống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,95 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,1244 | tấn |
| 23 | Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 2,03 | m3 |
| 24 | Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 40,99 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 43mm | TKBVTC | 84,64 | md |
| 26 | Vải địa kỹ thuật làm tâng lọc ngược | TKBVTC | 57,27 | m |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | TKBVTC | 2,21 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre gia cố chân khay, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 409,28 | 100m |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót | TKBVTC | 0,2568 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 65,48 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn kênh | TKBVTC | 1,2936 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 211,22 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 2,385 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 22,5303 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 8,2296 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 281,2 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 3,3389 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 31,2188 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC | 2,31 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 26,95 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,7011 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 1,3991 | tấn |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TKBVTC | 62,7 | m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm ngăn nước | TKBVTC | 118,36 | m |
| 45 | Tấm cau su trương nở | TKBVTC | 0,88 | m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dung) | TKBVTC | 2,5313 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất - Cấp đất I | TKBVTC | 2,5313 | 100m3 |
| H | NỐI CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,3169 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 4,2263 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng cống rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,676 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | TKBVTC | 0,0164 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,941 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=600mm | TKBVTC | 7 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông chèn ống cống, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,224 | m3 |
| 8 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,264 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,297 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,0111 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,247 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp | TKBVTC | 4,4908 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 0,0951 | 100m3 |
| I | CỐNG D600+CỬA ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC | 0,2424 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 10,9113 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng cống, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 1,746 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | TKBVTC | 0,0609 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 3,013 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=600mm | TKBVTC | 11 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông chèn ống cống, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,356 | m3 |
| 8 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,397 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 2,668 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,2384 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn dàn van | TKBVTC | 0,0352 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dàn van, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,236 | m3 |
| 13 | Bê tông cánh van bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,056 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | TKBVTC | 2 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công cấu kiện thép khe phai đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0902 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép cánh van đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | TKBVTC | 0,0307 | tấn |
| 17 | Bu lông D12 | TKBVTC | 6 | cái |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,006 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0388 | tấn |
| 20 | Vít nâng V0 | TKBVTC | 2 | cái |
| 21 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,4072 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp | TKBVTC | 27,0156 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 0,0727 | 100m3 |
| J | CỐNG HỘP BXH=4.0x3.0 (SL=1) | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 17,625 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng băng | TKBVTC | 0,0214 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cống, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 2,82 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0541 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 1,4733 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cống | TKBVTC | 0,0749 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 9,87 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành cống, tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,7055 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 12,21 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,057 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành cống, tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 1,2259 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ trần cống | TKBVTC | 0,2789 | 100m2 |
| 13 | Bê tông trần cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 9,87 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,0541 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 1,2125 | tấn |
| 16 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 2,35 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | TKBVTC | 14,1 | m2 |
| K | ĐOẠN NỐI KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 7,425 | 100m |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | TKBVTC | 0,0143 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 1,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy móng | TKBVTC | 0,0473 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 3,68 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0168 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 0,4045 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC | 0,153 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 2,68 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0112 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,355 | tấn |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | TKBVTC | 11,35 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | TKBVTC | 0,0208 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0917 | tấn |
| 15 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,14 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.973E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường BTN có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thủy lợi | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngĐã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông 50÷80T/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy lu rung ≥ 16T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi