Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815943-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Xúc tiến và Tư vấn đầu tư
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210802745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:40:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,912,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.973E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường BTN có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngĐã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông 50÷80T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIITKBVTC1.605,7111m3
2Đào nền đường cũ - Cấp đất IVTKBVTC7,3056100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC3,5546100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC5,1497100m3
5Đất mua đắp đườngTKBVTC669,461m3
6Sản xuất bê tông nhựa C19TKBVTC3,7409100tấn
7Vận chuyển đá bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổTKBVTC3,7409100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTKBVTC22,5083100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2TKBVTC22,5083100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC3,3653100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTKBVTC3,9454100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên mặt đường bê tôngTKBVTC1,8163100m3
13Ván khuôn mặt đường bê tôngTKBVTC3,4314100m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyTKBVTC12,0964100m2
15Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40TKBVTC242,33m3
16Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC11,4361100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IVTKBVTC7,3056100m3
B RÃNH XÂY GẠCH B400+B600
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITKBVTC494,2561m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC1,3198100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC89,05m3
4Ván khuôn đáy rãnhTKBVTC1,7123100m2
5Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30TKBVTC89,05m3
6Gia công ván khuôn tấm đanTKBVTC3,287100m2
7Ván khuôn gỗ giằng rãnhTKBVTC6,8486100m2
8Gia công cốt thép tấm đanTKBVTC10,0333tấn
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC158,25m3
10Trát trong tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC856,28m2
11Lắp dựng cốt thép giằng rãnh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC4,5751tấn
12Bê tông giằng rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC52,74m3
13Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC61,63m3
14Láng nền lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC342,44m2
15Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTKBVTC8561cấu kiện
16Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC3,2269100m3
C CỐNG BTCT
1Đào cống thoát nước - Cấp đất IIITKBVTC764,91m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC3,4018100m3
3Thi công lớp đá đệm đáy cống, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC61,74m3
4Ván khuôn móng cốngTKBVTC1,788100m2
5Bê tông lót móng cống rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC92,62m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTKBVTC28,317100m2
7Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC1,8515m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộpTKBVTC16,3075tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông, cống hộp ≤2,5TTKBVTC596cái
10Trát mối nối cống, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC77,48m2
11Xây gạch mối nối cốngTKBVTC23,21m3
12Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC3,2267100m3
D HỐ GA XÂY GẠCH
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIITKBVTC106,6551m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,6779100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC3,19m3
4Ván khuôn đáy hố gaTKBVTC0,0993100m2
5Bê tông móng hố ga rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC3,4m3
6Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC9,14m3
7Trát trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC33,01m2
8Lắp dựng cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,1338tấn
9Ván khuôn gỗ giằng hố gaTKBVTC0,2483100m2
10Bê tông giằng hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC1,81m3
11Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC10,72m2
12Gia công ván khuôn tấm đan hố gaTKBVTC0,1037100m2
13Gia công cốt thép tấm đan hố gaTKBVTC0,3442tấn
14Bê tông tấm đan hố ga bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC1,92m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTKBVTC26cái
16Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC0,1852100m3
E HỐ GA BTCT
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIITKBVTC285,9m3
2Đắp đất hố ga độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC2,193100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng hồ gaTKBVTC0,0486100m2
4Bê tông lót đáy hố ga, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC12,16m3
5Bê tông đáy hố ga, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC7,45m3
6Ván khuôn đáy hố gaTKBVTC0,2128100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤10mmTKBVTC0,5932tấn
8Bê tông thành hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC17m3
9Ván khuôn thành hố ga, chiều cao ≤28mTKBVTC1,8469100m2
10Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC1,9844tấn
11Ván khuôn chèn nắp gaTKBVTC0,1421100m2
12Bê tông chèn nắp ga bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC1,07m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTKBVTC1,0076100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTKBVTC1,69tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC14,78m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTKBVTC931cấu kiện
17Bộ nắp ga Composite KT950x950mm, tải trọng 12.5kgTKBVTC19
18Gia công thang đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0938tấn
19Lắp đặt thang thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0938tấn
20Tấm chắn rác bằng gangTKBVTC24bộ
21Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC0,0081100m3
F CỐNG TRÒN
1Đào móng cống tròn - Cấp đất IIITKBVTC20,8671m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,0696100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC0,54m3
4Ván khuôn móng cốngTKBVTC0,0157100m2
5Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,75m3
6Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTKBVTC5mối nối
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTKBVTC61 đoạn ống
8Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC0,1182100m3
G PHẦN CHÍNH KÊNH A3-2-6
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất ITKBVTC16,8343100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITKBVTC25,8332100m3
3Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC27,8835100m3
4Mua đất để đắp (Tận dụng 70% đất đào)TKBVTC1.203,094m3
5Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC16,8343100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC7,75100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC4,7114100m3
8Bơm nước thi côngTKBVTC10ca
9Đóng cọc tre gia cố chân khay, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC175100m
10Ván khuôn bê tông lótTKBVTC1,12100m2
11Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC28m3
12Ván khuôn chân khayTKBVTC6,2885100m2
13Bê tông chân khay, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC105m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC34,5m2
15Láng nền lót mái kênh, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30TKBVTC2.288,59m2
16Ván khuôn mái bờ kênh mươngTKBVTC1,3239100m2
17Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mmTKBVTC9,0125tấn
18Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC228,86m3
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC77,11m2
20Ván khuôn bậc lên xuốngTKBVTC0,0564100m2
21Bê tông móng bậc lên xuống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,95m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,1244tấn
23Xây bậc thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC2,03m3
24Trát bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC40,99m2
25Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 43mmTKBVTC84,64md
26Vải địa kỹ thuật làm tâng lọc ngượcTKBVTC57,27m
27Thi công tầng lọc đá dăm 1x2TKBVTC2,21m2
28Đóng cọc tre gia cố chân khay, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC409,28100m
29Ván khuôn bê tông lótTKBVTC0,2568100m2
30Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC65,48m3
31Ván khuôn sàn kênhTKBVTC1,2936100m2
32Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC211,22m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC2,385tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTKBVTC22,5303tấn
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC8,2296100m2
36Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC281,2m3
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC3,3389tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC31,2188tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC2,31100m2
40Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC26,95m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,7011tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC1,3991tấn
43Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC62,7m2
44Lắp đặt tấm ngăn nướcTKBVTC118,36m
45Tấm cau su trương nởTKBVTC0,88m3
46Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dung)TKBVTC2,5313100m3
47Đào xúc đất - Cấp đất ITKBVTC2,5313100m3
H NỐI CỐNG D600
1Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,3169100m3
2Đóng cọc tre móng cống, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC4,2263100m
3Bê tông lót móng cống rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC0,676m3
4Ván khuôn móng cốngTKBVTC0,0164100m2
5Bê tông móng cống chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,941m3
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=600mmTKBVTC71 đoạn ống
7Bê tông chèn ống cống, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,224m3
8Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,264m3
9Bê tông tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,297m3
10Ván khuôn tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,0111100m2
11Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,247100m3
12Mua đất đắpTKBVTC4,4908m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC0,0951100m3
I CỐNG D600+CỬA ĐIỀU TIẾT
1Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC0,2424100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC10,9113100m
3Bê tông lót móng cống, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC1,746m3
4Ván khuôn móng cốngTKBVTC0,0609100m2
5Bê tông móng cống, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC3,013m3
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D=600mmTKBVTC111 đoạn ống
7Bê tông chèn ống cống, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,356m3
8Xây thành vòm cống cong bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,397m3
9Bê tông tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,668m3
10Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,2384100m2
11Ván khuôn dàn vanTKBVTC0,0352100m2
12Bê tông dàn van, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,236m3
13Bê tông cánh van bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,056m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTKBVTC21cấu kiện
15Gia công cấu kiện thép khe phai đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0902tấn
16Gia công cấu kiện thép cánh van đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTKBVTC0,0307tấn
17Bu lông D12TKBVTC6cái
18Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,006tấn
19Lắp dựng cốt thép dàn van ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0388tấn
20Vít nâng V0TKBVTC2cái
21Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,4072100m3
22Mua đất đắpTKBVTC27,0156m3
23Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC0,0727100m3
J CỐNG HỘP BXH=4.0x3.0 (SL=1)
1Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC17,625100m
2Ván khuôn móng băngTKBVTC0,0214100m2
3Bê tông lót móng cống, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC2,82m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,0541tấn
5Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK ≤18mmTKBVTC1,4733tấn
6Ván khuôn móng cốngTKBVTC0,0749100m2
7Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC9,87m3
8Ván khuôn thành cống, tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,7055100m2
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC12,21m3
10Lắp dựng cốt thép thành cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,057tấn
11Lắp dựng cốt thép thành cống, tường đầu, tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC1,2259tấn
12Ván khuôn gỗ trần cốngTKBVTC0,2789100m2
13Bê tông trần cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC9,87m3
14Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC0,0541tấn
15Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTKBVTC1,2125tấn
16Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC2,35m3
17Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30TKBVTC14,1m2
K ĐOẠN NỐI KÊNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC7,425100m
2Ván khuôn bê tông lótTKBVTC0,0143100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC1,19m3
4Ván khuôn đáy móngTKBVTC0,0473100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC3,68m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,0168tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTKBVTC0,4045tấn
8Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC0,153100m2
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC2,68m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,0112tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,355tấn
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30TKBVTC11,35m2
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngTKBVTC0,0208100m2
14Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mmTKBVTC0,0917tấn
15Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,14m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4869E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.973E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường BTN có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.52
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.31
3 Cán bộ kỹ thuật thủy lợi 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.31
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngĐã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuấtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Trạm trộn bê tông 50÷80T/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Máy lu rung ≥ 16T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->