Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Sân thể thao xã Tam Đa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng Sân thể thao xã Tam Đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:40:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,063,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cát san nền: | |||
| 1 | Hút nước ao để phục vụ thi công | Chương V- E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Đào, bóc lớp cỏ, rác hữu cơ, dày tb 20cm | Chương V- E-HSMT | 6,8018 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V- E-HSMT | 33,5712 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 6,8018 | 100m3 |
| B | II. Kè đá | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 137,8108 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,4594 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 65,33 | 100m |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,2164 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 13,066 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 66,904 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 134,3 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V- E-HSMT | 0,3801 | 100m |
| C | III. Phần cống, tường rào | |||
| D | 1. Phần cống | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,456 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng | Chương V- E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông cột | Chương V- E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,2608 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,784 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 25,475 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 33,6 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 9,6 | m |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 25,475 | m2 |
| E | 2. Phần cánh cổng | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Chương V- E-HSMT | 0,4229 | tấn |
| 2 | Bản lề | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 11,52 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 11,52 | m2 |
| F | 3. Tường rào hoa thép & tường rào gạch đặc: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 97,9559 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,3046 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 10,2041 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 27,8252 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 10,5544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,4277 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1436 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,762 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 7,0571 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng | Chương V- E-HSMT | 32,653 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 31,5893 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,9567 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,4684 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,4431 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,8448 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 530,3462 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 104,1277 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 119,92 | m |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- E-HSMT | 634,4739 | m2 |
| 20 | Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V- E-HSMT | 0,9026 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 64,8879 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 64,8879 | m2 |
| G | IV. Phần rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 154,8218 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 51,6058 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,4798 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 13,17 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 13,17 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 41,41 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ | Chương V- E-HSMT | 0,941 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 277,93 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, d | Chương V- E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 0,4644 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 155 | 1cấu kiện |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 4 | mối nối |
| H | V. Bục sân khấu: | |||
| 1 | Đào móng sân khấu, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 19,733 | m3 |
| 2 | Đào móng bục sân khấu - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,1432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 4,9168 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 17,1974 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,1165 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,1689 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,9219 | m3 |
| 11 | Đắp cát đen móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,4553 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 7,0045 | m3 |
| 13 | Lát gạch đất nung - KT 400x400mm | Chương V- E-HSMT | 83,7729 | m2 |
| 14 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,8985 | m3 |
| 15 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 29,5065 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 21,1425 | m2 |
| 17 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSMT | 29,5065 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V- E-HSMT | 17,33 | m |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 21,1425 | m2 |
| I | VI. Phần điện: | |||
| J | 1. Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột đèn cao áp | Chương V- E-HSMT | 13,104 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 1,183 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 8,4 | m3 |
| K | 2. Cột đèn cáo áp: | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bê tông, cao | Chương V- E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1,5m | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L | Chương V- E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng CSD02L/120W | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chóa và bóng Led | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Tủ điện tổng | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều ≤60 Ampe | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, kép rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Cung cấp, kép rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 230 | m |
| 10 | Cung cấp, kép rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 7 | bảng |
| L | VII. Khu nhà vệ sinh: | |||
| M | 1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 6,889 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Chương V- E-HSMT | 2,2963 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 1,1671 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 3,397 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,693 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0567 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,8366 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,9532 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 11,0729 | m2 |
| N | 2. Phần xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 7,6692 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,2386 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,5011 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,1963 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1444 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,142 | m3 |
| O | 3. Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 14,7096 | m2 |
| 3 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V- E-HSMT | 19,4224 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M100 | Chương V- E-HSMT | 13,2664 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 55,8 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 14,7096 | m2 |
| P | 4. Bậc tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,1236 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm,, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 0,2472 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 1,236 | m2 |
| Q | 5. Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 39,84 | m2 |
| 2 | Trát hèm cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 4,961 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 17,7724 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 62,5734 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V- E-HSMT | 61,699 | m2 |
| R | 6. Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| S | 7. Phần điện: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần D200/ bóng 18W-220V | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| T | 8. Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hệ EUA-450) | Chương V- E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 2 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cửa sổ mở hệ EUA-4400: là loại cửa 1, 2 cánh. Kính an toan dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 4 | Khóa cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 6,6 | m2 |
| U | 9. Phần cấp nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 2 | Van nhựa D42 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa - ĐK 42mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 8 | Van nhựa D27 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cút 25-1/2 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Nơ đồng D21 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Kép đồng D21 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Băng tan | Chương V- E-HSMT | 10 | cuộn |
| 17 | Van phao điện | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Keo dán ống | Chương V- E-HSMT | 20 | hộp |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Chân chậu rửa INAX L-298VD, hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Máy bơm nước chân không | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 26 | Giếng khoan nước | Chương V- E-HSMT | 1 | giếng |
| V | 10. Phần thoát nước: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Ga thu nước 150x150 INOX | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Keo dán ống | Chương V- E-HSMT | 20 | Hộp |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| W | 11. Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 12,7872 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,7104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,0127 | m3 |
| 8 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2,3246 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,052 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 11 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XMCV mác 100 | Chương V- E-HSMT | 3,871 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy trộn | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi