Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Sân thể thao xã Tam Đa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210812995-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng Sân thể thao xã Tam Đa
Số hiệu KHLCNT 20210805661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:40:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,063,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cát san nền:
1Hút nước ao để phục vụ thi côngChương V- E-HSMT2ca
2Đào, bóc lớp cỏ, rác hữu cơ, dày tb 20cmChương V- E-HSMT6,8018100m3
3Đắp cát đen san lấp mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V- E-HSMT33,5712100m3
4San đầm đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT6,8018100m3
B II. Kè đá
1Đào móng kè, đất cấp IChương V- E-HSMT137,8108m3
2Đắp đất hoàn trả móng kè, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,4594100m3
3Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT65,33100m
4Ván khuôn cho bê tông móngChương V- E-HSMT0,2164100m2
5Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V- E-HSMT13,066m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XMCV M100Chương V- E-HSMT66,904m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XMCV M100Chương V- E-HSMT134,3m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V- E-HSMT0,018100m3
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V- E-HSMT0,3801100m
C III. Phần cống, tường rào
D 1. Phần cống
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,4561m3
2Đắp đất hoàn trả móngChương V- E-HSMT1,152m3
3Ván khuôn cho bê tông móngChương V- E-HSMT0,0272100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,288m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0267tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,0288tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,864m3
8Ván khuôn cho bê tông cộtChương V- E-HSMT0,0572100m2
9Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0062tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,0512tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,2608m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,784m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT25,475m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT33,6m
15Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V- E-HSMT9,6m
16Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- E-HSMT25,475m2
E 2. Phần cánh cổng
1Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpChương V- E-HSMT0,4229tấn
2Bản lềChương V- E-HSMT6bộ
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT11,521m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT11,52m2
F 3. Tường rào hoa thép & tường rào gạch đặc:
1Đào móng, đất cấp IIChương V- E-HSMT97,9559m3
2Ván khuôn cho bê tông móngChương V- E-HSMT0,3046100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT10,2041m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT27,8252m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT10,5544m3
6Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,4277100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,1436tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,762tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT7,0571m3
10Đắp đất hoàn trả móngChương V- E-HSMT32,653m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT31,5893m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT7,9567m3
13Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,4684100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,4431tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT3,8448m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT530,3462m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT104,1277m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT119,92m
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V- E-HSMT634,4739m2
20Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V- E-HSMT0,9026tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT64,88791m2
22Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT64,8879m2
G IV. Phần rãnh thoát nước:
1Đào móng rãnh, đất cấp IIChương V- E-HSMT154,8218m3
2Đắp đất móng rãnh (đất tận dụng)Chương V- E-HSMT51,6058m3
3Ván khuôn cho bê tông móngChương V- E-HSMT0,4798100m2
4Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V- E-HSMT13,17m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT13,17m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT41,41m3
7Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,75m3
8Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT8,58m3
9Ván khuôn cho bê tông xà mũChương V- E-HSMT0,941100m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT277,93m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT7,74m3
12Cốt thép tấm đan, dChương V- E-HSMT0,742tấn
13Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵnChương V- E-HSMT0,4644100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT1551cấu kiện
15Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V- E-HSMT41 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V- E-HSMT4mối nối
H V. Bục sân khấu:
1Đào móng sân khấu, đất cấp IIChương V- E-HSMT19,733m3
2Đào móng bục sân khấu - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,91m3
3Ván khuôn cho bê tông móngChương V- E-HSMT0,1432100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT4,9168m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,48m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT17,1974m3
7Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,1165100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0431tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,1689tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,9219m3
11Đắp cát đen móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,4553100m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT7,0045m3
13Lát gạch đất nung - KT 400x400mmChương V- E-HSMT83,7729m2
14Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT7,8985m3
15Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT29,5065m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT21,1425m2
17Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V- E-HSMT29,5065m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V- E-HSMT17,33m
19Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V- E-HSMT0,1347tấn
20Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,1347tấn
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT21,1425m2
I VI. Phần điện:
J 1. Phần móng:
1Đào móng cột đèn cao ápChương V- E-HSMT13,1041m3
2Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V- E-HSMT0,3696100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT1,183m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT8,4m3
K 2. Cột đèn cáo áp:
1Lắp dựng cột đèn bê tông, cao Chương V- E-HSMT7cột
2Cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1,5mChương V- E-HSMT7cái
3Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn LChương V- E-HSMT7cần đèn
4Đèn LED chiếu sáng CSD02L/120WChương V- E-HSMT7bộ
5Lắp đặt chóa và bóng LedChương V- E-HSMT7bộ
6Tủ điện tổngChương V- E-HSMT1tủ
7Cung cấp, lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều ≤60 AmpeChương V- E-HSMT1bộ
8Cung cấp, kép rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x10mm2Chương V- E-HSMT20m
9Cung cấp, kép rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x6mm2Chương V- E-HSMT230m
10Cung cấp, kép rải dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT20m
11Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT7bảng
L VII. Khu nhà vệ sinh:
M 1. Phần móng
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT6,8891m3
2Đắp đất hố móngChương V- E-HSMT2,2963m3
3Ván khuôn cho bê tông móngChương V- E-HSMT0,0332100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT1,1671m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT3,397m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,693m3
7Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0567100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0731tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,8366m3
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,9532m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V- E-HSMT11,0729m2
N 2. Phần xây:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT7,6692m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,2386m3
3Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,052100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0287tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,0253tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,5011m3
7Ván khuôn cho bê tông sàn máiChương V- E-HSMT0,1963100m2
8Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,1444tấn
9Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,142m3
O 3. Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,75m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT14,7096m2
3Quét Sika chống thấm máiChương V- E-HSMT19,4224m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XMCV M100Chương V- E-HSMT13,2664m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V- E-HSMT55,8m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT14,7096m2
P 4. Bậc tam cấp:
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,1236m3
2Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm,, vữa XM M75Chương V- E-HSMT0,2472m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V- E-HSMT1,236m2
Q 5. Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT39,84m2
2Trát hèm cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT4,961m2
3Trát trần, vữa XM M75Chương V- E-HSMT17,7724m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT62,5734m2
5Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V- E-HSMT61,699m2
R 6. Phần thoát nước mái:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V- E-HSMT0,06100m
2Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V- E-HSMT2cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V- E-HSMT2cái
4Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmChương V- E-HSMT2cái
5Keo dán ốngChương V- E-HSMT5hộp
S 7. Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V- E-HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Chương V- E-HSMT1hộp
3Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT2cái
4Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- E-HSMT50m
5Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT30m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V- E-HSMT30m
7Cung cấp, lắp đặt đèn sát trần D200/ bóng 18W-220VChương V- E-HSMT4bộ
T 8. Phần cửa:
1Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (hệ EUA-450)Chương V- E-HSMT5,64m2
2Khóa cửa đi tay nắm thông phòngChương V- E-HSMT4bộ
3Cửa sổ mở hệ EUA-4400: là loại cửa 1, 2 cánh. Kính an toan dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT0,96m2
4Khóa cửa sổChương V- E-HSMT4bộ
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT6,6m2
U 9. Phần cấp nước:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT0,03100m
2Van nhựa D42Chương V- E-HSMT1cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa - ĐK 42mmChương V- E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa - ĐK 42mmChương V- E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt tê nhựa - ĐK 42mmChương V- E-HSMT1cái
6Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa - ĐK 42mmChương V- E-HSMT1cái
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V- E-HSMT0,28100m
8Van nhựa D27Chương V- E-HSMT6cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mmChương V- E-HSMT18cái
10Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mmChương V- E-HSMT5cái
11Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mmChương V- E-HSMT10cái
12Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mmChương V- E-HSMT5cái
13Cút 25-1/2Chương V- E-HSMT2cái
14Nơ đồng D21Chương V- E-HSMT2cái
15Kép đồng D21Chương V- E-HSMT2cái
16Băng tanChương V- E-HSMT10cuộn
17Van phao điệnChương V- E-HSMT1bộ
18Keo dán ốngChương V- E-HSMT20hộp
19Cung cấp, lắp đặt xí bệtChương V- E-HSMT2bộ
20Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT2cái
21Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E-HSMT2bộ
22Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E-HSMT2bộ
23Chân chậu rửa INAX L-298VD, hoặc tương đươngChương V- E-HSMT2bộ
24Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V- E-HSMT1bể
25Máy bơm nước chân khôngChương V- E-HSMT1máy
26Giếng khoan nướcChương V- E-HSMT1giếng
V 10. Phần thoát nước:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V- E-HSMT0,15100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V- E-HSMT0,25100m
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V- E-HSMT8cái
4Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmChương V- E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmChương V- E-HSMT4cái
6Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmChương V- E-HSMT6cái
7Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mmChương V- E-HSMT3cái
8Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmChương V- E-HSMT3cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa, ĐK 34mmChương V- E-HSMT2cái
10Cung cấp, lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmChương V- E-HSMT1cái
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V- E-HSMT0,05100m
12Ga thu nước 150x150 INOXChương V- E-HSMT4cái
13Keo dán ốngChương V- E-HSMT20Hộp
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT0,4416100m2
W 11. Bể tự hoại:
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT12,78721m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0426100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- E-HSMT0,7104m3
4Ván khuôn cho bê tông xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,0232100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,0486tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V- E-HSMT0,0578tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,0127m3
8Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2,3246m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT13,052m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT13,464m2
11Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XMCV mác 100Chương V- E-HSMT3,871m2
12Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵnChương V- E-HSMT0,0294100m2
13Cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V- E-HSMT0,0293tấn
14Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT0,613m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.444.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy lu Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy ủi Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy hàn Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy trộn Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
11 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->