Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Phiêng Khoài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:37:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,348,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04466E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành đưa vào sử dụng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.643.754.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.287.508.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng, chứng nhận chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 02 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa hoặc địa chính; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng chỉ chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thuộc lĩnh vực thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kế toán tài chính; đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 02 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 02 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...); từ 10 người trở lên |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu chứng minh đã làm công nhân ít nhất 01 công trình tương tự trở lên để chứng minh, trong đó tối thiểu phải có 07 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,5kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >2,7kV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5m3/h; h≥ 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 3 tầng 14 phòng | |||
| 1 | Diện tích trát ngoài nhà | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1.875,1192 | m2 |
| 2 | Diên tích trát trong | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2.511,6604 | m2 |
| 3 | Diện tích trát trần | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1.263,4898 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1.128,5877 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 126,349 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 462,9614 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 553,5567 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 575,031 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 126,349 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 379,0174 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 488,345 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 219,8928 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 118,6096 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 40,4169 | m2 |
| 15 | Đánh bóng bậc cầu thàng chiếu nghỉ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 98,0328 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 32,64 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 57,744 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 57,744 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 266,685 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 266,685 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 57,1408 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 57,1408 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 85,7112 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa nhôm kính (tương đương Việt Phát) | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 25,08 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi 1 cánh | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 18 | bộ |
| 26 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm kính (tương đương Việt pháp) | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 7,56 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 84,7872 | m2 |
| 28 | Hút bể phốt 5m3 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1 | bể |
| B | */ Phá dỡ lan can làm Sân khấu | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10,8 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,297 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn hoàn trả không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2,376 | m2 |
| C | */ Cấp thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR D50/32 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn chuyển nhựa PPR D32/25 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa D25 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co D32 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa lavavo | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Xi phông chậu rửa lavabo | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,03 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê thẳng nhựa PVC D110/110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa PVC D110/110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D110/110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2 | cái |
| 33 | Chóp thông hơi D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2 | cái |
| 34 | Xi phông con thỏ D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 18 | cái |
| 35 | Móc giữ ống D42 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 9 | cái |
| 36 | Móc giữ ống D110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 22 | cái |
| 37 | Móc giữ ống D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 22 | cái |
| D | */ Thoát nước mưa | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 6 | cái |
| 2 | Ống lồng PVc D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 6 | cái |
| 3 | Đai giữ ống D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,78 | 100m |
| 5 | Nạo vết bùn rãnh thoát nước không tấm đan | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 70 | m |
| E | */ Hệ thống chiếu sáng WC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT: 200x200 18W | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 6 | cái |
| 4 | Mặt 1 thiết bị | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 6 | cái |
| 5 | Mặt 2 thiết bị | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 6 | cái |
| 6 | Đế âm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 150 | m |
| F | NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN ( NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Diện tích trát ngoài | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 286,521 | m2 |
| 2 | Diện tích trát trong | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 533,267 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 253,8856 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 565,9024 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 147,2322 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 106,6534 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 286,521 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 533,267 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 111,4558 | m2 |
| 10 | Cung cấp dựng trần thạch cao khương xương nổi | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 111,4558 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 20,9328 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 20,9328 | m2 |
| G | */ Phòng bếp | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0446 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5,795 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 22,25 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 61,94 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô mái | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2 | công |
| 7 | Hút bể phốt 5m3 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1 | bể |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2,1664 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2,1664 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 14,4425 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D20 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D20mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Xi phong chậu rửa lavabo | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa bát inox | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Xi phông chậu rựa bát | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa bát | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Măng sông D110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa PVC D110/110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Mốc gửi ống D42 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | cái |
| H | */ Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVCD90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 4 | cái |
| 3 | Rọ Chắc rác | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2 | cái |
| I | */ Giá đặt bồn nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,768 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0738 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,4998 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,3838 | tấn |
| 9 | Bu lông M18x500 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,3838 | tấn |
| 11 | Gia công thang sắt | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0051 | tấn |
| J | */ Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn led 300x600 12W +máng led | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bóng đèn led 300x300 24W | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn led 300x300 18W + máng led | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 11 | Mặt Aptomat | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 12 | Đế Aptomat | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | cái |
| 14 | Mặt 1 thiết bị | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 13 | cái |
| 15 | Mặt 2 thiết bị | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 16 | Đế âm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | hộp |
| 19 | Băng dính cách điện | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | cuộn |
| K | NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN ( NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Diện tích trát ngoài | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 286,521 | m2 |
| 2 | Diện tích trát trong | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 533,267 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 253,8856 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 565,9024 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 147,2322 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 106,6534 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 286,521 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 533,267 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 111,4558 | m2 |
| 10 | Cung cấp dựng trần thạch cao khương xương nổi | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 111,4558 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 20,9328 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 20,9328 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ hệ nhôm kính (tương đương việt pháp) | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1,8 | m2 |
| L | */ Phòng bếp | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0446 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5,795 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 22,25 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 61,94 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô mái | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2 | công |
| 7 | Hút bể phốt 5m3 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1 | bể |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2,1664 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2,1664 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 14,4425 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR D20 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D20mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Xi phong chậu rửa lavabo | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa bát inox | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Xi phông chậu rựa bát | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa bát | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Măng sông D110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa PVC D110/110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa PVC D90/90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút vuông nhựa PVC D110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 37 | Mốc gửi ống D42 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | cái |
| M | */ Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVCD90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 4 | cái |
| 3 | Rọ Chắc rác | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2 | cái |
| N | */ Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn led 300x600 12W +máng led | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bóng đèn led 300x300 24W | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn led 300x300 18W + máng led | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 11 | Mặt Aptomat | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 12 | Đế Aptomat | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | cái |
| 14 | Mặt 1 thiết bị | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 13 | cái |
| 15 | Mặt 2 thiết bị | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| 16 | Đế âm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | hộp |
| 19 | Băng dính cách điện | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10 | cuộn |
| O | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHO THIẾT BỊ | |||
| 1 | Diện tích trát ngoài nhà | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 258,949 | m2 |
| 2 | Diện tích trát trong | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 258,1816 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 325,2842 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 192,5724 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 200,0847 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 99,4123 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 233,1618 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 259,0396 | m2 |
| 9 | Láng granitô tam cấp | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2,8391 | m2 |
| 10 | Cầu chắn rác inox | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,17 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 4 | cái |
| 13 | Đai giữ ống và phụ kiện | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh rãnh thoát nước quanh nhà kho | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 47 | m |
| P | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ 5.1 - Cải tạo đường và khu bán trú học sinh Đ1 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 13,44 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 23 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 13,1 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 25,7652 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1,944 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn mác 250 KT 260x230x1000 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 54 | cái |
| 9 | Đắp đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối cống | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 3,87 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1,3502 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 6,751 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,9528 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 43 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,031 | 100m3 |
| Q | */ Sân S1 Hoàn trả bê tông | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 7 | m3 |
| R | */ Bồn hoa. | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 6,3222 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1,3171 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 3,8636 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 13,8112 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 13,8112 | m2 |
| S | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ 5.2 - Cải tạo kè đường vào khu bán trú học sinh K1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 72,3474 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 4,0579 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5,7288 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 56,203 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 17,36 | m2 |
| 6 | Lát gạch Block lỗ mặt kè, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 60 | m2 |
| 7 | Trồng cỏ mái ( Phương pháp gieo hạt cỏ lá gừng) ( bao gồm nhân công bón phân và chăm sóc cỏ đến lúc cỏ lên cây) | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 60 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng ống công BTCT D300 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2 | m |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,2081 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,872 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 3,053 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 86 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,8518 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,8518 | m3 |
| 15 | Gia công lan can ionx | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 175,3667 | kg |
| 16 | Lắp dựng lan can ionx | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 19,53 | m2 |
| T | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ 5.3 - Cải tạo hàng rào khu bán trú T1 từ H-I | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 6,935 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5,256 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1,9658 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2,3373 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,8765 | m3 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 40,3 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 75,4166 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 75,4166 | m2 |
| U | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - 5.4 Cải tạo rãnh thoát nước khu bán trú học sinh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 96,6585 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 16,3455 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 32,802 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 lần 1 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 176,12 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Lần 2) | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 176,12 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 54,3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,4106 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,5492 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,3533 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 6,464 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 136 | cái |
| V | */ Hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 16,1709 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,2306 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1,0157 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 3,3537 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0158 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0427 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,5069 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( Lần 1) | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 19,4792 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 ( Lần 2) | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 19,4792 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1,36 | m2 |
| 12 | Song chắn rác D18 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 144 | kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0282 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,2301 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1,6096 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5 | cái |
| W | CẢI TẠO SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 10,0048 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,3938 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,676 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 8,1288 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,2422 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,2784 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0232 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,0232 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1,96 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 3,608 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5,7843 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,3839 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 8,7955 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 152,0724 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 5,31 | m2 |
| 17 | Bộ chữ dán biểu ngữ MICA nổi " THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT" | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1 | gói |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,8507 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 63,3946 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,8507 | tấn |
| 21 | Máng tôn thu nước mưa | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 15 | m |
| 22 | Bu lông Quang M18x200 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 50 | bộ |
| 23 | Bu lông M20x80 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút PVC D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 6 | cái |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,1494 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 0,1494 | tấn |
| 28 | Tăng đơ D16 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 11 | cái |
| 29 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2,1385 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 2,1385 | tấn |
| 31 | Bọc cột bằng Aluminium | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 30 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng Tấm Aluminium mặt ngoài + trong + dưới mái sảnh sân khấu | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 220,4164 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1,1786 | 100m2 |
| 34 | Bu lông M20x800 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 64 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn trần Downlight D90 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 50 | m |
| 38 | Mặt 4 thiết bị | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1 | cái |
| 39 | Đế | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu về Kỹ thuật mục III Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04466E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu và chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn để thanh toán khối lượng hoàn thành đạt ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành đưa vào sử dụng; Gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng dấu đỏ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.643.754.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.287.508.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng; đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng, chứng nhận chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 02 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ giám sát xây dựng còn hiệu lực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chuyên trách lĩnh vực ATLĐ | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực để chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thi công thuộc lĩnh vực trắc địa | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Trắc địa hoặc địa chính; đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 03 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng; Chứng chỉ chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trực tiếp thuộc lĩnh vực thanh toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Kế toán tài chính; đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 02 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh); | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng; đã làm đội trưởng tối thiểu của 01 công trình có quy mô tương tự cùng cấp trở lên trong 02 năm gần đây; (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành còn hiệu lực để chứng minh) | 2 | 2 |
| 7 | Đội ngũ công nhân; (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy...); từ 10 người trở lên | 10 | Có tài liệu chứng minh đã làm công nhân ít nhất 01 công trình tương tự trở lên để chứng minh, trong đó tối thiểu phải có 07 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc cầm tay | > 60kg | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | > 0,5kV | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >5T | 2 |
| 7 | Máy mài | >2,7kV | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23 KW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 7,5m3/h; h≥ 18m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi