Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210811723-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210778046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:35:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.691.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài ≥ 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 2-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng ≥ 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2402100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,6976100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,268m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9227m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6908m3
6Dọn vệ sinh máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,268m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92,268m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT519,0348m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,1903m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,7612m3
12Nhân công trọc, đầm nền tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10công
13Lát nền gạch 500x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT519,0348m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0655tấn
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0705m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,0309m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2378m3
18Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,8326m3
19Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0569tấn
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,1718m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,6872m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,4667m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4078m3
24Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT226cái
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,0092m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT217,84m
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT126,3042m2
28Vệ sinh gắn vá granito tam cấp, cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,0635m2
29Sản xuất, lắp dựng lan can thép ống fi 76 dày 2,5 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200,3454kg
30Sản xuất, lắp đặt trụ tay vịn lan can thép fi 76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4md
31Gia công hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,83m2
32Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,83m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,7846m2
34Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,4248m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,4248m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,4248m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.594,9945m2
38Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT639,1734m2
40Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT639,1734m2
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,8191m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,2764m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT659,3666m2
44Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT724,5479m2
45Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m2
46Ốp tường gạch 300x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT212,664m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.093,8672m2
48Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT980,7207m2
49Đắp chữTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
50Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,16m2
51Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,84m2
52Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,84m2
53Goong cửa inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
54Nhân công chôn goong inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
55Thay các ô kính không chắc chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,75m2
56Bào dạo cửa tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,32m2
57Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,64m2
58Lắp dựng cửa không có khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,32m2 cấu kiện
59Cửa nhôm hệ XINGFA 55 kính 6.8 ly (màu vân gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,84m2
60Phụ kiện cửa nhôm XINGFA (bản lề tay nắm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40bộ
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,84m2
62Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1314m3
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1314m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5256m3
65Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,676m2
66Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0622100kg
67Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0728100kg
68Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1224m3
69Lắp dựng lanh tô cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cấu kiện
70Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,996m2
71Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,996m2
72Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,292100m2
73Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1001tấn
74Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0598tấn
75Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1667tấn
76Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,686m2
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0666tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1001tấn
79Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,509m2
80Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0256100m2
81Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,015tấn
82Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,007tấn
83Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0219tấn
84Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,51m2
85Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,007tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0149tấn
87Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0256m2
88Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1m2
89Sơn bảng tinTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,728m2
90Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,644100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
93Đai inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
94Rọ chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
95Tháo dỡ kim thu lôi, dây dẫn sét hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
96Đào đất móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,275m3
97Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cọc
98Đắp đất công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,275m3
99Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,07m3
100Lát nền gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7m2
101Gia công kim thu sét dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
102Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
103Lắp đặt quả cầu chân sứTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
104Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78m
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,939m2
106Gia công lắp đặt bật sắt fi10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
107Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2hệ thống
108Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
112Dây cáp cao su 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT600m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
117Sản xuất lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
118Côngson đón điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
119Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2sứ
120Lắp bảng điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bảng
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
122Lắp đặt đèn compacTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
123Lắp đặt quạt điện - Quạt trần panasonicTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
124Bảo dưỡng quạt trần tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
125Lắp đặt quạt trần tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
126Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24hộp
128Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
B NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,53m2
2Tháo dỡ nhựa ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,39m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,6364m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,5542m2
5Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,2164m2
6Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,816m2
7Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5m2
8Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,6062m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,6062m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,2164m2
11Lát nền gạch 500x500Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,6364m2
12Ốp tường gạch 300x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,523m2
13Vật liệu cửa pano kính gỗ nhóm IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,53m2
14Goong cửa inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
15Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,876m2
16Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,53m2 cấu kiện
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.691.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy mài ≥ 2,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ 2-10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan đứng ≥ 4,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->