Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210811723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:35:00 đến ngày 2021-08-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,281,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.691.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài ≥ 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng ≥ 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2402 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,6976 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,268 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9227 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6908 | m3 |
| 6 | Dọn vệ sinh mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,268 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,268 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 519,0348 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1903 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,7612 | m3 |
| 12 | Nhân công trọc, đầm nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 13 | Lát nền gạch 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 519,0348 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0655 | tấn |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0705 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,0309 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2378 | m3 |
| 18 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8326 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0569 | tấn |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,1718 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,6872 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4667 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4078 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 226 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,0092 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 217,84 | m |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126,3042 | m2 |
| 28 | Vệ sinh gắn vá granito tam cấp, cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,0635 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép ống fi 76 dày 2,5 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200,3454 | kg |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt trụ tay vịn lan can thép fi 76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | md |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,83 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,83 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,7846 | m2 |
| 34 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4248 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4248 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4248 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.594,9945 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 639,1734 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 639,1734 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,8191 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,2764 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 659,3666 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 724,5479 | m2 |
| 45 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 212,664 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.093,8672 | m2 |
| 48 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 980,7207 | m2 |
| 49 | Đắp chữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,16 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,84 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,84 | m2 |
| 53 | Goong cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 54 | Nhân công chôn goong inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 55 | Thay các ô kính không chắc chắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,75 | m2 |
| 56 | Bào dạo cửa tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,32 | m2 |
| 57 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,64 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,32 | m2 cấu kiện |
| 59 | Cửa nhôm hệ XINGFA 55 kính 6.8 ly (màu vân gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,84 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa nhôm XINGFA (bản lề tay nắm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,84 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1314 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1314 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5256 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,676 | m2 |
| 66 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0622 | 100kg |
| 67 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0728 | 100kg |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1224 | m3 |
| 69 | Lắp dựng lanh tô cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cấu kiện |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,996 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,996 | m2 |
| 72 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 73 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1001 | tấn |
| 74 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0598 | tấn |
| 75 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1667 | tấn |
| 76 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,686 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0666 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1001 | tấn |
| 79 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,509 | m2 |
| 80 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 81 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 83 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0219 | tấn |
| 84 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,51 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,007 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0149 | tấn |
| 87 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0256 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | m2 |
| 89 | Sơn bảng tin | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,728 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,644 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 93 | Đai inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 94 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 95 | Tháo dỡ kim thu lôi, dây dẫn sét hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 96 | Đào đất móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,275 | m3 |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 98 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,275 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | m3 |
| 100 | Lát nền gạch tiết diện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | m2 |
| 101 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt quả cầu chân sứ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | m |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,939 | m2 |
| 106 | Gia công lắp đặt bật sắt fi10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 107 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
| 108 | Tháo dỡ các thiết bị điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 112 | Dây cáp cao su 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 117 | Sản xuất lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 118 | Côngson đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | sứ |
| 120 | Lắp bảng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bảng |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn compac | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần panasonic | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 124 | Bảo dưỡng quạt trần tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt trần tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | hộp |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nhựa ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,39 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,6364 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,5542 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,2164 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,816 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,6062 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,6062 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,2164 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,6364 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch 300x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,523 | m2 |
| 13 | Vật liệu cửa pano kính gỗ nhóm III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,53 | m2 |
| 14 | Goong cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,876 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,53 | m2 cấu kiện |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.691.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy mài ≥ 2,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 2-10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng ≥ 4,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi