Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Mỹ Lược, Mỹ Tường xã nông thôn mới Thiện Trung, huyện Cái Bè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815749-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Mỹ Lược, Mỹ Tường xã nông thôn mới Thiện Trung, huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20210815712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:29:00 đến ngày 2021-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,786,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,799,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu bảy trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1679951E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3359902E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.643.800 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.450.643.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến trung thế
1Công tác phát quang tuyến1Khoán
D Phát quang tuyến hạ thế
1Công tác phát quang tuyến1Khoán
E Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a (724 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)724Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm724Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (724 móng)1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7724Cái
5Đắp đất, độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (724 móng)1Khoán
F Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a (14 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)14Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm14Bộ
3Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng)1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/714Cái
5Đắp đất, độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng)1Khoán
G Móng cột BTLT 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (thủ công) (7 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)7Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)7Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm14Bộ
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (7 móng)1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/77Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/77Cái
7Đắp đất; độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (7 móng)1Khoán
H Móng cột BTLT 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (104 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)104Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)104Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm208Bộ
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (104 móng)1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7104Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/7104Cái
7Đắp đất; độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (104 móng)1Khoán
I Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 (41 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.357,9051Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)14,9944M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)24,7504M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,1988M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc41Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc41Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc41Bộ
8Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (41 móng)1Khoán
9Đắp đất; độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (41 móng)1Khoán
10Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông27,716M3
J Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 (13 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.919,6941Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)5,9499M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)9,8212M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,0629M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc13Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc13Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc13Bộ
8Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (13 móng)1Khoán
9Đắp đất; độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (13 móng)1Khoán
10Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông10,998M3
K Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 (6 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.333,2154Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)2,7169M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)4,4846M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,942M3
5Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
6Đắp đất , độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (06 móng)1Khoán
7Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông5,022M3
L Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (41 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)16.533,5175Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)33,6929M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)55,6151M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)11,682M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc41Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc41Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc41Bộ
8Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (41 móng)1Khoán
9Đắp đất; độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (41 móng)1Khoán
10Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông62,279M3
M Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông - MĐ14x2 (13 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)11.737,4462Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)23,9192M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)39,4822M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)8,2933M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc13Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc13Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc13Bộ
8Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (13 móng)1Khoán
9Đắp đất; độ chặt k = 0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (13 móng)1Khoán
10Đổ Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.Đối với công tác ván khuôn nhà thầu tự tính toán và chào chung với công tác bê tông44,213M3
N Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng176Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2176Cái
3Cáp đồng trần 25mm244Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2528Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc528Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng176Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2176Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2528Cái
9Kéo dây tiếp địa0,44100kg
O Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng48Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm296Cái
3Cáp đồng trần 25mm219,2Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2144Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc144Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng48Bộ
7Ép Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm296Cái
8Ép Đầu cosse Cu 70mm2144Cái
9Kéo dây tiếp địa0,192100kg
P Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng25Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)25Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm225Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm75Bộ
5Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng25Bộ
6Ép Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm225Cái
7Kéo dây tiếp địa TK351,25100kg
Q Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng17Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)17Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm68Bộ
4Cáp đồng trần 25mm24,25Kg
5Đầu cosse Cu 70mm234Cái
6Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc34Bộ
7Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng17Bộ
8Ép Đầu cosse Cu 70mm234Cái
9Kéo dây tiếp địa TK350,85100kg
R Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 7,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2146Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)146Cột
S Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1Cột BTLT 7,5m, k=2660Cột
2Dựng cột BTLT 7,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)660Cột
T Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 8,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=25Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)5Cột
U Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1Cột BTLT 8,5m, k=235Cột
2Dựng cột BTLT 8,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)35Cột
V Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 10,5m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=22Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)2Cột
W Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1Cột BTLT 10,5m, k=211Cột
2Dựng cột BTLT 10,5m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)11Cột
X Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 12m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=244Cột
2Dựng cột BTLT 12m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)44Cột
Y Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1Cột BTLT 12m, k=2142Cột
2Dựng cột BTLT 12m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)142Cột
Z Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1Cột BTLT 14m, có dây tiếp đất trong thân cột, k=210Cột
2Dựng cột BTLT 14m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)10Cột
AA Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1Cột BTLT 14m, k=216Cột
2Dựng cột BTLT 14m (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)16Cột
AB Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm15Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc30Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc30Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)15Bộ
AC Đà sắt U160-3000mm - đôi
1Đà sắt U160-3000mm6Cây
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc3Bộ
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc3Bộ
4Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc6Bộ
5Lắp giá U160-3000 (trên cột BTLT bộ 2 cái khoảng 44,27kg)3Bộ
AD Bộ xà XL-0,8 - góc (XL-0,8-G)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm2
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm2Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK2Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK2Bộ
5Boulon VRS16x3001Bộ
6Lắp xà L75x8-0,8m (22,834kg/bộ 1 xà)1Bộ
AE Đà XC_2,0-T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân (6,89kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm1Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ)1Bộ
AF Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)98Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm98Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc98Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc196Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)98Bộ
AG Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần40Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm40Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc40Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc40Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc20Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)20Bộ
AH Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc45Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon180Cái
3Sứ chằng nhỏ45Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)45Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)495Mét
6Yếm cáp 3/8"90Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m45Bộ
AI Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon12Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)39Mét
6Yếm cáp 3/8"6Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m3Bộ
AJ Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)15Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m1Bộ
AK Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc12Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon96Cái
3Sứ chằng nhỏ12Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)12Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)204Mét
6Yếm cáp 3/8"24Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m12Bộ
AL Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc14Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon56Cái
3Sứ chằng nhỏ14Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)14Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)126Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]14Bộ
7Yếm cáp 3/8"28Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m14Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch14Bộ
AM Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)10Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]1Bộ
7Yếm cáp 3/8"2Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m1Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch1Bộ
AN Bộ dây chằng lệch cột 10,5m - CL_B10,5
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)22Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 10,5m2Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch2Bộ
AO Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)39Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]3Bộ
7Yếm cáp 3/8"6Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m3Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch3Bộ
AP Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (61 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm61Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)61Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm61Cái
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (61 móng)1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn61Cái
6Đắp đất, độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (61 móng)1Khoán
AQ Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (20 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm20Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)20Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm20Cái
4Đào đấtTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng)1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn20Cái
6Đắp đất , độ chặt k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng)1Khoán
AR Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)20Bộ
2Nắp chụp kẹp quay (silicone)20Bộ
3Lắp Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)20Bộ
AS Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1Boulon mắt 16x30013Bộ
2Móc treo chữ U13Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm26Thanh
AT Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này29.536Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này2.714Mét
3Dây đồng bọc 30/10Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này46Mét
4Dây đồng bọc 20/10Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này52Mét
5Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm196Bộ
6Sứ ống chỉ hạ áp196Cái
7Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc178Bộ
8Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc6Bộ
9Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc18Bộ
10Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc845Bộ
11Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc140Bộ
12Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc82Bộ
13Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc41Bộ
14Móc treo chữ A55Bộ
15Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)828Cái
16Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2335Cái
17Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2126Cái
18Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm272Cái
19Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2228Cái
20Băng keo cách điện86Cuồn
21Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2357Cái
22Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm281Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm221Cái
24Compound Electric5Túp
25Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm228,9571Km
26Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm22,661Km
27Lắp uclevis + sứ ống chỉ178Bộ
AU Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này9.382Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này1.829Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)143Bộ
4Dây buộc sứ ống chỉ A955Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2106Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm240Sợi
7Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)17Cái
8Ống nối ép chịu sức căng AC5011Cái
9Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)6,1319Cái
10Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)19,566Mét
11Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm)4Cuồn
12Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)4Cuồn
13Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm262Cái
14Compound Electric10Túp
15Lắp sứ đứng 24kV14,310 sứ
16Kéo dây ACXH 50 (dây pha)9,1979Km
17Kéo dây AC50 (dây trung hòa)9,1979Km
AV Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)14Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm14Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc28Cái
4Lắp sứ đứng 24kV14Bộ
AW Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)2Cái
2Toppin sắt L63x63x6-500mm2Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Cái
4Lắp sứ đứng 24kV2Bộ
AX Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Cái
2Móc treo chữ U24Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)12Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc12Cái
5Mắc nối yếm cáp24Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN12Bộ
AY Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN54Cái
2Móc treo chữ U108Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)54Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc54Cái
5Mắc nối yếm cáp108Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN54Bộ
AZ Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN3Cái
2Móc treo chữ U6Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)3Cái
4Mắc nối yếm cáp6Cái
5Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN3Bộ
BA Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm97Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp97Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc97Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ97Bộ
BB Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U_ghép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp20Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc20Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ20Bộ
BC Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm22Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp22Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc22Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm222Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)44Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ22Bộ
BD Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm48Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp48Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc48Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm248Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)96Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ48Bộ
BE Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)8Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)8Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm24Cái
4Kéo Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)8Mét
5Ép Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)8Cái
6Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm24Cái
7Ép kẹp WR8Cái
BF Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)22Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon22Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)11Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm211Cái
5Kéo Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)22Mét
6Ép Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon22Cái
7Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm211Cái
BG Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này6Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm24Cái
3Kéo Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm26Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm24Cái
BH Thiết bị đầu nhánh 12,7kV & 22kV
1LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này17Bộ
2Fuse link 12AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này5Bộ
3Fuse link 8AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Bộ
4Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)17Bộ 1P
BI Trạm biến áp 1x50kVA
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này26Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này26Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này104Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này26Bộ
5Fuse link 6AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này26Cái
6Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này26Cái
7Chụp bảo vệ FCO silicon (trên)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này26Cái
8Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả pass)Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này26Cái
9Chụp bảo vệ LA siliconVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này26Cái
10Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)26Bộ
11Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK52Bộ
12Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK104Cái
13MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này26Cái
14Biến dòng hạ thế 600V-150/5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này52Cái
15Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này26Cái
16Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc104Bộ
17Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc104Bộ
18Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc52Cái
19Bakelit 300x480x20mm26Cái
20Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA26Máy
21Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass)26Bộ
22Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả pass)26Cái
23Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA26Bộ
BJ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1Giá sắt U80x600mm26Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc104Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc52Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)26Bộ
BK Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)78Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)26Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)52Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm252Cái
5Cáp đồng trần 25mm278Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2208Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc182Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc52Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm130Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm252Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm252Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/778Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/752Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7208Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/771,18810m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/752Cái
BL Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm224Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)8Bộ
3Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/724Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/78Bộ
BM Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm254Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm218Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm218Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc18Bộ
5Lắp dây đồng bọc 25mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/754Mét
6ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/736Cái
BN Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)572Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (đấu trung hòa ra lưới)104Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)260Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm252Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm252Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm468Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm130Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB104Cái
9Đầu cosse Cu 4mm2104Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm226Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm252Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/052Bộ
13Băng keo cách điện26Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực26Cái
15Lắp dây đồng 70mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7572Mét
16Lắp dây đồng 50mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7104Mét
17Lắp dây đồng 10mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7260Mét
18Lắp dây đồng 2x6mm2 xuống t/bị, công nhóm 5 bậc 4,0/752Mét
19ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/752Cái
20Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/746,810Mét
21ép cosse cỡ 4mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/7104Cái
22ép cosse cỡ 35mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/726Cái
23ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/752Cái
BO Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này258Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm286Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm215Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm129Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm286Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)129Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm243Cái
8Lắp dây ABC 3x50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/7258Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/786Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/721,510Mét
11ép cosse cỡ 50mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/786Cái
BP Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2Vật tư A cấp nhà thầu không chào mục này12Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm10Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm6Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm24Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)6Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm22Cái
8Lắp dây ABC 3x70mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/712Mét
9ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
10Lắp ống bảo vệ cáp trạm, công nhóm 5 bậc 4,0/7110Mét
11ép cosse cỡ 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
BQ Trạm biến áp 1x25kVA DI DỜI
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại3Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại3Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại12Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại3Bộ
5Fuse link 3AVật tư A cấp nhà thầu không chào mục này3Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại3Cái
7Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại3Bộ
8Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại6Bộ
9Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại12Cái
10MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại3Cái
11Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại6Cái
12Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại3Cái
13Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại12Bộ
14Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại12Bộ
15Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại6Cái
16Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại3Cái
17Tháo hạ, di chuyển đến nơi mới và lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV 3Máy
18Tháo gở và lắp lại FCO 27kV, công nhóm 5 bậc 4,0/73Bộ
19Tháo gở và lắp lại LA 18kV, công nhóm 5 bậc 4,0/73Cái
20Thay tủ điện hạ áp 1 pha, công nhóm 5 bậc 4,5/73Bộ
BR Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P 25kVA ( di dời)
1Giá sắt U80x600mmTháo lắp lại3Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc12Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc6Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/73Bộ
BS Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm 25kVA di dời)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)9Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)6Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm26Cái
5Cáp đồng trần 25mm29Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc21Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm26Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm26Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/79Bộ
13ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
14ép cosse 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/724Cái
15Kéo dây tiếp đất, công nhóm 5 bậc 4,0/710,61410m
16ép cosse 10mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/76Cái
BT Bộ dây trung thế xuống TBA 25kVA (di dời) đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại9Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)3Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/79Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/73Bộ
BU Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại66Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại12Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại30Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại6Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại27Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm15Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB12Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại12Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại3Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại6Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/06Bộ
12Băng keo cách điện3Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại3Cái
14Tháo và lắp lại dây đồng bọc 50mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/766Mét
15Tháo và lắp lại dây đồng bọc 35mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/712Mét
16Tháo và lắp lại dây đồng bọc 10mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/730Mét
17Tháo và lắp lại dây đồng bọc 2x4mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/76Mét
18Thay ống nhựa đường kính 27Mét
BV PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới25cột
2Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi (cắt gốc)30cột
3Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi (cắt gốc)2cột
4Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi (cắt gốc)2cột
5Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới3cột
6Nhổ cột bê tông 12m thu hồi (cắt gốc)1cột
7Tháo gở, lắp lại xà XL-2,0-T1bộ
8Tháo gở, lắp lại xà X1P-ND (Chuổi Polimer)2bộ
9Tháo gở để thu hồi dây chằng lệch - HT2bộ
10Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống - HT6bộ
BW PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha158bộ
2Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha233bộ
3Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha191bộ
4Tháo gở lắp lại sứ đứng 24kV trên trụ tròn0,1cột
5Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi (cắt gốc)2cột
6Nhổ cột bê tông thu hồi 7,5m5cột
7Tháo gở để thu hồi rack 3 và sứ - trụ đỡ20bộ
8Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ - trụ đỡ19bộ
9Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ55bộ
10Tháo gở thu hồi dây AV502.601,8mét
11Tháo gở thu hồi dây AV702.015,2mét
12Tháo gở thu hồi dây AC501.101,5mét
13Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống3bộ
14Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 (cả Uclevis và sứ hạ) từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,1388 nhánh) và đấu nối dây nhánh5.552mét
BX Tháo gỡ và lắp lại phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1122Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1122Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2118Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2118Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2118Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2118Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4120Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4120Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4360Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4360Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại838Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V42Cái
BY Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép316Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép316Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2316Cái
BZ Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 02 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép466Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép466Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2466Cái
CA Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu
1Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép382Đai
2Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép382Đai
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2382Cái
CB Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 10,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm212mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)2cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm24cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép4đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc2bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)2cái
9Vít D4x20 lắp công tơ6cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)2bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 10,5m2bộ
CC Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 10,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm248mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)8cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm216cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép16đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ48cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CVV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)8bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 10,5m8bộ
CD Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 10,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm224mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 10,5m4bộ
CE Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm224mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc4bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm4Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)4cái
9Vít D4x20 lắp công tơ12cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m4bộ
CF Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm224mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc8bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm8Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)8cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m4bộ
CG Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm224mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)4cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm28cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép8đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc16bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm16Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)16cái
9Vít D4x20 lắp công tơ24cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)4bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 8,5m4bộ
CH Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2649mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)118cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2236cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép236đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép236đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc118bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm118Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)118cái
9Vít D4x20 lắp công tơ354cái
10Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)118bộ
11Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m118bộ
CI Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x6mm2627mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)114cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2228cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép228đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép228đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc228bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm228Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)228cái
9Vít D4x20 lắp công tơ684cái
10Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)114bộ
11Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m114bộ
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1Cáp DK-CVV 2x10mm2638mét
2Sứ ống co 2 pha (tete)116cái
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2232cái
4Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép232đai
5Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép232đai
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc464bộ
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm464Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)464cái
9Vít D4x20 lắp công tơ696cái
10Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB)116bộ
11Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 7,5m116bộ
CK CHI PHÍ KHÁC
1- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu
-Chi phí xin phép thi công (nếu có)
Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
3Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
4Chi phí khác bao gồm các chi phí:- Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường- Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công- Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
CL Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1679951E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3359902E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây 2018, 2019, 2020: Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.643.800 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.450.643.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Máy trộn 250 lít1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->