Gói thầu: Sửa chữa quạt khí 01 và 02 - Phân xưởng Khí hóa than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa quạt khí 01 và 02 - Phân xưởng Khí hóa than |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789751 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí thuê ngoài SCTX lĩnh vực Cơ điện năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:27:00 đến ngày 2021-08-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,509,006,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung công việc liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng Quạt công nghiệp và có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng ≥ 240 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Pa lăng xích/ tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe cẩu/ cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo canh tâm đặc chủng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng tia lazer |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | 100 m2 | 0,36 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 2 | Gia công khung thép biện pháp thi công | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,288 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 3 | Lắp dựng khung thép biện pháp thi công | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,288 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 4 | Tháo các bu lông lắp ghép trên toàn bộ bề mặt lắp ghép giữa hai nửa trên và dưới buồng quạt | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | 10 bộ | 10 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 5 | Vệ sinh bảo dưỡng gu dông, ê cu chụp, bu lông lắp ghép bằng bàn chải sắt và rửa dầu | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | T.bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 6 | Tháo dỡ buồng quạt | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 7 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 7 | Lật ngửa nửa trên buồng quạt | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 7 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 8 | Tháo dỡ nắp gối đỡ quạt | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,4 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 9 | Kiểm tra độ đồng tâm khớp nối và độ di trục của cánh quạt, ghi chép số liệu | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 10 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 1 để ép chì | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,1 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 11 | Ép chì gối số 1 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 12 | Tháo nắp trên của bạc đỡ số 2 để ép chì | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,1 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 13 | Ép chì gối số 2 để lấy số liệu và khe hở giữa trục với bạc, ghi chép số liệu | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 14 | Tháo bạc, cánh quạt, trục quạt | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,218 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 15 | Vệ sinh, làm sạch buồng quạt bằng máy mài chổi sắt, độ sạch ST 2.0 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 24 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 16 | Vệ sinh làm sạch, kiểm tra mặt phẳng mặt lắp ghép nửa dưới của buồng quạt | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 17 | Vệ sinh làm sạch, kiểm tra mặt phẳng mặt lắp ghép nửa trên của buồng quạt | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 18 | Tháo các bộ bạc phíp | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,206 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 19 | Tháo các tấm phíp làm kín | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 4 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 20 | Vệ sinh, làm sạch các chân, khe lắp đặt phíp làm kín buồng quạt bằng máy mài chổi sắt, độ sạch ST 2.0 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 2,576 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 21 | Lắp đặt phíp làm kín buồng quạt (Phíp làm kín buồng quạt khí CM1000-1,3414/0,941, 1000m3/ph, 39220pa, 2950v/p, 1250Kw) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 22 | Lắp đặt các bộ bạc phíp | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,206 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 23 | Kiểm tra đo đường kính, độ không tròn của cổ trục 1 và cổ trục số 2, ghi chép số liệu | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 4 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 24 | Kiểm tra bề mặt cổ trục và cánh quạt bằng pp thẩm thấu PT | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 25,876 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 25 | Vệ sinh, đánh bóng cổ trục cánh quạt số 1 và 2 bằng bột Vanle cam 1000 micromet | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,276 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 26 | Vệ sinh bạc đỡ số 1 và 2 bằng dung dịch axeton | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,276 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 27 | Kiểm tra bề mặt bạc đỡ số 1 và 2 bằng pp thẩm thấu PT | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,276 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 28 | Rà cạo bạc trục số 1 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 29 | Rà cạo bạc trục số 2 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 30 | Vệ sinh bạc chặn bằng dd axeton và giẻ lau sạch | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,4 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 31 | Kiểm tra bề mặt bạc chặn bằng pp thẩm thấu PT | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 0,4 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 32 | Rà, cạo bạc chặn (08 mảnh) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | Bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 33 | Vệ sinh, làm sạch bệ gối đỡ số 1 và 2 bằng dd axeton và giẻ lau sạch | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 4 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 34 | Vệ sinh sạch trong lòng nắp gối số 1 và số 2 nửa dưới và trên bằng dd axeton và giẻ lau sạch | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 8 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 35 | Lắp nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và 2 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,1 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 36 | Căn chỉnh kiểm tra nửa bạc dưới của bệ đỡ số 1 và số 2 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 4 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 37 | Lắp trục và cánh quạt vào vị trí (lần 1) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,218 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 38 | Đo lấy số liệu khe hở giữa trục, cánh quạt và phíp làm kín nửa dưới để hiệu chỉnh thô | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 39 | Tháo trục và cánh quạt ra khỏi vị trí lắp đặt (lần 1) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,218 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 40 | Cạo rà thô phíp làm kín mặt dưới đảm bảo khe hở phíp | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 41 | Lắp trục và cánh quạt vào vị trí lắp đặt (lần 2) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,218 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 42 | Đo lấy số liệu khe hở giữa trục, cánh quạt và phíp làm kín nửa dưới để hiệu chỉnh tinh | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 43 | Tháo trục và cánh quạt ra khỏi vị trí lắp đặt (lần 2) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,218 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 44 | Cạo rà tinh phíp làm kín mặt dưới đảm bảo khe hở phíp theo dung sai tiêu chuẩn (0,4mm - 0,6mm) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 45 | Lắp trục và cánh quạt vào vị trí lắp đặt | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 4,218 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 46 | Lật úp xuống nửa trên buồng quạt | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 7 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 47 | Cẩu nửa trên buồng quạt vào vị trí lắp đặt (lần 1) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 7 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 48 | Đo lấy số liệu khe hở giữa trục, cánh quạt và phíp làm kín nửa trên để hiệu chỉnh thô (lần 1) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 49 | Cẩu nửa trên buồng quạt ra vị trí lắp đặt (lần 1) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 7 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 50 | Cạo rà thô phíp làm kín mặt trên đảm bảo khe hở phíp | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 51 | Cẩu nửa trên buồng quạt vào vị trí lắp đặt (lần 2) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 7 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 52 | Đo lấy số liệu khe hở giữa trục, cánh quạt và phíp làm kín nửa trên để hiệu chỉnh tinh (lần 2) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 53 | Cẩu nửa trên buồng quạt ra vị trí lắp đặt (lần 2) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 7 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 54 | Cạo rà tinh phíp làm kín mặt trên đảm bảo khe hở phíp theo dung sai tiêu chuẩn (0,4mm - 0,6mm) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 55 | Lắp bạc chặn nửa dưới trước và sau | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,058 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 56 | Kiểm tra và hiệu chỉnh độ di trục của trục và cánh quạt (tiêu chuẩn 0.31-0.35mm), ghi chép số liệu | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 57 | Lắp nắp trên buồng quạt vào nửa dưới (dùng keo làm kín RTV) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 7 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 58 | Lắp lại toàn bộ bu lông phần siết ốc nửa trên, xiết đúng lực theo yêu cầu nhà sản xuất | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | 10 bộ | 10 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 59 | Lắp bạc đỡ nửa trên số 1 và 2 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 60 | Kiểm tra, căn chỉnh khe hở trục so với bạc trục nửa trên quạt | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | cái | 4 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 61 | Lắp nắp gối đỡ quạt | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,4 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 62 | Tháo bulong chân đế động cơ | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | 10 bộ | 0,8 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 63 | Căn chỉnh độ đồng tâm giữa trục quạt và trục động cơ đảm bảo tiêu chuẩn cho phép | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 64 | Lắp bulong chân đế mô tơ | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | 10 bộ | 0,8 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 65 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt buồng quạt trước khi sơn bằng máy mài chổi sắt dộ sạch ST 2.0 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 20 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 66 | Sơn buồng quạt bằng 03 lớp sơn (Sơn lót Hempadur 15570 hoặc tương đương, dày sơn khô 50µm; Sơn trung gian Hempaprime multi 500, 45950 hoặc tương đương, dày sơn khô 130µm; Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610 hoặc tương đương, dày sơn khô 60µm) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 20 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 67 | Tháo bộ trao đổi nhiệt làm mát dầu của hệ thống dầu quạt tăng áp | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,07 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 68 | Vệ sinh, làm sạch bộ trao đổi nhiệt làm mát dầu bằng máy mài chổi sắt độ sạch ST 2.0 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 21 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 69 | Lắp đặt bộ trao đổi nhiệt làm mát dầu của hệ thống dầu quạt tăng áp | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,07 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 70 | Làm sạch, vệ sinh thùng dầu, đường ống cấp dầu bôi trơn bằng máy mài chổi sắt, độ sạch ST 2.0 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 40 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 71 | Tháo nắp cửa lỗ nhân công KT D500mm x 10mm | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,092 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 72 | Vệ sinh, làm sạch mặt làm kín cửa lỗ nhân công bằng máy mài chổi sắt độ sạch ST 2.0 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 2,356 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 73 | Lắp đặt, tháo dỡ quạt phục vụ công tác thông thoáng | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | cái | 6 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 74 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 6 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 75 | Hốt bùn đất đóng bám đường ống | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m3 | 3,266 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 76 | Vệ sinh làm sạch mặt trong đường ống | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 108,33 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 77 | Vệ sinh, làm sạch van DN1400, DN1200, DN800 bằng máy mài chổi sắt, độ sạch ST 2.0 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m2 | 26,13 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 78 | Tháo bộ làm kín ty van DN800, DN1200, DN1400 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 6 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 79 | Cung cấp các tếp chèn làm kín van DN800, DN1200, DN1400 (Tếp chèn chì 20x20 x 1200mm; Tếp chèn chì 18x18 x 1000mm; Tếp chèn chì 16x16 x 800mm) | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 80 | Lắp đặt bộ làm kín ty van DN800, DN1200, DN1400 | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | bộ | 6 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M18x100mm | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | 10 bộ | 12 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 82 | Lắp đặt nắp cửa lỗ nhân công KT D500mm x 10mm | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 0,092 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 83 | Vận chuyển vật tư cũ, phế liệu về nơi tập kết tại phân xưởng | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | m3 | 4 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 84 | Tháo dỡ khung thép biện pháp thi công | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | tấn | 2,288 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 85 | Chạy thử đơn động không tải, kiểm tra, đánh giá các thông số kỹ thuật của quạt, động cơ và hệ thống bơm dầu | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | Máy | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| 86 | Chạy thử có tải, kiểm tra các thông số kỹ thuật có tải của quạt tăng áp, động cơ và hệ thống bơm dầu | PA số 1469/PA-LDA ngày 28/6/2021 và Chương V-HSYC | Máy | 2 | Tổng khối lượng 02 quạt khí số 1 & 2 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 450.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung công việc liên quan đến sửa chữa, bảo dưỡng Quạt công nghiệp và có giá trị tối thiểu là 1,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm cán bộ chỉ huy các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt thiết bị cơ khí/máy công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 10 | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí/máy công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 2 | Máy cắt | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy mài | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 4 | Máy nén khí | Lưu lượng ≥ 240 m3/h | 1 |
| 5 | Pa lăng xích/ tời điện | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 6 | Xe cẩu/ cần trục | Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy đo canh tâm đặc chủng | Bằng tia lazer | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi