Gói thầu: Mua sắm vật tư, hoá chất Xét nghiệm năm 2021 của Bệnh viện Phục hồi chức năng Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hoá chất Xét nghiệm năm 2021 của Bệnh viện Phục hồi chức năng Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:55:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,566,031,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hàng hóa theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT nếu trúng thầu.- Cam kết giao hàng tại Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Quảng Ninh. - Ký hợp đồng một lần và giao hàng từng đợt khi có yêu cầu. Cam kết giao hàng trong vòng 3 ngày khi có yêu cầu của chủ đầu tư, hoặc 24h trong trường hợp khẩn cấp (cấp cứu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Dược, Y sinh, Hoá, Sinh học, điện, điện tử … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế thấm nước | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bông tiêm 2cm x 2cm | 50 | Gói | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 3 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh loại 2 | 50 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 4 | Dung dịch rửa vết thương | 50 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 5 | Viên nén khử khuẩn loại 1 | 1.000 | Viên | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 6 | Chloramin B | 70 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 7 | Băng chun 3 móc | 100 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 8 | Băng dính 5cm x 5m loại 2 | 50 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bơm tiêm nhựa 1ml loại 1 | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bơm tiêm nhựa 3ml loại 1 | 300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bơm tiêm nhựa 5 ml loại 1 | 50.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bơm tiêm nhựa 10ml loại 1 | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 13 | Kim lấy thuốc các số loại 1 | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 14 | Kim Quang | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 15 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số loại 1 | 4.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 16 | Găng khám bệnh các cỡ loại 1 | 20.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 17 | Khẩu trang y tế | 50 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phim chụp X quang 20 x25 cm | 6.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 19 | Khí oxy bình 40l | 2.000 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dầu parafin | 100 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cốc đựng mẫu Sample cup 1,5 ml | 2 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 22 | Ống eppendorf 1,5ml | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 23 | Cồn 70 độ | 400 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 24 | Gel siêu âm | 10 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ống chống đông Heparin | 4.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 26 | Ống chống đông EDTA K2 | 4.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 27 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 600 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 28 | Kim châm cứu các số | 30.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 29 | Giấy điện tim 3 cần | 120 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 30 | Giấy in nhiệt | 120 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 31 | Thanh thử nước tiểu | 45 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 32 | Hóa chất pha loãng | 26 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 33 | Hoá chất ly giải hồng cầu mức thường | 12 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 34 | Hoá chất ly giải hồng cầu mức mạnh | 6 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 35 | Dung dịch rửa máy mức thường | 10 | 5 L/ can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 36 | Dung dịch rửa máy mức mạnh | 5 | 5 L/ can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 37 | Dây bơm | 1 | Hộp 1 cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 38 | Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức thấp | 16 | 6 x 3 ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 39 | Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức bình thường | 16 | 6 x 3 ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 40 | Hóa chất xét nghiệm Albumin | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 41 | Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 8 | Hộp 8*50ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 42 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 43 | Hóa chất xét nghiệm LDL- Cholesterol | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 44 | Hóa chất xét nghiệm HDL- Cholesterol | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 45 | Hóa chất xét nghiệm AST/GOT | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 46 | Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT | 20 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 47 | Hóa chất xét nghiệm GGT | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 48 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 49 | Hóa chất xét nghiệm Protein Total | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 50 | Hóa chất xét nghiệm Uric Acid | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 51 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinin | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 52 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ure | 8 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 53 | Dung dich kiểm tra chất lượng mức thường | 18 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 54 | Dung dich kiểm tra chất lượng mức cao | 18 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 55 | Dung dịch rửa máy hóa sinh | 10 | Can | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 56 | Hóa chất chuẩn máy | 6 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bóng đèn halogen 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bóng đèn halogen 2 | 1 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT | ||
| 59 | Dây bơm hóa chất | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét cho các cơ sở y tế.- Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao y chứng thực, hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hàng hóa theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT nếu trúng thầu.- Cam kết giao hàng tại Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Quảng Ninh. - Ký hợp đồng một lần và giao hàng từng đợt khi có yêu cầu. Cam kết giao hàng trong vòng 3 ngày khi có yêu cầu của chủ đầu tư, hoặc 24h trong trường hợp khẩn cấp (cấp cứu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ bàn giao hàng hóa | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Dược, Y sinh, Hoá, Sinh học, điện, điện tử … hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp và Hợp đồng lao động) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi