Gói thầu: Gia công chế tạo phụ tùng tấm lót máy nghiền xi măng số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Gia công chế tạo phụ tùng tấm lót máy nghiền xi măng số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809633 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí mua sắm vật tư phục vụ sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:06:00 đến ngày 2021-08-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,222,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất là 03 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư phụ tùng tấm lót cho máy nghiền xi măng; - Tương tự về quy mô: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là: 1.555.400.000VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.555.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.666.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện (trường hợp nếu nhà sản xuất trực tiếp tham dự thầu thì không cần phải nộp giấy ủy quyền) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hướng dẫn lắp đặt hàng hóa để đưa vào sử dụng bảo hành, bảo trì,sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sótkhi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thực hiện chế tạo chuyên ngành đúc (Tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khi chuyên ngành đúc/ Luyện kim/ nhiệt luyện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thực hiện gia công chế tạo (Tối thiểu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí chuyên nghành gia công chế tạo/Kỹ sư chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 loại AA/EA/AF-44236/A | 550 | Tấm | Tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 loại AA/EA/AF-44236/A: Vật liệu chế tạo: 20X12HMT; Trọng lượng≈ 45,8 kg/tấm); dùng lắp cho máy nghiền xi măng số 2 của Công ty XMBS (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT) | Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng hóa vào sử dụng hoặc ≥15 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước | |
| 2 | Tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 loại AA/EA/AR-435/E | 6 | Tấm | Tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 loại AA/EA/AR-435/E : Vật liệu chế tạo: 20X12HMT; Trọng lượng ≈ 32,8 kg/tấm) ; dùng lắp cho máy nghiền xi măng số 2 của Công ty XMBS (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT) | Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng hóa vào sử dụng hoặc ≥15 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước | |
| 3 | Tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 loại AA/EA/AH-427/R | 48 | Tấm | Tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 loại AA/EA/AH-427/R;Vật liệu chế tạo: 20X12HMT; Trọng lượng ≈ 225 kg/tấm) ; Dùng lắp cho máy nghiền xi măng số 2 của Công ty XMBS (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT) | Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng hóa vào sử dụng hoặc ≥15 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước | |
| 4 | Tấm lót thân ngăn máy NXM số 2,3 loại AA/EA/AR-435/F | 1 | Tấm | Tấm lót thân ngăn máy NXM số 2,3 loại AA/EA/AR-435/F; Vật liệu chế tạo: 20X12HMT; (Trọng lượng ≈ 66 kg/tấm) ; dùng lắp cho máy nghiền xi măng số 2 của Công ty XMBS, (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT) | Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng hóa vào sử dụng hoặc ≥15 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước | |
| 5 | Tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 loại AA/EA/AN-99236/U | 47 | Tấm | Tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 loại AA/EA/AN-99236/U; Vật liệu chế tạo: 20X12HMT; (Trọng lượng ≈ 54,5 kg/tấm) ; dùng lắp cho máy nghiền xi măng số 2 của Công ty XMBS (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT) | Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng hóa vào sử dụng hoặc ≥15 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước | |
| 6 | Bộ bu lông tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 (M33x2x135x70x60) | 680 | Bộ | Bộ bu lông tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 (M33x2x135x70x60); Vật liệu: 40X; Dùng để lắp các tấm lót máy nghiền xi măng số 2 của Công ty XMBS (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT) | Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng hóa vào sử dụng hoặc ≥15 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước | |
| 7 | Bộ bu lông tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 loại (M33x2x165x70x60) | 18 | Bộ | Bộ bu lông tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 loại (M33x2x165x70x60); Vật liệu: 40X; Dùng để lắp các tấm lót máy nghiền xi măng số 2 của Công ty XMBS (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT) | Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng hóa vào sử dụng hoặc ≥15 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước | |
| 8 | Bộ bu lông tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 loại (M33x2x135x70x90) | 16 | Bộ | Bộ bu lông tấm lót thân ngăn 1 máy NXM số 2,3 loại (M33x2x135x70x90); Vật liệu: 40X; Dùng để lắp các tấm lót máy nghiền xi măng số 2 của Công ty XMBS (Yêu cầu kỹ thuật theo Phần 2- Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT) | Bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày đưa hàng hóa vào sử dụng hoặc ≥15 tháng kể từ ngày giao hàng, tùy theo điều kiện nào đến trước |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.333E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng ít nhất là 03 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư phụ tùng tấm lót cho máy nghiền xi măng; - Tương tự về quy mô: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là: 1.555.400.000VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.555.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.666.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện (trường hợp nếu nhà sản xuất trực tiếp tham dự thầu thì không cần phải nộp giấy ủy quyền) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hướng dẫn lắp đặt hàng hóa để đưa vào sử dụng bảo hành, bảo trì,sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sótkhi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên thực hiện chế tạo chuyên ngành đúc (Tối thiểu 01 người) | 1 | Kỹ sư cơ khi chuyên ngành đúc/ Luyện kim/ nhiệt luyện. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên thực hiện gia công chế tạo (Tối thiểu 01 người) | 1 | Kỹ sư cơ khí chuyên nghành gia công chế tạo/Kỹ sư chế tạo máy | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi