Gói thầu: Gói thầu số 02TC-XD-TĐGĐ2: Thi công xây dựng Trục 4 tuyến giao thông nội vùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815683-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02TC-XD-TĐGĐ2: Thi công xây dựng Trục 4 tuyến giao thông nội vùng
Số hiệu KHLCNT 20210814426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội các vùng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 14:28:00 đến ngày 2021-08-17 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,801,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND (8.600.000.000 VND x 2 = 17.200.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VNDGhi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đường giao thông có kết cấu Bê tông xi măng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc (Tương tự theo quy mô xây lắp của gói thầu quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.600.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ chuyên ngành công trình giao thông, có tối thiểu 05 năm kinh nghiêm; Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã làm chỉ huy công trường ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư có trình độ chuyên ngành công trình Giao thông có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm.; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát chất lượng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ chuyên ngành công trình Giao thông, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã làm giám sát chất lượng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và đã làm công tác an toàn lao động trong 01 công trình xây dựng. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tập huấn an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1.2m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 10kVA dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Mây đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần khối lượng xây lắp
1Dọn dẹp, phát quang mặt bằngChương V320,3021100m2
2Đào nền đường đất cấp IIIChương V181,4664100m3
3Đánh cấp đất cấp IIIChương V0,4585100m3
4Đào rãnh đất cấp IIIChương V17,6772100m3
5Đào nền đường đất cấp IChương V13,6154100m3
6Lu tăng cường nền đường K95Chương V108,9847100m2
7Đắp đất nền đường K95Chương V12,8746100m3
8Vận chuyển đất cấp III tận dụng đắp 300mChương V14,5483100m3
9Vận chuyển đất cấp III đổ thải, cự ly 01 Km đầu tiênChương V185,0538100m3
10Vận chuyển đất cấp III đổ thải, CL 4,6 Km tiếp theoChương V185,0538100m3
11Vận chuyển đất cấp I đổ thải, cư ly 01 Km đầuChương V13,6154100m3
12Vận chuyển đất cấp I đổ thải, cự ly 4,6 Km tiếp theoChương V13,6154100m3
13San đất bãi thảiChương V198,6692100m3
14Móng CPĐD Loại 1Chương V19,4129100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V138,6633100m2
16Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Chương V2.218,61m3
17Ván khuôn mặt đườngChương V11,0855100m2
18Làm khe coChương V2.911m
19Làm khe giãnChương V251m
20Bê tông đáy rãnh đá 2x4 M150Chương V100,95m3
21Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V257,69m3
22Ván khuôn tấm đanChương V18,3604100m2
23Lắp đặt tấm đanChương V11.504cái
24Đá dăm đệmChương V115,04m3
25Đào móng đất cấp IIIChương V2,4845100m3
26Vận chuyển đổ thải 01 Km đầuChương V1,9561100m3
27Vận chuyển đổ thải, cự ly 4,6 Km tiếp theoChương V1,9561100m3
28Đá dăm đệmChương V15,63m3
29Ván khuôn móng cống, móng tường cánh, sân cống, chân khay, móng hố thuChương V1,1944100m2
30Bê tông móng cống, móng tường cánh, sân cống, chân khay, móng hố thuChương V62,52m3
31Ván khuôn thân cống, tường cánh, hố thuChương V2,3495100m2
32Bê tông thân cống, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150Chương V50,16m3
33Đắp đất hoàn trả K95Chương V0,5284100m3
34Cốt thép tấm bản Chương V0,2583tấn
35Cốt thép tấm bản >10mmChương V1,0153tấn
36Ván khuôn tấm bảnChương V0,3899100m2
37Bê tông tấm bản cống đá 1x2 M250Chương V8,72m3
38Lắp đặt tấm bản cốngChương V46cái
39Bê tông phủ mặt bản đá 1x2 M300Chương V4,54m3
40Đào móng đất cấp III bằng nhân côngChương V1,944m3
41Bê tông móng đá 1x2 M150Chương V1,6m3
42Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cmChương V7cái
43Biển báo tròn D90Chương V2cái
44Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ D80Chương V9cái
45Làm cọc tiêu KT 0,16x0,16x1,2Chương V87cái
B Chi phí Dự phòng cho phát sinh khối lượng
1Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * A)Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND (8.600.000.000 VND x 2 = 17.200.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VNDGhi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đường giao thông có kết cấu Bê tông xi măng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc (Tương tự theo quy mô xây lắp của gói thầu quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.600.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 Là Kỹ sư có trình độ chuyên ngành công trình giao thông, có tối thiểu 05 năm kinh nghiêm; Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã làm chỉ huy công trường ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng (01 người) 1 01 Kỹ sư có trình độ chuyên ngành công trình Giao thông có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm.; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.33
3 Giám sát chất lượng (01 người) 1 Là Kỹ sư có trình độ chuyên ngành công trình Giao thông, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã làm giám sát chất lượng công trình giao thông.33
4 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (01 người) 1 Là Kỹ sư có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và đã làm công tác an toàn lao động trong 01 công trình xây dựng. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tập huấn an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1.2m3 Cái1
2 Máy đào 0.8 m3 Cái1
3 Ôtô tự đổ 10T Cái6
4 Máy ủi 108CV Cái1
5 Máy đầm rung tự hành 25T Cái1
6 Ôtô tưới nước ≥ 5m3 Cái1
7 Máy trộn bê tông 250L Cái5
8 Máy lu bánh lốp 16T Cái1
9 Máy phát điện 10kVA dự phòng Cái1
10 Mây đầm bàn 1,0 kW Cái3
11 Máy đầm dùi 1,5 kW Cái3
12 Máy cắt uốn thép 5kW Cái1
13 Máy hàn điện 23 kW Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->