Gói thầu: Gói thầu số 02TC-XD-TĐGĐ2: Thi công xây dựng Trục 4 tuyến giao thông nội vùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02TC-XD-TĐGĐ2: Thi công xây dựng Trục 4 tuyến giao thông nội vùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội các vùng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:28:00 đến ngày 2021-08-17 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,801,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND (8.600.000.000 VND x 2 = 17.200.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VNDGhi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đường giao thông có kết cấu Bê tông xi măng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc (Tương tự theo quy mô xây lắp của gói thầu quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.600.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ chuyên ngành công trình giao thông, có tối thiểu 05 năm kinh nghiêm; Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã làm chỉ huy công trường ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư có trình độ chuyên ngành công trình Giao thông có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm.; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ chuyên ngành công trình Giao thông, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã làm giám sát chất lượng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và đã làm công tác an toàn lao động trong 01 công trình xây dựng. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1.2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 10kVA dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Mây đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần khối lượng xây lắp | |||
| 1 | Dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Chương V | 320,3021 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V | 181,4664 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp III | Chương V | 0,4585 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Chương V | 17,6772 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp I | Chương V | 13,6154 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường K95 | Chương V | 108,9847 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V | 12,8746 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng đắp 300m | Chương V | 14,5483 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III đổ thải, cự ly 01 Km đầu tiên | Chương V | 185,0538 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III đổ thải, CL 4,6 Km tiếp theo | Chương V | 185,0538 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I đổ thải, cư ly 01 Km đầu | Chương V | 13,6154 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I đổ thải, cự ly 4,6 Km tiếp theo | Chương V | 13,6154 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương V | 198,6692 | 100m3 |
| 14 | Móng CPĐD Loại 1 | Chương V | 19,4129 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 138,6633 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | Chương V | 2.218,61 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Chương V | 11,0855 | 100m2 |
| 18 | Làm khe co | Chương V | 2.911 | m |
| 19 | Làm khe giãn | Chương V | 251 | m |
| 20 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4 M150 | Chương V | 100,95 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V | 257,69 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 18,3604 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 11.504 | cái |
| 24 | Đá dăm đệm | Chương V | 115,04 | m3 |
| 25 | Đào móng đất cấp III | Chương V | 2,4845 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đổ thải 01 Km đầu | Chương V | 1,9561 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đổ thải, cự ly 4,6 Km tiếp theo | Chương V | 1,9561 | 100m3 |
| 28 | Đá dăm đệm | Chương V | 15,63 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cống, móng tường cánh, sân cống, chân khay, móng hố thu | Chương V | 1,1944 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng cống, móng tường cánh, sân cống, chân khay, móng hố thu | Chương V | 62,52 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thân cống, tường cánh, hố thu | Chương V | 2,3495 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thân cống, tường cánh, hố thu đá 2x4 M150 | Chương V | 50,16 | m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả K95 | Chương V | 0,5284 | 100m3 |
| 34 | Cốt thép tấm bản | Chương V | 0,2583 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm bản >10mm | Chương V | 1,0153 | tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,3899 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm bản cống đá 1x2 M250 | Chương V | 8,72 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm bản cống | Chương V | 46 | cái |
| 39 | Bê tông phủ mặt bản đá 1x2 M300 | Chương V | 4,54 | m3 |
| 40 | Đào móng đất cấp III bằng nhân công | Chương V | 1,944 | m3 |
| 41 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V | 1,6 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cm | Chương V | 7 | cái |
| 43 | Biển báo tròn D90 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Sản xuất và lắp đặt trụ đỡ D80 | Chương V | 9 | cái |
| 45 | Làm cọc tiêu KT 0,16x0,16x1,2 | Chương V | 87 | cái |
| B | Chi phí Dự phòng cho phát sinh khối lượng | |||
| 1 | Dự phòng phát sinh khối lượng (5% * A) | Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND (8.600.000.000 VND x 2 = 17.200.000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.200.000.000 VNDGhi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đường giao thông có kết cấu Bê tông xi măng cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc (Tương tự theo quy mô xây lắp của gói thầu quy định tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.600.000.000 VND (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | Là Kỹ sư có trình độ chuyên ngành công trình giao thông, có tối thiểu 05 năm kinh nghiêm; Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã làm chỉ huy công trường ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng (01 người) | 1 | 01 Kỹ sư có trình độ chuyên ngành công trình Giao thông có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm.; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát chất lượng (01 người) | 1 | Là Kỹ sư có trình độ chuyên ngành công trình Giao thông, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã làm giám sát chất lượng công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động (01 người) | 1 | Là Kỹ sư có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm và đã làm công tác an toàn lao động trong 01 công trình xây dựng. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận tập huấn an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1.2m3 | Cái | 1 |
| 2 | Máy đào 0.8 m3 | Cái | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ 10T | Cái | 6 |
| 4 | Máy ủi 108CV | Cái | 1 |
| 5 | Máy đầm rung tự hành 25T | Cái | 1 |
| 6 | Ôtô tưới nước ≥ 5m3 | Cái | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Cái | 5 |
| 8 | Máy lu bánh lốp 16T | Cái | 1 |
| 9 | Máy phát điện 10kVA dự phòng | Cái | 1 |
| 10 | Mây đầm bàn 1,0 kW | Cái | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Cái | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5kW | Cái | 1 |
| 13 | Máy hàn điện 23 kW | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi