Gói thầu: Thi công xây dựng Trụ sở Huyện Ủy Tân Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813877-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trụ sở Huyện Ủy Tân Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20210569068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 14:27:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,143,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N = 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 40.700.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 122.102.100.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính (kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ khung sàn bê tông cốt thép); Hệ thống điện – cơ điện (điện trong nhà và ngoài nhà, hệ thống điều hòa không khí); hệ thống cấp thoát nước (trong nhà và ngoài nhà); hệ thống phòng cháy chữa cháy (phải thi công hoàn thiện cả hệ thống báo cháy và chữa cháy); sân đường.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 40.700.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.700.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥122.102.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kết cấu công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện, chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chính phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống mạng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích hoặc tải trọng > 5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục hoặc ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép > 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 8
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
15-Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 100
16-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 5000
17-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI THƯỜNG TRỰC
B XÂY LẮP
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240,52m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,59100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,3tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,171tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,37tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,873tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,873tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,04100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,388100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1501 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,529100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế62,1441m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,539m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,177m3
16Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,968m3
17Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,835100m2
18Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,623100m2
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,929100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,095tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,909tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,496tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,596tấn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,923100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,395100m3
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,125m3
28Bê tông cột bổ trụ, lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,602m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,523100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,269tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,084tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,178tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế156,007m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,415100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,833tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,072tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,779tấn
38Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,895m3
39Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế189,685m3
40Rải tấm PVC cách nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,169100m2
41Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,203100m2
42Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,606tấn
43Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,032tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,789tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,874m3
47Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,515100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,212tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,489tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,937m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,555100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,773tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,941tấn
54Đào bó nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,61m3
55Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
56Ván khuôn bê tông lótMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,88m3
58Ván khuôn bó vỉaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m2
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,505100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,299100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,62m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,064m3
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,433m3
64Ván khuôn đáy bểMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,061100m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81cấu kiện
67Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,236tấn
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,076tấn
69Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,525m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế102,232m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110,54m2
72Gia công xà gồ thép 50x100x2.0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế833md
73Gia công thép C150x50x1.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64md
74Gia công cầu phong TC75.10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế472md
75Gia công Li tô TS40.48Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.134md
76Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tôMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,175tấn
77Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,552100m2
78Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,785m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59,805m3
80Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,551m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế226,413m3
82Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế73,821m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,627m3
84Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng cốt liệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế228,933m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.001,299m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.050,819m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế423,147m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế535,097m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế823,655m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế205,656m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế104,235m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế852,155m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.082,679m2
94Lát nền, sàn hành lang gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế762,178m2
95Lát nền, sàn phòng gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế718,77m2
96Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế116,815m2
97Lát đá granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế67,124m2
98Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế123,92m2
99Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,36m2
100Lát đá Granite sảnh đón, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68,007m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế534,365m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 12x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế116,772m2
103Ốp đá Granite len chân tường, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,758m2
104Ốp đá chẻ vào tường, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế196,56m2
105Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế512,66m2
106Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.547,432m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.246,802m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.939,651m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.487,083m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.759,462m2
111Thi công sơn đá vào tường, tam cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế488,639m2
112Đắp chỉ ngăn nước cửa sổ rộng 30, dày 10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế356,5m
113Đắp chỉ cửa sổ rộng 100, dày 50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế88m
114Đắp chỉ trang trí viền ngăn tầng, cao 200, dày 50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,56m2
115Đắp chỉ trang trí chân cột sảnh đón, rộng 100, dày 50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,28m2
116Đắp chỉ trang trí chân cột sảnh đón, rộng 200, dày 20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,64m2
117Kẻ ron rộng 50 sâu 10 trang trí tường ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,910m
118Kẻ ron rộng 20 sâu 10 trang trí tường ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,2810m
119Kẻ ron rộng 100 sâu 20 trang trí tường hộp gen ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8210m
120Kẻ rãnh chống trượt rộng 3mm bậc cầu thang, tam cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,110m
121Kẻ rãnh rộng 20 sâu 10 ram dốc, cách khoảng 200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,16210m
122Thi công trần Prima khung nhôm nổi 600x600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế504,96m2
123Thi công trần thạch cao chống ẩm dày 9mm khung nhôm chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế457,811m2
124Thi công trần thạch cao dày 9mm khung nhôm chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế636,852m2
125Thi công vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox 304Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63m2
126GCLD nắp thăm trần trong nhà, kt 800x800Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
127GCLD nắp thăm mái mạ kẽm dày 1.2mm, kt 800x800Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
128GCLD khung dàn đỡ lavabo, thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng 7.47kg/6m)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,172tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,571m2
130CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm viền inox rộng 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,78m2
131Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,355m2
132Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,355m2
133Cung cấp Cửa đi (2 cánh giữa trượt tự động + cánh mở 2 chiều phía ngoài) khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, bao gồm phụ kiện bản lề sànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,12m2
134Lắp đặt Cửa đi (2 cánh giữa trượt tự động + cánh mở 2 chiều phía ngoài) khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, bao gồm phụ kiện bản lề sànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,12m2
135Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế168,14m2
136Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế168,14m2
137Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,58m2
138Lắp đặt Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,58m2
139Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
140Cung cấp lắp đặt ổ khóa trònMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
141Cung cấp Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ 5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3m2
142Lắp đặt Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ 5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3m2
143Cung cấp Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,12m2
144Lắp đặt Cửa sổ mở, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,12m2
145CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp 10x20x1.2mm, sơn dầu + chống gỉ 3 lớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,12m2
146CCLĐ Tủ nhôm kính bếp 3 ngăn, kt: dài 2,15m, rộng 0,35m, cao 0,7mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
147CCLĐ Tay vịn Lan can P.Vệ sinh Khuyết tật, Inox 304 D30 dày 1.4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,18md
148CCLĐ Tay vịn Lan can hành lang Inox 304 D60x1,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,712m2
149CCLĐ Lan can bậc tam cấp (lan can Inox 304 D30, D20 dày 1.4mm + tay vịn Inox 304 D60 dày 1.4mm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m2
150CCLĐ Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe, kt 60x60 sơn PU hoàn thiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61,56md
151CCLĐ Lan can cầu thang (thanh đứng Inox 304 D30 dày 1.4mm + trụ tròn Inox 304 đặc D12, thanh ngang Inox 304 D20 dày 1.4mm+ chụp chân thanh đứng Inox 304 D60) không bao gồm tay vịn gỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61,56m2
152CCLĐ Trụ gỗ cầu thang, gỗ căm xe, cao 1,14m, đường kính 120mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
153CCLĐ Bảng Cờ Đảng, Cờ Nước, Inox 304 dày 50, kt 2400x1150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
154CCLĐ Chữ Inox màu đồng cao 400, dày 50 (font Arial)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
155Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,174100m2
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,855100m2
157Thử tỉnh cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
C HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt Vỏ tủ điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-150A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCB 3P-80A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe kế gián tiếp 150/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt máy biến dòng 150/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
7Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt Volt kế 0 - 500VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt đèn báo pha ( đỏ vàng xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
11Lắp đặt Cầu chì 5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Vật tư phụ tủ điện chính MSBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
13Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt tủ điện 36 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
15Lắp đặt MCB 3P-80A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt MCB 2P-63A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
20Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Vật tư phụ tủ điện tầng trệt DB1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
23Lắp đặt tủ điện 36 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
24Lắp đặt MCB 3P-80A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
28Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Vật tư phụ tủ điện lầu 1 DB2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
30Lắp đặt Vỏ tủ điện 36 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
31Lắp đặt MCB 3P-80A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt MCB 2P-10A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
33Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
34Lắp đặt MCB 2P-63A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Vật tư phụ tủ điện lầu 2 DB3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
38Lắp đặt Vỏ tủ điện 13 đường (phòng máy 3 lạnh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 tủ
39Lắp đặt Vỏ tủ điện 6 đường (phòng máy 2 lạnh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31 tủ
40Lắp đặt Vỏ tủ điện 4 đường (phòng máy 1 lạnh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế231 tủ
41Lắp đặt MCB 2P-63A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
43Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM ĐIỆN & DÂY DẪN
1Lắp đặt Đèn led tuýp 3x0.6m âm trần, có chóaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế108bộ
2Lắp đặt Đèn led tuýp 2x1.2m lắp nổi trần tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
3Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế164bộ
4Lắp đặt đèn led downlight âm trần chống thấm nước 9WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
6Lắp đặt Đèn led dây 12V (hắt trần)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế135md
7Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều ba 16A/220V trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 16A/220V trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi 16A/220V trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế102cái
13Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế250hộp
14Box nối dây trung gian 2, 3 ngãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế400cái
15Box nối dây 160x160mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
16Lắp đặt hộp chờ đấu nối dây âm thanh, truyển hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
17Box nguồn điện chờ đấu nối 80x80x50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt dây dẫn CXV 4x1C -25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
19Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế920m
20Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế98m
21Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.854m
22Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.046m
23Lắp đặt dây dẫn CV 16mm (E)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
24Lắp đặt dây dẫn CV 10mm2 (E)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49m
25Lắp đặt dây dẫn CV 4.0mm2 (E)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế460m
26Lắp đặt dây dẫn CV 2.5mm2 (E)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế859m
27Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2 (E)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế878m
28Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế898m
29Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.042m
30Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế465m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.438m
32Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.220m
33Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
E HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI:
1Lắp đặt tủ rack 6UMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Switch 32 PortMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Patch panel 48 portMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5ModemMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt ổ cắm mạng nội bộMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
8Lắp đặt ổ cắm truyền hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt bộ nguồn power supplyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Thiết bị phát wifi lắp tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
11Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 3eMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế825m
12Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6eMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.250m
13Lắp đặt cáp tín hiệu truyền hình RG 6UMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
14Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 200TIMMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85m
15Lắp đặt hộp chờ đấu nối loa, truyển hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt hộp chờ gắn loaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế246m
18Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế979m
19Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 ruột gàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
20Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
F HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ:
1Lắp đặt Quạt đảo trần (D40 ~ D60cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
2Lắp đặt 1 dimmer điều khiển quạt trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 3.5kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 5.2kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8máy
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 6.0kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5máy
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 7.1kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5máy
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø9.5 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,19100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø12.7 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,71100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø15.9 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02100m
11Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.430m
12Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.993m
13Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế997m
14Lắp đặt đế âm lắp dimmer quạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30hộp
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
16Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế230m
17Lắp đặt máng cáp D200x100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36m
18Lắp đặt ống uPVC Ø21 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9100m
19Lắp đặt ống uPVC Ø34 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95100m
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bồn cầu 2 khốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
3Lắp đặt van khóa chữ TMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả loại âm bànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
5Lắp đặt vòi cấp chậu rửa (loại 1 vòi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả, loại treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
8Lắp đặt Van xả chậu tiểu namMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
9Vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
10Lắp đặt phễu thu - DN60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
11Cầu chắn rác DN80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
12Lắp đặt Chậu rửa chén bátMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Bộ xả chậu rửa chén bátMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
14Lắp đặt vòi cấp chậu rửa chén bát (loại 1 vòi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15Lắp đặt Dây mềm cấp nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
16Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
17Cảm biến mực nước 3 queMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
18Lắp đặt van phao DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt Van khóa PPR DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt Van khóa PPR DN32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
21Lắp đặt Van khóa PPR DN25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
23Lắp đặt gương soi + kệ kính LavaboMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23cái
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, dày 4,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, dày 2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, dày 2,3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,81100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, dày 1,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN 25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
7Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
9Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
12Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
14Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
15Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
16Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
17Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế210cái
18Lắp đặt co răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế88cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D114 PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,15100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D90 PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D60 PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D49 PN9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D42 PN9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
26Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
27Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
28Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65cái
29Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế162cái
30Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế111cái
31Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế267cái
32Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140x90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
33Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60x49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
34Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60x42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53cái
39Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
40Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
42Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
43Lắp đặt Thông tắc D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
44Lắp đặt Thông tắc D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
45Lắp đặt Si phông D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47cái
46Vật tư phụ (ty, ốc vít, cùm ống….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY:
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,510 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,85 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,85 nút
4Điện trở đầu cuốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế900m
6Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế270m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
8Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế600m
9Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 ruột gàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100 m
11Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế501m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m3
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY:
1Bình chữa cháy bột khô ABC cầm tay 8kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bình
2Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bình
3Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kt: 600x1200x1.2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
4Cuộn vòi DN50x20 m kèm khớp nối nhanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Bộ
5Lắp đặt lăng phun D13Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Lắp đặt van góc thép tráng kẽm DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
7Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65x50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN65x3.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN80x4.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN50x3.2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
13Lắp đặt van cổng DN80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp mặt bích DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
16Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80x65mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt van xả khí DN 80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Sơn ống STK bằng sơn chống rỉ 2 thành phầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,0811m2
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHẨN:
1Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45 đèn
2Lắp đặt Đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,65 đèn
3Lắp đặt Đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25 đèn
4Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.296m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
6Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế360m
7Lắp đặt ống nhựa nổi - Ống điện mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
8Box nối dây trung gian 2, 3 ngãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
9Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V cắm đènMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
10Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
L KHỐI ĐOÀN THỂ
M XÂY LẮP
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế109,231m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,411100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,759tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,059tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,168tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,048tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,023tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,28100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,174100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1361 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,448m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,384100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,1141m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,393m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,668m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,064m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,433m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,575m3
19Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,342100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,538100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,679100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81cấu kiện
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,641tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,982tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,303tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,924tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,038tấn
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,742100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,076100m3
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,649m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,106m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,901100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,122tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,114tấn
36Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,714m3
37Ván khuôn bô tông lót đà kiềngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,189100m2
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85,499m3
39Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,465100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,094tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,176tấn
42Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,058m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75,483m3
44Rải tấm PVC cách nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,897100m2
45Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,561100m2
46Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,938tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,035tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28tấn
49Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,169m3
50Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,579100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,816tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,515tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,577m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,666tấn
58Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,603m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế91,538m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,676m3
61Xây tường thẳng bằng XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,189m3
62Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,836m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,203m3
64Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,537m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,323m3
66Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,102m2
67Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51,08m2
68Lát đá granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,02m2
69Ốp đá granite len chân tường, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,468m2
70Căng lưới thép gia cố tường gạch XMCLMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế168,21m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,458m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,367m2
73Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế102,232m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế760,388m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.005,953m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,552m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế109,524m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế105,7m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế199,802m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,84m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế112,59m2
82Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế609,76m2
83Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,28m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế257,91m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 12x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54m2
86Ốp đá chẻ vào tường, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78,248m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế770,248m2
88Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.250,663m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế417,441m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế454,875m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.705,538m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.120,999m2
93Thi công sơn đá vào mặt đứngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66,69m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,665m2
95Thi công sơn đá vào thành tam cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,665m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế187,95m2
97Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế328,775m2
98Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,774100m2
99Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế529,5m
100Cung cấp cầu phong thép mạ kẽm C75x75x35x8x1.0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế345m
101Cung cấp li tô thép mạ kẽm TS40.48Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.450m
102Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,566tấn
103CCLĐ bulon neo M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
104CCLĐ bulon neo M16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56cái
105Gia công thép hình I(150-300)x150x5x8 mái caponyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,502tấn
106Gia công thép tấm bản mãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,065tấn
107Lắp dựng kết cấu thép hình I(150-300)x150x5x8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,566tấn
108Cung cấp thép mạ kẽm C150x50x1.8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,75m
109Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C150x50x1.8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,086tấn
110Cung cấp lắp đặt thép neo D42x3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,9m
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,51m2
112Cung cấp và lắp dựng mái đón canopy kính cường lực 10lyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,375m2
113Cung cấp và lắp đặt trần Prima dày 4.5mm khung nhôm nổi 600x600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế272,13m2
114Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế281,055m2
115Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế151,64m2
116Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,1m2
117Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng lượng 7.47kg/6m)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,084tấn
118Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,77m2
119Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,77m2
120Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế133,98m2
121Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế133,98m2
122Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay gạt loại tốtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37bộ
123Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay vặn tròn loại tốtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
124Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32,12m2
125Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32,12m2
126Cung cấp Khung sắt bảo vệ cửa 10x20x1.2, sơn dầu chống rỉMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,12m2
127Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,12m2
128CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm viền inox rộng 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m2
129Cung cấp và lắp dựng tay vịn inox fi 34 dày 1.4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8m
130Cung cấp Lan can Inox 304 tay vịn tam cấp, ram dốc, hành langMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,433m2
131Cung cấp và lắp dựng trụ gỗ lan can cầu thang bằng gỗ Căm xe cao 1.14m, fi 120mm sơn PU hoàn thiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
132Cung cấp và lắp dựng Tay vịn cầu thang bằng gỗ Căm xe 60x60 sơn PU hoàn thiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,5m
133Cung cấp Lan can cầu thang Inox 304 (không bao gồm tay vịn cầu thang gỗ)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,572m2
134Lắp dựng lan can inoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65,432m2
135Cung cấp và lắp dựng bảng chữ inox mạ màu đồng cao 350 dày 50, cao 280 dày 50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
136Đắp chỉ ngăn nước cửa sổ rộng 30, dày 10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,51m
137Đắp chỉ trang trí rộng 100, dày 50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,94m2
138Cắt joint tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,30110m
139Cắt joint tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,1610m
140Cung cấp và lắp đặt cửa thăm mái bằng thép mạ kẽm KT: 800x800Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
141Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dùng cho 5 tháng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,921100m2
142Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,976100m2
143Thử tỉnh cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
N HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Vỏ tủ điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt MCB 3P-125A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCB 3P-80A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe kế gián tiếp 125/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt máy biến dòng 125/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
7Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt Volt kế 0 - 500VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt Cầu chì 5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt đèn báo pha ( đỏ vàng xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
12Vật tư phụ tủ điện chính MSBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
13Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt tủ điện 36 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
15Lắp đặt MCB 3P-80A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
17Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
18Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Vật tư phụ tủ điện tầng trệt DB1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
20Lắp đặt tủ điện 36 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
21Lắp đặt MCB 3P-80A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
24Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Vật tư phụ tủ điện lầu 1 DB2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
27Lắp đặt tủ điện 4 - 6 đường, tủ phòngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế211 tủ
28Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42cái
30Lắp đặt Đèn led tuýp 3x0.6m âm trần, có chóaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
31Lắp đặt Đèn led tuýp 2x1.2m lắp nổi trần tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
32Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66bộ
33Lắp đặt đèn led downlight âm trần chống thấm nước 9WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
34Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
36Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn16A/220V trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi 16A/220V trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt công tắc 2 chiều ba16A/220V trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế67cái
40Box nguồn điện chờ đấu nối 80x80x50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
41Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế576m
42Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 (E)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế188m
43Lắp đặt dây dẫn CVV 4x1C -25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
44Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx16mm2 (E)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
45Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.472m
46Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.770m
47Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.750m
48Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3.566m
49Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 (E)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế490m
50Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 (E)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế540m
51Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế168m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế94m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế620m
54Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.064m
55Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
56Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế160hộp
57Box nối dây trung gian 2, 3 ngãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế160cái
58Box nối dây 150x150mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
59Lắp đặt tủ rack 6UMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
60Switch 24 PortMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
61Patch panel 24 portMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
62Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
63ModemMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt ổ cắm mạng nội bộMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
65Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
66Thiết bị phát wifi lắp tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
67Lắp đặt bộ nguồn power supplyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
68Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 3eMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
69Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6eMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế580m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
71Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế320m
72Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
73Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
74Lắp đặt Quạt đảo trần (D40 ~ D60cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
75Lắp đặt 1 dimmer điều khiển quạt trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9máy
77Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 3.5kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10máy
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 5.2kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3máy
79Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø12.7 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
80Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø9.5 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,09100m
81Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế435m
82Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.195m
83Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.450m
84Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 EMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế580m
85Lắp đặt đế âm lắp dimmer quạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22hộp
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế143m
87Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
88Lắp đặt ống uPVC Ø21 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
89Lắp đặt ống uPVC Ø34 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
90Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
O HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầu 2 khốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
3Lắp đặt van khóa chữ TMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
5Lắp đặt vòi cấp chậu rửa (loại 1 vòi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
7Lắp đặt Van xả chậu tiểu namMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
8Vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
9Lắp đặt phễu thu - DN60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
10Cầu chắn rác DN80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
11Lắp đặt Dây mềm cấp nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
13Cảm biến mực nước 3 queMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
14Lắp đặt van phao DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt van khóa PPR DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt van khóa PPR DN32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
18Lắp đặt gương soi LavaboMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, dày 4,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, dày 2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, dày 2,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
23Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
27Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
28Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN50x32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
31Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
32Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
33Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
34Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
35Lắp đặt co răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co răng trong DN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114 PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60 PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,48100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D49 PN9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
40Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng p/p hàn uPVC D60x49mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
41Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
42Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
43Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
44Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D114x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
45Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D90x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
46Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
47Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
48Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
49Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D140x90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
50Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
51Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D140Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
56Lắp đặt tê vuông đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
57Lắp đặt tê vuông giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D114x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
58Lắp đặt tê vuông giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D90x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
59Lắp đặt Thông tắc D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
60Lắp đặt Thông tắc D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
61Lắp đặt Si phông D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
62Vật tư phụ (ty, ốc vít, ….) Hệ cấp thoát nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
P HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,610 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15 nút
4Điện trở đầu cuốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế530m
6Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
8Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế430m
9Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 ruột gàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100 m
11Box nối dây trung gian 2, 3 ngãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
12Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế501m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m3
14Bình chữa cháy bột khô ABC cầm tay 8kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
15Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bình
16Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kt: 600x1200x1.2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
17Cuộn vòi DN50x20 m kèm khớp nối nhanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
18Lắp đặt lăng phun D13Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
19Lắp đặt van góc thép tráng kẽm DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
20Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65x50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN65x3.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN80x4.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN50x3.2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
26Lắp đặt van cổng DN80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt van xả khí DN 80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp mặt bích DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
31Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80x65mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
32Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Sơn ống STK bằng sơn chống rỉ 2 thành phầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,4841m2
34Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,85 đèn
35Lắp đặt Đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15 đèn
36Lắp đặt Đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 đèn
37Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế420m
38Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110m
39Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
40Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V cắm đènMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
41Box nối dây trung gian 2, 3 ngãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
42Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) hệ chiếu sáng khẩnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
Q KHỐI HỘI TRƯỜNG
R XÂY LẮP
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế115,572m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,976100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,979tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,235tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,178tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,259tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,259tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế721 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,592m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,682100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,7241m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,946m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,4m3
16Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,63m3
17Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,59100m2
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,547100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,803100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,658tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,465tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,329tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,343100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,874100m3
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,167m3
27Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,63m3
28Bê tông cột bổ trụ, lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,972m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,067100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,876tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,269tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81,163m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,996100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,922tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,484tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
37Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80,293m3
38Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48,837m3
39Rải tấm PVC cách nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,695100m2
40Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,889100m2
41Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,755tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,948tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,148tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,478m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,779100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,188tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,598tấn
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,253100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,81m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,032m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,716m3
53Ván khuôn đáy bểMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41cấu kiện
56Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,118tấn
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,038tấn
58Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,261m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế51,116m2
60Quét dung dịch chống thấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55,27m2
61Gia công vì kèo thép I300x150x6.5x9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,373tấn
62Lắp vì kèo thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,373tấn
63Cung cấp xà gồ thép Z180x50x56x20x1.5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế366,8md
64Gia công thép hộp 100x100x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,204tấn
65Gia công thép tấm (bản mã, tăng cứng, bát xà gồ)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,314tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,901tấn
67Cung cấp lắp đặt ty giằng thép tròn D16 + tăng đơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75,6md
68Cung cấp lắp đặt ty giằng xà gồ D12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế77md
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế113,7361m2
70Lợp mái tole PU cách nhiệt dày 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,736100m2
71Gia công lắp dựng tole diềm mái, rộng 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,4md
72Gia công lắp dựng tole úp nóc, rộng 400mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,2md
73CCLĐ bulon neo M16Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
74Gia công thép hình I(150-300)x150x5x8 canopyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,283tấn
75Cung cấp thép C 50x150x1.8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21md
76Gia công thép tấm (bản mã, tăng cứng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
77Cung cấp lắp đặt thép neo D42x3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,74md
78Lắp dựng thép hình I(150-300)x150x5x8 canopyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,428tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,9361m2
80Lắp dựng kính mái canopy, kính cường lực dày 10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,14m2
81Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,177m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,937m3
83Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,832m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75,985m3
85Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,124m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,589m3
87Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng cốt liệuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế467,806m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế772,79m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế156,266m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế206,818m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế520,078m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,869m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế619,66m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế601,76m2
96Lát nền, sàn hành lang gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế151,949m2
97Lát nền, sàn phòng gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế381,905m2
98Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,9m2
99Lát đá granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,95m2
100Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,14m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế71,94m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 12x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,39m2
103Ốp đá Granite len chân tường, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7m2
104Ốp đá chẻ vào tường, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61,75m2
105Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35,074m2
106Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế588,532m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế726,896m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế360,984m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế949,516m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế726,896m2
111Thi công sơn đá vào tường, tam cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế395,732m2
112Đắp chỉ ngăn nước cửa sổ rộng 30, dày 10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế293,55m
113Đắp chỉ trang trí viền sê nô rộng 200, dày 50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,92m2
114Đắp chỉ trang trí viền ngăn tầng rộng 150, dày 50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,338m2
115Kẻ rãnh rộng 20 sâu 10 ram dốc, cách khoảng 200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế410m
116Thi công trần Prima khung nhôm nổi 600x600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,39m2
117Thi công trần thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung nhôm chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế169,849m2
118Thi công trần Gyptone 12.5mm, khung nổi 600x600Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế364,125m2
119Thi công vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox 304Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,84m2
120GCLD khung dàn đỡ lavabo, thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng 7.47kg/6m)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5551m2
122CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm viền inox rộng 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
123Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,24m2
124Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,24m2
125Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,48m2
126Lắp đặt Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,48m2
127Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
128Cung cấp lắp đặt ổ khóa trònMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
129Cung cấp Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ 5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5m2
130Lắp đặt Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ 5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5m2
131Cung cấp Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8m2
132Lắp đặt Cửa sổ mở, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8m2
133CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp 10x20x1.2mm, sơn dầu + chống gỉ 3 lớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8m2
134CCLĐ Tay vịn Lan can hành lang Inox 304 D60x1,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,72m2
135CCLĐ Lan can ram dốc (tay vịn, thanh đứng, thang ngang Inox 304 D30 dày 1.4mm + chụp chân thanh đứng Inox 304 D60)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,8m2
136CCLĐ Lan can bậc tam cấp (tay vịn Inox 304 D60 dày 1.4mm + thanh đứng Inox 304 D30 dày 1.4mm + thanh ngang Inox 304 D20 dày 1.4mm+ chụp chân thanh đứng Inox 304 D60)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,48m2
137CCLĐ Chữ Inox màu đồng (cao 280, 350, dày 25), font Arial, dài 5,7m, cao 1,1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
138Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,054100m2
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,517100m2
140Thử tỉnh cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
S ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Vỏ tủ điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt MCB 3P-100A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
4Lắp đặt MCB 2P-25A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt MCB 3P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
6Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
8Lắp đặt đồng hồ Ampe kế gián tiếp 100/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt máy biến dòng 100/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
10Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Volt kế 0 - 500VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Cầu chì 5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
14Lắp đặt đèn báo pha ( đỏ vàng xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
15Vật tư phụ tủ điện chính MSBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
16Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt Đèn led tuýp 3x0.6m âm trần, có chóaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế62bộ
18Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
19Lắp đặt đèn led downlight âm trần chống thấm nước 9WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
20Lắp đặt quạt hút lắp tường 120 m3/hMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V trên 1 mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
22Lắp đặt công tắc 1 chiều ba 16A/220V trên 1 mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi 16A/220V trên 1 mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
24Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
25Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế76hộp
26Box nối dây trung gian 2, 3 ngãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100cái
27Box nối dây 160x160mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
28Box nguồn điện chờ đấu nối 80x80x50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
29Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.686m
30Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.560m
31Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế843m
32Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế825m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế281m
34Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.168m
35Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
36Lắp đặt tủ rack 6UMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
37Switch 8 PortMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Patch panel 8 portMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40ModemMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt bộ nguồn power supplyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
42Lắp đặt ổ cắm mạng nội bộMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
43Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt ổ cắm truyền hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
45Lắp đặt hộp chờ đấu nối loa, truyển hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
46Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 200TIMMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
47Lắp đặt cáp tín hiệu truyền hình RG 6UMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế130m
48Thiết bị phát wifi lắp tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
49Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 3eMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
50Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6eMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế280m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế115m
52Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế549m
53Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
54Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø9.5 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
56Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø9.5/Ø15.9 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9100m
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
58Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 3.5kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 14kw Loại máy Âm trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7máy
60Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.670m
61Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế453m
62Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế800m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36m
64Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
65Lắp đặt ống uPVC Ø21 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
66Lắp đặt ống uPVC Ø34 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
67Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) hệ thống lạnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
T HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầu 2 khốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt van khóa chữ TMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả loại âm bànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
5Lắp đặt vòi cấp chậu rửa (loại 1 vòi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
7Lắp đặt Van xả chậu tiểu namMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
9Lắp đặt phễu thu - DN60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Cầu chắn rác DN80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
11Lắp đặt Dây mềm cấp nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
13Cảm biến mực nước 3 queMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
14Lắp đặt van phao DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt van khóa PPR DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt van khóa PPR DN32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
18Lắp đặt gương soi LavaboMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, dày 4,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, dày 2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, dày 2,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, dày 2,3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
23Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn 25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
28Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
30Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
31Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
32Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
33Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
34Lắp đặt co răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D114 PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D90 PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D60 PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D49 PN9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
39Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60x49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
40Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
41Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
43Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
44Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
45Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
46Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140x90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
47Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
52Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo giảm D90x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt Thông tắc D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt Thông tắc D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt Si phông D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
58Vật tư phụ (ty, cùm ống, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
U HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,410 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,45 nút
4Điện trở đầu cuốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
6Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế170m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
8Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
9Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100 m
11Box nối dây trung gian 2, 3 ngãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
12Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,451m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45m3
14Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bình
15Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bình
16Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kt: 600x1200x1.2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
17Cuộn vòi DN50x20 m kèm khớp nối nhanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
18Lắp đặt lăng phun D13Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt van góc thép tráng kẽm DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
25Lắp đặt van cổng DN65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp mặt bích DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Sơn ống STK bằng sơn chống rỉ 2 thành phầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2261m2
30Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,25 đèn
31Lắp đặt Đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25 đèn
32Lắp đặt Đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,45 đèn
33Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
35Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
36Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
37Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V cắm đènMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
38Box nối dây trung gian 2, 3 ngãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
39Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
V KHỐI NHÀ ĂN
W XÂY LẮP
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế117,236m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,9545100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,0426tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,5291tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3182tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3182tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,18100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,168100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1461 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,628m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5584100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,7181m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,8947m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,4053m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,784m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9722m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,992m3
19Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2692100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2309100m2
21Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3408100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5992100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0777100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế191cấu kiện
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8717tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1664tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2634tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7424tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064tấn
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8243100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1286100m3
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,798m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,284m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7338100m2
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0706100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2596tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4009tấn
38Bê tông lót dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,635m3
39Ván khuôn bê tông lótMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2132100m2
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80,2015m3
41Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,1272100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2526tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,0761tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3908tấn
45Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,3092m3
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế62,5132m3
47Rải tấm PVC cách nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8983100m2
48Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,1902100m2
49Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8693tấn
50Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0158tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,3015tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1072tấn
53Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5385m3
54Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1555100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2411tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0733tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,8429m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9275100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2804tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8202tấn
61Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,7788m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế87,5781m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,6851m3
64Xây tường thẳng bằng XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,2788m3
65Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8144m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1638m3
67Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9372m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5375m3
69Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1392m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,576m2
71Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,763m2
72Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,14m2
73Ốp đá Granite len chân tường, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,608m2
74Căng lưới thép gia cố tường gạch XMCLMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế128,58m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,87m2
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế129,84m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế549,175m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.032,2185m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,24m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56,3494m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,32m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,675m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế287,57m2
84Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế628,745m2
85Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế62,85m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 30x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế57,7965m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế268,245m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 12x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,28m2
89Ốp đá chẻ vào tường, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59,8m2
90Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế558,575m2
91Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế742,1205m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế438,18m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế397,9444m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.140,0649m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế996,755m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,998m2
97Thi công sơn đá vào thành tam cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,998m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90m2
99Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế264,53m2
100Lợp mái che tường bằng tole PU cách nhiệt dày 20mm (lớp tole bề mặt + lớp cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,7701100m2
101Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế612,514m
102Cung cấp thép mạ kẽm C150x50x1.8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế126,72m
103Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6478tấn
104Gia công lắp dựng tole diềm mái, rộng 600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,71md
105Gia công lắp dựng tole úp nóc, rộng 400mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,35md
106Cung cấp và lắp đặt trần Prima dày 4.5mm khung nhôm nổi 600x600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế303,775m2
107Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao dày 9mm, khung nhôm chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế240,65m2
108Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung nhôm chìmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,32m2
109Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,49m2
110Lát đá granite mặt bệ lavabo, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,5225m2
111Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng lượng 7.47kg/6m)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0507tấn
112Cung cấp lam nhôm, khung nhôm hệ 1000Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,74m2
113Lắp dựng cửa khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,74m2
114Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66,02m2
115Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66,02m2
116Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay gạt loại tốtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
117Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay vặn tròn loại tốtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
118Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70,88m2
119Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70,88m2
120Cung cấp Khung sắt bảo vệ cửa 10x20x1.2, sơn dầu chống rỉMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68,48m2
121Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68,48m2
122Cung cấp và lắp dựng gương tráng thủy viền inox rộng 20mm, dày 5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,68m2
123Cung cấp và lắp dựng vĩ inox mương thu nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,212m2
124Cung cấp và lắp dựng tủ nhôm lá sách hệ 700Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,589m2
125Cung cấp và lắp dựng kệ inox đôi treo phòng bếpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2m2
126Cung cấp Lan can Inox 304 tay vịn tam cấp, ram dốc, hành langMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,23m2
127Cung cấp và lắp dựng trụ gỗ lan can cầu thang bằng gỗ Căm xe cao 1.14m, fi 120mm sơn PU hoàn thiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
128Cung cấp và lắp dựng Tay vịn cầu thang bằng gỗ Căm xe 60x60 sơn PU hoàn thiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,4m
129Cung cấp Lan can Inox 304 tay vịn cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,056m2
130Lắp dựng lan can inoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65,432m2
131Đắp chỉ ngăn nước cửa sổ rộng 30, dày 10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế183,6m
132Đắp chỉ trang trí rộng 100, dày 50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,52m2
133Cung cấp và lắp đặt cửa thăm mái bằng thép mạ kẽm KT: 800x800Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dùng cho 5 tháng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,0595100m2
135Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4100m2
136Thử tỉnh cọcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
X ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Vỏ tủ điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt MCB 3P-100A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt MCB 3P-80A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCB 3P-63A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Lắp đặt đồng hồ Ampe kế gián tiếp 100/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt máy biến dòng 100/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
8Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt Volt kế 0 - 500VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Cầu chì 5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt đèn báo pha ( đỏ vàng xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
13Vật tư phụ tủ điện chính MSBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
14Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt tủ điện 24 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
16Lắp đặt MCB 3P-80A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt MCB 3P-63A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt MCB 2P-25A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Vật tư phụ tủ điện tầng trệt DB1Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
24Lắp đặt tủ điện 24 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
25Lắp đặt MCB 3P-63A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
28Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Vật tư phụ tủ điện lầu 1 DB2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
30Lắp đặt tủ điện 24 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
31Lắp đặt MCB 3P-63A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
33Lắp đặt MCB 3P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt MCB 2P-25A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
36Vật tư phụ tủ điện phòng ăn lớn B101Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
37Lắp đặt tủ điện 14 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
38Lắp đặt MCB 3P-63A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt MCB 3P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
42Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
43Vật tư phụ tủ điện khu bếp + soạn B102Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
44Lắp đặt tủ điện 6 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
45Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt tủ điện 4 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81 tủ
47Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
48Lắp đặt Đèn led tuýp 3x0.6m âm trần, có chóaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45bộ
49Lắp đặt Đèn led tuýp 2x1.2m lắp nổi trần tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
50Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55bộ
51Lắp đặt đèn led downlight âm trần chống thấm nước 9WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
52Lắp đặt đèn led downlight gắn nổi 12WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
53Lắp đặt quạt hút lắp tường 120 m3/hMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
54Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
56Lắp đặt công tắc 1 chiều ba 16A/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 16A/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
58Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi 16A/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
59Lắp đặt công tắc 2 chiều ba 16A/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52cái
61Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150hộp
62Box nối dây trung gian 2, 3 ngãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế160cái
63Box nối dây 160x160mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
64Box nguồn điện chờ đấu nối 80x80x50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
65Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế208m
66Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.102m
67Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.765m
68Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế760m
69Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
70Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.051m
71Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế858m
72Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế174m
73Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế448m
75Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.045m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
77Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
78Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
79Lắp đặt tủ rack 6UMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
80Switch 24 PortMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
81Patch panel 24 portMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
82Phiến đấu dây điện thoại 10 đôiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
83Lắp đặt bộ nguồn power supplyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
84ModemMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt ổ cắm mạng nội bộMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
86Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
87Thiết bị phát wifi lắp tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
88Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 3eMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế460m
89Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6eMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế800m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
91Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế560m
92Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
93Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….):Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
94Lắp đặt Quạt đảo trần (D40 ~ D60cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
95Lắp đặt 1 dimmer điều khiển quạt trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
96Lắp đặt quạt hướng trục 3600m3/h@150PaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø9.5 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9100m
98Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø12.7 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
99Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø15.9 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,24100m
100Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
101Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 3.5kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8máy
102Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 5.2kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3máy
103Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12.5kw Loại máy Treo tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4máy
104Lắp đặt ống gió hộp tole tráng kẽm kích thước 400x250mm tôn dày 0.58mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
105Lắp đặt cửa gió Louver 600x300mm bằng nhôm định hình + LCCT + hộp gió tôn dày 0.58mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt nối vuông tròn ống gió 400x250xD quạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
107Lắp đặt chụp ống gió hút khói tôn dày 0.95mm KT:3900x800mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.764m
109Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.524m
110Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế541m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế210m
112Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
113Lắp đặt ống uPVC Ø27 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
114Lắp đặt ống uPVC Ø34 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
115Lắp đặt ống uPVC Ø21 (kèm cách nhiệt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m
116Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
Y HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầu 2 khốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
3Lắp đặt van khóa chữ TMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả loại âm bànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
5Lắp đặt vòi cấp chậu rửa (loại 1 vòi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt Van xả chậu tiểu namMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Vòi rửa kèm sen tắmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
9Lắp đặt Chậu rửa chén bátMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
10Bộ xả chậu rửa chén bátMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
11Lắp đặt vòi cấp chậu rửa chén bát (loại 1 vòi)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
12Lắp đặt phễu thu - DN60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
13Lắp đặt phễu thu - DN80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Cầu chắn rác DN80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
15Lắp đặt Dây mềm cấp nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
16Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
17Cảm biến mực nước 3 queMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
18Lắp đặt van phao DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt van khóa PPR DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt van khóa PPR DN32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt van khóa PPR DN25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
22Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
23Lắp đặt gương soi Lavabo + kệ kính LavaboMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, dày 4,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, dày 2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, dày 2,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, dày 2,3mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
28Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
33Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29cái
34Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
37Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
38Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
39Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49cái
40Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90cái
41Lắp đặt co răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114 PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, dày 8,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,64100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60 PN6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D49 PN9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
47Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60x49Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
48Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
49Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
50Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
51Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
52Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
53Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
54Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
55Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
56Lắp đặt lơi nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
57Lắp đặt Y nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
58Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
59Lắp đặt thông tắc PPR D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
62Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85cái
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
65Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
66Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90x60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
67Lắp đặt Thông tắt D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
68Lắp đặt Thông tắt D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
69Lắp đặt Si phông D60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
70Vật tư phụ (ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
Z HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,610 đầu
2Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15 nút
5Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế500m
6Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
8Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
9Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1100 m
11Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế501m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m3
13Box nối dây trung gian 2, 3 ngãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
14Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7bình
15Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7bình
16Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kt: 600x1200x1.2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
17Cuộn vòi DN50x20 m kèm khớp nối nhanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
18Lắp đặt lăng phun D13Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt van góc thép tráng kẽm DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65x50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN65x3.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN80x4.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN50x3.2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
26Lắp đặt van cổng DN80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp mặt bích DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
30Lắp đặt tê giảm tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80x65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Nối giảm DN80x65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Sơn ống STK bằng sơn chống rỉ 2 thành phầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,7751m2
33Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,65 đèn
34Lắp đặt Đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25 đèn
35Lắp đặt Đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,25 đèn
36Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế420m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140m
38Lắp đặt ống nhựa chìm- Ống điện mềm PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
39Box nối dây trung gian 2, 3 ngãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
40Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
41Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
AA NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,369100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,16100m
3Vét bùn đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,016m3
4Đắp cát đệm đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,016m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,576m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,863m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,348100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,096tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,232100m3
11Làm mặt bằng và đầm nền, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m3
13Rải tấm PVC cách nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,152m3
15Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,533tấn
16Vữa sikagrout chèn chân cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,168m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,808m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,22m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180m2
20Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,101tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,101tấn
22Công tác lắp đặt bulon neo 8M16 CB 6.6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64bộ
23Gia công xà gồ thép 50x100x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,963tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,963tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế631m2
26Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,984100m2
27Gia công, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 1.2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15md
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
29Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Gia công, lắp đặt rào chặn xe bằng inox 304 D30 dày 1.4mm, D20 dày 1.4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,4m2
31Tủ điện 2 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt Đèn led tuýp 2x20W lắp nổi trần tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
33Lắp đặt Dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
34Lắp đặt Dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
35Lắp đặt Dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
36Lắp đặt Dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100 m
39Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
AB NHÀ XE CÔNG VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,244100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,56100m
3Vét bùn đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,756m3
4Đắp cát đệm đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,756m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,902m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,574m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,702m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,171100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,067100m3
12Làm mặt bằng và đầm nền, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,068100m3
14Rải tấm PVC cách nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,679100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 + xoa mặt làm phẳngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,786m3
16Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,207tấn
17Vữa sikagrout chèn chân cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,063m3
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,76m2
19Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,423tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,423tấn
21Công tác lắp đặt bulon neo 8M16 CB 6.6Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
22Gia công xà gồ thép 50x100x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,375tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,375tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,571m2
25Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,797100m2
26Gia công, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 1.2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,7md
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
28Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Tủ điện 2 đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt Đèn led tuýp 2x20W lắp nổi trần tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
31Lắp đặt Dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
32Lắp đặt Dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế320m
33Lắp đặt Dây dẫn CV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
34Lắp đặt Dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100 m
37Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
AC CÔNG- NHÀ BẢO VỆ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,213m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,304100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,661tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,529tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,71tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,71tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,16100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế241 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,432m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,149100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0861m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,845m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,635m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,516m3
16Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,538100m2
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,248100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,119100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,262tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
21Cung cấp lắp đặt thanh ray thép V45x45x5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,7md
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,067tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,026m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,107m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,429100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,176tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,428tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,899m3
31Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,297100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275tấn
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,676m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,423m3
36Rải tấm PVC cách nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,068100m2
37Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,142100m2
38Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,164tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,176m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,84m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,263m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,52m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế119,96m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,345m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,23m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,51m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,51m2
51Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,84m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 12x60cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,236m2
53Ốp đá chẻ vào tường, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05m2
54Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế119,96m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,52m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,575m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,575m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,095m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế161,535m2
61Đắp chỉ ngăn nước cửa sổ rộng 30, dày 10Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,8m
62Kẻ ron rộng 20 sâu 10 trang trí tường ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,5910m
63Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m2
64Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,12m2
65Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
66Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
67Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay vặn tròn loại tốtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
68Cung cấp lắp đặt cổng phụ (1 cánh mở) cao 2,28m, rộng 0,45m (sắt hộp 40x40x1.2, sắt hộp 20x20x1.2), sơn dầu 3 lớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,736m2
69Cung cấp lắp đặt cổng chính cao 2,28m, rộng 0,45m (sắt hộp 40x40x1.2, sắt hộp 20x20x1.2), sơn dầu 3 lớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,318m2
70Cung cấp lắp đặt cổng trượt inox cao 1,5m, rộng 0,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,7md
71Cung cấp lắp đặt motor cổng trượtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
72Cung cấp lắp đặt Bảng tên inox màu vàng dày 1.0mm, cao 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
AD HÀNG RÀO
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ = 4 m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế67,035100m
2Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,938m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,821100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,938m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,434m3
6Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,377100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,802100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,065tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,487100m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,598m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,52100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,848tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,422tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,513m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,227100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,331tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,871tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,973m3
19Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế243,36m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế134,524m2
21Ốp đá chẻ 100x200, ốp tường trụ, cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế702,738m2
22Sơn giả đáMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,38m2
23Bả bằng bột bả vào dầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế134,524m2
24Bả bằng bột bả vào cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế164,32m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế298,844m2
26Cung cấp thép khung hàng ràoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,091tấn
27Gia công hàng rào song sắt.Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế495,614m2
28Lắp dựng hàng rào sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế495,614m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế333,1071m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế153,4m
31Láng trụ cột không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,105m2
AE SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CÂY XANH
AF SÂN VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45,824100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,05100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng cát đào nền)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,218100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào nền 405.03-221.78=183.25m3)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,847100m3
5Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm dày 24cm, K98Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,834100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,266100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,266100m2
AG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,72100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,83100m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ công (cát tận dụng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,02m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế158cái
6Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế130,2100m
7Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế91 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế621 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế57mối nối
12Bê tông chèn cống, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,16m3
13Trát vữa mối nối cống, M75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07m2
14Đắp cát phui cống, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát tận dụng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,88100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,76100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,43100m3
17Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài L=4.0m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,6100m
18Đắp cát lót hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7m3
20Ván khuôn bê tông hố gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,37100m2
21Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32tấn
22Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,06m3
24Đắp cát hoàn trả phui đào hầm ga, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,34100m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép DMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép D>10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,34tấn
27Gia công thép hình mạ kẽm bọc nắp đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72tấn
28Lắp đặt các kết cấu thép dạng - kết cấu thép dạng nắp bểMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
31Ván khuôn đà hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,46100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,47tấn
34Gia công kết cấu thép hình mạ kẽm bọc khuôn đà hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7tấn
35Lắp đặt các kết cấu thép dạng đà hầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7tấn
36Bê tông đà hầm rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,24m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
38Đào vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,046100m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,922m3
40Ván khuôn hầm gaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
42Đào vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m3
43Phá dỡ ga hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,754m3
44Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114m3
45Đắp nền vỉa hè công trình bằng thủ công (cát tận dụng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,16m3
46Thi công cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, K>=0.95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016100m3
47Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16m2
AH CÂY XANH
1Đào bó vỉaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,1881m3
2Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,094m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,888100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế71m3
5Ván khuôn bó vỉaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,1100m2
6Đào đất hố trồng cây xanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65m3
7Trồng cây Sao Đen (D gốc = 10-12cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21cây
8Trồng cây Lim xẹt (D gốc =10-12cm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cây
9Trồng cây Kè Bạc (H=1.5m)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
10Trồng cây Hoàng Nam (H=2m)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cây
11Trồng cây viền - cây chuỗi ngọc cắt tỉa tạo viền (H=20-30cm; 16 cây/m2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,56100m2
12Trồng cây viền - cây Lá Trắng (H=40-50cm; 16 cây/m2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,513100m2
13Trồng cây viền - cây Lài Tây (H=40-50cm; 16 cây/m2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,204100m2
14Trồng cỏ đậu phộngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,721100m2
15Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào; chậu kiểng bằng xe bồn 5m3 (3 tháng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế114,738100m2/tháng
16Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50cây /90 ngày
17Cung cấp đất màu trồng câyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế520m3
AI CỘT CỜ ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,12100m
3Vét bùn đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,612m3
4Đắp cát đệm đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,612m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,612m3
6Ván khuôn BT lót móngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,683m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,039100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,773m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,934m2
13Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,773m2
14Cung cấp và lặp đặt cột cờ inox 304 cao 9mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
15Gia công bản mã cột bằng thép tấmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
16Lắp bản mã cột thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
17Cung cấp và lắp đặt bulong 6M18 B.6.6 L=300 mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
18Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,681m3
19Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,694100m
20Vét bùn đầu cừMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,069m3
21Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,069m3
22Bê tông lót đáy hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,069m3
23Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,867m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,808m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,108m3
26Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13100m2
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,388100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,769tấn
29Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,088m3
30Ván khuôn bó vỉaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,309100m2
31Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,362m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,78m2
33Lát đá granite khò nhám 300x600, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,67m2
34Ốp đá granit xẻ mài vát cạnh 150x150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m2
35Ốp đá granit xẻ mài vát cạnh 450x150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,891m2
36Lát đá Granite (1100x500x942x500) mặt bệ các loại, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,21m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch mosaic 300x300x7mm, XM PCB40 trộn phụ gia sika latex (1 lít/m2)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,491m2
38Cung cấp đài phun tràn nước 2 tầng bằng Đá Cẩm Thạch trắng tự nhiên nguyên khối KT: 2500x2800mm (Bao gồm máy bơm, đường ống cấp nước trong đài, đầu phun bằng đồng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
39Lắp đặt khớp nối mềm D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt Van 1 chiều DN32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt Van khóa DN32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt Y lọc Inox nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt công tắc áp suất+ siphong D21 + van biMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt ống Inox 304- nối bằng p/p hàn - DN32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
45Lắp đặt Led âm sàn chống thấm nước 12V, 3WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
46Lắp đặt Led hồ bơi chống thấm nước 12V, 12WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
47Bộ nguồn DC 220VAC/12VDC, 400WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
48Lắp đặt Dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế230m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
50Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3371m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,361m3
54Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cấu kiện
AJ BỂ NƯỚC NGẦM
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,819m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,955100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,992tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,293tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,065tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,065tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,24100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,354100m3
13Đào dầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6131m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,169100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,266m3
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,503m3
17Rải tấm PVC cách nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,157100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,863m3
19Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,453m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,396m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,355m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,511m3
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,15m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115100m2
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,306100m2
27Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,175100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,178100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,746100m2
30Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,758100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,057100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m2
33Lắp dựng cốt thép móng,nền ĐK ≤10mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,271tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, nền ĐK ≤18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,359tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,214tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,193tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,16tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,423tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,294tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,969tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,067tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,444tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,107tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05tấn
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,334m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,038m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,736m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,128m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,96m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,4m
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x400mm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,48m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,05m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế284,668m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,6m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60,588m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế123,2m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64m2
60Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,84m2
61Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế122,928m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,44m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,56m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,28m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế138,488m2
66Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
67Lắp dựng cửa khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
68Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay vặn tròn loại tốtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
69Cung cấp Louver nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
70Lắp dựng cửa khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
71Thang thăm bể ngoài trời, thang Inox dài 2.7m rộng 0.5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
72Thang thăm bể nước, thang Inox dài 3.6m rộng 0.5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AK CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
AL ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Vỏ tủ điện (DxRxC 1600x800x1600) (loại ngoài trời chống nước)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-400A-36kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt MCCB 3P- 160A-50kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-150A-25kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt MCB 3P-125A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCB 3P-100A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Bảo vệ chống chạm đất và quá tảiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Bảo vệ quá áp/thấp ápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Bảo vệ chạm đấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Chống sét lan truyền 4P+PEMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Cuộn Shunt trip relayMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Ampe kế gián tiếp 400/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt máy biến dòng 400/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
16Lắp đặt Volt kế 0 - 500VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt Đèn báo phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
19Lắp đặt Cầu chì 5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
20Lắp đặt Busbar đồng 400AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
21Điện kế 3 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt APFC 4 bướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt MCB 3P-25A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt Khởi động từ 3P-32A-220VACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt Khởi động từ 3P-25A-220VACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt Tụ bù 3P 20kVAr-415VACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
28Lắp đặt Tụ bù 3P 15kVAr-415VACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Đóng Cọc tiếp địa dài 2,4m đường kính 16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
30Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất tủ MSBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
31Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6mối
32Vật tư phụ tủ điện chính MSBMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
33Võ Tủ điện điện bơm chữa cháy DB-FP (DxRxC, 600x400x600)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
34Lắp đặt MCCB 3P-150A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt MCB 3P-125A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt MCB 3P-32A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt MCB 2P-25A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt Ampe kế gián tiếp 150/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt máy biến dòng 150/5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
41Lắp đặt Volt kế 0 - 500VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt Đèn báo phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
44Lắp đặt Cầu chì 5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
45Khởi động sao tam giác 125AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
46Vật tư phụ tủ điện bơm chữa cháy DB-FPMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
47Võ Tủ điện bơm cấp nước DB-CN (DxRxC, 600x400x600)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
48Lắp đặt MCB 3P-63A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
49Lắp đặt MCB 2P-32A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50Lắp đặt MCB 2P-25A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mmA-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt đồng hồ Ampe 50AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt Volt kế 0 - 500VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt đèn báo pha ( đỏ vàng xanh)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
57Lắp đặt Cầu chì 5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
58Khởi động sao tam giác 63AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
59Bộ điều khiển luân phiênMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
60Vật tư phụ tủ điện bơm cấp nước DB-CNMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
61Võ Tủ điện chiếu sáng ngoại vi DB-EXT (DxRxC, 600x400x600)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
62Lắp đặt MCB 3P-50A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt MCB 3P-32A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
64Lắp đặt MCB 3P-25A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt MCB 2P-32A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
66Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
67Lắp đặt MCB 1P-25A-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
68Lắp đặt MCB 1P-25A-25kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mmA-6kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt đồng hồ Ampe 50AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
72Lắp đặt Volt kế 0 - 500VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
73Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
74Lắp đặt Đèn báo phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
75Lắp đặt Cầu chì 5AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
76Vật tư phụ tủ điện chiếu sáng ngoại vi DB-EXT (DxRxC, 600x400x600)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,257100m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8m3
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,52m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m2
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,576100m2
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,124100m3
83Gia công lắp dựng khung móng trụ đèn chiếu sángMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
84Lắp dựng trụ tròn côn mạ kẽm cao 9mx4mm, D ngọn 76mm, D đáy 194mm lắp bằng máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181 cột
85Lắp cần đèn D60x3mm, vươn xa 1.5m (mạ kẽm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181 cần đèn
86Lắp choá đèn + Bóng đèn cao áp Sodium led 150WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
87Lắp bảng điện cửa cột + vật tư đấu nốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18bảng
88Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm 40x4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36m
89Kéo rải Cáp đồng trần M10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế475m
90Lắp đặt ống luồn dây HDPE gân xoắn D50/40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7100 m
91Đóng cọc chống sét L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cọc
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2461m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,728m3
95Gia công lắp dựng khung móng trụ đèn trang tríMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
96Lắp dựng cột đèn sân vườn chiều cao 3m loại SY lắp bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61 cột
97Lắp đặt đèn cầu D300 + bóng led 55w chiếu sángMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
98Kéo rải Cáp đồng trần M10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế95m
99Lắp đặt ống luồn dây HDPE gân xoắn D50/40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9100 m
100Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm 40x4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
101Đóng cọc chống sét L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
102Lắp đặt dây dẫn CXV/1C-150mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
103Lắp đặt dây dẫn CV 1C-95mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
104Lắp đặt dây CXV 1C -50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.520m
105Lắp đặt dây CXV/FR 1C-50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế720m
106Lắp đặt dây CV 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
107Lắp đặt Dây dẫn CV/Fr 1Cx25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
108Lắp đặt dây CXV 1C-16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế880m
109Lắp đặt dây CV 16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế220m
110Lắp đặt dây CVV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.150m
111Lắp đặt dây CVV 1C- 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6.064m
112Lắp đặt dây CVV 1C- 6mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế644m
113Lắp đặt dây CV 1C- 10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.561m
114Lắp đặt dây CV 1C- 6mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế161m
115Lắp đặt ống luồn dây HDPE gân xoắn D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,9100 m
116Hố ga đấu nối bê tông cốt thép đúc sẵn 1.0x1.0x1.0mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
117Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
118Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí cổngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
119Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
120Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
121Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
123Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
124Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx6.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
125Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
126Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2 (E)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
127Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
129Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
131Lắp đặt Đèn led tuýp 2x1.2m lắp nổi trần tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
132Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
133Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V trên một mặtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
134Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
135Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
137Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2551m3
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng cát đào)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,55100m3
140Lát gạch thẻ cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế81,605m2
141Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,51100m2
142Tủ đấu nối thông tin chính (Phục vụ đấu nối cho nhà mạng)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
143Lắp đặt mạng cáp quang 8FOMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,53m
144Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2100 m
145Hố ga đấu nối bê tông cốt thép đúc sẵn 1.0x1.0x1.0mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
146Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) Hệ điện điện nhẹMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
147Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III, Rp≥ 80mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
148Đóng Cọc tiếp địa dài 2,4m đường kính 16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
149Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
150Bộ đếm sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
151Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
152Mối hàn hóa nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22mối
153Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
155Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
AM HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt máy bơm nước Q=10m3/h H=55mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m2
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,38m3
4Lắp đặt van hút đáy DN50 bằng đồngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt Y lọc DN 50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt khớp chống rung DN50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt khớp chống rung DN80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt van cổng- DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt van cổng- DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt đông hồ áp lực + siphongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt van 1 chiều - DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt phễu thu - DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN80x32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN 50x32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt Bộ vòi tướiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
20Lắp đặt Đồng hồ nước DN80Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt van phao- DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt van khóa - DN32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt van khóa - DN25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn dày 8.2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,45100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3100m
28Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
29Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
30Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt Tê đều nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN 90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p hàn - DN32/25mm:Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt Tê giảm nhựa nối bằng p/p hàn - DN80/50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt Tê giảm nhựa nối bằng p/p hàn - DN80/32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt Tê giảm nhựa nối bằng p/p hàn - DN80/25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p hàn - DN80x50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D140 PN9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,9100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 PN9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,83100m
39Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
40Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
41Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
42Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Nối giảm D140x90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
43Vật tư phụ (ty, ốc vít, ….) Hệ cấp thoát nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
AN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,210 đầu
3Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 nút
6Điện trở đầu cuốiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
8Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140m
9Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6100 m
12Box nối dây trung gian 2, 3 ngãMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m2
14Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,77m3
15Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31 máy
16Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
17Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bình
18Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bình
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN150mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
23Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn DN100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
24Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt co thép nối bằng p/p măng sông DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn DN100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn DN100x80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn DN100x50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt Bầu giảm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt Bầu giảm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x65mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt Bầu giảm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt Bầu giảm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt van Y lọc DN100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt van Y lọc DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt mối nối mềm - DN100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt mối nối mềm - DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt mối nối mềm - DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt Crepin DN100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt Crepin DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt van cổng DN100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
41Lắp đặt van cổng DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
42Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt van xả khí DN100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt van báo động DN100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt bích thép DN100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
46Lắp đặt bích thép DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
47Lắp đặt bích thép DN50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
48Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 1.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
49Lắp đặt dây nguồn bơm chống cháy CXV/Fr Cu 4x1C 50mm2+E25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
50Lắp đặt dây nguồn bơm chống cháy CXV/Fr Cu 4x1C 10mm2+E10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100 m
52Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x1400x520x1.5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4tủ
53Cuộn vòi DN65x20 m kèm khớp nối nhanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cuộn
54Lắp đặt lăng phun 19mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
55Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 2 đầu ra DN65 (kèm bích nối)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
56Lắp đặt Họng tiếp nước ngoài nhà DN100, 2 đầu vào DN65 (kèm bích nối)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
57Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm ( kèm bích nối)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN100x4.5mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6100m
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN80x4.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN65x3.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
61Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn DN100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
62Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn DN80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
63Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn DN65mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt Tê giảm thép nối bằng p/p hàn DN100x80mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
65Lắp đặt Tê giảm thép nối bằng p/p hàn DN100x65mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Sơn đỏ đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế161,2081m2
67Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2001m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200m3
69Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
70Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 đèn
71Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
73Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 ruột gàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
74Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1
AO THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
AP HỆ THỐNG LẠNH
1Máy lạnh 2 cục công suất 2,5kwMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21bộ
2Máy lạnh 2 cục công suất 3,5kwMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
3Máy lạnh 2 cục công suất 5,2kwMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
4Máy lạnh 2 cục công suất 6,0kwMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
5Máy lạnh 2 cục công suất 7,1kwMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
6Máy lạnh 2 cục dàn lạnh cassette âm trần 4 hướng thổi công suất 12,5kwMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Máy lạnh 2 cục dàn lạnh cassette âm trần 4 hướng thổi công suất 14,0kwMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
AQ HỆ THỐNG PCCC
1Bơm điện chữa cháy: Q=72m3/h. H=75mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bơm
2Bơm diezen chữa cháy: Q=72m3/h. H=75mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bơm
3Bơm bù áp: Q=5m3/h. H=90mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bơm
4Trung tâm báo cháy 12 ZoneMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
AR BƠM NƯỚC SINH HOẠT
1Bơm nước sinh hoạt: Q=10m3/h. H=55mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bơm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N = 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 40.700.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 122.102.100.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính (kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ khung sàn bê tông cốt thép); Hệ thống điện – cơ điện (điện trong nhà và ngoài nhà, hệ thống điều hòa không khí); hệ thống cấp thoát nước (trong nhà và ngoài nhà); hệ thống phòng cháy chữa cháy (phải thi công hoàn thiện cả hệ thống báo cháy và chữa cháy); sân đường.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 40.700.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.700.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥122.102.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Chỉ huy phó 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kết cấu công trình 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách thi công kiến trúc công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện, chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ chính phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống mạng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.53
8 Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông nội bộ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) 1 - Có trình độ đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
13 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
14 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
15 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.53
16 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Ô tô tưới nước Dung tích hoặc tải trọng > 5 m32
3 Cần trục hoặc ô tô tải gắn cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn2
4 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 50m3/h2
5 Máy ép cọc Lực ép > 150 tấn1
6 Cần trục tháp Không yêu cầu1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
8 Lu bánh sắt Tải trọng ≥ 10 tấn2
9 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn2
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L8
11 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu5
12 Máy hàn Không yêu cầu8
13 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu5
14 Máy đầm bê tông các loại Không yêu cầu10
15 Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo) Không yêu cầu100
16 Ván khuôn (coppha) m25000
17 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->