Gói thầu: Thi công xây dựng Trụ sở Huyện Ủy Tân Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trụ sở Huyện Ủy Tân Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:27:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,143,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N = 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 40.700.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 122.102.100.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính (kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ khung sàn bê tông cốt thép); Hệ thống điện – cơ điện (điện trong nhà và ngoài nhà, hệ thống điều hòa không khí); hệ thống cấp thoát nước (trong nhà và ngoài nhà); hệ thống phòng cháy chữa cháy (phải thi công hoàn thiện cả hệ thống báo cháy và chữa cháy); sân đường.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 40.700.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.700.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥122.102.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kết cấu công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện, chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống mạng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích hoặc tải trọng > 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục hoặc ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép > 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 17-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI THƯỜNG TRỰC | |||
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240,52 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,59 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,171 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,873 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,873 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,04 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,388 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,529 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,144 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,539 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,177 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,835 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,623 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,929 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,909 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,596 | tấn |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,923 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,395 | 100m3 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,125 | m3 |
| 28 | Bê tông cột bổ trụ, lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,602 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,523 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,269 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,084 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,178 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,007 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,415 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,833 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,072 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,779 | tấn |
| 38 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,895 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,685 | m3 |
| 40 | Rải tấm PVC cách nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,169 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,203 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,606 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,032 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,789 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,874 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,515 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,212 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,489 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,937 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,555 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,773 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,941 | tấn |
| 54 | Đào bó nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,505 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,433 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 69 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,525 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,232 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,54 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép 50x100x2.0 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 833 | md |
| 73 | Gia công thép C150x50x1.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | md |
| 74 | Gia công cầu phong TC75.10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 472 | md |
| 75 | Gia công Li tô TS40.48 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.134 | md |
| 76 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,175 | tấn |
| 77 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,552 | 100m2 |
| 78 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,785 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,805 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,551 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,413 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,821 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,627 | m3 |
| 84 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng cốt liệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,933 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.001,299 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.050,819 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 423,147 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 535,097 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 823,655 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,656 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,235 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 852,155 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.082,679 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn hành lang gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 762,178 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn phòng gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 718,77 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,815 | m2 |
| 97 | Lát đá granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,124 | m2 |
| 98 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,92 | m2 |
| 99 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,36 | m2 |
| 100 | Lát đá Granite sảnh đón, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,007 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 534,365 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 12x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,772 | m2 |
| 103 | Ốp đá Granite len chân tường, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,758 | m2 |
| 104 | Ốp đá chẻ vào tường, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,56 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 512,66 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.547,432 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.246,802 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.939,651 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.487,083 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.759,462 | m2 |
| 111 | Thi công sơn đá vào tường, tam cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 488,639 | m2 |
| 112 | Đắp chỉ ngăn nước cửa sổ rộng 30, dày 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356,5 | m |
| 113 | Đắp chỉ cửa sổ rộng 100, dày 50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 114 | Đắp chỉ trang trí viền ngăn tầng, cao 200, dày 50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,56 | m2 |
| 115 | Đắp chỉ trang trí chân cột sảnh đón, rộng 100, dày 50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 116 | Đắp chỉ trang trí chân cột sảnh đón, rộng 200, dày 20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 117 | Kẻ ron rộng 50 sâu 10 trang trí tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | 10m |
| 118 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 trang trí tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,28 | 10m |
| 119 | Kẻ ron rộng 100 sâu 20 trang trí tường hộp gen ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,82 | 10m |
| 120 | Kẻ rãnh chống trượt rộng 3mm bậc cầu thang, tam cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,1 | 10m |
| 121 | Kẻ rãnh rộng 20 sâu 10 ram dốc, cách khoảng 200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,162 | 10m |
| 122 | Thi công trần Prima khung nhôm nổi 600x600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 504,96 | m2 |
| 123 | Thi công trần thạch cao chống ẩm dày 9mm khung nhôm chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 457,811 | m2 |
| 124 | Thi công trần thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 636,852 | m2 |
| 125 | Thi công vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 126 | GCLD nắp thăm trần trong nhà, kt 800x800 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | GCLD nắp thăm mái mạ kẽm dày 1.2mm, kt 800x800 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | GCLD khung dàn đỡ lavabo, thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng 7.47kg/6m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,57 | 1m2 |
| 130 | CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm viền inox rộng 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 131 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,355 | m2 |
| 132 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,355 | m2 |
| 133 | Cung cấp Cửa đi (2 cánh giữa trượt tự động + cánh mở 2 chiều phía ngoài) khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, bao gồm phụ kiện bản lề sàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 134 | Lắp đặt Cửa đi (2 cánh giữa trượt tự động + cánh mở 2 chiều phía ngoài) khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm, bao gồm phụ kiện bản lề sàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 135 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,14 | m2 |
| 136 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,14 | m2 |
| 137 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,58 | m2 |
| 138 | Lắp đặt Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,58 | m2 |
| 139 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 140 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 141 | Cung cấp Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ 5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 142 | Lắp đặt Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ 5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 143 | Cung cấp Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,12 | m2 |
| 144 | Lắp đặt Cửa sổ mở, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,12 | m2 |
| 145 | CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp 10x20x1.2mm, sơn dầu + chống gỉ 3 lớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,12 | m2 |
| 146 | CCLĐ Tủ nhôm kính bếp 3 ngăn, kt: dài 2,15m, rộng 0,35m, cao 0,7m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | CCLĐ Tay vịn Lan can P.Vệ sinh Khuyết tật, Inox 304 D30 dày 1.4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,18 | md |
| 148 | CCLĐ Tay vịn Lan can hành lang Inox 304 D60x1,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,712 | m2 |
| 149 | CCLĐ Lan can bậc tam cấp (lan can Inox 304 D30, D20 dày 1.4mm + tay vịn Inox 304 D60 dày 1.4mm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 150 | CCLĐ Tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe, kt 60x60 sơn PU hoàn thiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,56 | md |
| 151 | CCLĐ Lan can cầu thang (thanh đứng Inox 304 D30 dày 1.4mm + trụ tròn Inox 304 đặc D12, thanh ngang Inox 304 D20 dày 1.4mm+ chụp chân thanh đứng Inox 304 D60) không bao gồm tay vịn gỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,56 | m2 |
| 152 | CCLĐ Trụ gỗ cầu thang, gỗ căm xe, cao 1,14m, đường kính 120mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 153 | CCLĐ Bảng Cờ Đảng, Cờ Nước, Inox 304 dày 50, kt 2400x1150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 154 | CCLĐ Chữ Inox màu đồng cao 400, dày 50 (font Arial) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,174 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,855 | 100m2 |
| 157 | Thử tỉnh cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| C | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế gián tiếp 150/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Volt kế 0 - 500V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha ( đỏ vàng xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Vật tư phụ tủ điện chính MSB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 13 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 36 đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-63A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Vật tư phụ tủ điện tầng trệt DB1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 36 đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Vật tư phụ tủ điện lầu 1 DB2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 36 đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-10A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-63A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Vật tư phụ tủ điện lầu 2 DB3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 38 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 13 đường (phòng máy 3 lạnh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 6 đường (phòng máy 2 lạnh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 4 đường (phòng máy 1 lạnh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P-63A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, Ổ CẮM ĐIỆN & DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led tuýp 3x0.6m âm trần, có chóa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led tuýp 2x1.2m lắp nổi trần tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần chống thấm nước 9W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 12W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn led dây 12V (hắt trần) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | md |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba 16A/220V trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 16A/220V trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi 16A/220V trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | hộp |
| 14 | Box nối dây trung gian 2, 3 ngã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | cái |
| 15 | Box nối dây 160x160mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chờ đấu nối dây âm thanh, truyển hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 17 | Box nguồn điện chờ đấu nối 80x80x50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x1C -25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 920 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.854 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.046 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CV 16mm (E) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV 10mm2 (E) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CV 4.0mm2 (E) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CV 2.5mm2 (E) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 859 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2 (E) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 878 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 898 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.042 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 465 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.438 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.220 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| E | HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Switch 32 Port | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Patch panel 48 port | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Modem | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng nội bộ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ nguồn power supply | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị phát wifi lắp tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 3e | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 825 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6e | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu truyền hình RG 6U | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 200TIM | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp chờ đấu nối loa, truyển hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chờ gắn loa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 979 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 ruột gà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ: | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt đảo trần (D40 ~ D60cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 dimmer điều khiển quạt trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 3.5kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 5.2kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 6.0kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 7.1kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø9.5 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,19 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø12.7 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,71 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø15.9 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.430 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.993 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 997 | m |
| 14 | Lắp đặt đế âm lắp dimmer quạt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt máng cáp D200x100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC Ø21 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa chữ T | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả loại âm bàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi cấp chậu rửa (loại 1 vòi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả, loại treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Van xả chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - DN60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Chậu rửa chén bát | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Bộ xả chậu rửa chén bát | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi cấp chậu rửa chén bát (loại 1 vòi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 17 | Cảm biến mực nước 3 que | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van phao DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa PPR DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van khóa PPR DN32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van khóa PPR DN25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi + kệ kính Lavabo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, dày 4,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, dày 2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, dày 2,3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, dày 1,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN 25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | cái |
| 18 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D114 PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D90 PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D60 PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D49 PN9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D42 PN9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 162 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | cái |
| 31 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140x90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60x49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60x42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt Thông tắc D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 44 | Lắp đặt Thông tắc D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt Si phông D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 46 | Vật tư phụ (ty, ốc vít, cùm ống….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 nút |
| 4 | Điện trở đầu cuối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 ruột gà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100 m |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột khô ABC cầm tay 8kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kt: 600x1200x1.2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 4 | Cuộn vòi DN50x20 m kèm khớp nối nhanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt lăng phun D13 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt van góc thép tráng kẽm DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65x50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN65x3.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN80x4.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN50x3.2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van cổng DN80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp mặt bích DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80x65mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí DN 80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Sơn ống STK bằng sơn chống rỉ 2 thành phần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,081 | 1m2 |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG KHẨN: | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.296 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi - Ống điện mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Box nối dây trung gian 2, 3 ngã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V cắm đèn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| L | KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| M | XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,231 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,411 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,759 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,059 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,048 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,023 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,28 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,448 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,384 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,114 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,393 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,668 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,433 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,575 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,538 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,679 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,641 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,982 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,924 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,076 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,649 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,106 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,901 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,122 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,114 | tấn |
| 36 | Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,714 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bô tông lót đà kiềng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,499 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,465 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,094 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,176 | tấn |
| 42 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,058 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,483 | m3 |
| 44 | Rải tấm PVC cách nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,897 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,561 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,938 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,035 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,169 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,579 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,816 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,515 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,577 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,666 | tấn |
| 58 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,603 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,538 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,676 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,189 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,836 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,203 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,537 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,323 | m3 |
| 66 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,102 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,08 | m2 |
| 68 | Lát đá granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,02 | m2 |
| 69 | Ốp đá granite len chân tường, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,468 | m2 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch XMCL | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,21 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,458 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,367 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,232 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 760,388 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.005,953 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,552 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,524 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,7 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 199,802 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,59 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 609,76 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,28 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 257,91 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 12x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m2 |
| 86 | Ốp đá chẻ vào tường, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,248 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 770,248 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.250,663 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 417,441 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 454,875 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.705,538 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.120,999 | m2 |
| 93 | Thi công sơn đá vào mặt đứng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,69 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,665 | m2 |
| 95 | Thi công sơn đá vào thành tam cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,665 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,95 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328,775 | m2 |
| 98 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,774 | 100m2 |
| 99 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 50x100x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 529,5 | m |
| 100 | Cung cấp cầu phong thép mạ kẽm C75x75x35x8x1.0 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 345 | m |
| 101 | Cung cấp li tô thép mạ kẽm TS40.48 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.450 | m |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,566 | tấn |
| 103 | CCLĐ bulon neo M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | CCLĐ bulon neo M16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 105 | Gia công thép hình I(150-300)x150x5x8 mái capony | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 106 | Gia công thép tấm bản mã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hình I(150-300)x150x5x8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 108 | Cung cấp thép mạ kẽm C150x50x1.8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,75 | m |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C150x50x1.8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 110 | Cung cấp lắp đặt thép neo D42x3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9 | m |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5 | 1m2 |
| 112 | Cung cấp và lắp dựng mái đón canopy kính cường lực 10ly | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,375 | m2 |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt trần Prima dày 4.5mm khung nhôm nổi 600x600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,13 | m2 |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 281,055 | m2 |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,64 | m2 |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,1 | m2 |
| 117 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng lượng 7.47kg/6m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 118 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,77 | m2 |
| 119 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,77 | m2 |
| 120 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,98 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,98 | m2 |
| 122 | Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay gạt loại tốt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 123 | Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay vặn tròn loại tốt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 124 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,12 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,12 | m2 |
| 126 | Cung cấp Khung sắt bảo vệ cửa 10x20x1.2, sơn dầu chống rỉ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,12 | m2 |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,12 | m2 |
| 128 | CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm viền inox rộng 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 129 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn inox fi 34 dày 1.4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m |
| 130 | Cung cấp Lan can Inox 304 tay vịn tam cấp, ram dốc, hành lang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,433 | m2 |
| 131 | Cung cấp và lắp dựng trụ gỗ lan can cầu thang bằng gỗ Căm xe cao 1.14m, fi 120mm sơn PU hoàn thiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 132 | Cung cấp và lắp dựng Tay vịn cầu thang bằng gỗ Căm xe 60x60 sơn PU hoàn thiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,5 | m |
| 133 | Cung cấp Lan can cầu thang Inox 304 (không bao gồm tay vịn cầu thang gỗ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,572 | m2 |
| 134 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,432 | m2 |
| 135 | Cung cấp và lắp dựng bảng chữ inox mạ màu đồng cao 350 dày 50, cao 280 dày 50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 136 | Đắp chỉ ngăn nước cửa sổ rộng 30, dày 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,51 | m |
| 137 | Đắp chỉ trang trí rộng 100, dày 50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,94 | m2 |
| 138 | Cắt joint tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,301 | 10m |
| 139 | Cắt joint tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,16 | 10m |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt cửa thăm mái bằng thép mạ kẽm KT: 800x800 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dùng cho 5 tháng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,921 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,976 | 100m2 |
| 143 | Thử tỉnh cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-125A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế gián tiếp 125/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Volt kế 0 - 500V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo pha ( đỏ vàng xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Vật tư phụ tủ điện chính MSB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 13 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 36 đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Vật tư phụ tủ điện tầng trệt DB1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 36 đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Vật tư phụ tủ điện lầu 1 DB2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 4 - 6 đường, tủ phòng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đèn led tuýp 3x0.6m âm trần, có chóa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn led tuýp 2x1.2m lắp nổi trần tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần chống thấm nước 9W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn16A/220V trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi 16A/220V trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 chiều ba16A/220V trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 40 | Box nguồn điện chờ đấu nối 80x80x50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 576 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 (E) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x1C -25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx16mm2 (E) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.472 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.770 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.750 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.566 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 (E) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 490 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 (E) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.064 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 56 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | hộp |
| 57 | Box nối dây trung gian 2, 3 ngã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 58 | Box nối dây 150x150mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 60 | Switch 24 Port | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Patch panel 24 port | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Modem | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm mạng nội bộ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 66 | Thiết bị phát wifi lắp tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bộ nguồn power supply | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 3e | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 69 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6e | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 580 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 73 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 74 | Lắp đặt Quạt đảo trần (D40 ~ D60cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 75 | Lắp đặt 1 dimmer điều khiển quạt trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | máy |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 3.5kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | máy |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 5.2kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 79 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø12.7 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø9.5 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 435 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.195 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.450 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 E | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 580 | m |
| 85 | Lắp đặt đế âm lắp dimmer quạt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 88 | Lắp đặt ống uPVC Ø21 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 90 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| O | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa chữ T | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi cấp chậu rửa (loại 1 vòi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Van xả chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - DN60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 13 | Cảm biến mực nước 3 que | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR DN32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, dày 4,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, dày 2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, dày 2,8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN50x32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 35 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co răng trong DN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114 PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60 PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D49 PN9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 40 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng p/p hàn uPVC D60x49mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D114x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D90x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D140x90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D140 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê vuông đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê vuông giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D114x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê vuông giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo uPVC D90x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt Thông tắc D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt Thông tắc D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Si phông D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 62 | Vật tư phụ (ty, ốc vít, ….) Hệ cấp thoát nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| P | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 4 | Điện trở đầu cuối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 530 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 ruột gà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100 m |
| 11 | Box nối dây trung gian 2, 3 ngã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 12 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| 14 | Bình chữa cháy bột khô ABC cầm tay 8kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 16 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kt: 600x1200x1.2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 17 | Cuộn vòi DN50x20 m kèm khớp nối nhanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt lăng phun D13 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van góc thép tráng kẽm DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65x50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN65x3.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN80x4.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN50x3.2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van cổng DN80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí DN 80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp mặt bích DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80x65mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Sơn ống STK bằng sơn chống rỉ 2 thành phần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,484 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt Đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V cắm đèn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 41 | Box nối dây trung gian 2, 3 ngã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 42 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) hệ chiếu sáng khẩn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| Q | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| R | XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,572 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,976 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,979 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,235 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,259 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,259 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,682 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,724 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,946 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,547 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,803 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,658 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,465 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,329 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,874 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,167 | m3 |
| 27 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,63 | m3 |
| 28 | Bê tông cột bổ trụ, lam đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,972 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,067 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,876 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,269 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,163 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,996 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,922 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,484 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 37 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,293 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,837 | m3 |
| 39 | Rải tấm PVC cách nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,695 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,889 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,755 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,948 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,478 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,779 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,032 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,716 | m3 |
| 53 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 56 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 58 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,261 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,116 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,27 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép I300x150x6.5x9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,373 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,373 | tấn |
| 63 | Cung cấp xà gồ thép Z180x50x56x20x1.5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 366,8 | md |
| 64 | Gia công thép hộp 100x100x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 65 | Gia công thép tấm (bản mã, tăng cứng, bát xà gồ) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,901 | tấn |
| 67 | Cung cấp lắp đặt ty giằng thép tròn D16 + tăng đơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,6 | md |
| 68 | Cung cấp lắp đặt ty giằng xà gồ D12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | md |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,736 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái tole PU cách nhiệt dày 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,736 | 100m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng tole diềm mái, rộng 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,4 | md |
| 72 | Gia công lắp dựng tole úp nóc, rộng 400mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,2 | md |
| 73 | CCLĐ bulon neo M16 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 74 | Gia công thép hình I(150-300)x150x5x8 canopy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 75 | Cung cấp thép C 50x150x1.8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | md |
| 76 | Gia công thép tấm (bản mã, tăng cứng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 77 | Cung cấp lắp đặt thép neo D42x3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,74 | md |
| 78 | Lắp dựng thép hình I(150-300)x150x5x8 canopy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,428 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,936 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng kính mái canopy, kính cường lực dày 10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,14 | m2 |
| 81 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,177 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,937 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,832 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,985 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,124 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,589 | m3 |
| 87 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng cốt liệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 467,806 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 772,79 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,266 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,818 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520,078 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,869 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 619,66 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 601,76 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn hành lang gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,949 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn phòng gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381,905 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9 | m2 |
| 99 | Lát đá granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,95 | m2 |
| 100 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,14 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,94 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 12x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,39 | m2 |
| 103 | Ốp đá Granite len chân tường, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7 | m2 |
| 104 | Ốp đá chẻ vào tường, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,75 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,074 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 588,532 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 726,896 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360,984 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 949,516 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 726,896 | m2 |
| 111 | Thi công sơn đá vào tường, tam cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 395,732 | m2 |
| 112 | Đắp chỉ ngăn nước cửa sổ rộng 30, dày 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 293,55 | m |
| 113 | Đắp chỉ trang trí viền sê nô rộng 200, dày 50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,92 | m2 |
| 114 | Đắp chỉ trang trí viền ngăn tầng rộng 150, dày 50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,338 | m2 |
| 115 | Kẻ rãnh rộng 20 sâu 10 ram dốc, cách khoảng 200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 10m |
| 116 | Thi công trần Prima khung nhôm nổi 600x600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,39 | m2 |
| 117 | Thi công trần thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung nhôm chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,849 | m2 |
| 118 | Thi công trần Gyptone 12.5mm, khung nổi 600x600 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 364,125 | m2 |
| 119 | Thi công vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 18mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,84 | m2 |
| 120 | GCLD khung dàn đỡ lavabo, thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng 7.47kg/6m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,555 | 1m2 |
| 122 | CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm viền inox rộng 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 123 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,24 | m2 |
| 124 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,24 | m2 |
| 125 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 126 | Lắp đặt Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 127 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 128 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Cung cấp Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ 5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 130 | Lắp đặt Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực mờ 5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 131 | Cung cấp Cửa sổ lật, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 132 | Lắp đặt Cửa sổ mở, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 133 | CCLĐ khung bảo vệ cửa sổ, thép hộp 10x20x1.2mm, sơn dầu + chống gỉ 3 lớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 134 | CCLĐ Tay vịn Lan can hành lang Inox 304 D60x1,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,72 | m2 |
| 135 | CCLĐ Lan can ram dốc (tay vịn, thanh đứng, thang ngang Inox 304 D30 dày 1.4mm + chụp chân thanh đứng Inox 304 D60) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 136 | CCLĐ Lan can bậc tam cấp (tay vịn Inox 304 D60 dày 1.4mm + thanh đứng Inox 304 D30 dày 1.4mm + thanh ngang Inox 304 D20 dày 1.4mm+ chụp chân thanh đứng Inox 304 D60) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 137 | CCLĐ Chữ Inox màu đồng (cao 280, 350, dày 25), font Arial, dài 5,7m, cao 1,1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,054 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,517 | 100m2 |
| 140 | Thử tỉnh cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| S | ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-100A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế gián tiếp 100/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Volt kế 0 - 500V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo pha ( đỏ vàng xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Vật tư phụ tủ điện chính MSB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 16 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn led tuýp 3x0.6m âm trần, có chóa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần chống thấm nước 9W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt hút lắp tường 120 m3/h | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V trên 1 mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba 16A/220V trên 1 mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi 16A/220V trên 1 mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | hộp |
| 26 | Box nối dây trung gian 2, 3 ngã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 27 | Box nối dây 160x160mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 28 | Box nguồn điện chờ đấu nối 80x80x50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.686 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.560 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 843 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 825 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 281 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.168 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 37 | Switch 8 Port | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Patch panel 8 port | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Modem | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ nguồn power supply | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm mạng nội bộ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp chờ đấu nối loa, truyển hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 46 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 200TIM | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp tín hiệu truyền hình RG 6U | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 48 | Thiết bị phát wifi lắp tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 3e | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6e | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 549 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 54 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø9.5 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø9.5/Ø15.9 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 3.5kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 14kw Loại máy Âm trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | máy |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.670 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 453 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 PN750 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC Ø21 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 67 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) hệ thống lạnh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| T | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa chữ T | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả loại âm bàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi cấp chậu rửa (loại 1 vòi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Van xả chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - DN60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 13 | Cảm biến mực nước 3 que | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR DN32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, dày 4,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, dày 2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, dày 2,8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, dày 2,3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn 25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D114 PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D90 PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D60 PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo uPVC D49 PN9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60x49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140x90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo giảm D90x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Thông tắc D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Thông tắc D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Si phông D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Vật tư phụ (ty, cùm ống, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| U | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 nút |
| 4 | Điện trở đầu cuối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100 m |
| 11 | Box nối dây trung gian 2, 3 ngã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 12 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m3 |
| 14 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bình |
| 16 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kt: 600x1200x1.2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 17 | Cuộn vòi DN50x20 m kèm khớp nối nhanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt lăng phun D13 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van góc thép tráng kẽm DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van cổng DN65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp mặt bích DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Sơn ống STK bằng sơn chống rỉ 2 thành phần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,226 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt Đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V cắm đèn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Box nối dây trung gian 2, 3 ngã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 39 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| V | KHỐI NHÀ ĂN | |||
| W | XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,236 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9545 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0426 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,5291 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3182 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3182 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,18 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,628 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5584 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,718 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8947 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,4053 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9722 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,992 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2692 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2309 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3408 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5992 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0777 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8717 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1664 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2634 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7424 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8243 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1286 | 100m3 |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,798 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,284 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7338 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0706 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2596 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4009 | tấn |
| 38 | Bê tông lót dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,635 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2132 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,2015 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1272 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2526 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,0761 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3908 | tấn |
| 45 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,3092 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,5132 | m3 |
| 47 | Rải tấm PVC cách nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8983 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1902 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8693 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0158 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3015 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1072 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5385 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1555 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2411 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0733 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8429 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9275 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2804 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8202 | tấn |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,7788 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,5781 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,6851 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2788 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8144 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1638 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9372 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5375 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1392 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,576 | m2 |
| 71 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,763 | m2 |
| 72 | Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,14 | m2 |
| 73 | Ốp đá Granite len chân tường, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,608 | m2 |
| 74 | Căng lưới thép gia cố tường gạch XMCL | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,58 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,87 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,84 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 549,175 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.032,2185 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,24 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,3494 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,32 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,675 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287,57 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 628,745 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,85 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,7965 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 268,245 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 12x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,28 | m2 |
| 89 | Ốp đá chẻ vào tường, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,8 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 558,575 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 742,1205 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 438,18 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 397,9444 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.140,0649 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 996,755 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,998 | m2 |
| 97 | Thi công sơn đá vào thành tam cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,998 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,53 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tole PU cách nhiệt dày 20mm (lớp tole bề mặt + lớp cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7701 | 100m2 |
| 101 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 612,514 | m |
| 102 | Cung cấp thép mạ kẽm C150x50x1.8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,72 | m |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6478 | tấn |
| 104 | Gia công lắp dựng tole diềm mái, rộng 600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,71 | md |
| 105 | Gia công lắp dựng tole úp nóc, rộng 400mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,35 | md |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt trần Prima dày 4.5mm khung nhôm nổi 600x600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 303,775 | m2 |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao dày 9mm, khung nhôm chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240,65 | m2 |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung nhôm chìm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,32 | m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,49 | m2 |
| 110 | Lát đá granite mặt bệ lavabo, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,5225 | m2 |
| 111 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng lượng 7.47kg/6m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0507 | tấn |
| 112 | Cung cấp lam nhôm, khung nhôm hệ 1000 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,74 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,74 | m2 |
| 114 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,02 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,02 | m2 |
| 116 | Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay gạt loại tốt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 117 | Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay vặn tròn loại tốt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 118 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,88 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,88 | m2 |
| 120 | Cung cấp Khung sắt bảo vệ cửa 10x20x1.2, sơn dầu chống rỉ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,48 | m2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,48 | m2 |
| 122 | Cung cấp và lắp dựng gương tráng thủy viền inox rộng 20mm, dày 5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,68 | m2 |
| 123 | Cung cấp và lắp dựng vĩ inox mương thu nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,212 | m2 |
| 124 | Cung cấp và lắp dựng tủ nhôm lá sách hệ 700 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,589 | m2 |
| 125 | Cung cấp và lắp dựng kệ inox đôi treo phòng bếp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 126 | Cung cấp Lan can Inox 304 tay vịn tam cấp, ram dốc, hành lang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,23 | m2 |
| 127 | Cung cấp và lắp dựng trụ gỗ lan can cầu thang bằng gỗ Căm xe cao 1.14m, fi 120mm sơn PU hoàn thiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 128 | Cung cấp và lắp dựng Tay vịn cầu thang bằng gỗ Căm xe 60x60 sơn PU hoàn thiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4 | m |
| 129 | Cung cấp Lan can Inox 304 tay vịn cầu thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,056 | m2 |
| 130 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,432 | m2 |
| 131 | Đắp chỉ ngăn nước cửa sổ rộng 30, dày 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,6 | m |
| 132 | Đắp chỉ trang trí rộng 100, dày 50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt cửa thăm mái bằng thép mạ kẽm KT: 800x800 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dùng cho 5 tháng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,0595 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | 100m2 |
| 136 | Thử tỉnh cọc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| X | ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-100A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế gián tiếp 100/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Volt kế 0 - 500V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha ( đỏ vàng xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Vật tư phụ tủ điện chính MSB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 14 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 24 đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-63A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-25A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Vật tư phụ tủ điện tầng trệt DB1 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 24 đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Vật tư phụ tủ điện lầu 1 DB2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 24 đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-63A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 3P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-25A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Vật tư phụ tủ điện phòng ăn lớn B101 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 14 đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt MCB 3P-63A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 3P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Vật tư phụ tủ điện khu bếp + soạn B102 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 44 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P-40A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 4 đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt Đèn led tuýp 3x0.6m âm trần, có chóa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Đèn led tuýp 2x1.2m lắp nổi trần tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần chống thấm nước 9W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn led downlight gắn nổi 12W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt hút lắp tường 120 m3/h | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba 16A/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 16A/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đôi 16A/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 chiều ba 16A/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | hộp |
| 62 | Box nối dây trung gian 2, 3 ngã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 63 | Box nối dây 160x160mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 64 | Box nguồn điện chờ đấu nối 80x80x50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx16mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.102 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.765 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 760 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.051 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 858 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx16mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 448 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.045 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 79 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 80 | Switch 24 Port | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Patch panel 24 port | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt bộ nguồn power supply | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Modem | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm mạng nội bộ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 87 | Thiết bị phát wifi lắp tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 3e | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 89 | Lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6e | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 93 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….): | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 94 | Lắp đặt Quạt đảo trần (D40 ~ D60cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 95 | Lắp đặt 1 dimmer điều khiển quạt trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt hướng trục 3600m3/h@150Pa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø9.5 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø12.7 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø15.9 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 3.5kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 5.2kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12.5kw Loại máy Treo tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 104 | Lắp đặt ống gió hộp tole tráng kẽm kích thước 400x250mm tôn dày 0.58mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt cửa gió Louver 600x300mm bằng nhôm định hình + LCCT + hộp gió tôn dày 0.58mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối vuông tròn ống gió 400x250xD quạt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chụp ống gió hút khói tôn dày 0.95mm KT:3900x800mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.764 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.524 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 541 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 113 | Lắp đặt ống uPVC Ø27 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống uPVC Ø21 (kèm cách nhiệt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 116 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| Y | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa chữ T | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả loại âm bàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi cấp chậu rửa (loại 1 vòi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Van xả chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Vòi rửa kèm sen tắm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Chậu rửa chén bát | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Bộ xả chậu rửa chén bát | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi cấp chậu rửa chén bát (loại 1 vòi) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - DN60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - DN80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 17 | Cảm biến mực nước 3 que | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van phao DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR DN32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PPR DN25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi Lavabo + kệ kính Lavabo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, dày 4,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, dày 2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, dày 2,8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, dày 2,3mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50x25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32x25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25x20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN25 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 41 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn DN20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114 PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, dày 8,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60 PN6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D49 PN9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 47 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60x49 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt thông tắc PPR D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 62 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D114x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90x60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt Thông tắt D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Thông tắt D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt Si phông D60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 70 | Vật tư phụ (ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| Z | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100 m |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m3 |
| 13 | Box nối dây trung gian 2, 3 ngã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 16 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà kt: 600x1200x1.2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 17 | Cuộn vòi DN50x20 m kèm khớp nối nhanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt lăng phun D13 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van góc thép tráng kẽm DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65x50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN65x3.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN80x4.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN50x3.2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van cổng DN80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp mặt bích DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm tráng kẽm nối bằng p/p măng sông DN80x65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Nối giảm DN80x65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Sơn ống STK bằng sơn chống rỉ 2 thành phần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,775 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt Đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm- Ống điện mềm PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 39 | Box nối dây trung gian 2, 3 ngã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| AA | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,863 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt bằng và đầm nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Rải tấm PVC cách nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,152 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | tấn |
| 16 | Vữa sikagrout chèn chân cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,22 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,101 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,101 | tấn |
| 22 | Công tác lắp đặt bulon neo 8M16 CB 6.6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 23 | Gia công xà gồ thép 50x100x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,963 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,963 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,984 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 1.2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Gia công, lắp đặt rào chặn xe bằng inox 304 D30 dày 1.4mm, D20 dày 1.4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,4 | m2 |
| 31 | Tủ điện 2 đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Đèn led tuýp 2x20W lắp nổi trần tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100 m |
| 39 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| AB | NHÀ XE CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,902 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,574 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,702 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt bằng và đầm nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 14 | Rải tấm PVC cách nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,679 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 + xoa mặt làm phẳng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,786 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 17 | Vữa sikagrout chèn chân cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,76 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 21 | Công tác lắp đặt bulon neo 8M16 CB 6.6 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 22 | Gia công xà gồ thép 50x100x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,57 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,797 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt máng thu nước bằng inox 304 dày 1.2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7 | md |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Tủ điện 2 đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đèn led tuýp 2x20W lắp nổi trần tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100 m |
| 37 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| AC | CÔNG- NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,213 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,304 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,661 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,529 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,71 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,71 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,086 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,845 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,635 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,516 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,538 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt thanh ray thép V45x45x5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | md |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,026 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,428 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,899 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,423 | m3 |
| 36 | Rải tấm PVC cách nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,84 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,263 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,52 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,96 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,345 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,23 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,51 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,51 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 12x60cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,236 | m2 |
| 53 | Ốp đá chẻ vào tường, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,96 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,52 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,575 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,575 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,095 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,535 | m2 |
| 61 | Đắp chỉ ngăn nước cửa sổ rộng 30, dày 10 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,8 | m |
| 62 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 trang trí tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,59 | 10m |
| 63 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 65 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay vặn tròn loại tốt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Cung cấp lắp đặt cổng phụ (1 cánh mở) cao 2,28m, rộng 0,45m (sắt hộp 40x40x1.2, sắt hộp 20x20x1.2), sơn dầu 3 lớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,736 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt cổng chính cao 2,28m, rộng 0,45m (sắt hộp 40x40x1.2, sắt hộp 20x20x1.2), sơn dầu 3 lớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,318 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt cổng trượt inox cao 1,5m, rộng 0,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7 | md |
| 71 | Cung cấp lắp đặt motor cổng trượt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt Bảng tên inox màu vàng dày 1.0mm, cao 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| AD | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ = 4 m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,035 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,938 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,821 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,938 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,434 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,377 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,802 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,065 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,487 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,598 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,848 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,422 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,513 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,227 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,331 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,871 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,973 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,36 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,524 | m2 |
| 21 | Ốp đá chẻ 100x200, ốp tường trụ, cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 702,738 | m2 |
| 22 | Sơn giả đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,38 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào dầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,524 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,32 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,844 | m2 |
| 26 | Cung cấp thép khung hàng rào | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,091 | tấn |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 495,614 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 495,614 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333,107 | 1m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,4 | m |
| 31 | Láng trụ cột không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,105 | m2 |
| AE | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CÂY XANH | |||
| AF | SÂN VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,824 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng cát đào nền) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,218 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào nền 405.03-221.78=183.25m3) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,847 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm dày 24cm, K98 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,834 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,266 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,266 | 100m2 |
| AG | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,72 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công (cát tận dụng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,02 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | cái |
| 6 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | mối nối |
| 12 | Bê tông chèn cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,16 | m3 |
| 13 | Trát vữa mối nối cống, M75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | m2 |
| 14 | Đắp cát phui cống, độ chặt Y/C K = 0,9 (cát tận dụng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài L=4.0m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,6 | 100m |
| 18 | Đắp cát lót hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,37 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,06 | m3 |
| 24 | Đắp cát hoàn trả phui đào hầm ga, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,34 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép D | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép D>10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 27 | Gia công thép hình mạ kẽm bọc nắp đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | tấn |
| 28 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng - kết cấu thép dạng nắp bể | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 31 | Ván khuôn đà hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 34 | Gia công kết cấu thép hình mạ kẽm bọc khuôn đà hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 35 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng đà hầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 36 | Bê tông đà hầm rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 38 | Đào vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,922 | m3 |
| 40 | Ván khuôn hầm ga | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 42 | Đào vỉa hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ ga hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,754 | m3 |
| 44 | Bê tông mối nối, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | m3 |
| 45 | Đắp nền vỉa hè công trình bằng thủ công (cát tận dụng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,16 | m3 |
| 46 | Thi công cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, K>=0.95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 47 | Lát gạch Terazzo 40x40x3cm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| AH | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào bó vỉa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,188 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,094 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1 | 100m2 |
| 6 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m3 |
| 7 | Trồng cây Sao Đen (D gốc = 10-12cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cây |
| 8 | Trồng cây Lim xẹt (D gốc =10-12cm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 9 | Trồng cây Kè Bạc (H=1.5m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 10 | Trồng cây Hoàng Nam (H=2m) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 11 | Trồng cây viền - cây chuỗi ngọc cắt tỉa tạo viền (H=20-30cm; 16 cây/m2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,56 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây viền - cây Lá Trắng (H=40-50cm; 16 cây/m2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây viền - cây Lài Tây (H=40-50cm; 16 cây/m2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,204 | 100m2 |
| 14 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,721 | 100m2 |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào; chậu kiểng bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114,738 | 100m2/tháng |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cây /90 ngày |
| 17 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520 | m3 |
| AI | CỘT CỜ ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 6 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,683 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,773 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,934 | m2 |
| 13 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,773 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lặp đặt cột cờ inox 304 cao 9m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Gia công bản mã cột bằng thép tấm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 16 | Lắp bản mã cột thép các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bulong 6M18 B.6.6 L=300 mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,68 | 1m3 |
| 19 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,694 | 100m |
| 20 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,069 | m3 |
| 21 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,069 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đáy hồ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,069 | m3 |
| 23 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,867 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,808 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,108 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,388 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,769 | tấn |
| 29 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,088 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,309 | 100m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,362 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,78 | m2 |
| 33 | Lát đá granite khò nhám 300x600, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,67 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit xẻ mài vát cạnh 150x150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit xẻ mài vát cạnh 450x150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,891 | m2 |
| 36 | Lát đá Granite (1100x500x942x500) mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,21 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch mosaic 300x300x7mm, XM PCB40 trộn phụ gia sika latex (1 lít/m2) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,491 | m2 |
| 38 | Cung cấp đài phun tràn nước 2 tầng bằng Đá Cẩm Thạch trắng tự nhiên nguyên khối KT: 2500x2800mm (Bao gồm máy bơm, đường ống cấp nước trong đài, đầu phun bằng đồng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt khớp nối mềm D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van 1 chiều DN32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van khóa DN32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc Inox nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc áp suất+ siphong D21 + van bi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống Inox 304- nối bằng p/p hàn - DN32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Led âm sàn chống thấm nước 12V, 3W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Led hồ bơi chống thấm nước 12V, 12W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 47 | Bộ nguồn DC 220VAC/12VDC, 400W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 50 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,337 | 1m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,361 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| AJ | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,819 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,955 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,992 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,293 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,065 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,065 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,354 | 100m3 |
| 13 | Đào dầm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,613 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,266 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,503 | m3 |
| 17 | Rải tấm PVC cách nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,863 | m3 |
| 19 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,453 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,396 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,355 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,511 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,178 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,746 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,758 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng,nền ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, nền ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,359 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,193 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,969 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,444 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,334 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,038 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,128 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x400mm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,05 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 284,668 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,6 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,588 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,2 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,84 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,928 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,44 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,56 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,28 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,488 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay vặn tròn loại tốt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 69 | Cung cấp Louver nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 71 | Thang thăm bể ngoài trời, thang Inox dài 2.7m rộng 0.5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Thang thăm bể nước, thang Inox dài 3.6m rộng 0.5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AK | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| AL | ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện (DxRxC 1600x800x1600) (loại ngoài trời chống nước) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-400A-36kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P- 160A-50kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-25kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P-125A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P-100A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Bảo vệ chống chạm đất và quá tải | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Bảo vệ quá áp/thấp áp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bảo vệ chạm đất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Chống sét lan truyền 4P+PE | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Cuộn Shunt trip relay | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Ampe kế gián tiếp 400/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy biến dòng 400/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Volt kế 0 - 500V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Busbar đồng 400A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Điện kế 3 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt APFC 4 bước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P-25A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Khởi động từ 3P-32A-220VAC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khởi động từ 3P-25A-220VAC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tụ bù 3P 20kVAr-415VAC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tụ bù 3P 15kVAr-415VAC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Đóng Cọc tiếp địa dài 2,4m đường kính 16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 30 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất tủ MSB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 32 | Vật tư phụ tủ điện chính MSB | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 33 | Võ Tủ điện điện bơm chữa cháy DB-FP (DxRxC, 600x400x600) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P-125A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ampe kế gián tiếp 150/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Volt kế 0 - 500V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Khởi động sao tam giác 125A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Vật tư phụ tủ điện bơm chữa cháy DB-FP | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 47 | Võ Tủ điện bơm cấp nước DB-CN (DxRxC, 600x400x600) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mmA-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 50A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Volt kế 0 - 500V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn báo pha ( đỏ vàng xanh) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Khởi động sao tam giác 63A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Bộ điều khiển luân phiên | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 60 | Vật tư phụ tủ điện bơm cấp nước DB-CN | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 61 | Võ Tủ điện chiếu sáng ngoại vi DB-EXT (DxRxC, 600x400x600) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 62 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 3P-32A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 3P-25A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P-25A-25kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mmA-6kA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 50A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Chuyển mạch Ampe kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Volt kế 0 - 500V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Chuyển mạch Volt kế 3 vị trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Cầu chì 5A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 76 | Vật tư phụ tủ điện chiếu sáng ngoại vi DB-EXT (DxRxC, 600x400x600) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,257 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 83 | Gia công lắp dựng khung móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 84 | Lắp dựng trụ tròn côn mạ kẽm cao 9mx4mm, D ngọn 76mm, D đáy 194mm lắp bằng máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1 cột |
| 85 | Lắp cần đèn D60x3mm, vươn xa 1.5m (mạ kẽm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1 cần đèn |
| 86 | Lắp choá đèn + Bóng đèn cao áp Sodium led 150W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 87 | Lắp bảng điện cửa cột + vật tư đấu nối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bảng |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm 40x4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 89 | Kéo rải Cáp đồng trần M10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 475 | m |
| 90 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE gân xoắn D50/40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7 | 100 m |
| 91 | Đóng cọc chống sét L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cọc |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,246 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 95 | Gia công lắp dựng khung móng trụ đèn trang trí | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 96 | Lắp dựng cột đèn sân vườn chiều cao 3m loại SY lắp bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cột |
| 97 | Lắp đặt đèn cầu D300 + bóng led 55w chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 98 | Kéo rải Cáp đồng trần M10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 99 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE gân xoắn D50/40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100 m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm 40x4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 101 | Đóng cọc chống sét L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CXV/1C-150mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CV 1C-95mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt dây CXV 1C -50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.520 | m |
| 105 | Lắp đặt dây CXV/FR 1C-50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 106 | Lắp đặt dây CV 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 107 | Lắp đặt Dây dẫn CV/Fr 1Cx25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 108 | Lắp đặt dây CXV 1C-16mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 880 | m |
| 109 | Lắp đặt dây CV 16mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 110 | Lắp đặt dây CVV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây CVV 1C- 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.064 | m |
| 112 | Lắp đặt dây CVV 1C- 6mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 644 | m |
| 113 | Lắp đặt dây CV 1C- 10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.561 | m |
| 114 | Lắp đặt dây CV 1C- 6mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161 | m |
| 115 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE gân xoắn D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,9 | 100 m |
| 116 | Hố ga đấu nối bê tông cốt thép đúc sẵn 1.0x1.0x1.0m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí cổng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm mạng và điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx6.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2 (E) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 131 | Lắp đặt Đèn led tuýp 2x1.2m lắp nổi trần tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V trên một mặt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255 | 1m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng cát đào) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,55 | 100m3 |
| 140 | Lát gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,605 | m2 |
| 141 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 142 | Tủ đấu nối thông tin chính (Phục vụ đấu nối cho nhà mạng) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 143 | Lắp đặt mạng cáp quang 8FO | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,53 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100 m |
| 145 | Hố ga đấu nối bê tông cốt thép đúc sẵn 1.0x1.0x1.0m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 146 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) Hệ điện điện nhẹ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III, Rp≥ 80m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Đóng Cọc tiếp địa dài 2,4m đường kính 16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 149 | Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 150 | Bộ đếm sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 152 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | mối |
| 153 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 155 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| AM | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước Q=10m3/h H=55m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 4 | Lắp đặt van hút đáy DN50 bằng đồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y lọc DN 50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp chống rung DN50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp chống rung DN80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng- DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng- DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đông hồ áp lực + siphong | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều - DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN80x32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN 50x32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bộ vòi tưới | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đồng hồ nước DN80 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao- DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa - DN32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa - DN25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn dày 8.2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê đều nhựa nối bằng p/p hàn PPR - DN 90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p hàn - DN32/25mm: | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê giảm nhựa nối bằng p/p hàn - DN80/50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê giảm nhựa nối bằng p/p hàn - DN80/32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê giảm nhựa nối bằng p/p hàn - DN80/25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng p/p hàn - DN80x50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D140 PN9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 PN9 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 41 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D140mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Nối giảm D140x90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 43 | Vật tư phụ (ty, ốc vít, ….) Hệ cấp thoát nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| AN | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Điện trở đầu cuối | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100 m |
| 12 | Box nối dây trung gian 2, 3 ngã | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 17 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN150mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn DN100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p măng sông DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn DN100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn DN100x80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn DN100x50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Bầu giảm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bầu giảm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x65mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bầu giảm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80x50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bầu giảm thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van Y lọc DN100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van Y lọc DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - DN100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm - DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm - DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Crepin DN100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Crepin DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van cổng DN100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van cổng DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả khí DN100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van báo động DN100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bích thép DN100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt bích thép DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt bích thép DN50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2x1C 1.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây nguồn bơm chống cháy CXV/Fr Cu 4x1C 50mm2+E25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây nguồn bơm chống cháy CXV/Fr Cu 4x1C 10mm2+E10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông D65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 1200x1400x520x1.5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 53 | Cuộn vòi DN65x20 m kèm khớp nối nhanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cuộn |
| 54 | Lắp đặt lăng phun 19mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 2 đầu ra DN65 (kèm bích nối) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Họng tiếp nước ngoài nhà DN100, 2 đầu vào DN65 (kèm bích nối) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm ( kèm bích nối) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN100x4.5mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN80x4.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông DN65x3.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn DN100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn DN80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co thép nối bằng p/p hàn DN65mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê giảm thép nối bằng p/p hàn DN100x80mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê giảm thép nối bằng p/p hàn DN100x65mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,208 | 1m2 |
| 67 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m3 |
| 69 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1Cx2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nổi ống mềm PVC D20 ruột gà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 74 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| AO | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| AP | HỆ THỐNG LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh 2 cục công suất 2,5kw | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 2 cục công suất 3,5kw | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 3 | Máy lạnh 2 cục công suất 5,2kw | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 4 | Máy lạnh 2 cục công suất 6,0kw | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Máy lạnh 2 cục công suất 7,1kw | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | Máy lạnh 2 cục dàn lạnh cassette âm trần 4 hướng thổi công suất 12,5kw | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Máy lạnh 2 cục dàn lạnh cassette âm trần 4 hướng thổi công suất 14,0kw | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| AQ | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy: Q=72m3/h. H=75m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bơm |
| 2 | Bơm diezen chữa cháy: Q=72m3/h. H=75m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bơm |
| 3 | Bơm bù áp: Q=5m3/h. H=90m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bơm |
| 4 | Trung tâm báo cháy 12 Zone | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| AR | BƠM NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt: Q=10m3/h. H=55m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bơm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.07418E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N = 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 40.700.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 122.102.100.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chính (kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ khung sàn bê tông cốt thép); Hệ thống điện – cơ điện (điện trong nhà và ngoài nhà, hệ thống điều hòa không khí); hệ thống cấp thoát nước (trong nhà và ngoài nhà); hệ thống phòng cháy chữa cháy (phải thi công hoàn thiện cả hệ thống báo cháy và chữa cháy); sân đường.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 40.700.700.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công (phụ lục hợp đồng nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.700.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥122.102.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kết cấu công trình | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công kiến trúc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện, chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống mạng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hạng mục giao thông nội bộ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa bản đồ hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 14 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 15 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động. | 5 | 3 |
| 16 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tổ tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích hoặc tải trọng > 5 m3 | 2 |
| 3 | Cần trục hoặc ô tô tải gắn cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50m3/h | 2 |
| 5 | Máy ép cọc | Lực ép > 150 tấn | 1 |
| 6 | Cần trục tháp | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 8 | Lu bánh sắt | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 9 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 8 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu cầu | 8 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 5 |
| 14 | Máy đầm bê tông các loại | Không yêu cầu | 10 |
| 15 | Dàn giáo (loại 42 khung, 42 chéo) | Không yêu cầu | 100 |
| 16 | Ván khuôn (coppha) | m2 | 5000 |
| 17 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi