Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815306-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 10.000 triệu đồng từ nguồn tiết kiệm chi NSNN cấp tỉnh năm 2018 chuyển nguồn sang 2020; 8.364 triệu đồng từ nguồn đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:24:00 đến ngày 2021-08-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,478,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục cầu cấp IV (giá trị hạng mục cầu có giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng) trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.Công trình tương tự là công trình có bản chất và độ phức tạp và quy mô như hướng dẫn tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm”.(Nhà thầu nộp kèm theo Bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện gói thầu hoặc xác nhận của nhà thầu chính trong trường hợp (thầu phụ); và tài liệu chứng minh về cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của chỉ huy trưởng công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. - Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.(Nhà thầu nộp kèm theo Bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện gói thầu hoặc xác nhận của nhà thầu chính trong trường hợp (thầu phụ); và tài liệu chứng minh về cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đóng cọc BTCT, cọc thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu > 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu vật liệu nặng, dầm... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm, lu lèn đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm, lu lèn đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí áp lực cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan xoay cọc khoan nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Kích kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích căng kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cầu phần trên | |||
| 1 | Sản xuất + lắp dựng dầm chủ BTCTDƯL, L=16m, 40MPa , đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | dầm |
| 2 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3348 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 96 | m |
| 4 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,19 | m3 |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực-Đầu neo EC5-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | đầu neo |
| 6 | Bản mặt cầu BTCT, đá 1x2, 30MPa + Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,21 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt cầu BTN C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 228 | m2 |
| 8 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 228 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 228 | m2 |
| 10 | Sản xuất + Lắp đặt lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,1379 | tấn |
| 11 | Lề bộ hành bê tông cọc, cột C16, đá 1x2, f'c=16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,71 | m3 |
| 12 | Bó vỉa bằng tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 13 | Lát gạch tezzzaro 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,86 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gối cầu cao su bản thép (150x250x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 64 | cái |
| 16 | Sản xuất + lắp đặt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | m |
| 17 | Gia công + lắp dựng hệ khung dàn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5412 | tấn |
| B | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Mố cầu bằng BTCT đá 1x2, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | mố |
| 2 | Bản quá độ BTCT đá 4x6, 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bản |
| 3 | Đắp cát công trình, k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 507,24 | m3 |
| 4 | Cọc khoan nhồi bằng BTCT, 30MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 145 | m |
| C | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông C30, đá 1x2 bằng máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,21 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng, C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,16 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,7 | m3 |
| 4 | Đá hộc đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,55 | m3 |
| D | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông chân khay, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 117,66 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm chân khay, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mái taluy, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 60,29 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, L=3m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.900 | m |
| 5 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 165 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52,7 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 103,3 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 102,4 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 91,14 | m3 |
| 10 | Móng CPĐD lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,57 | m3 |
| 11 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 284,8 | m2 |
| 12 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 284,8 | m2 |
| 13 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 284,8 | m2 |
| 14 | Rải thảm BTN C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 284,8 | m2 |
| E | Đường dân sinh | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,42 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,71 | m2 |
| 3 | Đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36,5 | m3 |
| F | Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Tường chắn BTCT, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,71 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm, đá 1x2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,33 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,37 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,8 | m3 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,62 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | m2 |
| 3 | Biển tam giác, cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 4 | Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | bộ |
| H | Thi công dầm dẫn | |||
| 1 | Thi công dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
| I | Thi công mố | |||
| 1 | Thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
| J | Thi công cầu tạm | |||
| 1 | Thi công cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
| K | Thi công bãi đúc dầm | |||
| 1 | Thi công bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
| L | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
| M | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục cầu cấp IV (giá trị hạng mục cầu có giá trị ≥ 7,3 tỷ đồng) trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.Công trình tương tự là công trình có bản chất và độ phức tạp và quy mô như hướng dẫn tại “Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm”.(Nhà thầu nộp kèm theo Bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện gói thầu hoặc xác nhận của nhà thầu chính trong trường hợp (thầu phụ); và tài liệu chứng minh về cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của chỉ huy trưởng công trường) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ kỹ sư trở lên, tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. - Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp IV.- Có hợp đồng không xác định thời hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn nhưng thời hạn đó đảm bảo lớn hơn thời gian thực hiện gói thầu, trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý lao động riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động.(Nhà thầu nộp kèm theo Bảng xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện gói thầu hoặc xác nhận của nhà thầu chính trong trường hợp (thầu phụ); và tài liệu chứng minh về cấp công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rung | Sử dụng để đóng cọc BTCT, cọc thép | 1 |
| 2 | Cần cẩu > 50T | Cẩu vật liệu nặng, dầm... | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Bơm bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 3 |
| 5 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 6 | Đầm dùi | đầm dùi bê tông | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Đầm, lu lèn đất | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm, lu lèn đất | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Hàn kim loại | 4 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Lu lèn | 1 |
| 12 | Máy nén khí | nén khí áp lực cao | 1 |
| 13 | Máy rải BTN | Rải BTN | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu | 3 |
| 16 | Trạm trộn bê tông | Trạm trộn bê tông | 1 |
| 17 | Xe bơm bê tông | Bơm bê tông | 1 |
| 18 | Máy khoan xoay | Khoan xoay cọc khoan nhồi | 1 |
| 19 | Kích kéo cáp | Kích căng kéo cáp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi