Gói thầu: thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210813270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán mau sắm thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 14:19:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 429,381,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV (thi công cải tạo, sửa chữa) Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 425.000.000. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.275.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ cao 1,7m: 42 chân + 42 chéo)Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,4237 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6059 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9612 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9612 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6059 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,806 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,1184 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 16 | Vệ sinh + sơn bề mặt ốp đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,777 | m2 |
| 17 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 18 | Nhân công vệ sinh quét dọn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 19 | Vệ sinh sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,0535 | m2 |
| 20 | Khuôn ngoại cửa đi bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m cấu kiện |
| 22 | Nẹp cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | md |
| 23 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện khóa, lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m2 |
| 25 | Vệ sinh + roong keo cửa sổ, vách kính ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3071 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,0535 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi xả âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ thoát âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ thoát Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,064 | 100m2 |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9243 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0886 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0886 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,6213 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện khóa, lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đà trần thép hộp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1 | m |
| 2 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Thi công trần bằng tôn dày 2,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,02 | m2 |
| 4 | Đóng nẹp chỉ nhựa trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | md |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,2468 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0309 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3085 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt cổng, khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,087 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,087 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV (thi công cải tạo, sửa chữa) Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 425.000.000. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.275.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Trong đó: 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV, có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Xe rùa | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 5 |
| 5 | Giàn giáo thi công | (Bộ cao 1,7m: 42 chân + 42 chéo)Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi