Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công nâng cấp kênh chính Đạ Ròn, huyện Đơn Dương; Kênh cấp 1 Cam Ly Thượng và kênh N3 Đạ đờn, huyện Lâm Hà.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210803211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công nâng cấp kênh chính Đạ Ròn, huyện Đơn Dương; Kênh cấp 1 Cam Ly Thượng và kênh N3 Đạ đờn, huyện Lâm Hà. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:26:00 đến ngày 2021-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,822,868,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.205E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 thi công hệ thống kênh, mương BTCT kích thước BxH (1x1,5)m, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình hệ thống kênh, mương BTCT thuộc công trình nông nghiệp và PTNT.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu từ 05 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1 (3).Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi+ 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựngCó kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1(3)Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựng.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm và đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1. (3)Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 năm và đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1. (3)Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25 m3. Còn sử dụng tốtTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe tải, xe ben ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 12 tấn.Còn sử dụng tốt- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn. Còn sử dụng tốt- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23,0 kW.Còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10 tấn. Còn sử dụng tốt- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 6 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250l.Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH N3 ĐẠ ĐỜN | |||
| B | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,418 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,112 | 100 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu Bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,888 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch + đá bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 5000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông tường, Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,212 | m3 |
| 7 | Bê tông móngMác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,837 | m3 |
| 8 | Bê tông móng Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,576 | m3 |
| 9 | Bê tông cột Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,928 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,159 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,233 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,544 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép ván khuôn Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,732 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,244 | 100 m2 |
| 17 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,453 | m |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,401 | m2 |
| C | PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,279 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,738 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,08 | m3 |
| 4 | Bê tông tường , Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,482 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,477 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, Bê tông ống buy D ≤ 70cm Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,128 | m3 |
| 8 | Bê tông móng Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,884 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 10 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép ván khuôn Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | 100 m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100 m2 |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính > 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt Cốt thép Bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 17 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mmép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện khung dàn, cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống Bê tông, đường kính ống D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đoạn |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,865 | m2 |
| 23 | Gia công kết cấu thép lan can cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm lan can cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100 m |
| 25 | Phá dỡ, gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 26 | Máy đóng mở cửa van V0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| D | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng cơ giới, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100 m |
| 4 | Rải giấy pạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100 m |
| 6 | ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| E | CẮM MỐC CHỈ GIỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 2 | Bê tông móng Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, cột Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cấu kiện Bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100 m2 |
| 5 | Cốt thép cọc chỉ giới, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 6 | Sơn cọc chỉ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | m2 |
| 7 | Thi công cọc tiêu Bê tông Cốt thép 0,15x0,15x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| F | KÊNH CHÍNH CAM LY THƯỢNG | |||
| G | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng cơ giới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | 100 m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,867 | 100 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,398 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 3000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,469 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông móng Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,3 | m3 |
| 7 | Bê tông tường , Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,15 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép ván khuôn Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,356 | 100 m2 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,746 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9 | m2 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | 100 m3 |
| H | PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,532 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, Bê tông ống cống Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,592 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,481 | m3 |
| 6 | Bê tông tường , Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,974 | m3 |
| 7 | Bê tông móng Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,563 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | 100 m2 |
| 10 | Ván khuôn thép ván khuôn Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100 m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt Cốt thép ống buy đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,788 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà đỡ tấm đan, đường kính ≤ 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | tấn |
| 16 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp Bê tông 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn |
| 18 | Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,194 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cấu kiện |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 18cm Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,884 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100 m2 |
| I | CẮM MỐC CHỈ GIỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, Bê tông cọc, cột Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cọc chỉ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100 m2 |
| 5 | Cốt thép cọc chỉ giới, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 6 | Sơn cọc chỉ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 7 | Thi công cọc chỉ giới 0,15x0,15x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| J | KÊNH CHÍNH ĐẠ RÒN | |||
| K | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,109 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | 100 m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.565 | cái |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,25 | m3 |
| 5 | Bê tông tường , vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,76 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép ván khuôn Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,56 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | 100 m2 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,518 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,492 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,08 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.565 | cấu kiện |
| L | PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,728 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, Bê tông ống cống Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,602 | m3 |
| 5 | Bê tông tường , Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,36 | m3 |
| 6 | Bê tông móng Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,99 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,526 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép ván khuôn Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100 m2 |
| 10 | ván khuôn tường, loại Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,692 | 100 m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100 m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt Cốt thép ống buy, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm đỡ đan, đường kính ≤ 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm đỡ, đường kính > 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 16 | Gia công théo góc hồ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp Bê tông 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đoạn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cấu kiện |
| 20 | Trám mối nối ống cống dày 2cm vữa xm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,754 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu Bê tông bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| M | SỬA CHỮA XI FONG 2,3 - KÊNH CHÍNH ĐẠ RÒN ĐOẠN II | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 4 | Bê tông tường , Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,204 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,696 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,392 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép ván khuôn Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100 m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | 100 m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt Cốt thép Bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép LCR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép LCR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu Bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m3 |
| 21 | Gia công chế tạo ống thép cuốn D800 - dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,036 | tấn |
| 22 | Gia công khớp lắp giáp ống xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép khớp lắp giáp ống xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | tấn |
| 24 | Sơn mặt ngoài ống sắt D800 bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,016 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100 m |
| N | CẮM MỐC CHỈ GIỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc chỉ giới Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cọc chỉ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc chỉ giới, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 6 | Sơn cọc chỉ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m2 |
| 7 | Thi công cọc tiêu 0,15x0,15x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | DỰ PHÒNG PHÍ | Nhà thầu chào giá Dự phòng phí là cố định 179 triệu đồng (Dự phòng phí là: chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết, chi phí này chỉ được thanh toán cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 thi công hệ thống kênh, mương BTCT kích thước BxH (1x1,5)m, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,8 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình hệ thống kênh, mương BTCT thuộc công trình nông nghiệp và PTNT.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu từ 05 năm và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1 (3).Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | + 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi+ 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựngCó kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm và đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1(3)Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc Xây dựng.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm và đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1. (3)Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Có kinh nghiệm thi công tối thiểu 02 năm và đã làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1. (3)Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | dung tích gầu ≥ 1,25 m3. Còn sử dụng tốtTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh | 4 |
| 2 | Xe tải, xe ben ≥ 12 tấn | tải trọng ≥ 12 tấn.Còn sử dụng tốt- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | tải trọng ≥ 5 tấn. Còn sử dụng tốt- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 2 |
| 4 | Máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW | công suất ≥ 23,0 kW.Còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh | 2 |
| 5 | Máy lu ≥ 10 tấn | tải trọng ≥ 10 tấn. Còn sử dụng tốt- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | tải trọng ≥ 6 tấn. Còn sử dụng tốt.- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Đối với các thiết bị chính như máy đào, cần trục, ô tô, máy ủi... phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | dung tích ≥250l.Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh | 4 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | trọng lượng ≥ 70 kg- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh và trong báo cáo tài chính phải có bảng tính khấu hao tài sản.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Thành viên liên danh phải có máy móc, thiết bị tối thiểu để thực hiện công việc tương ứng theo khối lượng phân chia trong liên danh. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi