Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng tuyến ống cấp nước DN450-DN355

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815886-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng tuyến ống cấp nước DN450-DN355
Số hiệu KHLCNT 20210765900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 15:22:00 đến ngày 2021-08-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,209,707,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng tuyến ống HDPE cấp nước cấp III trở lên, trong đó có hạng mục xây dựng tuyến ống HDPE qua sông bằng phương pháp đánh chìm có vòng tải trọng, chiều dài ≥250m.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị chuyên chở đường sông trọng tải 100 tấn trở lên (Sà lan, tàu chở hàng, …)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, vật liệu, thiết bị đường sông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị nạo vét (tàu cuốc, tàu hút bụng, hút phun, …)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, đào bùn đáy sông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, vật liệu, thiết bị đường bộ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối ống và phụ tùng ống thép, ống inox
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác lắp đặt ống và phụ tùng
Các công việc bao gồm theo Thuyết minh bảng chi tiết hạng mục xây lắp– Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN450 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,3m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN450 dưới nền đường cấp phốiPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN450 dưới nền đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,7m
4Lắp đặt ống nhựa xi phông đôi HDPE DN355 qua sôngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE DN180 dưới nền đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
6Lắp đặt ống inox D400 dưới nền đấtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
7Lắp đặt ống inox D300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m
8Lắp đặt ống inox D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
9Lắp đặt ống thép D400 dưới nền bê tông 10cmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m
10Lắp đặt ống thép D300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
11Gia công, lắp đặt tê inox D400*400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Gia công, lắp đặt tê inox D400*300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Gia công, lắp đặt tê inox D400*150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Gia công, lắp đặt tê thép D400*300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Gia công, lắp đặt tê thép D300*300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Gia công, lắp đặt thập thép D400*300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt cút PE DN450 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
18Lắp đặt cút PE DN450 22,5 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt cút inox D400 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt cút inox D300 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt cút thép D400 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt cút thép D300 45 độPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt BU PE DN450Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt BU PE DN355Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt BU PE DN180Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt BU inox D400 L=0,8mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt BU inox D300 L=1mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt BU inox D300 L=0,6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt MSNN inox DN324 L=0,3mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt MSNN inox DN324 L=0,6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt MSNN gang DN450*406Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt MSNN gang DN324Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Lắp đặt bích inox rỗng DN450 lồng BU PE DN450Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt bích inox rỗng DN450Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt bích inox rỗng D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp đặt bích rỗng inox DN355Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Lắp đặt bích rỗng inox D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt bích đặc inox D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Lắp đặt bích thép rỗng DN450 lồng BU PE DN450Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Lắp đặt bích thép rỗng D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Lắp đặt bích thép rỗng D300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lắp đặt bích thép rỗng DN180 lồng BU PE DN180Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt bích thép đặc D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt van bướm chôn chìm D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt van bướm chôn chìm D300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt van một chiều D300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt van bướm kẹp D300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
48Lắp đặt van BB D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt đồng hồ điện từ D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt hộp + van xả khí D50Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt dây diện 2x1mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105m
52Lắp đặt cáp chống nhiễu 2x1mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105m
53Lắp đặt cáp điều khiển 3x1mm2Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105m
54Di chuyển cây bạch đànPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cây
B Công tác xây hố kỹ thuật
Các công việc bao gồm theo Thuyết minh bảng chi tiết hạng mục xây lắp– Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
1Xây dựng hố van xả cặn D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hố
2Xây dựng hố van D300Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hố
3Xây dựng hố ga giao cắtPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hố
4Xây dựng bể chứa bùnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
C Biển hiệu, mốc bảo vệ, biển báo điều tiết đường thủy
Các công việc bao gồm theo Thuyết minh bảng chi tiết hạng mục xây lắp– Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
1Lắp dựng biển hiệu tuyến ốngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp dựng mốc bảo vệPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Lắp đặt báo hiệu điều tiết khống chế đảm bảo giao thông đường thủy nội địa và thu hồi sau khi thi công xong tuyến ống qua sôngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Lắp đặt báo hiệu công trình ngầmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt báo hiệu cấm neo đậuPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng tuyến ống HDPE cấp nước cấp III trở lên, trong đó có hạng mục xây dựng tuyến ống HDPE qua sông bằng phương pháp đánh chìm có vòng tải trọng, chiều dài ≥250m.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát103
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị chuyên chở đường sông trọng tải 100 tấn trở lên (Sà lan, tàu chở hàng, …) Vận chuyển vật tư, vật liệu, thiết bị đường sông1
2 Thiết bị nạo vét (tàu cuốc, tàu hút bụng, hút phun, …) Đào đất, đào bùn đáy sông1
3 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật tư, vật liệu, thiết bị đường bộ2
4 Máy đào đất Đào xúc đất1
5 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo cao độ, khoảng cách1
6 Máy hàn điện Hàn nối ống và phụ tùng ống thép, ống inox1
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->