Gói thầu: 01XL. Xây dựng Cầu Ông Thọ, xã Thạch Xuân theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815934-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01XL. Xây dựng Cầu Ông Thọ, xã Thạch Xuân theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 15:12:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,628,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng cầu giao thông, giá trị ≥ 2,54 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu giao thông còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu từ (0,8 – 1,6) m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm rung bánh hơi tự hành, trọng lượng 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Bộ dây chuyền thiết bị, máy móc thi công thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ chứng nhận kỹ thuật của cơ quan quản lý cho phép hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ chứng nhận kỹ thuật của cơ quan quản lý cho phép hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị thi công cọc ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ chứng nhận kỹ thuật của cơ quan quản lý cho phép hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị căng kéo cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ chứng nhận kỹ thuật của cơ quan quản lý cho phép hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô bồn chở nước (tương đương loại 5 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm bản L=15m (07 dầm) | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40Mpa đúc sẵn | Theo thiết kế | 44,4746 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo thiết kế | 0,4447 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo thiết kế | 0,4447 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo thiết kế | 0,3361 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế | 9,9641 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo thiết kế | 2,3979 | tấn |
| 7 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo thiết kế | 1,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (luân chuyển 5 lần) | Theo thiết kế | 364 | đầu neo |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa tạo rỗng D250 | Theo thiết kế | 1,862 | 100m |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo thiết kế | 123,1615 | m2 |
| B | Mặt cầu, gờ chắn, gối cầu, thoát nước | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa, đá 1x2, lớp liên kết, gờ lan can | Theo thiết kế | 26,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép lớp liên kết, gờ lan can, D | Theo thiết kế | 4,5673 | tấn |
| 3 | Ván khuôn lớp liên kết, gờ lan can đỗ tại chỗ | Theo thiết kế | 42,02 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 5 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun | Theo thiết kế | 105 | m2 |
| 6 | Tấm chắn rác và ống thoát nước mặt cầu | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D150 tạo lỗ gờ lan can | Theo thiết kế | 0,44 | 100m |
| C | Khe co giãn | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo thiết kế | 12,8 | m |
| 2 | Vữa không co ngót | Theo thiết kế | 0,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn đường kính >10 mm | Theo thiết kế | 0,3306 | tấn |
| D | Tay vịn lan can thép toàn cầu | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo thiết kế | 1,2805 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm thép hình lan can | Theo thiết kế | 0,5245 | tấn |
| 3 | Bulông neo U - M22 x 650 | Theo thiết kế | 60 | cái |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 26,84 | m2 |
| E | Biện pháp thi công nhịp dầm bản 15m | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 15m | Theo thiết kế | 7 | 1 dầm /10m |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy | Theo thiết kế | 7 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm bản cầu, trên cạn (dùng 1 cẩu, hệ số 0,7) | Theo thiết kế | 7 | 1 dầm |
| F | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm M250 | Theo thiết kế | 23,3352 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo thiết kế | 0,3811 | tấn |
| 3 | Cốt thép bệ đúc dầm D | Theo thiết kế | 1,356 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Theo thiết kế | 0,5057 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất hệ thép dầm kích (khẩu hao VL chính (2%*2th +5%*1ld) | Theo thiết kế | 1,8968 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ thép dầm kích | Theo thiết kế | 1,8968 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm kích | Theo thiết kế | 1,8968 | tấn |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 7,395 | m3 |
| 9 | Đắp bãi đúc bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 3,2286 | 100m3 |
| G | Đào thanh thải | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế | 3,2286 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế | 23,3353 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế | 0,2334 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 23,3353 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 23,3353 | m3 |
| H | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 73,5 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25MPa, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 84,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo thiết kế | 1,579 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo thiết kế | 1,579 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 4,5659 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 5,5132 | tấn |
| 7 | Vữa không co ngót | Theo thiết kế | 0,1306 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế | 2,956 | 100m2 |
| 9 | Quét 2 lớp nhựa đường nóng sau mố | Theo thiết kế | 122,1612 | m2 |
| I | Cọc BTCT 35x35cm | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế | 40,4737 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 8,8306 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 1,1508 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc BTCT đúc sẵn | Theo thiết kế | 2,2785 | 100m2 |
| J | Bản dẫn sau hai mố | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | Theo thiết kế | 1,4615 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 1,5107 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0035 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 18,8336 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 5,96 | m3 |
| 6 | Nhựa đường chèn khe dày 2cm | Theo thiết kế | 25,608 | kg |
| 7 | Ván khuôn bản dẫn | Theo thiết kế | 0,1554 | 100m2 |
| K | Tứ nón, gia cố mái 10m đầu cầu | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40, ốp mái ta luy | Theo thiết kế | 49,567 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 17,564 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 49,6165 | m3 |
| 4 | Đắp đất tứ nón bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,8705 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lòng mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 1,1784 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,0099 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,8343 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông chân khay | Theo thiết kế | 0,8782 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước | Theo thiết kế | 0,63 | 100m |
| 10 | Đá làm tầng lọc | Theo thiết kế | 5,25 | m3 |
| L | Phụ trợ thi công mố trụ trên cạn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 7,4556 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,885 | 100m3 |
| 3 | Cọc ván thép Larsen IV, L=6m (Khấu hao 1,17%*2 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ) | Theo thiết kế | 71,04 | tấn |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Theo thiết kế | 6,4 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất) | Theo thiết kế | 3,2 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo thiết kế | 6,4 | 100m |
| 7 | Cọc định vị 2I200, L=6m (Khấu hao 1,17%*2 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ) | Theo thiết kế | 3,9168 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần ngập đất) | Theo thiết kế | 0,96 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (phần không ngập đất) | Theo thiết kế | 0,48 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo thiết kế | 0,96 | 100m |
| 11 | Gia công hệ khung chống cọc ván thép (Khấu hao 1,5%*2 tháng+5%*2 lần lắp dựng) | Theo thiết kế | 1,356 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 2,712 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 2,712 | tấn |
| 14 | Gỗ phục vụ thi công (luân chuyển 8 lần, khẩu hao 15%*2 lần) | Theo thiết kế | 1,68 | m3 |
| M | Ép cọc BTCT | |||
| 1 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc thử) | Theo thiết kế | 0,1348 | 100m |
| 2 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II (cọc thử) | Theo thiết kế | 0,141 | 100m |
| 3 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I (cọc đại trà) | Theo thiết kế | 1,8872 | 100m |
| 4 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất II (cọc đại trà) | Theo thiết kế | 1,974 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn 2I350 (Khấu hao 1,17%*1 tháng+3,5%*1 lần đóng nhổ) | Theo thiết kế | 0,8938 | tấn |
| 6 | Đập bê tông đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 2,5725 | m3 |
| 7 | Thép D6 quấn đầu cọc | Theo thiết kế | 119,88 | kg |
| 8 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 2x4, XM PCB40 | Theo thiết kế | 49,5 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung chống cọc ván thép (Khấu hao 1,5%*2 tháng+5%*2 lần lắp dựng) | Theo thiết kế | 5,5793 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 11,1586 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế | 11,1586 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế | 72,4 | m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo thiết kế | 0,7497 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 74,97 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế | 74,97 | m3 |
| N | Đường hai đầu cầu sau đuôi mố | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế | 5,1959 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế | 0,807 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế | 3,4889 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo thiết kế | 3,4889 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo thiết kế | 0,8636 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h | Theo thiết kế | 0,4054 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo thiết kế | 1,269 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 29km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo thiết kế | 1,269 | 100tấn |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,2017 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế | 0,4035 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 0,7706 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế | 0,0709 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 0,0709 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo thiết kế | 0,0709 | 100m3/1km |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,366 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,366 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,366 | 100m3/1km |
| O | Điều phối đất | |||
| 1 | Đất mua tại Mỏ đất Ngọc Sơn (hệ số nở rời của đất tính = 1,14) | Theo thiết kế | 609,6423 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 9,4341 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế | 9,4341 | 100m3/1km |
| P | Vỉa hè, bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Gạch Terazzo 40x40x3cm vỉa hè | Theo thiết kế | 109 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 10,9 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè đường | Theo thiết kế | 73 | m |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2, bó vỉa đúc sẵn | Theo thiết kế | 3,431 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Theo thiết kế | 0,2679 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 2,555 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2, tấm đan rãnh đúc sẵn | Theo thiết kế | 1,0875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh đúc sẵn | Theo thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế | 2,181 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế | 145 | cái |
| 11 | Vữa đệm M75 dày 2cm | Theo thiết kế | 21,81 | m2 |
| Q | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo thiết kế | 22 | m |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 0,4x0,6m | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo thiết kế | 6,45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng cầu giao thông, giá trị ≥ 2,54 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cầu giao thông còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu từ (0,8 – 1,6) m3 | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình | 1 |
| 3 | Đầm rung bánh hơi tự hành, trọng lượng 16T | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ 5-10T | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình | 4 |
| 5 | Bộ dây chuyền thiết bị, máy móc thi công thảm nhựa | Đầy đủ chứng nhận kỹ thuật của cơ quan quản lý cho phép hoạt động | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | Đầy đủ chứng nhận kỹ thuật của cơ quan quản lý cho phép hoạt động | 1 |
| 7 | Thiết bị thi công cọc ép | Đầy đủ chứng nhận kỹ thuật của cơ quan quản lý cho phép hoạt động | 1 |
| 8 | Thiết bị căng kéo cáp DƯL | Đầy đủ chứng nhận kỹ thuật của cơ quan quản lý cho phép hoạt động | 1 |
| 9 | Ô tô bồn chở nước (tương đương loại 5 m3) | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình | 1 |
| 10 | Cẩu 40T | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi