Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho các khu dân cư mới xã Lương Tài, huyện Văn Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho các khu dân cư mới xã Lương Tài, huyện Văn Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã (vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:01:00 đến ngày 2021-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Công trình Công nghiệp tương tự (Gồm các hạng mục: Trạm biến áp từ 250kVA trở lên; Điện sinh hoạt 0,4kV) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 780 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 77 | m | |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,077 | 1 km dây | |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty sứ mạ | 6 | quả | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | 0,6 | 10 sứ | |
| 5 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 68,04 | kg | |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 7 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,068 | tấn/km | |
| 8 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công | 0,068 | tấn | |
| 9 | Kẹp quai nhôm dùng cho cáp 70-120 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 3 | cái | |
| 11 | Hotline 4/0 dùng cho cáp 70-120 | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | 3 | cái | |
| 13 | Biển báo nhánh rẽ cột trung áp + đai thép treo biển | 1 | cái | |
| 14 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | |
| B | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-12-9,0 | 2 | cột | |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | 2,286 | tấn/km | |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 2,286 | tấn | |
| 5 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà X2L-6Đ | 166,04 | kg | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,166 | tấn | |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XCD-2,6 | 131,88 | kg | |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,1319 | tấn | |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thanh truyền động | 33,72 | kg | |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0337 | tấn | |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà đỡ sứ trung gian | 31,03 | kg | |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,031 | tấn | |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà đỡ cầu chì tự rơi | 66,98 | kg | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,067 | tấn | |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà đỡ chống sét van | 3,39 | kg | |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0034 | tấn | |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ máy biến áp | 223,26 | kg | |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,2233 | tấn | |
| 19 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ ghế thao tác | 165,62 | kg | |
| 20 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,1656 | tấn | |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo ghế cách điện | 201,82 | kg | |
| 22 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,2018 | tấn | |
| 23 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ tủ bù | 12,28 | kg | |
| 24 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0123 | tấn | |
| 25 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ tủ hạ áp | 12,28 | kg | |
| 26 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0123 | tấn | |
| 27 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ cáp hạ áp | 3,54 | kg | |
| 28 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0035 | tấn | |
| 29 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thang trèo | 36,44 | kg | |
| 30 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0364 | tấn | |
| 31 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo hộp chụp cực | 14,3 | kg | |
| 32 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0143 | tấn | |
| 33 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | 161,74 | kg | |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | 5 | m | |
| 35 | Rải dây thép địa | 3,5 | 10 m | |
| 36 | Đào móng - Cấp đất II | 14 | 1m3 | |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,14 | 100m3 | |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 39 | Đào móng - Cấp đất II | 8,9232 | 1m3 | |
| 40 | Ván khuôn móng cột | 0,1112 | 100m2 | |
| 41 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0552 | tấn | |
| 42 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0739 | tấn | |
| 43 | Bê tông móng, đá 1x2, PCB30 | 3,12 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,24 | m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,9744 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | 0,0595 | 100m3 | |
| 47 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 48 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 2 | 1 bộ | |
| 50 | Khóa Việt Tiệp | 2 | cái | |
| 51 | Nắp che đầu cực trên cầu chì tự rơi FCO | 3 | pha | |
| 52 | Nắp che đầu cực dưới cầu chì tự rơi FCO | 3 | pha | |
| 53 | Nắp che đầu sứ chống sét van (trên, dưới) | 6 | pha | |
| 54 | Cầu chì tự rơi 24kV + Dây chì | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | 1 | 1 bộ | |
| 56 | Sứ đứng gốm 24kV | 24 | quả | |
| 57 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | 2,4 | 10 sứ | |
| 58 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 18 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 18 | 1 m | |
| 60 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x50mm-24kV | 18 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 18 | 1 m | |
| 62 | Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | 24 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 24 | 1 m | |
| 64 | Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 24 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 24 | 1 m | |
| 66 | Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 12 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 12 | 1 m | |
| 68 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | 6 | cái | |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 70 | Đầu cốt đồng M-95 | 4 | cái | |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 72 | Đầu cốt đồng M-185 | 8 | cái | |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 74 | Đầu cốt đồng M-240 | 8 | cái | |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 76 | Ghíp nhôm 3 bulong | 6 | cái | |
| 77 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | 6 | cái | |
| C | ĐIỆN SINH HOẠT 0.4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC-8,5-4,3 | 8 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC-8,5-5,0 | 4 | cột | |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 12 | cột | |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 8,52 | tấn | |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm | 396 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,396 | km/dây | |
| 7 | Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x120 | 24 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | 24 | cái | |
| 9 | Mã ốp F20 | 21 | bộ | |
| 10 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | 12 | cái | |
| 11 | Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,7 | 8 | cái | |
| 12 | Khóa đai thép | 20 | cái | |
| 13 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | 12 | cái | |
| 14 | Ghíp nhựa IPC 2 bulong đấu cáp VX120 | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | 8 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 8 | cái | |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 18 | Biển báo cột hạ thế | 9 | bộ | |
| 19 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | 9 | bộ | |
| 20 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | 30,28 | kg | |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 22 | Đào móng - Cấp đất II | 16,2 | 1m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột | 0,228 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,86 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | 11,34 | m3 | |
| 26 | Đào móng - Cấp đất II | 11,34 | 1m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột | 0,132 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,51 | m3 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | 7,83 | m3 | |
| 30 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | 67,192 | kg | |
| 31 | Dây nối trung tính AV50 | 4 | m | |
| 32 | Ghíp nối nhôm AC-50 | 4 | cái | |
| 33 | Đầu cốt nhôm AG-50 | 1,6 | cái | |
| 34 | Đào móng - Cấp đất II | 1,6 | 1m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình | 1,6 | m3 | |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,4 | 10 cọc | |
| 37 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 2 | hộp | |
| 38 | Hộp chia dây Composite 9 cực | 10 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | 10 | 1 hộp nối | |
| 40 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD) | 80 | cái | |
| 41 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | 80 | cái | |
| 42 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD) | 40 | m | |
| 43 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,048 | km/dây | |
| 44 | Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện | 40 | cái | |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 4 | 10 đầu cốt | |
| 46 | Đầu cốt AM-16 | 6 | cái | |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) | 24 | cái | |
| 49 | Khóa đai thép | 24 | cái | |
| 50 | Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt vòng bổ trợ | 3 | công/bộ | |
| 52 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ | 3 | cái | |
| 53 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ) | 6 | cái | |
| 54 | Khóa đai thép | 6 | cái | |
| 55 | Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg) | 20 | kg | |
| 56 | Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg) | 7,44 | kg | |
| 57 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp) | 30 | cái | |
| 58 | Khóa đai thép (3 cái/thang) | 30 | cái | |
| 59 | Dây thít nhựa 4x200 (0,2 gói/thang) | 2 | gói | |
| 60 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | 10 | bộ | |
| 61 | Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha | 3 | cái | |
| 62 | Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2 | 3 | m | |
| 63 | Căng lại dây sau công tơ | 0,06 | 1km dây | |
| 64 | Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4 | 10 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 10 | 1 m | |
| 66 | Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105) | 2 | ca | |
| 67 | Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) | 1 | ca | |
| 68 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | |
| 69 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,074 | km/dây | |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 500V-500A trọn bộ (Tủ sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, 1 Aptomat tổng 500A+3 Aptomat nhánh 250A, các thiết bị đo đếm, phụ kiện đấu nối, vỏ tủ tôn 1,2 cánh...) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ bù 180k VAR (Tủ bao gồm 01 bộ điều khiển tự động, 01 Aptomat tổng 350A, 12 Aptomat nhánh 32A, 12 contactor, 03 biến dòng tín hiệu HITECO 350/5A, 12 bình tụ 440V-150kVAR, hệ thống thanh cái và phụ kiện đầu nối tủ) | 1 | Tủ | |
| 4 | Cầu dao cách ly 24Kv-630A 3 pha chém ngang | 1 | Bộ | |
| 5 | Chống sét van ZnO-24kV | 1 | Bộ | |
| E | CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| F | CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | 1 | 1 hệ thống | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | 1 | 1 máy | |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | 1 | 1 mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | 3 | 1 cái | |
| 7 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷ | 1 | 1 cái | |
| 8 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | 2 | 1 cái | |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van đến U | 1 | bộ (1pha) | |
| 10 | Thí nghiệm Ampemét AC | 3 | 1 cái | |
| 11 | Thí nghiệm Vônmét AC | 1 | 1 cái | |
| 12 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷ | 1 | 1 cái | |
| 13 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | 12 | 1 cái | |
| 14 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) >1000V | 12 | 1 tụ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Công trình Công nghiệp tương tự (Gồm các hạng mục: Trạm biến áp từ 250kVA trở lên; Điện sinh hoạt 0,4kV) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 780 triệu đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 2 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi