Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho các khu dân cư mới xã Lương Tài, huyện Văn Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815025-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường dây và trạm biến áp cấp điện cho các khu dân cư mới xã Lương Tài, huyện Văn Lâm
Số hiệu KHLCNT 20210814944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã (vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:01:00 đến ngày 2021-08-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,100,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Công trình Công nghiệp tương tự (Gồm các hạng mục: Trạm biến áp từ 250kVA trở lên; Điện sinh hoạt 0,4kV) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 780 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22KV
1Dây nhôm lõi thép AC-70/1177m
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 0,0771 km dây
3Sứ đứng 24kV + ty sứ mạ6quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv0,610 sứ
5Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà68,04kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg1bộ
7Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,068tấn/km
8Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn bốc dỡ bằng thủ công0,068tấn
9Kẹp quai nhôm dùng cho cáp 70-1203cái
10Lắp đặt và tháo kẹp quai3cái
11Hotline 4/0 dùng cho cáp 70-1203cái
12Lắp đặt và tháo kẹp hotline3cái
13Biển báo nhánh rẽ cột trung áp + đai thép treo biển1cái
14Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 11 bộ
B TRẠM BIẾN ÁP
1Cột BTLT PC.I-12-9,02cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cột2cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly 2,286tấn/km
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công2,286tấn
5Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà X2L-6Đ166,04kg
6Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,166tấn
7Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà XCD-2,6131,88kg
8Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,1319tấn
9Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thanh truyền động33,72kg
10Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0337tấn
11Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà đỡ sứ trung gian31,03kg
12Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,031tấn
13Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà đỡ cầu chì tự rơi66,98kg
14Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,067tấn
15Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà đỡ chống sét van3,39kg
16Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0034tấn
17Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ máy biến áp223,26kg
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,2233tấn
19Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ ghế thao tác165,62kg
20Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,1656tấn
21Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo ghế cách điện201,82kg
22Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,2018tấn
23Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ tủ bù12,28kg
24Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0123tấn
25Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ tủ hạ áp12,28kg
26Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0123tấn
27Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giá đỡ cáp hạ áp3,54kg
28Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0035tấn
29Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo thang trèo36,44kg
30Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0364tấn
31Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo hộp chụp cực14,3kg
32Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0143tấn
33Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa161,74kg
34Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35mm25m
35Rải dây thép địa3,510 m
36Đào móng - Cấp đất II141m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,14100m3
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,610 cọc
39Đào móng - Cấp đất II8,92321m3
40Ván khuôn móng cột0,1112100m2
41Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0552tấn
42Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0739tấn
43Bê tông móng, đá 1x2, PCB303,12m3
44Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB300,24m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,9744m3
46Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II0,0595100m3
47Biển an toàn1cái
48Biển tên trạm1cái
49Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 21 bộ
50Khóa Việt Tiệp2cái
51Nắp che đầu cực trên cầu chì tự rơi FCO3pha
52Nắp che đầu cực dưới cầu chì tự rơi FCO3pha
53Nắp che đầu sứ chống sét van (trên, dưới)6pha
54Cầu chì tự rơi 24kV + Dây chì1bộ
55Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV11 bộ
56Sứ đứng gốm 24kV24quả
57Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv2,410 sứ
58Dây nhôm lõi thép AC-70/1118m
59Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 181 m
60Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x50mm-24kV18m
61Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 181 m
62Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x185mm224m
63Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 241 m
64Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm224m
65Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 241 m
66Cáp đồng 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95mm212m
67Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 121 m
68Đầu cốt đồng nhôm AM-506cái
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
70Đầu cốt đồng M-954cái
71Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
72Đầu cốt đồng M-1858cái
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
74Đầu cốt đồng M-2408cái
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
76Ghíp nhôm 3 bulong6cái
77Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo6cái
C ĐIỆN SINH HOẠT 0.4KV
1Cột bê tông ly tâm PC-8,5-4,38cột
2Cột bê tông ly tâm PC-8,5-5,04cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cột12cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công8,52tấn
5Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm396m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,396km/dây
7Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x12024bộ
8Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 24cái
9Mã ốp F2021bộ
10Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,712cái
11Đai thép không gỉ cột đôi 20x0,78cái
12Khóa đai thép20cái
13Bịt đầu cáp dây vặn xoắn12cái
14Ghíp nhựa IPC 2 bulong đấu cáp VX1208cái
15Lắp đặt và tháo kẹp IPC8cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM 1208cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
18Biển báo cột hạ thế9bộ
19Lắp biển, chiều cao lắp đặt 9bộ
20Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà30,28kg
21Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg1bộ
22Đào móng - Cấp đất II16,21m3
23Ván khuôn móng cột0,228100m2
24Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB404,86m3
25Đắp đất nền móng công trình11,34m3
26Đào móng - Cấp đất II11,341m3
27Ván khuôn móng cột0,132100m2
28Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB403,51m3
29Đắp đất nền móng công trình7,83m3
30Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa67,192kg
31Dây nối trung tính AV504m
32Ghíp nối nhôm AC-504cái
33Đầu cốt nhôm AG-501,6cái
34Đào móng - Cấp đất II1,61m3
35Đắp đất nền móng công trình1,6m3
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,410 cọc
37Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2hộp
38Hộp chia dây Composite 9 cực10hộp
39Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế 101 hộp nối
40Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD)80cái
41Lắp đặt và tháo kẹp IPC80cái
42Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD)40m
43Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,048km/dây
44Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện40cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 410 đầu cốt
46Đầu cốt AM-166cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
48Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD)24cái
49Khóa đai thép24cái
50Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ3cái
51Lắp đặt vòng bổ trợ3công/bộ
52Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ3cái
53Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ)6cái
54Khóa đai thép6cái
55Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg)20kg
56Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg)7,44kg
57Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp)30cái
58Khóa đai thép (3 cái/thang)30cái
59Dây thít nhựa 4x200 (0,2 gói/thang)2gói
60Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà 10bộ
61Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha3cái
62Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm23m
63Căng lại dây sau công tơ0,061km dây
64Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H410m
65Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 101 m
66Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105)2ca
67Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104)1ca
68Thay cột bê tông. Chiều cao cột 21 cột
69Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,074km/dây
D THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV1Máy
2Tủ hạ thế 500V-500A trọn bộ (Tủ sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh, 1 Aptomat tổng 500A+3 Aptomat nhánh 250A, các thiết bị đo đếm, phụ kiện đấu nối, vỏ tủ tôn 1,2 cánh...)1Tủ
3Tủ bù 180k VAR (Tủ bao gồm 01 bộ điều khiển tự động, 01 Aptomat tổng 350A, 12 Aptomat nhánh 32A, 12 contactor, 03 biến dòng tín hiệu HITECO 350/5A, 12 bình tụ 440V-150kVAR, hệ thống thanh cái và phụ kiện đầu nối tủ)1Tủ
4Cầu dao cách ly 24Kv-630A 3 pha chém ngang1Bộ
5Chống sét van ZnO-24kV1Bộ
E CHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ
F CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 11 máy
2Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR11 hệ thống
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha11 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất 11 máy
5Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện11 mẫu
6Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U 31 cái
7Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500÷11 cái
8Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 21 cái
9Thí nghiệm chống sét van đến U 1bộ (1pha)
10Thí nghiệm Ampemét AC31 cái
11Thí nghiệm Vônmét AC11 cái
12Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300÷11 cái
13Thí nghiệm aptomat và khởi động từ 121 cái
14Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) >1000V121 tụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Công trình Công nghiệp tương tự (Gồm các hạng mục: Trạm biến áp từ 250kVA trở lên; Điện sinh hoạt 0,4kV) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 780 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 kỹ sư ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự.31
4 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu1
2 Máy xúc Máy xúc1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
7 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông1
8 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông1
9 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->