Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814518-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210813448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:41:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,130,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (xây dựng công trình), kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng, kè đá
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt27,731m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0867100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,4368m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt58,3772m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1214100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0407tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1578tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,0028m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0075100m3
10Ống lọc PVC D75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,5m
11Ống lọc PVC D60Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7m
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,2782100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8196100m3
B Hạng mục: Kỳ Đài
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt14,0511m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt14,8126m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2886100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2886100m3/1km
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt55,0977m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,3813100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,9015tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,0374tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0588tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,0241tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,0241tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1621 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống đường lớn DH74Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1621 cấu kiện
14Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( từ bãi cọc về chân công trình)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt139,218810 tấn/1km
15Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển 70m( chỉ tính nhân công gánh vác bộ thủ công)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt162cấu kiện
16Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,909100m
17Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,05100m
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,725m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0073100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0073100m3/1km
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,053100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,58891m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,9458m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0791tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6692tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4374tấn
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3886100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,5853m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt19,7748m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,6657100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2027tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3294tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9655tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4453100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0791tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5888tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,7588m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2111100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,277tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,6517m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,4853m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt31,2046m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt171,2526m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt44,5275m2
45Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,11m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt194,88m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt37,89m
48Trát huỳnh nổi thân con hạc, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,2204m2
49Đắp đấu + khung tròn hoa văn, gờ chỉ trang trí con hạcTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cấu kiện
50Huy hiệu sao vàng InoxTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3bộ
51Gia công, lắp dựng Chữ Inox màu vàng cao 320, rộng 150( 3 mặt): TỔ QUỐC GHI CÔNGTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt39cái
52Lư hương đá, cao 1,25, rộng 1,25Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1Bộ
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt268,0947m2
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt25m
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15m
56Gia công kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
57Nậm sứTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
58Mối nối kiểm traTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1Mối
59Bật sắtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2Kg
60Bu lông M12Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
61Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cọc
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,7437100m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,4603m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,5929m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0805100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0626tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8855m3
68Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,3671m3
69Trát lót trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt60,4755m2
70Ốp đá Granite màu đen vào bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt59,733m2
71Lát đá nền kỳ đài, đá màu vàngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt84,4364m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,6137100m2
73Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1196m3
74GCLD ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0327100m2
75Bê tông móng đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6888m3
76Bu lông M16 dài 300 chôn chân cộtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
77Bu lông M14 bắt bản mã chân cộtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
78Sản xuất thép hình chân cộtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cấu kiện
79Lắp dựng cột cờ INox chiều cao cột ≤10m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt11 cột
80Quả cầu inox đỉnh cộtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1quả
81Bộ Dây cáp cột cờTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1Bộ
82Lá cờ tổ quốcTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1
83Ốp đá Granite màu đen vào tường TD đá ≤0,16m2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,012m2
C Hạng mục: Nhà Quản Trang
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,29631m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,3266m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0396100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,2412m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,8295m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9148m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0554100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0186tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0716tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,4321m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,6676m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,4385m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,3299m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0277100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0308tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3049m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0594100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0186tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,128tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6534m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2988100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2196tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,772m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,2929m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0122100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0203tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0113tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1051m3
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1285tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1285tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài 0,42mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2391100m2
32Tôn úp lóc, khổ 300mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,658m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,132100m
34Cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4cái
35Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4Cái
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt44,89m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,94m2
38Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt23,364m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt61,2306m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,658m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt117,84m
42Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,408m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt74,194m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt70,8886m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt14,5148m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4749m3
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,0761m3
48Trát bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,281m2
49Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,281m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1043tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,941m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,94m2
53SX cửa đi 2 cánh uPVC có lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,28m2
54Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
55SX, lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,94m2
56Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm,chốt K15)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3bộ
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,22m2
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 13x20cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1hộp
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1hộp
61Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
62Lắp đặt ô cắm đơnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
63Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
64Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt26m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt40m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt32m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt40m
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2bộ
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
D Hạng mục: Sân, Bồn hoa, mộ Liệt sỹ, Đèn chiếu sáng
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8185100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt13,3655m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,8645m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,8645m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt279,8423m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch giả vân đáTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt279,8423m2
7Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt29,8034m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt29,8034m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6941100m3
10nilong lót nềnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.114,59m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,905m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt134,331m3
13Lát nền, sàn gạch Terazzo KT 400x400mm-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt219,05m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt54,2881m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1218100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,016m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt14,3413m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,118m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2213100m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt112,288m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt25,404m2
22Bia đá 300x360mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt29cái
23Bát hươngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt29cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt49,764m3
25Đắp đất chân móng công trìnhTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt16,588m3
26Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,064100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,68m3
28Gia công lắp dựng Khung BU lông M24 trôn sẵn trong BT móngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12bộ
29Cột đế gang, thân gang C06 và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cột
30Lắp dựng cấu kiện cột đèn sân vườn, cột ≤2,5T bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12cái
31Bóng đèn chùm CH05-2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt60m
33Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x4mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt102m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt60m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt102m
36tủ điện chiếu sáng KT400x600Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
37Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt60cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
39Bảng điện Bakelit trong hộp cột đèn+ cầu đấu dâyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12bộ
40Bulol M16x50Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt24Cái
41Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt121 bộ
42Ống HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt30m
43Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
44Gạch đặc xếp ngang báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt918viên
45Băng báo hiệu cáp B150Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt102m
46Mốc sứ báo hiệu hướng cáp( 10m/ cái)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10cái
47Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép và các phụ kiện khác, cự ly vận chuyểnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5Công
E Hạng mục: Cổng, tường rào, Lan Can
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,153100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,925100m
3Đệm cát đen đầu cọcTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0079100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,9544m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1065100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,115tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1916tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,5856m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,051m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0231tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1983tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,491100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,903m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,544m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt29,1882m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt29,1882m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0615100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0161tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1381tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5805m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,712100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3995tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0341tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,4921m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,2986m3
26Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6492100m2
27Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2364tấn
28Phụ kiện cổng (bản nề, bánh xe, khóa, ....)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,79m2
30Chữ INOX gương, màu vàng R100, C120, D50Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt27Ký tự
31Họa tiết trang tríTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt19Bộ
32Huỳnh nổi vẩy vữaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,56m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt97,36m
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,78541m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,2618m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,9547m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0882100m2
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,1123m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,0533m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt39,2174m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,1092m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,484100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,8223tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,3521m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt180,4299m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt788,1924m2
47Đắp đấu đỉnh cột trụ hàng rào:Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt14Cái
48Đèn trụ gốm chữ thọ ngũ giácTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt75cái
49Sản xuất con tiện xi măngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt946,2con
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt726,424m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.042,5663m2
F Hạng mục: Nhà Bia
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,07051m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,0792m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0765100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0859tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0961tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,0561m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,0235m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0308tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1818tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,3018100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,8899m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1113100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0066tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0828tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,3537m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,6817m3
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,4763m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt29,5526m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt22,562m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt55,68m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt52,1146m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5005100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1056tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0118tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,0926m3
26Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2597100m2
27Họa tiết trang chíTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt22Bộ
28Lư hươngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (xây dựng công trình), kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy ép cọc bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy đầm cóc Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy cắt, uốn thép Vẫn hoạt động bình thường1
9 Máy phát điện Vẫn hoạt động bình thường1
10 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
11 Ô tô vận chuyển Vẫn hoạt động bình thường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->