Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KIM ĐỘNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:41:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,130,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (xây dựng công trình), kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng, kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27,73 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0867 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,4368 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 58,3772 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1214 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0407 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1578 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,0028 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0075 | 100m3 |
| 10 | Ống lọc PVC D75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,5 | m |
| 11 | Ống lọc PVC D60 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%KL) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,2782 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%KL) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8196 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Kỳ Đài | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,0511 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,8126 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2886 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2886 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 55,0977 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,3813 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,9015 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,0374 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0588 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,0241 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,0241 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 162 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống đường lớn DH74 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 162 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km ( từ bãi cọc về chân công trình) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 139,2188 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển cọc bê tông các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển 70m( chỉ tính nhân công gánh vác bộ thủ công) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 162 | cấu kiện |
| 16 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,909 | 100m |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,725 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0073 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0073 | 100m3/1km |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5889 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,9458 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0791 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6692 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4374 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3886 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,5853 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,7748 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,6657 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2027 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3294 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9655 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4453 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0791 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5888 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,7588 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2111 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,277 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,6517 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,4853 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31,2046 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 171,2526 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 44,5275 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,11 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 194,88 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 37,89 | m |
| 48 | Trát huỳnh nổi thân con hạc, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,2204 | m2 |
| 49 | Đắp đấu + khung tròn hoa văn, gờ chỉ trang trí con hạc | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 50 | Huy hiệu sao vàng Inox | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Gia công, lắp dựng Chữ Inox màu vàng cao 320, rộng 150( 3 mặt): TỔ QUỐC GHI CÔNG | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 52 | Lư hương đá, cao 1,25, rộng 1,25 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 268,0947 | m2 |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | m |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15 | m |
| 56 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Nậm sứ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Mối nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Mối |
| 59 | Bật sắt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | Kg |
| 60 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cọc |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,7437 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,4603 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,5929 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0805 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0626 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8855 | m3 |
| 68 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,3671 | m3 |
| 69 | Trát lót trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60,4755 | m2 |
| 70 | Ốp đá Granite màu đen vào bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 59,733 | m2 |
| 71 | Lát đá nền kỳ đài, đá màu vàng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 84,4364 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,6137 | 100m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1196 | m3 |
| 74 | GCLD ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0327 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6888 | m3 |
| 76 | Bu lông M16 dài 300 chôn chân cột | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 77 | Bu lông M14 bắt bản mã chân cột | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Sản xuất thép hình chân cột | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng cột cờ INox chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 80 | Quả cầu inox đỉnh cột | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | quả |
| 81 | Bộ Dây cáp cột cờ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 82 | Lá cờ tổ quốc | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | lá |
| 83 | Ốp đá Granite màu đen vào tường TD đá ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,012 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà Quản Trang | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,2963 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,3266 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,2412 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,8295 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9148 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0554 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0186 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0716 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,4321 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,6676 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,4385 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,3299 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0277 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3049 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0594 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0186 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,128 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6534 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2988 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2196 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,772 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,2929 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0203 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0113 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1051 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1285 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1285 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài 0,42mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2391 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp lóc, khổ 300mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,658 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,132 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 44,89 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23,364 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 61,2306 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,658 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 117,84 | m |
| 42 | Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,408 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 74,194 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 70,8886 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400mm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,5148 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4749 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,0761 | m3 |
| 48 | Trát bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,281 | m2 |
| 49 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,281 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1043 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,94 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,94 | m2 |
| 53 | SX cửa đi 2 cánh uPVC có lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 54 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (phụ kiện bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | SX, lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng Shide hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,94 | m2 |
| 56 | Phụ kiện kim khí Shide hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm,chốt K15) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,22 | m2 |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 13x20cm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| D | Hạng mục: Sân, Bồn hoa, mộ Liệt sỹ, Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8185 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,3655 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,8645 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,8645 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 279,8423 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch giả vân đá | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 279,8423 | m2 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,8034 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,8034 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6941 | 100m3 |
| 10 | nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.114,59 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,905 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 134,331 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Terazzo KT 400x400mm-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 219,05 | m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 54,288 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1218 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,016 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,3413 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,118 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2213 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 112,288 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,404 | m2 |
| 22 | Bia đá 300x360mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 23 | Bát hương | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 49,764 | m3 |
| 25 | Đắp đất chân móng công trình | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,588 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,68 | m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng Khung BU lông M24 trôn sẵn trong BT móng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 29 | Cột đế gang, thân gang C06 và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cột |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện cột đèn sân vườn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Bóng đèn chùm CH05-2 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x4mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 102 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 102 | m |
| 36 | tủ điện chiếu sáng KT400x600 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Bảng điện Bakelit trong hộp cột đèn+ cầu đấu dây | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 40 | Bulol M16x50 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24 | Cái |
| 41 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | 1 bộ |
| 42 | Ống HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | m |
| 43 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Gạch đặc xếp ngang báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 918 | viên |
| 45 | Băng báo hiệu cáp B150 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 102 | m |
| 46 | Mốc sứ báo hiệu hướng cáp( 10m/ cái) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép và các phụ kiện khác, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | Công |
| E | Hạng mục: Cổng, tường rào, Lan Can | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,925 | 100m |
| 3 | Đệm cát đen đầu cọc | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0079 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9544 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1065 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1916 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,5856 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,051 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0231 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1983 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,491 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,903 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,544 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,1882 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,1882 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0615 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0161 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1381 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5805 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,712 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3995 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0341 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,4921 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,2986 | m3 |
| 26 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6492 | 100m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2364 | tấn |
| 28 | Phụ kiện cổng (bản nề, bánh xe, khóa, ....) | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,79 | m2 |
| 30 | Chữ INOX gương, màu vàng R100, C120, D50 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27 | Ký tự |
| 31 | Họa tiết trang trí | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19 | Bộ |
| 32 | Huỳnh nổi vẩy vữa | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,56 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 97,36 | m |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,7854 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,2618 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,9547 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0882 | 100m2 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,1123 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,0533 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 39,2174 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,1092 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,484 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8223 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,3521 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 180,4299 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 788,1924 | m2 |
| 47 | Đắp đấu đỉnh cột trụ hàng rào: | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | Cái |
| 48 | Đèn trụ gốm chữ thọ ngũ giác | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 75 | cái |
| 49 | Sản xuất con tiện xi măng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 946,2 | con |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 726,424 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.042,5663 | m2 |
| F | Hạng mục: Nhà Bia | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,0705 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,0792 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0765 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0859 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0961 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,0561 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,0235 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1818 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3018 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,8899 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1113 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0066 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0828 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,3537 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,6817 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4763 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,5526 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22,562 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 55,68 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 52,1146 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5005 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0118 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,0926 | m3 |
| 26 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2597 | 100m2 |
| 27 | Họa tiết trang chí | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 22 | Bộ |
| 28 | Lư hương | Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (xây dựng công trình), kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy ép cọc bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Ô tô vận chuyển | Vẫn hoạt động bình thường | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi