Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà học, nhà ăn bán trú và khuôn viên Trường Tiểu học Thạch Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà học, nhà ăn bán trú và khuôn viên Trường Tiểu học Thạch Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà hỗ trợ tối đa 4,0 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021, UBND xã Thạch Long bố trí nguồn vốn còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:37:00 đến ngày 2021-08-16 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,716,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00748295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0149659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.701.587.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.403.174.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0.8 -1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,6056 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 20,4265 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 8,0679 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,4651 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 1,7082 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,4255 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 28,6492 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,5176 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3151 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,7346 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0373 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 48,1835 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4414 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,975 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,6406 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,5689 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,3344 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,9783 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,7745 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 36,1277 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,6682 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,97 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 47,97 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,0709 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3693 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5696 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,8676 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,9534 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 4,5499 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,0533 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,5626 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,4312 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,0046 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 8,448 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,4708 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 87,1192 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,3234 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3668 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6192 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,3822 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2997 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,9249 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,577 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,6606 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,6122 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,7125 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,7274 | m3 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 168,336 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 357,7072 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.262,252 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 155,533 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 368,9306 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 844,7988 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,8112 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 139 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.294,2432 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.369,2624 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 357,7072 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.305,7984 | m2 |
| 62 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 139,4436 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 86,1372 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC- Tiết diện gạch 600x600m, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 682,3584 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 62,688 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,473 | m2 |
| 67 | Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,074 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 56,16 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay,khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 51,84 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt,khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 37,44 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa mở hất >0.5m2 khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 1,62 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 3,24 | m2 |
| 73 | Thép hộp gia cố vách kính 30x60x1,8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | md |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện bằng thép hộp 14x14x1.2mm | Mô tả KT theo chương V | 89,28 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 89,28 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng sắt ống mạ kẽm fi80 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, chụp Inox D100 | Mô tả KT theo chương V | 52,74 | md |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 15,84 | md |
| 78 | Trụ gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp 40x40x1.4mm A150 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 24,453 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 10,36 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.8mm | Mô tả KT theo chương V | 2,0372 | tấn |
| 82 | Sơn xà gồ thép 50x100x1.8mm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 142,89 | m2 |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1.8mm | Mô tả KT theo chương V | 2,0372 | tấn |
| 84 | Lợp mái tôn | Mô tả KT theo chương V | 4,1731 | 100m2 |
| 85 | Ke chống bão (4 cái/ m2 ) | Mô tả KT theo chương V | 1.669,26 | cái |
| 86 | Lát gạch gốm 200x200mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,1288 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 4,9382 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn LED TUYP đôi liền máng 1,2m, (12W/ bóng) | Mô tả KT theo chương V | 48 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D=300, 12W/ bóng | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D=200, 12W/ bóng | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt đế âm) | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Công tắc đảo cực 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm đế âm) | Mô tả KT theo chương V | 47 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x200mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 2P-30A | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1P-20A | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 175 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 465 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 790 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 1.500 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 125 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | m |
| 113 | Thanh cái đồng 20x5mm | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | md |
| 114 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 118 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 160 | cái |
| 119 | Bật đỡ dây trên tường D8 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Kẹp nối dây | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Bu lông đai ốc M10 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Đồng lá | Mô tả KT theo chương V | 2 | miếng |
| 123 | Sơn chống rỉ | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 124 | Bê tông sỏi M150 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | m3 |
| 125 | Slicon | Mô tả KT theo chương V | 4 | tuýp |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7 | 1m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 128 | Đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,45 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | 100m |
| 134 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 100 | cái |
| 135 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 200 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 140 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Đèn Exit | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| B | NHÀ ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,9815 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,1338 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,5684 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,4409 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1349 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2797 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,4091 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3218 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,1763 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,1997 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3934 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,327 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,7848 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 1,4479 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,5669 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 11,3384 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,848 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 22,848 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,6948 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,264 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,9656 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,84 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2,84 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,92 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6391 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,5482 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,7876 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1849 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,0183 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,5029 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,8442 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,5894 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,5613 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,2321 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1261 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,5206 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,1031 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,8676 | m3 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 42,952 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 105,014 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 237,1624 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 46,2516 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 66,0224 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,8442 | m2 |
| 52 | Trát má cửa | Mô tả KT theo chương V | 17,512 | m2 |
| 53 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 50,84 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 105,014 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 259,9662 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 359,6884 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 114,1182 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 89,4366 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,7794 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 41,52 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,948 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,88 | m2 |
| 63 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 52,88 | m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,87 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,87 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,5115 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 51,08 | m |
| 68 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả KT theo chương V | 604,5952 | cái |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 3,51 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 7,29 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương(bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 19,44 | m2 |
| 72 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 19,44 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 19,44 | m2 |
| 74 | Sơn tĩnh điện hoa sắt (lấy bằng 60%DT) | Mô tả KT theo chương V | 11,664 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,16 | 100m2 |
| 76 | Hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi hai chấu | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ốp sát trần D250 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 90 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 91 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | m |
| 94 | Thanh liên kết d=14mm mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 14 | m |
| 95 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Bảng tiêu lệch nội quy | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính d=34x27mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính d=27/21mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính d=27/21mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Vòi rửa | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Quả cầu Inox D76 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠ TẪNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,605 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 445,85 | m3 |
| 3 | Lát TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4.458,5 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 28,0532 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 22,9944 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,171 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 277,648 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 277,648 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt trên bồn hoa, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 95,81 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,2408 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,8317 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0308 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 19,44 | m3 |
| 15 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,452 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,9418 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 14,04 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 113,2 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 81 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 270 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,7174 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,5078 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1785 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,2488 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,248 | m2 |
| 30 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00748295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0149659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.701.587.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.403.174.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đào 0.8 -1.25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi