Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà học, nhà ăn bán trú và khuôn viên Trường Tiểu học Thạch Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816395-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà học, nhà ăn bán trú và khuôn viên Trường Tiểu học Thạch Long
Số hiệu KHLCNT 20210816179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà hỗ trợ tối đa 4,0 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021, UBND xã Thạch Long bố trí nguồn vốn còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:37:00 đến ngày 2021-08-16 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,716,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00748295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0149659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.701.587.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.403.174.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0.8 -1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,6056100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V20,42651m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V8,06791m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,4651100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V1,7082100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,4255100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V28,6492m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,5176100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3151tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,7346tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,0373tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V48,1835m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4414100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,975m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V40,6406m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V46,5689m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,3344m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,9783100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,7745m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V36,1277m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V4,6682m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V47,97m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V47,97m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V2,0709100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3693tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5696tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,8676tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,9534m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V4,5499100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,0533tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,5626tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,4312tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V37,0046m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V8,448100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V8,4708tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0043tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V87,1192m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,3234100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3668tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1742tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,6192m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,3822100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2997tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,9249tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,577m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V61,6606m3
47Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung kích thước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V89,6122m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V29,7125m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,7274m3
50Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V168,336m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V357,7072m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.262,252m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V155,533m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V368,9306m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V844,7988m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V53,8112m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V139m
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V1.294,2432m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.369,2624m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V357,7072m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.305,7984m2
62Chống thấm mái bằng màng khò nóngMô tả KT theo chương V139,4436m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V86,1372m2
64Lát nền, sàn gạch CERAMIC- Tiết diện gạch 600x600m, XM PCB40Mô tả KT theo chương V682,3584m2
65Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V62,688m2
66Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V25,473m2
67Lát gạch Terrazzo 400x400, PCB40Mô tả KT theo chương V5,074m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở kính an toàn 6.38ly khung nhôm việt pháp hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V56,16m2
69Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay,khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V51,84m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt,khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V37,44m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa mở hất >0.5m2 khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V1,62m2
72Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm định hình (việt pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38lyMô tả KT theo chương V3,24m2
73Thép hộp gia cố vách kính 30x60x1,8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả KT theo chương V3,6md
74Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện bằng thép hộp 14x14x1.2mmMô tả KT theo chương V89,28m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V89,28m2
76Sản xuất, lắp dựng lan can bằng sắt ống mạ kẽm fi80 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, chụp Inox D100Mô tả KT theo chương V52,74md
77Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng gỗ limMô tả KT theo chương V15,84md
78Trụ gỗ limMô tả KT theo chương V1cái
79Sản xuất, lắp dựng lan can sắt hộp 40x40x1.4mm A150 sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V24,453m2
80Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V10,36m2
81Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1.8mmMô tả KT theo chương V2,0372tấn
82Sơn xà gồ thép 50x100x1.8mm, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V142,89m2
83Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1.8mmMô tả KT theo chương V2,0372tấn
84Lợp mái tônMô tả KT theo chương V4,1731100m2
85Ke chống bão (4 cái/ m2 )Mô tả KT theo chương V1.669,26cái
86Lát gạch gốm 200x200mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V35,1288m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V4,9382100m2
88Lắp đặt đèn LED TUYP đôi liền máng 1,2m, (12W/ bóng)Mô tả KT theo chương V48bộ
89Lắp đặt đèn LED ốp trần D=300, 12W/ bóngMô tả KT theo chương V15bộ
90Lắp đặt đèn LED ốp trần D=200, 12W/ bóngMô tả KT theo chương V12bộ
91Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm mặt đế âm)Mô tả KT theo chương V6cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V6cái
93Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả KT theo chương V2cái
94Công tắc đảo cực 2 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
95Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V32cái
96Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V8cái
97Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm đế âm)Mô tả KT theo chương V47cái
98Lắp đặt tủ điện tổng 600x800x200mmMô tả KT theo chương V1hộp
99Lắp đặt hộp điện phòngMô tả KT theo chương V8hộp
100Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả KT theo chương V1cái
101Lắp đặt các automat 2 pha 60AMô tả KT theo chương V4cái
102Lắp đặt các automat 2P-30AMô tả KT theo chương V12cái
103Lắp đặt các automat 1P-20AMô tả KT theo chương V18cái
104Lắp đặt các automat 1P-16AMô tả KT theo chương V16cái
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả KT theo chương V100m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V120m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V175m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V465m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V790m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V1.500m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V125m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả KT theo chương V48m
113Thanh cái đồng 20x5mmMô tả KT theo chương V2,4md
114Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,6mMô tả KT theo chương V4cái
115Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V5cọc
116Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V100m
117Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V12m
118Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả KT theo chương V160cái
119Bật đỡ dây trên tường D8 dài 150Mô tả KT theo chương V16cái
120Kẹp nối dâyMô tả KT theo chương V2bộ
121Bu lông đai ốc M10Mô tả KT theo chương V4bộ
122Đồng láMô tả KT theo chương V2miếng
123Sơn chống rỉMô tả KT theo chương V3hộp
124Bê tông sỏi M150Mô tả KT theo chương V0,3m3
125SliconMô tả KT theo chương V4tuýp
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V71m3
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0233100m3
128Đóng cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V3cọc
129Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V3,4m
130Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V5m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V1,45100m
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V45cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V0,036100m
134Nẹp ốngMô tả KT theo chương V100cái
135Đinh vítMô tả KT theo chương V200cái
136Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V14cái
137Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V4bộ
138Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V2bộ
139Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2hộp
140Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả KT theo chương V2cái
141Đèn ExitMô tả KT theo chương V2bộ
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V35m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V35m
B NHÀ ĂN BÁN TRÚ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,98151m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,13381m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,5684100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V8,4409m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2016100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,176100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1349tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V1,2797tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,4091m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3218m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V18,1763m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V19,1997m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3934100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,327m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,7848m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả KT theo chương V1,4479100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,2017100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,5669100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V11,3384m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,848m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V22,848m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,6948m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,264m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,9656m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V2,84m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2,84m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả KT theo chương V10,92m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,576100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0477tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,6391tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,5482m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,7876100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1849tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,0183tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2433tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,5029m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V1,8442100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,5894tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V18,5613m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,2321100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1261tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1958tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,5206m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,1031m3
45Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,8676m3
46Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V42,952m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V105,014m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V237,1624m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V46,2516m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V66,0224m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1,8442m2
52Trát má cửaMô tả KT theo chương V17,512m2
53Trát phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V50,84m
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V105,014m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V259,9662m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V359,6884m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V114,1182m2
58Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả KT theo chương V89,4366m2
59Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả KT theo chương V16,7794m2
60Ốp tường trụ, cột - 300x600mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V41,52m2
61Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V9,948m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V52,88m2
63Chống thấm bằng phương pháp khò nóngMô tả KT theo chương V52,88m2
64Sản xuất xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,87tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,87tấn
66Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,5115100m2
67Tôn úp nócMô tả KT theo chương V51,08m
68Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả KT theo chương V604,5952cái
69Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 2 cánh quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V3,51m2
70Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, khung nhôm việt pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả KT theo chương V7,29m2
71Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương(bao gồm phụ kiện)Mô tả KT theo chương V19,44m2
72Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ hoa sắt vuông 14x14Mô tả KT theo chương V19,44m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V19,44m2
74Sơn tĩnh điện hoa sắt (lấy bằng 60%DT)Mô tả KT theo chương V11,664m2
75Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,16100m2
76Hộp điện phòngMô tả KT theo chương V1tủ
77Lắp đặt aptomat loại MCB 1 pha, 16AMô tả KT theo chương V1cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V1cái
79Lắp đặt quạt hút mùiMô tả KT theo chương V3cái
80Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âmMô tả KT theo chương V4cái
81Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âmMô tả KT theo chương V1cái
82Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi hai chấuMô tả KT theo chương V12cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V2cái
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V9bộ
85Lắp đặt đèn ốp sát trần D250Mô tả KT theo chương V1bộ
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V160m
87Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V120m
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V50m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V80m
90Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V3cọc
91Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V3cái
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V3cái
93Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V36m
94Thanh liên kết d=14mm mạ kẽmMô tả KT theo chương V14m
95Bình chữa cháy CO2 Model MT3Mô tả KT theo chương V2bộ
96Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V1hộp
97Bảng tiêu lệch nội quyMô tả KT theo chương V1cái
98Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,12100m
99Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,1100m
100Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V0,1100m
101Lắp đặt tê nhựa , đường kính d=34x27mmMô tả KT theo chương V2cái
102Lắp đặt tê nhựa , đường kính d=27/21mmMô tả KT theo chương V6cái
103Lắp đặt côn nhựa , đường kính d=27/21mmMô tả KT theo chương V3cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V5cái
105Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V5cái
106Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V5cái
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V3bộ
108Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
109Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả KT theo chương V2cái
110Vòi rửaMô tả KT theo chương V4cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,25100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V6cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V12cái
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V1cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,2100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V10cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V6cái
118Quả cầu Inox D76Mô tả KT theo chương V4cái
C HẠ TẪNG KỸ THUẬT
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,605100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V445,85m3
3Lát TERRAZZO - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả KT theo chương V4.458,5m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V28,05321m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0935100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V22,9944m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V61,171m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V277,648m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V277,648m2
10Lát đá mặt trên bồn hoa, PCB40Mô tả KT theo chương V95,81m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,24081m3
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,8317100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0308100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V19,44m3
15Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V12,452m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,8208100m2
17Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,9418tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V14,04m3
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V113,2m2
20Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V81m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V2701cấu kiện
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,71741m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0124100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,5078m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1785m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0138100m2
27Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0193tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,2488m3
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,248m2
30Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V61cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.00748295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0149659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.701.587.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.403.174.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ),- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đào 0.8 -1.25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 5-7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->