Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776689-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án công trình quản lý bảo trì đường bộ nguồn vốn địa phương, Sở giao thông vận tải Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp + Đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210767452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh năm 2021 (kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:36:00 đến ngày 2021-08-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,089,864,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.426959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.662.905.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc các tài liệu chứng minh đủ năng lực tương ứng với chức danh chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào nền
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển nguyên vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn nền, mặt đường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu, phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thi công hệ thống thoát nước.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM18 +700 - : - KM19 +500
1Đào lề gia cốđất cấp II85,03m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênbù vênh bằng CPĐD313,49m3
3Đắp cát gia cố lềđộ chặt yêu cầu K=0,9540,18m3
4Đổ bê tông gia cố lềđá 2x4, mác 200160,72m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axítlượng nhũ tương 1,0 kg/m23.005,73m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axítlượng nhũ tương 0,5 kg/m2121,08m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm3.011,96m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5diện tích vuốt rẽ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm114,85m2
9Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quangdày 2mm28,39m2
10Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quangdày 5mm49,5m2
11Lắp đặt biển báo phản quang tam giác L2, loại 1 biển /cộtcạnh 0,7m4bộ
12Lắp đặt biển báo phản quang tam giác L2, loại 2 biển /cộtcạnh 0,7m2bộ
13Phá dỡ kết cấu gạchVận chuyển đổ bỏ48,504m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngVận chuyển đổ bỏ32,508m3
15Đào lớp đệm đá dăm đáy rãnhVận chuyển đổ bỏ22,45m3
16Đào rãnhđất cấp II24,16m3
17Thi công lớp đá đệm móngCấp phối đá dăm D= 37.5mm22,446m3
18Đổ bê tông móngđá 2x4, mác 15033,8m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22vữa XM mác 7543,086m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmvữa XM mác 75196,08m2
21Bê tông mũ tườngđá 1x2, mác 20020,38m3
22Cốt thép tấm đan rãnhD = 6-8mm823,02Kg
23Cốt thép tấm đan rãnhD = 10 mm959,76Kg
24Bê tông bản đạy rãnhM250, đá 1x218,576m3
25Lắp đặt tấm đancấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg258tấm
B ĐOẠN KM 23 - KM 26 VÀ TUYẾN NHÁNH
1Đánh cấpVận chuyển đổ bỏ91,99m3
2Đắp lề bằng đất tận dụngđộ chặt yêu cầu K=0,95210,53m3
3Đào lề gia cốđất cấp II299,96m3
4Đắp cát đệm gia cố lềđộ chặt yêu cầu K=0,9570,02m3
5Đổ bê tông gia cố lềđá 2x4, mác 200279,97m3
6Đào xử lý mặt đường cũBTN nhựa cũ & CPĐD526,9m3
7Đào khuônđất cấp III1.628,23m3
8Đắp đất nền đường K95độ chặt yêu cầu K=0,95490,56m3
9Đắp đất nền đường K98độ chặt yêu cầu K=0,98820,97m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trêndày 16 cm262,34m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướidày 28cm458,8m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axítlượng nhũ tương 1,0 kg/m21.639,55m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm1.639,55m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axítlượng nhũ tương 0,5 kg/m217.643,68m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5thảm MĐ dày 5cm+ bù vênh dày BQ 1.3cm14.864,59m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm2.779,09m2
17Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quangdày 2mm144,9m2
18Sơn gờ giảm tốc bằng sơn phản quangdày 5mm82,5m2
19Tháo dỡ biển báoKhông tận dụng lại5bộ
20Lắp đặt biển báo phản quang tam giác L1, loại 1 biển /cộtcạnh 0,7m5bộ
21Lắp đặt biển báo phản quang tam giác L2, loại 1 biển /cộtcạnh 0,7m21bộ
22Lắp đặt biển báo phản quang tam giác L2, loại 2 biển /cộtcạnh 0,7m4bộ
23Phá dỡ kết cấu bê tôngbê tông nền cũ5,03m3
24Đào rãnhVận chuyển đổ bỏ170,86m3
25Thi công lớp đá dăm đệm móngloại đá có đường kính Dmax22,04m3
26Đổ bê tông đáy rãnhđá 2x4, mác 15033,18m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22vữa XM mác 7542,29m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cmvữa XM mác 75192,49m2
29Bê tông mũ tường,đá 1x2, mác 20022,04m3
30Cốt thép tấm bản đạy rãnhD = 6-8mm1.849,43Kg
31Cốt thép tấm bản đạy rãnhD = 12mm1.006,94Kg
32Bê tông bản đạy rãnhM250, đá 1x222,77m3
33Lắp đặt tấm đancấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg253cấu kiện
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngTrong suốt quá trình thực hiện hợp đồng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.426959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.662.905.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề phù hợp hoặc các tài liệu chứng minh đủ năng lực tương ứng với chức danh chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào nền1
2 Máy ủi San ủi1
3 Ô tô tự đổ ≥ 10T Vận chuyển nguyên vật liệu2
4 Máy lu ≥16T Lu lèn nền, mặt đường2
5 Máy nén khí Vệ sinh mặt đường1
6 Máy phun nhựa đường Nấu, phun nhựa đường1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
8 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ đường1
9 Lò nấu sơn, lò nung keo Sơn kẻ đường1
10 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc1
11 Máy trộn vữa Trộn vữa1
12 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
13 Đầm cóc Thi công hệ thống thoát nước.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->