Gói thầu: Gói thầu số 9: Phá dỡ, thu dọn mặt bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814301-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Phá dỡ, thu dọn mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20210811104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 485 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:30:00 đến ngày 2021-08-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng phá dỡ công trình, vật kiến trúc của các hộ dân/cơ quan, thu gọn mặt bằng phục vụ thi công xây dựng công trình giao thông tương tự (công trình cấp III trở lên):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu, tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật+ CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng nhận an toàn lao động.- Tài liệu làm CBKT đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư Bảo hộ lao động- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ, đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán + CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên- Chuyên ngành cử nhân môi trường/kỹ sư môi trường.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách môi trường, đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân kỹ thuật +CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên hoặc công nhân bậc 3/7 trở lên, điều khiển máy thi công tham gia thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 10
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 10
5-Ô tô ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi 108 CV
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V91,8527m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V56,065m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo yêu cầu chương V70,8917m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V53,7747m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V44,9119m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0577100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0577100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,0577100m3
9Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V105,77m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V11,8661m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V19,7839m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V5,5363m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3719100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3719100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3719100m3
16Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V37,19m3
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V29,7213m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V12,75m2
19Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V43,2051m2
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V31,0237m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V16,752m3
22Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,5209100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5209100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5209100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,5209100m3
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V7,0876m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V11,2804m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V2,9451m3
29Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2132100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2132100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2132100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2132100m3
33Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V21,32m3
34Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V13,5808m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V11,195m2
36Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V38,097m2
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V24,809m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V8,3257m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3695100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3695100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3695100m3
42Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V36,95m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V6,5829m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V6,0795m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,5079m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1517100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1517100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1517100m3
49Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V15,17m3
50Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V24,576m2
51Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V5,035m2
52Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V25,6393m2
53Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V7,7008m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,6993m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1096100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1096100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1096100m3
58Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V10,96m3
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V7,5916m3
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,2928m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1517100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1517100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1517100m3
64Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V15,17m3
65Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V3,08m2
66Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V10,3418m2
67Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V10,2056m3
68Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V8,553m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1979100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1979100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1979100m3
72Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V19,79m3
73Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,8216m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,9712m3
75Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,9139m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,057100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,057100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,057100m3
79Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V5,7m3
80Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V5,76m2
81Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,2067m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0121100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0121100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0121100m3
85Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V1,21m3
86Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,3335m3
87Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,2452m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0158100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0158100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0158100m3
91Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V1,58m3
92Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V5,76m2
93Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V1,1844m2
94Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,3744m3
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,5665m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0306100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0306100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0306100m3
99Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V3,06m3
100Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,5509m3
101Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,9035m3
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,1991m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0165100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0165100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0165100m3
106Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V1,65m3
107Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V5,76m2
108Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V1,4432m2
109Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,0732m3
110Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,8982m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0378100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0378100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0378100m3
114Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V3,78m3
115Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,5773m3
116Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,9464m3
117Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,2156m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0175100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0175100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0175100m3
121Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V1,75m3
122Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V6m2
123Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V1,7316m2
124Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,5142m3
125Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,5839m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0326100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0326100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0326100m3
129Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V3,26m3
130Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,6054m3
131Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,9922m3
132Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,2332m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0183100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0183100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0183100m3
136Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V1,83m3
137Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V5,76m2
138Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V1,968m2
139Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,4542m3
140Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,7914m3
141Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0444100m3
142Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0444100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0444100m3
144Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V4,44m3
145Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,6336m3
146Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,0379m3
147Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,2508m3
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0183100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0183100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0183100m3
151Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V1,83m3
152Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,0484m2
153Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V9,72m2
154Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V2,7658m2
155Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V7,271m3
156Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V4,624m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1221100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1221100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1221100m3
160Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V12,21m3
161Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,9275m3
162Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,5316m3
163Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,4345m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0289100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0289100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0289100m3
167Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V2,89m3
168Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,0172m2
169Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V5,76m2
170Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V5,0172m2
171Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,6614m3
172Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0216100m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0216100m3
174Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0216100m3
175Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V2,16m3
176Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,895m3
177Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,3618m3
178Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0226100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0226100m3
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0226100m3
181Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V2,26m3
182Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,5527m2
183Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V5,76m2
184Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo yêu cầu chương V6,5527m2
185Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,3257m3
186Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0199100m3
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0199100m3
188Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0199100m3
189Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V1,99m3
190Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,713m3
191Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,1481m3
192Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0086100m3
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0086100m3
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0086100m3
195Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V0,86m3
196Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,929m2
197Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V5,7036m2
198Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V7,8505m3
199Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V5,2506m3
200Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1367100m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1367100m3
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1367100m3
203Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V13,67m3
204Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,1616m3
205Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,2657m3
206Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,5808m3
207Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0401100m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0401100m3
209Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0401100m3
210Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V4,01m3
211Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V7,13m2
212Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V27,1828m2
213Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V9,0854m3
214Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1181100m3
215Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1181100m3
216Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1181100m3
217Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1181100m3
218Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V11,81m3
219Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V10,9633m3
220Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,7952m3
221Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1276100m3
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1276100m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1276100m3
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1276100m3
225Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V12,76m3
226Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,56m2
227Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V7,13m2
228Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V29,8998m2
229Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V13,7274m3
230Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1672100m3
231Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1672100m3
232Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1672100m3
233Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1672100m3
234Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V16,72m3
235Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V11,4259m3
236Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,8768m3
237Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1276100m3
238Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1276100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1276100m3
240Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1276100m3
241Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V12,76m3
242Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V32,9265m2
243Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V4,32m2
244Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V30,2953m2
245Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V9,3865m3
246Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1242100m3
247Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1242100m3
248Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1242100m3
249Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1242100m3
250Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V12,42m3
251Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V8,3278m3
252Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,6459m3
253Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1098100m3
254Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1098100m3
255Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1098100m3
256Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1098100m3
257Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V10,98m3
258Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V7,13m2
259Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V29,862m2
260Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V7,598m3
261Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1059100m3
262Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1059100m3
263Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1059100m3
264Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1059100m3
265Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V10,59m3
266Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V11,4169m3
267Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,8752m3
268Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,133100m3
269Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,133100m3
270Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,133100m3
271Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,133100m3
272Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V13,3m3
273Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V7,13m2
274Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V29,7864m2
275Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V7,5804m3
276Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1056100m3
277Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1056100m3
278Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1056100m3
279Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1056100m3
280Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V10,56m3
281Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V11,4124m3
282Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,8728m3
283Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1328100m3
284Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1328100m3
285Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1328100m3
286Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1328100m3
287Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V13,28m3
288Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V7,13m2
289Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V29,7864m2
290Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V7,5734m3
291Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1055100m3
292Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1055100m3
293Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1055100m3
294Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1055100m3
295Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V10,55m3
296Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V11,4033m3
297Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,8728m3
298Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1327100m3
299Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1327100m3
300Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1327100m3
301Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1327100m3
302Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V13,27m3
303Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V2,2m2
304Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V30,693m2
305Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V9,8243m3
306Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1289100m3
307Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1289100m3
308Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1289100m3
309Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1289100m3
310Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V12,89m3
311Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V8,3699m3
312Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,6707m3
313Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1004100m3
314Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1004100m3
315Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1004100m3
316Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1004100m3
317Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V10,04m3
318Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V2m2
319Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V17,5314m2
320Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V4,7701m3
321Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,0652100m3
322Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0652100m3
323Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0652100m3
324Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0652100m3
325Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V5,1808m3
326Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,0124m3
327Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,0619100m3
328Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0619100m3
329Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0619100m3
330Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0619100m3
331Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V6,19m3
332Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V41,6471m2
333Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V6,38m2
334Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V33,1273m2
335Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V12,0429m3
336Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1535100m3
337Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1535100m3
338Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1535100m3
339Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1535100m3
340Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V15,35m3
341Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V9,1487m3
342Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,8204m3
343Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1097100m3
344Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1097100m3
345Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1097100m3
346Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1097100m3
347Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V10,97m3
348Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V5,3m2
349Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V21,1736m2
350Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V22,0273m3
351Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2415100m3
352Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2415100m3
353Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2415100m3
354Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2415100m3
355Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V24,15m3
356Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V7,4822m3
357Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,5017m3
358Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,0898100m3
359Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0898100m3
360Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0898100m3
361Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0898100m3
362Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V8,98m3
363Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V5,14m2
364Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V15,1593m2
365Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V13,7361m3
366Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V4,1198m3
367Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1938100m3
368Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1938100m3
369Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1938100m3
370Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1938100m3
371Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V19,38m3
372Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V5,1762m3
373Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,2235m3
374Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,064100m3
375Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,064100m3
376Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,064100m3
377Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,064100m3
378Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V6,4m3
379Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V0,3503m2
380Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,2232m3
381Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0126100m3
382Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0126100m3
383Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0126100m3
384Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V1,26m3
385Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,5852m3
386Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,2975m3
387Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0189100m3
388Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0189100m3
389Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0189100m3
390Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V1,89m3
391Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V11,394m3
392Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V6,022m3
393Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1741100m3
394Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1741100m3
395Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1741100m3
396Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V17,41m3
397Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,914m3
398Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,55m3
399Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,4092m3
400Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0287100m3
401Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0287100m3
402Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0287100m3
403Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V2,87m3
404Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V12,474m2
405Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V3,3m2
406Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V0,9656m2
407Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,2944m3
408Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0326100m3
409Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0326100m3
410Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0326100m3
411Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V3,26m3
412Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,9196m3
413Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,4688m3
414Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0339100m3
415Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0339100m3
416Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0339100m3
417Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V3,39m3
418Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V21,7152m2
419Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V20,68m2
420Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V36,86m2
421Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V40,2191m3
422Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V31,267m3
423Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,7518100m3
424Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,7518100m3
425Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,7518100m3
426Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,7518100m3
427Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V75,18m3
428Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V6,1441m3
429Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V15,1525m3
430Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2129100m3
431Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2129100m3
432Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2129100m3
433Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2129100m3
434Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V21,29m3
435Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V24,3494m2
436Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V19,68m2
437Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V29,866m2
438Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V35,8394m3
439Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V25,3919m3
440Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,6422100m3
441Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6422100m3
442Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6422100m3
443Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,6422100m3
444Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V64,22m3
445Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V4,6605m3
446Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V11,3631m3
447Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1602100m3
448Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1602100m3
449Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1602100m3
450Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1602100m3
451Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V16,02m3
452Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V11,625m2
453Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V30,9963m2
454Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V16,1627m3
455Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1926100m3
456Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1926100m3
457Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1926100m3
458Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1926100m3
459Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V19,26m3
460Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V12,6942m3
461Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V2,0438m3
462Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1473100m3
463Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1473100m3
464Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1473100m3
465Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1473100m3
466Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V14,73m3
467Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V28,4549m2
468Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V5,28m2
469Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V35,0575m2
470Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V22,1672m3
471Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V0,7659m3
472Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2645100m3
473Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2645100m3
474Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2645100m3
475Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2645100m3
476Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V26,45m3
477Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V13,7455m3
478Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V2,3778m3
479Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1613100m3
480Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1613100m3
481Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1613100m3
482Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1613100m3
483Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V16,13m3
484Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V8,73m2
485Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V51,39m2
486Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V31,1279m3
487Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V3,7115m3
488Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,3998100m3
489Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3998100m3
490Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3998100m3
491Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3998100m3
492Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V39,98m3
493Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V19,4388m3
494Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V4,1839m3
495Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2362100m3
496Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2362100m3
497Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2362100m3
498Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2362100m3
499Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V23,62m3
500Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V58,3532m2
501Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V24,03m2
502Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V80,7567m2
503Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V36,7409m3
504Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V21,1452m3
505Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,6597100m3
506Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6597100m3
507Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6597100m3
508Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,6597100m3
509Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V65,97m3
510Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V7,7796m3
511Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V13,138m3
512Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2092100m3
513Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2092100m3
514Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2092100m3
515Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2092100m3
516Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V20,92m3
517Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V6,44m2
518Phá dỡ lớp vữa lótMô tả theo yêu cầu chương V12,0121m2
519Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V10,0341m3
520Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,0949m3
521Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1344100m3
522Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1344100m3
523Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1344100m3
524Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V13,44m3
525Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V4,8594m3
526Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,249m3
527Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,9576m3
528Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0607100m3
529Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0607100m3
530Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0607100m3
531Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V6,07m3
532Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V24,73m2
533Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V69,5358m2
534Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V109,0384m3
535Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V38,0457m3
536Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V1,5404100m3
537Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,5404100m3
538Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,5404100m3
539Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,5404100m3
540Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V154,04m3
541Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V11,6574m3
542Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V22,5494m3
543Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,3421100m3
544Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3421100m3
545Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3421100m3
546Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3421100m3
547Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V34,21m3
548Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V25,045m2
549Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V49,9608m2
550Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V60,8365m3
551Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V41,3495m3
552Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V1,0719100m3
553Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0719100m3
554Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0719100m3
555Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,0719100m3
556Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V107,19m3
557Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V6,1389m3
558Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V13,9496m3
559Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2009100m3
560Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2009100m3
561Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2009100m3
562Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2009100m3
563Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V20,09m3
564Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V31,6m2
565Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V64,762m3
566Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V41,4314m3
567Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V50,5779m2
568Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,1237100m3
569Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,1237100m3
570Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,1237100m3
571Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V112,37m3
572Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V6,3043m3
573Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V12,3791m3
574Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V3,3466m3
575Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2203100m3
576Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2203100m3
577Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2203100m3
578Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V22,03m3
579Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V67,7037m2
580Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V11,62m2
581Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V85,4347m2
582Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V41,1824m3
583Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V8,1672m3
584Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,5789100m3
585Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5789100m3
586Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5789100m3
587Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,5789100m3
588Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V57,89m3
589Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V23,3034m3
590Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V5,2554m3
591Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2856100m3
592Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2856100m3
593Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2856100m3
594Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2856100m3
595Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V28,56m3
596Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V89,7115m2
597Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V25,97m2
598Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V69,1085m2
599Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V70,9571m3
600Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V31,1493m3
601Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V1,0899100m3
602Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0899100m3
603Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,0899100m3
604Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,0899100m3
605Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V108,99m3
606Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V22,6082m3
607Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V12,9165m3
608Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,3553100m3
609Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3553100m3
610Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3553100m3
611Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3553100m3
612Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V35,53m3
613Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V60,988m2
614Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V11,8m2
615Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V71,1619m2
616Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V39,7153m3
617Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V11,2304m3
618Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,5943100m3
619Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5943100m3
620Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5943100m3
621Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,5943100m3
622Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V59,43m3
623Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V20,4138m3
624Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V4,6652m3
625Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2508100m3
626Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2508100m3
627Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2508100m3
628Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2508100m3
629Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V25,08m3
630Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V35,4686m2
631Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V12,65m2
632Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V71,2048m2
633Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V35,1279m3
634Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V9,5989m3
635Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,5185100m3
636Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5185100m3
637Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5185100m3
638Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,5185100m3
639Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V51,85m3
640Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V12,7678m3
641Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V18,5324m3
642Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2507100m3
643Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2507100m3
644Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2507100m3
645Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2507100m3
646Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V25,07m3
647Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V23,49m2
648Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V50,9082m3
649Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V13,7507m3
650Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V55,6405m2
651Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,203100m3
652Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,203100m3
653Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,203100m3
654Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V120,3m3
655Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V23,6376m3
656Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,1964m3
657Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V3,9056m3
658Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2875100m3
659Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2875100m3
660Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2875100m3
661Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V28,75m3
662Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V27,4595m2
663Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V21,505m2
664Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V55,0099m2
665Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V24,4018m3
666Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V9,1135m3
667Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3901100m3
668Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3901100m3
669Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3901100m3
670Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V39,01m3
671Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V13,2718m3
672Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,5538m3
673Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,6804m3
674Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,185100m3
675Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,185100m3
676Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,185100m3
677Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V18,5m3
678Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V3,78m2
679Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V5,4888m3
680Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V7,4959m3
681Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V18,4044m2
682Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1483100m3
683Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1483100m3
684Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1483100m3
685Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V14,83m3
686Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V4,474m3
687Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V6,0765m3
688Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,8034m3
689Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1235100m3
690Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1235100m3
691Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1235100m3
692Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V12,35m3
693Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V1,98m2
694Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V4,7071m3
695Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,7574m3
696Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V6,4845m2
697Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1195100m3
698Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1195100m3
699Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1195100m3
700Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V11,95m3
701Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V4,008m3
702Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,2119m3
703Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,6312m3
704Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0676100m3
705Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0676100m3
706Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0676100m3
707Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V6,76m3
708Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,5702m3
709Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0057100m3
710Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0057100m3
711Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0057100m3
712Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V0,57m3
713Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V96,8212m2
714Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V12,06m2
715Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V46,1397m3
716Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V17,6249m2
717Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6376100m3
718Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6376100m3
719Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,6376100m3
720Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V63,76m3
721Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V7,4416m3
722Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,6817m3
723Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0912100m3
724Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0912100m3
725Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0912100m3
726Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V9,12m3
727Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V5,0808m3
728Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,9916m3
729Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0607100m3
730Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0607100m3
731Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0607100m3
732Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V6,07m3
733Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V12,9643m3
734Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,6411m3
735Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,156100m3
736Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,156100m3
737Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,156100m3
738Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V15,6m3
739Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,796m3
740Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,588m3
741Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0239100m3
742Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0239100m3
743Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0239100m3
744Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V2,39m3
745Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V67,9428m2
746Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V11,88m2
747Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V136,4748m2
748Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V30,3057m3
749Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,4396100m3
750Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4396100m3
751Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4396100m3
752Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,4396100m3
753Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V43,96m3
754Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V25,2m3
755Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V4,1216m3
756Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2932100m3
757Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2932100m3
758Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2932100m3
759Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2932100m3
760Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V29,32m3
761Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,6705m3
762Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,0831m3
763Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0375100m3
764Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0375100m3
765Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0375100m3
766Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V3,75m3
767Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V15,456m2
768Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V19,6149m3
769Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V10,8985m3
770Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V13,2342m2
771Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3183100m3
772Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3183100m3
773Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3183100m3
774Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V31,83m3
775Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,304m3
776Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V4,0835m3
777Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,1302m3
778Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0751100m3
779Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0751100m3
780Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0751100m3
781Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V7,51m3
782Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V30,1785m2
783Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V42,02m2
784Phá dỡ lớp lót nềnMô tả theo yêu cầu chương V24,6634m2
785Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V49,7244m3
786Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V78,0657m3
787Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,3026100m3
788Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,3026100m3
789Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,3026100m3
790Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V130,26m3
791Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V5,0484m3
792Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V9,8222m3
793Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,9297m3
794Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,178100m3
795Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,178100m3
796Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,178100m3
797Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V17,8m3
798Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V7,44m2
799Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V29,0711m2
800Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V20,0112m3
801Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V4,4039m3
802Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2832100m3
803Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2832100m3
804Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2832100m3
805Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2832100m3
806Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V13,7199m3
807Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V2,9857m3
808Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1671100m3
809Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1671100m3
810Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1671100m3
811Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1671100m3
812Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V16,71m3
813Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V12,7743m2
814Tháo dỡ trầnMô tả theo yêu cầu chương V12,7743m2
815Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V4,988m2
816Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V33,2996m2
817Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V10,4283m3
818Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,7145m3
819Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1547100m3
820Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1547100m3
821Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1547100m3
822Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V15,47m3
823Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V6,1002m3
824Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,4131m3
825Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0751100m3
826Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0751100m3
827Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0751100m3
828Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V7,51m3
829Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V89,9364m2
830Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V263,2999m2
831Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V2,558m3
832Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2889100m3
833Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2889100m3
834Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2889100m3
835Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V4,0727m3
836Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,274m3
837Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0534100m3
838Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0534100m3
839Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0534100m3
840Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V5,34m3
841Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V30,906m2
842Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V5,76m2
843Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V37,6794m2
844Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V16,6131m3
845Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,1276m3
846Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2151100m3
847Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2151100m3
848Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2151100m3
849Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V21,51m3
850Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V11,7063m3
851Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,0772m3
852Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1379100m3
853Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1379100m3
854Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1379100m3
855Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V13,79m3
856Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V16,4418m2
857Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V15,36m2
858Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V14,706m2
859Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V12,6054m3
860Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V9,0888m3
861Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2317100m3
862Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2317100m3
863Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2317100m3
864Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V23,17m3
865Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V4,2333m3
866Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,9213m3
867Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,2186m3
868Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0842100m3
869Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0842100m3
870Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0842100m3
871Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V8,42m3
872Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V12,42m2
873Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V22,0836m2
874Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V23,1475m3
875Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V17,9417m3
876Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,433100m3
877Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,433100m3
878Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,433100m3
879Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V43,3m3
880Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V4,1242m3
881Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V7,0008m3
882Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,9875m3
883Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1311100m3
884Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1311100m3
885Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1311100m3
886Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V13,11m3
887Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V33,3574m2
888Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V21,19m2
889Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V22,1754m2
890Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V30,1317m3
891Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V20,0405m3
892Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5235100m3
893Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,5235100m3
894Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,5235100m3
895Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V52,35m3
896Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V6,9836m3
897Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V5,7767m3
898Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,4022m3
899Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1516100m3
900Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1516100m3
901Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1516100m3
902Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V15,16m3
903Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V16,47m2
904Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V5,175m2
905Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V7,5851m3
906Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V3,5412m3
907Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V4,5338m2
908Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1566100m3
909Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1566100m3
910Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1566100m3
911Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V15,66m3
912Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,4116m3
913Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,7974m3
914Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,6276m3
915Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0384100m3
916Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0384100m3
917Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0384100m3
918Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V3,84m3
919Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V3,1784m3
920Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,4797m3
921Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0466100m3
922Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0466100m3
923Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0466100m3
924Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V4,66m3
925Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V637,0234m2
926Tháo dỡ trầnMô tả theo yêu cầu chương V16,14m2
927Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V22,488m2
928Phá dỡ nền gạch tầng 1Mô tả theo yêu cầu chương V301,8m2
929Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V18,3358m3
930Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1834100m3
931Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4852100m3
932Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4852100m3
933Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,4852100m3
934Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V21,3621m3
935Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,01m3
936Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V3,4065m3
937Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,2578100m3
938Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2578100m3
939Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,2578100m3
940Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,2578100m3
941Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V25,78m3
942Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V136,4645m2
943Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V17,385m2
944Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V120,0327m2
945Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V36,5293m3
946Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4853100m3
947Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4853100m3
948Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,4853100m3
949Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V48,53m3
950Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V33,1623m3
951Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V5,4948m3
952Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,7837m3
953Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3943100m3
954Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3943100m3
955Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3943100m3
956Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V39,43m3
957Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V0,7938m3
958Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V71,2845m3
959Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,7128100m3
960Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,7128100m3
961Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,7128100m3
962Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,7128100m3
963Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V71,28m3
964Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V35,3675m3
965Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V96,978m3
966Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V1,3235100m3
967Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,3235100m3
968Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,3235100m3
969Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,3235100m3
970Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V132,35m3
971Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V27cây
972Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V3cây
973Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V1cây
974Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V1cây
975Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmMô tả theo yêu cầu chương V2cây
976Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V27gốc cây
977Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V3gốc cây
978Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V1gốc cây
979Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V1gốc cây
980Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmMô tả theo yêu cầu chương V2gốc cây
981Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V25,1072m3
982Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V10,3736m3
983Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,3548100m3
984Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3548100m3
985Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3548100m3
986Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3548100m3
987Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V35,48m3
988Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V11,6018m3
989Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V57,63m3
990Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,6923100m3
991Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6923100m3
992Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6923100m3
993Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,6923100m3
994Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V69,23m3
995Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V9cây
996Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V3cây
997Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V9gốc cây
998Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V3gốc cây
999Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V9,905m3
1000Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V4,5638m3
1001Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1447100m3
1002Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1447100m3
1003Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1447100m3
1004Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1447100m3
1005Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V14,47m3
1006Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V5,28m2
1007Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V8,9372m3
1008Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V3,6438m3
1009Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V4,665m3
1010Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V431,7973m2
1011Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,0364100m3
1012Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6043100m3
1013Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,6043100m3
1014Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,6043100m3
1015Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V60,43m3
1016Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V2cây
1017Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V4cây
1018Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V1cây
1019Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmMô tả theo yêu cầu chương V1cây
1020Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V1cây
1021Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V2gốc cây
1022Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V4gốc cây
1023Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V1gốc cây
1024Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V1gốc cây
1025Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmMô tả theo yêu cầu chương V1gốc cây
1026Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V7,9553m3
1027Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V3,6645m3
1028Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1162100m3
1029Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V6,0937m3
1030Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,323m3
1031Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,049m3
1032Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1909100m3
1033Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1909100m3
1034Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1909100m3
1035Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V19,09m3
1036Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,3353m2
1037Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V13,6664m3
1038Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,9939m3
1039Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V21,22m2
1040Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1878100m3
1041Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1878100m3
1042Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1878100m3
1043Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V18,78m3
1044Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,6277m3
1045Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,5364m3
1046Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,9915m3
1047Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0516100m3
1048Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0516100m3
1049Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0516100m3
1050Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V5,16m3
1051Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V57,052m2
1052Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V17,66m2
1053Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V42,7549m3
1054Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V3,4301m3
1055Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V54,813m3
1056Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V99,167m2
1057Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,5481100m3
1058Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,1091100m3
1059Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,1091100m3
1060Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,1091100m3
1061Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V110,91m3
1062Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V20,6864m3
1063Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V9,4055m3
1064Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V3,5792m3
1065Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V3,005m3
1066Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1242100m3
1067Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3667100m3
1068Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,3667100m3
1069Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,3667100m3
1070Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V36,67m3
1071Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V30,3468m3
1072Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V125,283m3
1073Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V1,2528100m3
1074Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,5563100m3
1075Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,5563100m3
1076Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,5563100m3
1077Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V155,63m3
1078Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V10,7228m3
1079Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V4,841m3
1080Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1556100m3
1081Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1556100m3
1082Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1556100m3
1083Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1556100m3
1084Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V15,56m3
1085Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V62,4461m2
1086Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V29,3m2
1087Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V23,391m3
1088Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V37,7666m3
1089Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V481,6073m2
1090Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V1,0932100m3
1091Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V100,4249m3
1092Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V58,5016m3
1093Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,6825100m3
1094Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,6825100m3
1095Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V2,6825100m3
1096Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V268,25m3
1097Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V8,1919m3
1098Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V5,162m3
1099Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,1335100m3
1100Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V82,7336m3
1101Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V8,7053m3
1102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V15,3017m3
1103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,201100m3
1104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,201100m3
1105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,201100m3
1106Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V120,1m3
1107Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V201,53m2
1108Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V7,07m2
1109Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V19,8702m3
1110Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V282,7305m3
1111Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V221,1097m2
1112Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V3,2471100m3
1113Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V11,9233m3
1114Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,7871m3
1115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,3942100m3
1116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V3,3942100m3
1117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V3,3942100m3
1118Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V339,42m3
1119Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V4,7922m3
1120Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1,602m3
1121Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,0639100m3
1122Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V6,7832m3
1123Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,3511m3
1124Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V1,0912m3
1125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1462100m3
1126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1462100m3
1127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1462100m3
1128Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V14,62m3
1129Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3.005,8943m2
1130Tháo dỡ cửaMô tả theo yêu cầu chương V10,08m2
1131Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V16,1038m3
1132Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V159,2635m3
1133Phá dỡ nền gạchMô tả theo yêu cầu chương V32,8758m2
1134Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V1,7865100m3
1135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,7865100m3
1136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,7865100m3
1137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V1,7865100m3
1138Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V178,65m3
1139Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V18cây
1140Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V6cây
1141Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V2cây
1142Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V2cây
1143Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V1cây
1144Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V18gốc cây
1145Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V6gốc cây
1146Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V2gốc cây
1147Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V2gốc cây
1148Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V1gốc cây
1149Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V33,7554m2
1150Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V5,72m2
1151Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V16,5171m3
1152Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V27,855m3
1153Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo yêu cầu chương V30,6875m2
1154Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,3093100m3
1155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4745100m3
1156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,4745100m3
1157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,4745100m3
1158Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V47,45m3
1159Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V11,4131m3
1160Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V3,6175m3
1161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1503100m3
1162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1503100m3
1163Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1503100m3
1164Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V15,03m3
1165Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V27,92m2
1166Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V4,4097m3
1167Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0441100m3
1168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0441100m3
1169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0441100m3
1170Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V4,41m3
1171Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V7,8222m3
1172Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,1024m3
1173Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,5055m3
1174Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1143100m3
1175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1143100m3
1176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,1143100m3
1177Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V11,43m3
1178Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V4,32m2
1179Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V2,5502m3
1180Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,4712m3
1181Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V3,8859m3
1182Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0691100m3
1183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0691100m3
1184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0691100m3
1185Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V6,91m3
1186Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V1,8478m3
1187Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,3678m3
1188Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0222100m3
1189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0222100m3
1190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0222100m3
1191Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V2,22m3
1192Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V3,08m2
1193Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V3,656m3
1194Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,7832m3
1195Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0444100m3
1196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0444100m3
1197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,0444100m3
1198Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V4,44m3
1199Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V55,2m3
1200Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V0,552100m3
1201Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,552100m3
1202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,552100m3
1203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,552100m3
1204Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V55,2m3
1205Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5.267,1134m2
1206Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V156,41m2
1207Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V338,3248m3
1208Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V1.063,4192m3
1209Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả theo yêu cầu chương V3.489,3186m2
1210Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V17,5067100m3
1211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V17,5067100m3
1212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V17,5067100m3
1213Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V17,5067100m3
1214Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V1.750,67m3
1215Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V79cây
1216Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V22cây
1217Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V13cây
1218Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V19cây
1219Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo yêu cầu chương V1cây
1220Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmMô tả theo yêu cầu chương V4cây
1221Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V79gốc cây
1222Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V22gốc cây
1223Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V13gốc cây
1224Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V19gốc cây
1225Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo yêu cầu chương V1gốc cây
1226Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmMô tả theo yêu cầu chương V4gốc cây
1227Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V209,2877m3
1228Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo yêu cầu chương V44,7576m3
1229Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo yêu cầu chương V2,5405100m3
1230Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,5405100m3
1231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,5405100m3
1232Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V2,5405100m3
1233Xử lý phế thải theo công nghệ nghiềnMô tả theo yêu cầu chương V254,05m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng phá dỡ công trình, vật kiến trúc của các hộ dân/cơ quan, thu gọn mặt bằng phục vụ thi công xây dựng công trình giao thông tương tự (công trình cấp III trở lên):Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường + CMND/CCCD 1 - Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng dân dụng- Tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu, tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C.75
2 Cán bộ kỹ thuật+ CMND/CCCD 2 - Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng nhận an toàn lao động.- Tài liệu làm CBKT đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD 1 - Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư Bảo hộ lao động- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ, đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C53
4 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán + CMND 1 - Đại học trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán, đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C53
5 Cán bộ phụ trách môi trường + CMND/CCCD 1 - Đại học trở lên- Chuyên ngành cử nhân môi trường/kỹ sư môi trường.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách môi trường, đã thi công ít nhất một công trình phá dỡ, vận chuyển phế thải đường giao thông có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư/Bên giao thầu.Tài liệu chứng minh theo bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C53
6 Tổ trưởng công nhân kỹ thuật +CMND/CCCD 1 - Cao đẳng trở lên hoặc công nhân bậc 3/7 trở lên, điều khiển máy thi công tham gia thi công công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
2 Máy hàn 23kW kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy khoan bê tông 1,5kW kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê10
4 Búa căn khí nén kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê10
5 Ô tô ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực5
6 Máy đào ≥ 1,25m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
7 Máy ủi 108 CV kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
9 Ô tô tưới nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->