Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km 0 +720 đến Km 1 + 640 và cầu Rau Dừa, cầu Xẻo Quau

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210813762-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình đoạn từ Km 0 +720 đến Km 1 + 640 và cầu Rau Dừa, cầu Xẻo Quau
Số hiệu KHLCNT 20210809010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:25:00 đến ngày 2021-08-26 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,940,617,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3734538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0323436E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.358.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.716.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rung ≥ 170KWCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh lốp, tải trọng cẩu hàng ≥ 6 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 40 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc, lực ép ≥ (200T-250T)Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
18-Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B I. NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường đến cos thiết kế bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT77,1031100m3
2Đắp đất lề đường bằng đất chọn lọc, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT61,5858100m3
3Trải vải địa kỹ thuật phân cách lót đáy nền đường, loại không dệt R>=12kN/mChương V của E-HSMT83,72100m2
4Đắp cát cho toàn bộ nền đường (chỉ tính cát)Chương V của E-HSMT156,811100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư)Chương V của E-HSMT20,3043100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật tư)Chương V của E-HSMT46,8067100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG
1Trải vải địa kỹ thuật gia cường loại dệt dưới đáy lớp móng cấp phối đá dăm R>=100kN/mChương V của E-HSMT83,27100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V của E-HSMT17,94100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmChương V của E-HSMT8,97100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT59,8100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT59,8100m2
D III. QUAN TRẮC LÚN
1Bê tông tấm đan mốc quan trắcChương V của E-HSMT0,6m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0427tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0227tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mốc quan trắcChương V của E-HSMT0,0432100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm, L=4mChương V của E-HSMT1,08100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20x2mmChương V của E-HSMT1,08100m
7Lắp đặt mốc quan trắcChương V của E-HSMT27cái
E IV. GIA CỐ LỀ
1Đóng cừ tràm gia cố bờ bao L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm (phần ngập đất 3,2m)Chương V của E-HSMT640,9216100m
2Đóng cừ tràm gia cố bờ bao L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm (phần không ngập đất 1,5m)Chương V của E-HSMT300,432100m
3Cung cấp cừ tràm giằng dọc L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT5.007,2m
4Đóng cừ dừa gia cố taluy L=8m, Đk ngọn >=20cm, phần ngập đất 6,5mChương V của E-HSMT12,4313100m
5Đóng cừ dừa gia cố taluy L=8m, Đk ngọn >=25cm, phần không ngập đất 1,5mChương V của E-HSMT2,8688100m
6Lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,6663tấn
7Vải địa kỹ thuật không dệt lót trong 2 hàng cừ R>=12kN/mChương V của E-HSMT45,0648100m2
F VI. BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V của E-HSMT1,2m3
2Bê tông móng trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1m3
3Bê tông móng trụ biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,2m3
4Ván khuôn móng biển báoChương V của E-HSMT0,096100m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cmChương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK90Chương V của E-HSMT2cái
G VII. BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,47100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT8,0745100m3
3Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt dưới lớp móng cấp phối đá dăm, R>=12kN/mChương V của E-HSMT4100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT0,8100m3
H B. HẠNG MỤC CỐNG NGANG ĐƯỜNG
I I. CỐNG TRÒN D800
J + MÓNG, THÂN CỐNG
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT6,2003100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT2,7079100m3
3Đắp cát K95 mặt đường, độ chặt Y/C K = 0,95(tận dụng cát đào móng cống, không tính vật liệu)Chương V của E-HSMT1,8107100m3
4Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm dưới móng cốngChương V của E-HSMT72,333100m
5Đắp cát phủ đầu cừ, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0963100m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, dày 10cmChương V của E-HSMT9,633m3
7Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,5619100m2
8Bê tông bản đế móng cống, M250, đá 1x2, dày 15cm(bền Sunphat)Chương V của E-HSMT14,449m3
9Lắp dựng cốt thép bản đế cống, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,8178tấn
10Bê tông chèn thân cống, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT11,716m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D800mm, tải trọng H30Chương V của E-HSMT241 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D800mm, tải trọng H30Chương V của E-HSMT11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D800mm, tải trọng H30Chương V của E-HSMT41 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmChương V của E-HSMT22mối nối
15Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,1115m2
16Vải địa kỹ thuật không dệt R>=12kN/m quấn mối nốiChương V của E-HSMT0,5529100m2
K + CỬA XÃ
1Đóng cừ tràm L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm móng cửa xãChương V của E-HSMT38,822100m
2Đắp cát lót đầu cừ cửa xãChương V của E-HSMT5,173m3
3Bê tông lót móng cửa xã, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,5865m3
4Ván khuôn móng cửa xãChương V của E-HSMT2,3566100m2
5Bê tông cửa xã, M250, đá 1x2(bền Sunphat)Chương V của E-HSMT19,3636m3
6Lắp dựng cốt thép cửa xã, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,5801tấn
L I. CỐNG TRÒN D1000
M + MÓNG, THÂN CỐNG
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V của E-HSMT4,0972100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,5413100m3
3Đắp cát K95 mặt đường, K = 0,95(tận dụng cát đào móng cống, không tính vật liệu)Chương V của E-HSMT1,1221100m3
4Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm dưới móng cốngChương V của E-HSMT46,201100m
5Đắp cát lót phủ đầu cọc, dày 10cmChương V của E-HSMT6,152m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, dày 10cmChương V của E-HSMT6,152m3
7Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,3076100m2
8Bê tông bản đế móng cống, M250, đá 1x2, dày 15cm(bền sunphat)Chương V của E-HSMT9,2882m3
9Lắp dựng cốt thép bản đế cống, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,507tấn
10Bê tông chèn thân cống, M250, đá 1x2 (Xi măng bền Sunphat)Chương V của E-HSMT7,9539m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D1000mm , tải trọng H30Chương V của E-HSMT131 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm , tải trong H30Chương V của E-HSMT11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D1000mm, tải trọng H30Chương V của E-HSMT21 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmChương V của E-HSMT12mối nối
15Trát vữa mối nối cống, vữa XM M100Chương V của E-HSMT0,0608m2
16Vải địa kỹ thuật không dệt, R>=12kN/m quấn mối nốiChương V của E-HSMT0,377100m2
N + CỬA XÃ
1Đóng cừ tràm L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cm móng cửa xãChương V của E-HSMT22,184100m
2Đắp cát lót đầu cừ cửa xãChương V của E-HSMT2,956m3
3Bê tông lót móng cửa xã, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,478m3
4Ván khuôn móng cửa xãChương V của E-HSMT1,3171100m2
5Bê tông cửa xã, M250, đá 1x2(bền Sunphat)Chương V của E-HSMT10,7691m3
6Lắp dựng cốt thép cửa xã, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,0417tấn
O + PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG D800,D1000
1Đóng cọc thép hình khung vây, (không tính vật liệu)Chương V của E-HSMT4,95100m
2Đóng cọc thép hình khung vây, (không tính vật liệu)Chương V của E-HSMT2,97100m
3Nhổ cọc thép hình khung vâyChương V của E-HSMT4,95100m
4Gia công sản xuất khối lượng 2 bộ khung vây thi côngChương V của E-HSMT1,5862tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT17,4372tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT17,4372tấn
7Khấu hao thép khung vâyChương V của E-HSMT1,2404tấn
P C. HẠNG MỤC CẦU RAU DỪA
Q I. PHẦN CẦU CHÍNH
R 1. PHẦN CỌC BTCT DƯL PHC-C500
1Cung cấp cọc ống PHC-C500Chương V của E-HSMT3.972m
2Bốc xếp cọc ống PHC-D500 từ phương tiện vận chuyển lên bãi tập kết (mố, trụ T1, T4 trên cạn)Chương V của E-HSMT2401 cấu kiện
3Đóng cọc ống PHC-D500 trên cạn (bao gồm cọc thử)Chương V của E-HSMT13,24100m
4Đóng cọc ống PHC-D500 dưới nước (đã gồm cọc thử)Chương V của E-HSMT13,24100m
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T (trụ T4, M2)Chương V của E-HSMT3001 tấn tải trọng TN/1 lần TN
6Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 500mm-đất cấp IChương V của E-HSMT13,24100m
7Gia công thép tấm nối cọcChương V của E-HSMT0,1335tấn
8Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK Chương V của E-HSMT0,6023tấn
9Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK >18mmChương V của E-HSMT3,7455tấn
10Gia công cấu kiện thép tấm ngàm vào bệChương V của E-HSMT0,5328tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép tấm ngàm vào bệChương V của E-HSMT0,5328tấn
12Bê tông lấp lòng đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền SunphatChương V của E-HSMT6,51m3
13Quét keo EpoxyChương V của E-HSMT81,39m2
14Quét nhựa bi tumChương V của E-HSMT169,2m2
15Nối loại cọc BTCT, D500Chương V của E-HSMT2701 mối nối
S 2. MỐ, TRỤ CẦU
T 2.1. KẾT CẤU MỐ M1,M2
1Đào hố móng mốChương V của E-HSMT2,1186100m3
2Đắp trả đất hố móng mố, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,9306100m3
3Đắp cát lót móng mốChương V của E-HSMT15,742m3
4Bê tông lót móng trên cạn, đá 1x2, f'c=12MPaChương V của E-HSMT7,88m3
5Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa , xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT201,582m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,9821tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V của E-HSMT16,8181tấn
8Cung cấp chốt thép ụ neo mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0394tấn
9Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11)Chương V của E-HSMT0,018m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT3,4886100m2
U 2.2. BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông lót móng , fc'=12Mpa, đá 1x2Chương V của E-HSMT7,946m3
2Bê tông bản quá độ, đá 1x2, f'c=30MPa , (xi măng bền sun phát)Chương V của E-HSMT32,864m3
3Cốt thép bản quá độ, đường kính Chương V của E-HSMT3,885tấn
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản quá độChương V của E-HSMT0,0948100m2
5Nhựa chèn kheChương V của E-HSMT0,198m2
V 2.3. TRỤ CẦU T1,T4 (TRÊN CẠN)
1Đào đất hố móngChương V của E-HSMT1,6098100m3
2Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,7152100m3
3Đắp cát lót móngChương V của E-HSMT10,92m3
4Bê tông lót móng trên cạn, đá 1x2, f'c=12MPaChương V của E-HSMT5,46m3
5Bê tông bệ, thân trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa , xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT90,722m3
6Bê tông mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT28,177m3
7Cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,8476tấn
8Cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT18,1543tấn
9Cung cấp chốt thép ụ neo mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1576tấn
10Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11)Chương V của E-HSMT0,038m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT1,8205100m2
W 2.4. TRỤ CẦU T2,T3 (DƯỚI NƯỚC)
1Đào đất hố móng bằng máy đào đến cách đầu cọc 20cmChương V của E-HSMT2,097100m3
2Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcChương V của E-HSMT80,192m3
3Bê tông bịt đáy dày 1,0m, đá 1x2, f'c=16MPaChương V của E-HSMT120,288m3
4Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa , xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT98,324m3
5Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa , xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT28,205m3
6Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,4211tấn
7Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT19,397tấn
8Cung cấp chốt thép ụ neo mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1596tấn
9Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11)Chương V của E-HSMT0,038m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT2,0994100m2
X 2.5. TRỤ CHỐNG VA
Y * Đóng cọc
1Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmChương V của E-HSMT3,48100m
2Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmChương V của E-HSMT0,12100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmChương V của E-HSMT241 mối nối
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcChương V của E-HSMT0,809m3
Z * Sản xuất cọc
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,12tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,42tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT9,385tấn
4Gia công bát nối đầu cọcChương V của E-HSMT0,917tấn
5Lắp đặt bát nối đầu cọcChương V của E-HSMT0,917tấn
6Gia công thép hộp nối cọc (chỉ tính vật tư)Chương V của E-HSMT1,405tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT2,63100m2
8Bê tông cọc, cột, f'c =30 Mpa, đá 1x2Chương V của E-HSMT44,429m3
AA * Thân trụ phòng va
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT1,7838100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,2112tấn
3Bê tông mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông C30, đá 1x2 (bền sunfat)Chương V của E-HSMT28,18m3
4Sơn phản quangChương V của E-HSMT92,87m2
AB * Phụ trợ thi công
1Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IChương V của E-HSMT2,4100m
2Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,48100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT2,4100m
4Gia công hệ thanh giằng (không tính VL)Chương V của E-HSMT1,2038tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT4,815tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT4,815tấn
7Khấu hao thép khung định vị đóng cọcChương V của E-HSMT0,8118tấn
AC 3. HỆ DẦM VÀ BẢN MẶT CẦU
AD 3,1 DẦM DỌC, DẦM NGANG
AE * Dầm dọc
1Cung cấp dầm DƯL , L=18,6m, tải trọng HL93Chương V của E-HSMT30dầm
2Bốc xếp dầm DƯL 18,6m từ xà lan lên bờ để lắp (tính cho 4 nhịp biên trên bờ)Chương V của E-HSMT241 cấu kiện
3Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Trên cạnChương V của E-HSMT241 dầm
4Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nướcChương V của E-HSMT61 dầm
5Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT60cái
6Cung cấp tấm thép khử dốcChương V của E-HSMT1,1304tấn
7Lắp đặt thép tấm khử dốcChương V của E-HSMT601cấu kiện
AF * Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, đá 1x2, f'c=30MPa , xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT12,754m3
2Cốt thép dầm ngang, đường kính Chương V của E-HSMT0,2801tấn
3Cốt thép dầm ngang, đường kính Chương V của E-HSMT1,2047tấn
4Cốt thép dầm ngang, đường kính >18mmChương V của E-HSMT1,6589tấn
5Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngangChương V của E-HSMT1,5091100m2
6Cung cấp tấm đệm đàn hồiChương V của E-HSMT8,4m2
7Chèn bitum neoChương V của E-HSMT0,109m3
8Sản xuất ống thép chụp thép neoChương V của E-HSMT0,1341tấn
9Lắp đặt ống thép chụp neoChương V của E-HSMT0,1341tấn
AG 3.2 MẶT CẦU VÀ LỚP PHỦ
AH * Bản mặt cầu, gờ lan can và bệ trụ đèn đỗ tại chỗ
1Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa , xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT193,856m3
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7684tấn
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mmChương V của E-HSMT38,777tấn
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầuChương V của E-HSMT7,3846100m2
5Tưới lớp chống thấm bê tông mặt cầu (tương đương radcon Fomula #7), 1 lít/ 5m2Chương V của E-HSMT8,223100m2
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt(loại CA 9,5), bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT8,223100m2
7Quét nhựa bitumChương V của E-HSMT0,704100m2
8Lớp đệm ngăn cách bằng giấy dầuChương V của E-HSMT0,704100m2
9Sản xuất thép tấm bệ trụ đènChương V của E-HSMT0,1507tấn
10Lắp đặt thép tấm bệ trụ đènChương V của E-HSMT0,1507tấn
11Cung cấp bulon bệ trụ đèn mạ kẽmChương V của E-HSMT12cái
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 chờ sẳn trong gờ lan canChương V của E-HSMT1,8689100 m
AI * Gờ lan can đúc sẳn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ lan can đúc sẳn, ĐK >10mmChương V của E-HSMT4,144tấn
2Ván khuôn thép gờ lan can đúc sẳnChương V của E-HSMT2,8318100m2
3Bê tông gờ lan can đúc sẳn, bê tông đá 1x2 - fc'=30Mpa, bền sunfatChương V của E-HSMT33,45m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gờ lan canChương V của E-HSMT80cái
AJ 3.3 KHE CO GIÃN
1Cốt thép khe co giãn, ĐK>10mmChương V của E-HSMT0,2622tấn
2Gia công thép tấm chụp khe co giãnChương V của E-HSMT0,1077tấn
3Mạ kẽm thép tấm chụp khe co giãnChương V của E-HSMT0,1077Tấn
4Lắp đặt tấm thép chụp khe co giãnChương V của E-HSMT0,1077tấn
5Cung cấp bulon M14, L=60mm tấm thép chụp khe co giãnChương V của E-HSMT44cái
6Lắp đặt khe co giãn răng lượcChương V của E-HSMT16m
7Vữa không co ngót (tương đương Sika grout 214-11)Chương V của E-HSMT2,56m3
AK 3.4. LAN CAN, ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
AL * Lan can
1Gia công kết cấu thép lan can cầuChương V của E-HSMT6,4634tấn
2Mạ kẽm lan can cầuChương V của E-HSMT6,4634tấn
3Lắp đặt kết cấu thép lan can thép mạ kẽmChương V của E-HSMT6,4634tấn
4Cung cấp bulong U M22 mạ kẽm, L=590mm)Chương V của E-HSMT216cái
AM * Thoát nước mặt cầu
1Sản xuất ống thoát nước mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2124tấn
2Sản xuất phễu thu nước và lưới chắn rác mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2071tấn
3Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu (bao gồm cả phễu và lưới chắn rác)Chương V của E-HSMT0,4196tấn
AN II. PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
AO 1. GIA CỐ CỪ TRÀM TALUY
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp IChương V của E-HSMT83,4918100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp IChương V của E-HSMT39,1368100m
3Cung cấp cừ tràm giằng dọc L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT652,28m
4Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp IChương V của E-HSMT6,9596100m
5Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp IChương V của E-HSMT1,6061100m
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2172tấn
7Trải vãi địa kỹ thuật không dệt R>=12kN lót bờ baoChương V của E-HSMT5,8705100m2
AP 2. NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT12,1316100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT8,9802100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kNChương V của E-HSMT9,0151100m2
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(chỉ tính cát)Chương V của E-HSMT16,4044100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT7,6879100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT4,7174100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=100kNChương V của E-HSMT7,8481100m2
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=200kNChương V của E-HSMT36,9698100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V của E-HSMT1,7433100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmChương V của E-HSMT0,8714100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT5,811100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT5,811100m2
AQ 3. GIA CỐ MÁI TALUY TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU PHẠM VI GIA CỐ
AR * Nền mặt đường đoạn gia cố
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT11,8479100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT4,204100m3
3Đóng cừ tràm gia cố nền đường bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT385,75100m
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kNChương V của E-HSMT4,03100m2
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=100kNChương V của E-HSMT5,91100m2
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=200kNChương V của E-HSMT38,8314100m2
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT26,0862100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT7,3666100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V của E-HSMT1,4839100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmChương V của E-HSMT0,7308100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT4,872100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT4,872100m2
AS * Gia cố mái taluy và chân khay
1Đóng cừ tràm móng chân khay bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT57,4434100m
2Bê tông lót chân khay C12, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,872m3
3Bê tông chân khay, C16, đá 1x2Chương V của E-HSMT29,62m3
4Ván khuôn chân khay, tấm BT lát taluyChương V của E-HSMT1,878100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,3785tấn
6Thi công lớp đá đệm mái taluyChương V của E-HSMT27,05m3
7Lát mái taluy, tứ nón bằng tấm bê tôngChương V của E-HSMT127,2m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước taluy, ĐK 60mmChương V của E-HSMT0,96100m
AT 4. MỐC QUAN TRẮC NỀN ĐƯỜNG
1Bê tông tấm đan mốc quan trắc M200Chương V của E-HSMT0,12m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0095tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,005tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mốc quan trắcChương V của E-HSMT0,0096100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm, L=4mChương V của E-HSMT0,24100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20x2mmChương V của E-HSMT0,24100m
7Lắp đặt mốc quan trắcChương V của E-HSMT6cái
AU III. ĐƯỜNG GOM
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT1,3371100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT7,4811100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT10,069100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmChương V của E-HSMT1,6381100m3
5Cao su lótChương V của E-HSMT1.092,07m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT5,7517tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày 10cm, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT109,21m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,624100m2
9Cắt khe co giãn mặt đườngChương V của E-HSMT3,6402100m
AV III. PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
AW 1. KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC TRỤ DƯỚI NƯỚC (T2, T3)
1Đóng cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT1,2100m
2Đóng cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT0,96100m
3Nhổ cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT1,2100m
4Gia công thép hệ giằng chống (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT5,0644tấn
5Lắp dựng hệ giằng chốngChương V của E-HSMT10,1288tấn
6Tháo dỡ hệ giằng chốngChương V của E-HSMT10,1288tấn
7Khấu hao thép khung định vị đóng cọcChương V của E-HSMT0,9566tấn
AX 2. THÙNG CHỤP THI CÔNG MỐ, TRỤ TRÊN CẠN (M1,M2,T1,T4)
1Đóng cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT4100m
2Đóng cọc thép hình thùng chụp phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,8100m
3Nhổ cọc thép hình thùng chụpChương V của E-HSMT4100m
4Gia công kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT20,144tấn
5Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạnChương V của E-HSMT40,288tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạnChương V của E-HSMT40,288tấn
7Khấu hao thép thùng chụpChương V của E-HSMT3,4115Tấn
AY 3. VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP THI CÔNG TRỤ DƯỚI NƯỚC (Trụ T2, T3)
1Đóng cọc thép hình phần ngập đấtChương V của E-HSMT1,36100m
2Đóng cọc larsen dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IChương V của E-HSMT0,56100m
3Nhổ cọc thép hìnhChương V của E-HSMT1,36100m
4Đóng cọc ván thép vòng vâyChương V của E-HSMT20,3100m
5Đóng cọc ván thép vòng vâyChương V của E-HSMT4,9100m
6Nhổ cọc ván thép vòng vâyChương V của E-HSMT20,3100m
7Gia công kết cấu thép hệ giằng chống khung vây (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT3,9871tấn
8Lắp dựng hệ giằng chống vòng vâyChương V của E-HSMT7,9742tấn
9Tháo dỡ hệ giằng chống vòng vâyChương V của E-HSMT7,9742tấn
10Khấu hao thép vòng vâyChương V của E-HSMT10,4127tấn
AZ 4. SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT7,478100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 đường công vụChương V của E-HSMT27,027100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kNChương V của E-HSMT18,056100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V của E-HSMT2,82100m3
5Đắp cát san lấp mặt bằng thi công (chỉ tính vật tư)Chương V của E-HSMT3,0435100m3
6San đất tạo mặt bằng 50cm trên cùng bằng máy ủiChương V của E-HSMT4,9969100m3
BA IV. AN TOÀN GIAO THÔNG
BB 1. Cọc tiêu, biển báo
1Đào móng cọc tiêu , đất cấp IChương V của E-HSMT0,96m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,83m3
3Bê tông cọc đá 1x2 - M200Chương V của E-HSMT0,35m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0357tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,0756100m2
6Lắp đặt cọc tiêuChương V của E-HSMT141cấu kiện
7Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT6,21m2
BC 2. Biển báo
1Cung cấp biển báo tạm giác cạnh 875mmChương V của E-HSMT8cái
2Cung cấp biển báo tên cầu chữ nhật cạnh 450x900mmmChương V của E-HSMT2cái
3Cung cấp biển báo đường thủy 1,2x1,2mChương V của E-HSMT4cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D80, L=3,2mChương V của E-HSMT10cái
5Đào móng trụ biển báoChương V của E-HSMT2m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V của E-HSMT10cái
BD 3. Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của E-HSMT50,019m2
BE 4. Tường hộ lan
1Đào móng , đất cấp IChương V của E-HSMT3,9m3
2Bê tông móng , M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,79m3
3Thi công lớp đá đệm móngChương V của E-HSMT0,56m3
4Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3000x310x3mmChương V của E-HSMT42cái
5Cung cấp thanh hộ lan đầu cong mạ kẽm dày 3mmChương V của E-HSMT8cái
6Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x1400, dày 5mmChương V của E-HSMT43cái
7Cung cấp thanh đệm trụ hộ lan mạ kẽm U150x150x210, dày 5mmChương V của E-HSMT43cái
8Cung cấp bulon mạ kẽm D16, L=36mmChương V của E-HSMT344cái
9Cung cấp bulon D20 mạ kẽm, L=380mmChương V của E-HSMT43cái
10Cung cấp tiêu phản quangChương V của E-HSMT43cái
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V của E-HSMT126m
BF V. XỬ LÝ CẦU HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT19,43m3
BG C. HẠNG MỤC CẦU XẺO QUAO
BH I. PHẦN CẦU CHÍNH
BI 1. PHẦN CỌC BTCT DƯL PHC-D500
1Cung cấp cọc ống PHC D500Chương V của E-HSMT2.528m
2Bốc xếp cọc ống PHC-D500 từ phương tiện vận chuyển lên bãi tập kết (Mố M1,M2 trên cạn)Chương V của E-HSMT1201 cấu kiện
3Đóng cọc ống PHC-D500 trên cạn (bao gồm cọc thử)Chương V của E-HSMT12,64100m
4Đóng cọc ống PHC-D500 dưới nước (đã gồm cọc thử)Chương V của E-HSMT12,64100m
5Gia công thép tấm nối cọcChương V của E-HSMT0,089tấn
6Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK Chương V của E-HSMT0,4016tấn
7Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc, ĐK >18mmChương V của E-HSMT2,497tấn
8Gia công cấu kiện thép tấm ngàm vào bệChương V của E-HSMT0,3552tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép tấm ngàm vào bệChương V của E-HSMT0,3552tấn
10Bê tông lấp lòng đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền SunphatChương V của E-HSMT4,34m3
11Quét keo EpoxyChương V của E-HSMT54,26m2
12Quét nhựa bi tumChương V của E-HSMT112,8m2
13Nối loại cọc BTCT, D500Chương V của E-HSMT1801 mối nối
BJ 2. MỐ, TRỤ CẦU
BK 2.1. KẾT CẤU MỐ M1,M2
1Đào hố móng mốChương V của E-HSMT4,8839100m3
2Đắp trả đất hố móng mố, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT3,6959100m3
3Đắp cát lót móng mố cầuChương V của E-HSMT15,742m3
4Bê tông lót móng trên cạn, đá 1x2, f'c=12MPaChương V của E-HSMT7,872m3
5Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT199,457m3
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0033tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,8671tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmChương V của E-HSMT16,905tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT3,8284100m2
10Cung cấp chốt neo ụ neo mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0788tấn
11Chèn vữa không co ngót Ụ neo (Sika- Grout 214-11)Chương V của E-HSMT0,019m3
BL 2.2. BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông lót móng , fc'=12Mpa, đá 1x2Chương V của E-HSMT7,946m3
2Bê tông bản quá độ, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sun phátChương V của E-HSMT32,864m3
3Cốt thép bản quá độ, đường kính Chương V của E-HSMT3,9671tấn
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản quá độChương V của E-HSMT0,0948100m2
5Nhựa chèn kheChương V của E-HSMT0,198m2
BM 2.4. TRỤ CẦU T1,T2 (DƯỚI NƯỚC)
1Đào đất hố móng bằng máy đào đến cách đầu cọc 20cmChương V của E-HSMT2,3185100m3
2Đắp đất hố móngChương V của E-HSMT0,5967m3
3Xói hút bùn hố móng đến đáy bê tông bịt đáyChương V của E-HSMT80,192m3
4Bê tông bịt đáy dày 1,0m, đá 1x2, f'c=16MPa (tương đương M200)Chương V của E-HSMT80,192m3
5Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT90,898m3
6Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT29,481m3
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0065tấn
8Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,1558tấn
9Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT19,9555tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcChương V của E-HSMT1,4228100m2
11Chèn vữa không co ngót Ụ neo (Sika- Grout 214-11)Chương V của E-HSMT0,037m3
12Cung cấp chốt neo ụ neo mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1576tấn
BN 3. HỆ DẦM VÀ BẢN MẶT CẦU
BO 3.1. DẦM DỌC, DẦM NGANG
BP * Dầm dọc
1Cung cấp dầm DƯL , L=12,5m, tải trọng HL93Chương V của E-HSMT18dầm
2Bốc xếp dầm DƯL 12,5m từ xà lan lên bờ để lắp (tính cho 2 nhịp biên trên bờ)Chương V của E-HSMT121 cấu kiện
3Lắp dựng dầm cầu - trên cạnChương V của E-HSMT12cái
4Lắp dựng dầm cầu - dưới nướcChương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt gối cầu cao suChương V của E-HSMT36cái
6Cung cấp tấm khử dốcChương V của E-HSMT0,5652tấn
7Lắp đặt thép tấm khử dốcChương V của E-HSMT361cấu kiện
BQ * Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT4,315m3
2Cốt thép dầm ngang, đường kính Chương V của E-HSMT0,126tấn
3Cốt thép dầm ngang, đường kính Chương V của E-HSMT0,7009tấn
4Cốt thép dầm ngang, đường kính >18mmChương V của E-HSMT1,006tấn
5Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép dầm ngangChương V của E-HSMT0,5422100m2
6Cung cấp tấm đệm đàn hồiChương V của E-HSMT5,04m2
7Chèn bitum neoChương V của E-HSMT0,063m2
8Sản xuất ống thép chụp thép neoChương V của E-HSMT0,0783tấn
9Lắp đặt ống thép chụp neoChương V của E-HSMT0,0783tấn
BR 3.2. BẢN MẶT CẦU VÀ LỚP PHỦ
BS * Bản mặt cầu, gờ lan can và bệ trụ đèn đỗ tại chỗ
1Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2, f'c=30MPa (tương đương M350), xi măng bền sunphátChương V của E-HSMT72,099m3
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2721tấn
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK>10mmChương V của E-HSMT17,008tấn
4Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản mặt cầuChương V của E-HSMT3,3778100m2
5Tưới lớp chống thấm bê tông mặt cầu (tương đương radcon Fomula #7), 1 lít/ 5m2Chương V của E-HSMT3,3267100m2
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt(loại CA9,5), bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT3,3267100m2
7Quét nhựa bitumChương V của E-HSMT0,3742100m2
8Lớp đệm ngăn cách bằng giấy dầuChương V của E-HSMT0,3742100m2
9Sản xuất thép tấm bệ trụ đènChương V của E-HSMT0,1005tấn
10Lắp đặt thép tấm bệ trụ đènChương V của E-HSMT0,1005tấn
11Cung cấp bulon bệ trụ đèn mạ kẽmChương V của E-HSMT8cái
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 chờ sẳn trong gờ lan canChương V của E-HSMT0,7561100 m
BT * Gờ lancan đúc sẵn
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT1,6759tấn
2Ván khuôn thép gờ lan can đúc sẳnChương V của E-HSMT1,1442100m2
3Bê tông gờ lan can đúc sẳn, bê tông đá 1x2 - fc'=30Mpa, bền sunfatChương V của E-HSMT13,53m3
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gờ lan canChương V của E-HSMT32cái
BU 3.3 KHE CO GIÃN
1Cốt thép khe co giãn, ĐK>10mmChương V của E-HSMT0,2804tấn
2Thép tấm chụp khe co giãnChương V của E-HSMT0,3727tấn
3Mạ kẽm thép tấm chụp khe co giãnChương V của E-HSMT0,0923tấn
4Lắp đặt tấm thép chụp khe co giãnChương V của E-HSMT0,0923tấn
5Cung cấp bulon M14, L=60mm tấm thép chụp khe co giãnChương V của E-HSMT44cái
6Lắp đặt khe co giãn răng lượcChương V của E-HSMT17,2m
7Vữa không co ngót 50Mpa (Sika grout 214-11)Chương V của E-HSMT2,72m3
BV 3.4. LAN CAN, ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
BW * Lan can
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V của E-HSMT1,8891tấn
2Mạ kẽm lan can cầuChương V của E-HSMT1,8891tấn
3Lắp đặt kết cấu thép lan can thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0019tấn
4Cung cấp bulong U M22 , L=590mmChương V của E-HSMT68cái
BX * Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90, L=1110mm thoát nước mặt cầuChương V của E-HSMT0,085tấn
2Sản xuất phễu thu nước và lưới chắn rác mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0828tấn
3Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu (bao gồm cả phễu và lưới chắn rác)Chương V của E-HSMT0,1678tấn
BY II. PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
BZ 1. GIA CỐ CỪ TRÀM MÁI TALUY
1Đóng cừ tràm gia cố taluy L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT114,8928100m
2Đóng cừ tràm gia cố taluy L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT53,856100m
3Cung cấp cừ tràm giằng dọc L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT897,6m
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2989tấn
5Trải vãi địa kỹ thuật không dệt R>=12kN lót bờ baoChương V của E-HSMT8,0783100m2
CA 2. NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT23,0618100m3
2Đắp đất taluy lề đường , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT14,2978100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kNChương V của E-HSMT15,5116100m2
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(chỉ tính cát)Chương V của E-HSMT32,5077100m3
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95(phần cát trên MNTX)Chương V của E-HSMT18,4579100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT7,025100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=100kNChương V của E-HSMT13,1131100m2
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật dệt R>=200kNChương V của E-HSMT51,8429100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V của E-HSMT2,81100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmChương V của E-HSMT1,4072100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT9,3665100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT9,3665100m2
CB 3. GIA CỐ MÁI TALUY TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU PHẠM VI GIA CỐ
CC * Nền mặt đường đoạn gia cố
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V của E-HSMT12,4281100m3
2Đắp đất nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9 (bao gồm tứ nón và đường đầu cầu)Chương V của E-HSMT5,0623100m3
3Đóng cừ tràm gia cố nền đường L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT716,75100m
4Trải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kNChương V của E-HSMT7,764100m2
5Trải vải địa kỹ thuật dệt R>=100kNChương V của E-HSMT5,91100m2
6Trải vải địa kỹ thuật dệt R>=200kNChương V của E-HSMT42,7196100m2
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT22,0063100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT7,5515100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V của E-HSMT0,7412100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmChương V của E-HSMT0,3654100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT4,872100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT4,872100m2
CD * Gia cố mái taluy và chân khay
1Đóng cừ tràm móng chân khay bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, Đk ngọn 3,8-4,2cmChương V của E-HSMT39,433100m
2Bê tông lót chân khay C12, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,579m3
3Bê tông chân khay, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT28,265m3
4Ván khuôn chân khayChương V của E-HSMT1,8995100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan lát mái taluyChương V của E-HSMT1,3435tấn
6Thi công lớp đá đệm mái taluyChương V của E-HSMT26,411m3
7Lát mái taluy, tứ nón bằng tấm bê tôngChương V của E-HSMT238,235m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC D60, L=3mChương V của E-HSMT0,33100m
CE 4. MỐC QUAN TRẮC NỀN ĐƯỜNG
1Bê tông tấm đan mốc quan trắcChương V của E-HSMT0,12m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0095tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0504tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mốc quan trắcChương V của E-HSMT0,0096100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm, L=4mChương V của E-HSMT0,24100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20x2mmChương V của E-HSMT0,24100m
7Lắp đặt mốc quan trắcChương V của E-HSMT6cái
CF 5. ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào nền đường dân sinhChương V của E-HSMT2,052100m3
2Đắp đất taluy lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT6,9899100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT11,0322100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT2,0236100m3
5Cao su lótChương V của E-HSMT1.349,04m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT7,1051tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Chương V của E-HSMT134,9m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,7709100m2
9Cắt khe co giãn mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V của E-HSMT4,4968100m
CG 6. MỐ NHÔ
1Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp IChương V của E-HSMT4,224100m
2Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,8m3, chiều dài cọc >8m, D>=20cm -đất cấp IChương V của E-HSMT1,056100m
3Cung cấp Cừ dừa D>=20cm, L>=8mChương V của E-HSMT22m
4Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=12kN/mChương V của E-HSMT0,6988100m2
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2366100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, K>=98Chương V của E-HSMT0,6527100m3
CH III. PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
CI 1. KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC TRỤ DƯỚI NƯỚC (T1, T2)
1Đóng cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT1,2100m
2Đóng cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT0,96100m
3Nhổ cọc thép hình khung định vịChương V của E-HSMT1,2100m
4Gia công thép hệ giằng chống (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT5,1518tấn
5Lắp dựng hệ giằng chốngChương V của E-HSMT10,3035tấn
6Tháo dỡ hệ giằng chốngChương V của E-HSMT10,3035tấn
7Khấu hao thép khung định vị đóng cọcChương V của E-HSMT1,1429tấn
CJ 2. THÙNG CHỤP THI CÔNG MỐ TRÊN CẠN (M1,M2)
1Đóng cọc thép hình thùng chụp phần ngập đấtChương V của E-HSMT1,6100m
2Đóng cọc thép hình thùng chụp phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,8100m
3Nhổ cọc thép hình thùng chụpChương V của E-HSMT3,2100m
4Gia công kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT10,7236tấn
5Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạnChương V của E-HSMT21,4472tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạnChương V của E-HSMT21,4472tấn
7Khấu hao thép thùng chụpChương V của E-HSMT1,7808Tấn
CK 3. VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP THI CÔNG TRỤ DƯỚI NƯỚC (Trụ T2, T3)
1Đóng cọc thép hìnhChương V của E-HSMT1,28100m
2Đóng cọc thép hình I300x46Chương V của E-HSMT0,64100m
3Nhổ cọc thép hình I300x46Chương V của E-HSMT1,28100m
4Đóng cọc ván thép vòng vây phần ngập đấtChương V của E-HSMT21,588100m
5Đóng cọc ván thép vòng vâyChương V của E-HSMT3,612100m
6Nhổ cọc ván thép vòng vâyChương V của E-HSMT21,588100m
7Gia công kết cấu thép hệ giằng chống khung vây (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT7,9742tấn
8Lắp dựng hệ giằng chống vòng vâyChương V của E-HSMT7,9742tấn
9Tháo dỡ hệ giằng chống vòng vâyChương V của E-HSMT7,9742tấn
10Khấu hao thép vòng vâyChương V của E-HSMT9,0742tấn
CL 4. ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT6,9907100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 đường công vụChương V của E-HSMT22,0545100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R >=12kNChương V của E-HSMT20,684100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmChương V của E-HSMT3,18100m3
CM IV. AN TOÀN GIAO THÔNG
CN 1. Cọc tiêu, biển báo
1Đào móng cọc tiêu , đất cấp IChương V của E-HSMT4,59m3
2Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,98m3
3Bê tông cọc tiêu đá 1x2 - M200Chương V của E-HSMT1,66m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1707tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,3618100m2
6Lắp đặt cọc tiêuChương V của E-HSMT671cấu kiện
7Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT29,651m2
CO 2. Biển báo
1Cung cấp biển báo tạm giác cạnh 875mmChương V của E-HSMT8cái
2Cung cấp biển báo tên cầu chữ nhật cạnh 450x900mmmChương V của E-HSMT2cái
3Cung cấp biển báo đường thủy 1,2x1,2mChương V của E-HSMT4cái
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D80, l=3,2mChương V của E-HSMT10trụ
5Đào móng trụ biển báoChương V của E-HSMT2m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V của E-HSMT10cái
CP 3. Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của E-HSMT27,615m2
CQ 4. Tường hộ lan
1Đào móng , đất cấp IChương V của E-HSMT3,72m3
2Bê tông móng , M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,66m3
3Thi công lớp đá đệm móngChương V của E-HSMT0,53m3
4Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3000x310x3mmChương V của E-HSMT40cái
5Cung cấp thanh hộ lan đầu cong mạ kẽm dày 3mmChương V của E-HSMT8cái
6Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm C160x160x1400, dày 5mmChương V của E-HSMT41cái
7Cung cấp thanh đệm trụ hộ lan mạ kẽm U150x150x210, dày 5mmChương V của E-HSMT41cái
8Cung cấp bulon mạ kẽm D16, L=36mmChương V của E-HSMT328cái
9Cung cấp bulon D20 mạ kẽm, L=380mmChương V của E-HSMT41cái
10Cung cấp tiêu phản quangChương V của E-HSMT41cái
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V của E-HSMT120m
CR V. XỬ LÝ CẦU XẺO QUAO HIỆN HỮU
CS 1. Phần phá vở cầu hiện hữu
1Phá vở kết cấu bê tông dưới nướcChương V của E-HSMT3,27m3
2Tháo dỡ dàn cầu xẻo quao hiện hữuChương V của E-HSMT2,5786tấn
CT 2. Hệ dầm và bản mặt cầu xẻo quao
1Gia công lan can cầu xẻo quaoChương V của E-HSMT0,2592tấn
2Gia công sản xuất dầm dọc và bản mặt cầuChương V của E-HSMT2,1808tấn
3Gia công dầm ngang và các cấu kiện khác của cầuChương V của E-HSMT0,9915tấn
4Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcChương V của E-HSMT3,4313tấn
CU 3. Nâng hạ hệ dầm và bản mặt cầu trong quá trình vận chuyển vật tư, thiết bị
1Nâng hạ hệ dầm, nhịp thép dưới nước cho xà lan chở vật tư, thiết bị đi quaChương V của E-HSMT13,72511 dầm
CV VI. XỬ LÝ CỐNG HIỆN HỮU
CW 1. Phá vở cống hiện hữu
1Đóng cọc ván thép (không tính vật liệu)Chương V của E-HSMT2,4100m
2Nhổ cọc ván thépChương V của E-HSMT2,4100m
3Khấu hao cọc thép hình loại IVChương V của E-HSMT3,9523tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT50,413m3
5Đào khơi dòng để xà lan quaChương V của E-HSMT1,5100m3
CX 2. Thi công cầu tạm kết cấu thép
CY * Công tác đóng cọc
1Đóng cọc thép hình H350, L=18m - phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,64100m
2Đóng cọc thép hình H350, L=18m - phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,08100m
3Nhổ cọc ván thépChương V của E-HSMT0,64100m
4Gia công cọc thép hình H350 (không tính VL chính)Chương V của E-HSMT9,864tấn
5Khấu hao thép hìnhChương V của E-HSMT2,1346tấn
CZ * Đường vào cầu
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmChương V của E-HSMT0,054100m3
2Bê tông C16, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,8m3
DA * Hệ dầm và bản mặt cầu tạm
1Gia công lan can cầu tạmChương V của E-HSMT0,2592tấn
2Gia công sản xuất dầm dọc và bản mặt cầuChương V của E-HSMT2,1074tấn
3Gia công dầm ngang và các cấu kiện khác của cầuChương V của E-HSMT1,905tấn
4Lắp dựng dầm cầu thépChương V của E-HSMT4,2714tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,55%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3734538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0323436E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về quy mô công việc:- 01 Hợp đồng được đánh giá tương tự là Hợp đồng: Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và Thi công cầu BTCT, dầm DƯL;(ii) Là tổ hợp của 02 hợp đồng: (1) Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, (2) thi công cầu BTCT, dầm DƯL;- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.358.432.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.716.864.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với Chỉ huy trưởng công trường công trình Giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên theo quy định;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL) cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình Giao thông (đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.44
4 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng được bố trí phụ trách quản lý an toàn lao động. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông (cầu BTCT, dầm DƯL cấp IV hoặc đường bộ cấp III). Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rung ≥ 170KWCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
2 Cần trục bánh lốp, tải trọng cẩu hàng ≥ 6 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
3 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
4 Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
5 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 40 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
6 Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu3
7 Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
8 Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
9 Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấnCung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
10 Máy ép cọc, lực ép ≥ (200T-250T)Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
11 Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
12 Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
13 Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
14 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
15 Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
16 Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
17 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 200 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu4
18 Sà lan tự hành chở vật liệu sức chở ≥ 400 tấn (không tính tàu, sà lan đặt cẩu)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->