Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816270-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210816236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:18:00 đến ngày 2021-08-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,543,153,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ SÂN KHẤU
1Phá bục sân khác bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,319100m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật131,904m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật131,904m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật527,616m3
B PHÁ DỠ NHÀ N1
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật50,2404m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5291100m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật50,2404m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật50,2404m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật200,9616m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5291100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,1164100m3
C PHÁ DỠ NHÀ N2
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật51,3139m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7592100m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật51,3139m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật51,3139m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V – Yêu cầu về kỹ thuật51,3139m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7592100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,0368100m3
D CÂY CẢNH
1Trồng cây Sang (H=4-5m; D=18-20cm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật41 cây
2Trồng cây Osaka Đỏ (H=4-5m; D=18-20cm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật111 cây
3Trồng cây Ban Tây Bắc (H=4-5m; D=18-20cm)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật71 cây
4Đánh chuyển cấy hiện trạngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật171 cây
5Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật391 cây
6Trồng cây Tùng Tháp (H=1,2-1,5m)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật661 cây
7Trồng cây Vạn Tuế (H=1,2-1,5m)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật141 cây
8Trồng cây Tường Vi (H=1,0-1,2m)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật221 cây
9Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1021 cây
10Trồng cỏ lá nhungChương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,4037100m2
11Trồng cây Chuỗi Ngọc(H=0,3-0,4cm; MĐ=25 khóm/m2)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,067100m2
12Đắp đất màu trồng câyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật687,5375m3
13Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật391 cây/ năm
14Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,4707100m2/ lần
15Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,4707100m2/ lần
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m3
E XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,2948100m3
2Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, day 300mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,3001100m3
3Ni lông chống mất nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.766,7m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật476,67m3
5Vữa xi măng M75, dày 20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.766,7m2
6Lát đá tự nhiên màu đen KT 300x300x30mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật167m2
7Lát đá tự nhiên màu xám KT 300x300x30mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4.599,7m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,0983100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,1965100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,1965100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,1965100m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,1495m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2918100m3
14Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 300mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3044100m3
15Rải ni lông chống mất nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật101,4552m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5093100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,1455m3
18Gạch chỉ vữa XM mác 75, chiều dàyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,9675m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật91,494m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật91,494m2
21Vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,7212m2
22Bó vỉa đá xanhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật137,34m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1144100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2289100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2289100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2289100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0377100m3
28Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 300mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0079100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0126100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0251100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0251100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0251100m3
33Rải ni lông chống mất nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0068100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0569tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m3
39Bulong neo M18*500-B5.8 (http://ohioindochina.asia/bao-gia-bu-long-neo-mong-m12-m14-m16-m18-m20-m24-m27-m30-m33-m36-m39-m42-m45-m48-m52-m56-m60-m64-m72-m100.html)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
40SikaGroutChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2HT
41Gia công, lắp dựng cột cờ inoxChương V – Yêu cầu về kỹ thuật230,65Kg
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4819100m3
43Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 300mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1955100m3
44Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,182m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1439100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,5182m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1553tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1879tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4318100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1394tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3488tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,6364m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3044100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2021tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5096tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,696m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3839100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1577tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,465tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,6776m3
64Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật122,4368m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật722,502m2
66Công tác ốp đá xanh dày 30mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật183,953m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật328,8m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1606100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3213100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3213100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3213100m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9528100m3
73Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 300mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7101100m3
74Rải ni lông chống mất nước xi măngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật236,7152m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,4795m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4107tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,9239m3
79Xây gạch chỉ vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,3462m3
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật228,4903m2
81Lát đá xanh dày 50mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật175,3983m2
82Lát đá xanh dày 30mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật53,092m2
83Lát đá tự nhiên đen dày 30mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,7m2
84Lát đá tự nhiên xám dày 30mm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật401,2m2
85Đắp đất tôn nền sân khấuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,672100m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6559100m3
87Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 300mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2968100m3
88Rải nilong chống mất nước xi măngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật98,94m2
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,947m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,716100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2203tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,6752m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3104100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5742tấn
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,4902m3
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật134cấu kiện
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2186100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4373100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4373100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4373100m3
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
103Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 300mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0081100m3
104Rải nilong chống mất nước xi măngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
105Đá dăm 2x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2142m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1159100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6667m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1436tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,042m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0087100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m3
F CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,7536m3
2Đắp đất hoàn trả hố móngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,9179m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,048m3
6Ván khuôn bê tông móngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8428100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,2165m3
8Khung móng cột đèn M16*4*500Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
9Khung móng cột đèn (https://haledco.com/tu-van-cot-den/mong-cot-den-chieu-sang.html)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Cọc tiếp địa L63x6x2000Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
11Cọc tiếp địa L63x6x2500Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Kéo rải dây thép D10 mạ kẽmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
13Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật201 chỉ tiêu
14Đèn nữ hoàng bóng led 50WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
15Đèn dẫn hướng bóng led 12WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
16Đèn chiếu sáng quảng trường 2x125WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Đèn chiếu cây 45WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật103,04m3
19Lớp cát đen đầm chặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2392100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7912100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2392100m3
22Băng báo cáp rộng 0,25mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật368m
23Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4cx6mm2)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33m
24Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4cx4mm2)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật335m
25Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,68100m
26Đào móng tủ điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,364m3
27Đắp đất hoàn trả hố móngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1213m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0024100m3
29Ván khuôn bê tông móngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
30Bê tông móng đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
31Khung móng M20x4x500Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
32Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m mạ kẽmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
33Kéo rải dây thép D10 mạ kẽmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,5m
34Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật41 chỉ tiêu
35Tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
G CẤP NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật65,3175m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6532100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6532100m3
4Ống cấp nước HDPE DN25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,57100m
5Ống cấp nước HDPE DN32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m
6Tê đều HDPE EF D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Tê giảm HDPE EF Dn32/25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Côn thu HDPE EF Dn32/25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Nối góc 90° HDPE EF Dn25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Đồng hồ đo nước D32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0131100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0131100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
15Hộp tôn kích thước 500x300x200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14HT
16Ống PPR DN20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,2100m
17Nối góc 90 HDPE DN25x3/4"Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
18Ván đồng DN20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
H THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật125,86m3
2Đá dăm lót móngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
3Cát đen đắp trả K90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,075100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1836100m3
5Ống UPVC D200 class1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
6Ống UPVC D160 class1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,64100m
7Ống UPVC D110 class1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,27100m
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0298100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,456m3
10Xây gạch đặc M100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,48m2
12Ván khuôn bê tông cổ rãnhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0538100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,096m3
14Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0134100m2
15Cốt thép tấm đan, đường kính thép dChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0156tấn
16Thép góc bo tấm đan V30x30x5mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,76kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0238tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,156m3
19Lắp đặt tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Phễu thu nước mặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
I ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất không thích hợpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9423100m3
2Đào khuôn đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5705100m3
3Đắp đất nền K98 dày 30cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9423100m3
4Bê tông nhựa C9.5 dày 7cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26,8785100m2
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật268,78510m2
6Bù vênh bê tông nhựa C9.5 KC1 dày 6cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,7375100m2
7Bê tông nhựa C19 dày 6cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,141100m2
8Tưới nhựa dính bám 1,0kg/m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,4110m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4712100m3
10Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7853100m3
11Tấm đan BTXM M300 KT: 30x50x6cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật513tấm
12Vữa xi măng M100 dày 2cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,995m2
13Ván khuôn bê tông lót móngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7182100m2
14Bê tông đá 2x4, mác 150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,47m3
15Bó vỉ 26x23x100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật256,5m
16Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật186,86m3
17Vữa xi măng M100 dày 2cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,27m2
18Bê tông đá 2x4, mác 150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật114,99m3
19Lớp giấy dầuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,374100m2
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4611m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0828100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,223100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,3415m3
24Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,6983m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,265m2
26Gạch chỉ xây VXM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,66m3
27Móng BTXM đá 2x4 M150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,357m3
28Trát VXM M100 dày 2cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,28m2
29Ván khuôn lót móngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0546100m2
30Đá hộc VXM mác 100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,7m3
31Đệm đá dăm 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0549100m3
32Bê tông giằng cấp B15, đá 2x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,01m3
33Ván khuôn giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m2
34Thép DChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0567tấn
35Bê tông gờ cấp B15, đá 2x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
36Ván khuôn gờChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
37Đá hộc VXM mác 100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,1m3
38Đệm đá dăm 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,02100m3
39Bê tông giằng cấp B15, đá 2x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
40Ván khuôn giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
41Thép DChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0267tấn
42Bê tông gờ cấp B15, đá 2x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,93m3
43Ván khuôn gờChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0933100m2
44Đá 2x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0189100m3
45Đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0943100m3
46Vải địa kỹ thuậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6772100m2
47Ống nhựa PVC D60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4634100m
J BÃI ĐỖ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2748100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2281100m3
3Bê tông nhựa C9.5 dày 7cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,0935100m2
4Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,093510m2
5Bê tông nhựa C19 dày 6cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,0935100m2
6Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,093510m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,614100m3
8Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0234100m3
9Vạch sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,5m2
K THIẾT BỊ
1Thùng rácChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
2Bốt bảo vệ 1,9x2,3mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực31
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW2
2 Máy cắt uốn 5kW 5kW1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5KW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg2
5 Máy hàn 23 KW 23kW1
6 Máy đào 0,4m3 0,4m31
7 Máy trộn 250l 250L2
8 Ô tô tự đổ 5T 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->