Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:18:00 đến ngày 2021-08-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,543,153,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá bục sân khác bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 131,904 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 131,904 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 527,616 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ N1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2404 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5291 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2404 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2404 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200,9616 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5291 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1164 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ N2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3139 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7592 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3139 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3139 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3139 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7592 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0368 | 100m3 |
| D | CÂY CẢNH | |||
| 1 | Trồng cây Sang (H=4-5m; D=18-20cm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây Osaka Đỏ (H=4-5m; D=18-20cm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây Ban Tây Bắc (H=4-5m; D=18-20cm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cây |
| 4 | Đánh chuyển cấy hiện trạng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 cây |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây Tùng Tháp (H=1,2-1,5m) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây Vạn Tuế (H=1,2-1,5m) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây Tường Vi (H=1,0-1,2m) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 cây |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | 1 cây |
| 10 | Trồng cỏ lá nhung | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4037 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây Chuỗi Ngọc(H=0,3-0,4cm; MĐ=25 khóm/m2) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 687,5375 | m3 |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1 cây/ năm |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4707 | 100m2/ lần |
| 15 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4707 | 100m2/ lần |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| E | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2948 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, day 300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3001 | 100m3 |
| 3 | Ni lông chống mất nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.766,7 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 476,67 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M75, dày 20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.766,7 | m2 |
| 6 | Lát đá tự nhiên màu đen KT 300x300x30mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | m2 |
| 7 | Lát đá tự nhiên màu xám KT 300x300x30mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.599,7 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0983 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1965 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1965 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1965 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1495 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2918 | 100m3 |
| 14 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3044 | 100m3 |
| 15 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 101,4552 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5093 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1455 | m3 |
| 18 | Gạch chỉ vữa XM mác 75, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9675 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 91,494 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 91,494 | m2 |
| 21 | Vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7212 | m2 |
| 22 | Bó vỉa đá xanh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,34 | m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | 100m3 |
| 28 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0251 | 100m3 |
| 33 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0569 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 39 | Bulong neo M18*500-B5.8 (http://ohioindochina.asia/bao-gia-bu-long-neo-mong-m12-m14-m16-m18-m20-m24-m27-m30-m33-m36-m39-m42-m45-m48-m52-m56-m60-m64-m72-m100.html) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 40 | SikaGrout | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | HT |
| 41 | Gia công, lắp dựng cột cờ inox | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 230,65 | Kg |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4819 | 100m3 |
| 43 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1955 | 100m3 |
| 44 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,182 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1439 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5182 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1553 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1879 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4318 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1394 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3488 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6364 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3044 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2021 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5096 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,696 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3839 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1577 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6776 | m3 |
| 64 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4368 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 722,502 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá xanh dày 30mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 183,953 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 328,8 | m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1606 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3213 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3213 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3213 | 100m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9528 | 100m3 |
| 73 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7101 | 100m3 |
| 74 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 236,7152 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,4795 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4107 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9239 | m3 |
| 79 | Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3462 | m3 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 228,4903 | m2 |
| 81 | Lát đá xanh dày 50mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175,3983 | m2 |
| 82 | Lát đá xanh dày 30mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,092 | m2 |
| 83 | Lát đá tự nhiên đen dày 30mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 84 | Lát đá tự nhiên xám dày 30mm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 401,2 | m2 |
| 85 | Đắp đất tôn nền sân khấu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,672 | 100m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6559 | 100m3 |
| 87 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2968 | 100m3 |
| 88 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,94 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,947 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,716 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2203 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6752 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3104 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5742 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4902 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | cấu kiện |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2186 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4373 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4373 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4373 | 100m3 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 103 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, dày 300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | 100m3 |
| 104 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 105 | Đá dăm 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2142 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1159 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6667 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7536 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9179 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8428 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2165 | m3 |
| 8 | Khung móng cột đèn M16*4*500 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Khung móng cột đèn (https://haledco.com/tu-van-cot-den/mong-cot-den-chieu-sang.html) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x6x2000 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x6x2500 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 chỉ tiêu |
| 14 | Đèn nữ hoàng bóng led 50W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 15 | Đèn dẫn hướng bóng led 12W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 16 | Đèn chiếu sáng quảng trường 2x125W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu cây 45W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103,04 | m3 |
| 19 | Lớp cát đen đầm chặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2392 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7912 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2392 | 100m3 |
| 22 | Băng báo cáp rộng 0,25m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | m |
| 23 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4cx6mm2) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 24 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4cx4mm2) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 335 | m |
| 25 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | 100m |
| 26 | Đào móng tủ điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1213 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 31 | Khung móng M20x4x500 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép D10 mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m |
| 34 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 chỉ tiêu |
| 35 | Tủ điện chiếu sáng WxHxD=1000x600x400 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,3175 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6532 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6532 | 100m3 |
| 4 | Ống cấp nước HDPE DN25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước HDPE DN32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 6 | Tê đều HDPE EF D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tê giảm HDPE EF Dn32/25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Côn thu HDPE EF Dn32/25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Nối góc 90° HDPE EF Dn25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo nước D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 15 | Hộp tôn kích thước 500x300x200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | HT |
| 16 | Ống PPR DN20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | 100m |
| 17 | Nối góc 90 HDPE DN25x3/4" | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Ván đồng DN20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 125,86 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Cát đen đắp trả K90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1836 | 100m3 |
| 5 | Ống UPVC D200 class1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 6 | Ống UPVC D160 class1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | 100m |
| 7 | Ống UPVC D110 class1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | 100m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc M100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,48 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính thép d | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 16 | Thép góc bo tấm đan V30x30x5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Phễu thu nước mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| I | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9423 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5705 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền K98 dày 30cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9423 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nhựa C9.5 dày 7cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8785 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 268,785 | 10m2 |
| 6 | Bù vênh bê tông nhựa C9.5 KC1 dày 6cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7375 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,141 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám 1,0kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,41 | 10m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4712 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7853 | 100m3 |
| 11 | Tấm đan BTXM M300 KT: 30x50x6cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 513 | tấm |
| 12 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,995 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7182 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,47 | m3 |
| 15 | Bó vỉ 26x23x100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 256,5 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 186,86 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,27 | m2 |
| 18 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,99 | m3 |
| 19 | Lớp giấy dầu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,374 | 100m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4611 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0828 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3415 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6983 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,265 | m2 |
| 26 | Gạch chỉ xây VXM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 27 | Móng BTXM đá 2x4 M150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | m3 |
| 28 | Trát VXM M100 dày 2cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,28 | m2 |
| 29 | Ván khuôn lót móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0546 | 100m2 |
| 30 | Đá hộc VXM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m3 |
| 31 | Đệm đá dăm 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0549 | 100m3 |
| 32 | Bê tông giằng cấp B15, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 34 | Thép D | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | tấn |
| 35 | Bê tông gờ cấp B15, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gờ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 37 | Đá hộc VXM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1 | m3 |
| 38 | Đệm đá dăm 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,02 | 100m3 |
| 39 | Bê tông giằng cấp B15, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 41 | Thép D | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 42 | Bê tông gờ cấp B15, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gờ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0933 | 100m2 |
| 44 | Đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | 100m3 |
| 45 | Đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0943 | 100m3 |
| 46 | Vải địa kỹ thuật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6772 | 100m2 |
| 47 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4634 | 100m |
| J | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2748 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2281 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nhựa C9.5 dày 7cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0935 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0935 | 10m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0935 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0935 | 10m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,614 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0234 | 100m3 |
| 9 | Vạch sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thùng rác | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 2 | Bốt bảo vệ 1,9x2,3m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1,5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70kg | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | 23kW | 1 |
| 6 | Máy đào 0,4m3 | 0,4m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn 250l | 250L | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi