Gói thầu: Sửa chữa, sơn mặt ngoài các nhà A, B, C, D, phòng thường trực, hành lang, cầu thang, sơn hàng rào trụ sở số 16 Lê Hồng Phong; sửa chữa, sơn mặt ngoài và các phòng làm việc tầng 1, tầng 2, tầng 3 số 8 Lê Hồng Phong; sửa chữa các phòng ẩm mốc tại số 4 Bà Huyện Thanh Quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815022-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cổng Thông tin điện tử Chính phủ
Tên gói thầu Sửa chữa, sơn mặt ngoài các nhà A, B, C, D, phòng thường trực, hành lang, cầu thang, sơn hàng rào trụ sở số 16 Lê Hồng Phong; sửa chữa, sơn mặt ngoài và các phòng làm việc tầng 1, tầng 2, tầng 3 số 8 Lê Hồng Phong; sửa chữa các phòng ẩm mốc tại số 4 Bà Huyện Thanh Quan
Số hiệu KHLCNT 20210742791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện tự chủ, ngân sách Nhà nước cấp cho Cổng TTĐT Chính phủ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:12:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,877,336,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.632E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.314.136.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.942.408.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm cấu kiện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN SỐ 16 LÊ HỒNG PHONG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V630m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V94,5m3
3Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,945100m3
4Lu nèn đầm chặtMô tả kỹ thuật tại chương V0,945100m3
5Rải nilon 2 lớpMô tả kỹ thuật tại chương V6,3100m2
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V94,5m3
7Lát sân bằng Gạch đất nung 300x300Mô tả kỹ thuật tại chương V630m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V220,5m3
9Dọn vệ sinh sau thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V6công
B KHỐI NHÀ A
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V45m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V15m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V45m2
4Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V15m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V517,853m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V562,853m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V203,21m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V218,21m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V562,853m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V218,21m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V126,04m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V126,04m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V1.134,357m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.261,205m2
15Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1.261,205m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V12,432100m2
17Lưới bạt chắn bụiMô tả kỹ thuật tại chương V1.243,21m2
18Thay khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
19Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,5m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V4,55m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,55m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật tại chương V4,55m2
23Lắp đặt Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,103100m
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,035100m2
25Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26Tháo dỡ ốp gỗ chân tường, cổ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V34,36m2
27Tháo dỡ giấy dán tường cũMô tả kỹ thuật tại chương V1công
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
29Thi công ốp gỗ chân tường, cổ trần bằng Tấm gỗ phủ melamine dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V34,36m2
30Dán giấy trang trí vào tường trát vữaMô tả kỹ thuật tại chương V43,51m2
31Phào, nẹp gỗ sồi (hoặc tương đương) tự nhiênMô tả kỹ thuật tại chương V47,9md
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V3,29m3
33Vệ sinh sau thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V6công
C KHỐI NHÀ B
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V15m2
2Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V15m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V87,341m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V72,341m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V217,577m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V217,577m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V304,918m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V72,182m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V649,639m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V72,182m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V721,82m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V721,82m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V15m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V15m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,727100m2
16Lưới bạt chắn bụiMô tả kỹ thuật tại chương V672,66m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V1,308m3
18Vệ sinh sau thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V3công
D KHỐI NHÀ C
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V47m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V47m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V253,074m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V253,074m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V522,894m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V475,894m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V775,968m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V89,928m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V809,354m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V89,928m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V899,282m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V946,282m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V47m2
14Chống thấm cổ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V10,44100m2
16Lưới bạt chắn bụiMô tả kỹ thuật tại chương V1.044m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V2,054m3
18Vệ sinh sau thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V6công
E KHỐI NHÀ D
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V7m2
2Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V7m2
3Chống thấm cổ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật tại chương V1cổ
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V40,996m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V40,996m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V189,302m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V189,302m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V230,298m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V44,226m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V398,035m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V44,226m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V442,262m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V442,262m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V7m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V7m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,499100m2
17Lưới bạt chắn bụiMô tả kỹ thuật tại chương V449,854m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,768m3
19Vệ sinh sau thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V3công
F NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V82,47m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V82,47m2
3Sửa chữa thay thế tấm alu sê nô bị rỉ nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V81,69m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V81,69m2
G CỔNG TƯỜNG RÀO SỐ 16 LÊ HỒNG PHONG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V13,383m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V13,383m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V17,904m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V17,904m2
5KL sơn sắt thép 1 md tường ràoMô tả kỹ thuật tại chương V1,379m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V129,229m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V129,229m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V289,716m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V289,716m2
10Vệ sinh sau thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V3công
H SỐ 8 LÊ HỒNG PHONG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V5,05m
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V1,785m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V0,393m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,393m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,785m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,785m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,111m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V6,861m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3,986m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2,875m2
11Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V5,05m cấu kiện
12Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V1,785m2 cấu kiện
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V5m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V3m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V356,376m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V1.095,264m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V60,972m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V548,751m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V60,972m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V609,724m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2.832,826m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V356,376m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.451,64m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V13,657m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V13,657m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V10,514m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V10,514m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V73,735m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V73,735m2
30KL sơn sắt thép 1md tường rào:Mô tả kỹ thuật tại chương V1,457m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V70,679m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V70,679m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V6,529m2
34Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,923m3
35Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,16m3
36Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,288m3
37Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,035100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,013tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,021tấn
40Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,681m3
41Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,332m3
42Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,19m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,023100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,028tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,006tấn
46Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,25m3
47Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,27m3
48Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,204tấn
49Bu lông M14X550Mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
50Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,204tấn
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,508tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,508tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V35,085m2
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V2,006m3
55Lát nền gạch đất nung 400x400Mô tả kỹ thuật tại chương V6,529m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V0,511100m2
57Máng thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V9m
58Qủa cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V5m2
60Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V5m2
61Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V52,35m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V57,35m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V57,35m2
64Chống thấm dột mái tônMô tả kỹ thuật tại chương V2công
65Thay tay nắm cửa wcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
66Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,768m2
67Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,077m3
68Lắp đặt Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật tại chương V0,026100m
69Lắp đặt Thoát sàn D76Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
70Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,077m3
71Lát nền bằng Gạch ceramic chống trơn 300X300Mô tả kỹ thuật tại chương V0,768m2
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V4,093m3
I TẦNG 2 NHÀ SỐ 8 LÊ HỒNG PHONG
1Vệ sinh công nghiệp đánh sànMô tả kỹ thuật tại chương V663,599m2
2Vệ sinh lau chùi cửa kính, cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật tại chương V312,118m2
3Vệ sinh lau chùi cửa chớp gỗ ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V92,707m2
4Vệ sinh quét dọn rác làm sạch sân, cầu thang ngoài nhà, mái tôn phía sau nhàMô tả kỹ thuật tại chương V267,512m2
5Vệ sinh lớp sơn cũ bị ố vàng trên tường, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V851,422m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V30m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V851,4221m2
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
11Thay mặt công tắc, ổ cắm, átMô tả kỹ thuật tại chương V65cái
12Chỉnh sệ cửa đi bằng gỗ khó đóng mở, bào chân, Thay bản lề, táp thêm chớp cửa bị mất, chỉnh sửa clemon dễ đóng mở)Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
13Sửa chữa cửa đi, cửa nhựa lõi thép khó đóng mở (Thay bản lề cửa, chỉnh lại gioăng cửa, nẹp cửa)Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
14Thay lõi khóa cửa đi bằng nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật tại chương V19bộ
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V5,4m2
16Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,41m2
17Thay xi phong chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
18Thay nắp xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
19Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
20Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật tại chương V3xe
J SỐ 4 BÀ HUYỆN THANH QUAN
1Thay thế 1 bộ chân téc nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V10m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V10m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V10m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V10m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V4,6m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,52m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V3,12m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,12m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3,12m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3,12m2
12Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V4,6m cấu kiện
13Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V1,52m2 cấu kiện
14Thông tắc thoát nước tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V1tb
15Chống thấm cổ xí bệt nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Vệ sinh sau thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.632E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.314.136.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.942.408.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 2 Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Đầm cấu kiện, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay Khoan tường, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->