Gói thầu: Sửa chữa, sơn mặt ngoài các nhà A, B, C, D, phòng thường trực, hành lang, cầu thang, sơn hàng rào trụ sở số 16 Lê Hồng Phong; sửa chữa, sơn mặt ngoài và các phòng làm việc tầng 1, tầng 2, tầng 3 số 8 Lê Hồng Phong; sửa chữa các phòng ẩm mốc tại số 4 Bà Huyện Thanh Quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cổng Thông tin điện tử Chính phủ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, sơn mặt ngoài các nhà A, B, C, D, phòng thường trực, hành lang, cầu thang, sơn hàng rào trụ sở số 16 Lê Hồng Phong; sửa chữa, sơn mặt ngoài và các phòng làm việc tầng 1, tầng 2, tầng 3 số 8 Lê Hồng Phong; sửa chữa các phòng ẩm mốc tại số 4 Bà Huyện Thanh Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210742791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ, ngân sách Nhà nước cấp cho Cổng TTĐT Chính phủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:12:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,877,336,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.632E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.314.136.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.942.408.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cấu kiện, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN SỐ 16 LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 630 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,5 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,945 | 100m3 |
| 4 | Lu nèn đầm chặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,945 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,5 | m3 |
| 7 | Lát sân bằng Gạch đất nung 300x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 630 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220,5 | m3 |
| 9 | Dọn vệ sinh sau thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | công |
| B | KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 517,853 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 562,853 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 203,21 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 218,21 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 562,853 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 218,21 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,04 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,04 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.134,357 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.261,205 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.261,205 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,432 | 100m2 |
| 17 | Lưới bạt chắn bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.243,21 | m2 |
| 18 | Thay khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,55 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,55 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,55 | m2 |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,103 | 100m |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Tháo dỡ ốp gỗ chân tường, cổ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,36 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ giấy dán tường cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 29 | Thi công ốp gỗ chân tường, cổ trần bằng Tấm gỗ phủ melamine dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,36 | m2 |
| 30 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,51 | m2 |
| 31 | Phào, nẹp gỗ sồi (hoặc tương đương) tự nhiên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,9 | md |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,29 | m3 |
| 33 | Vệ sinh sau thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | công |
| C | KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,341 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,341 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 217,577 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 217,577 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 304,918 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,182 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 649,639 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,182 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 721,82 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 721,82 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,727 | 100m2 |
| 16 | Lưới bạt chắn bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 672,66 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,308 | m3 |
| 18 | Vệ sinh sau thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| D | KHỐI NHÀ C | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 253,074 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 253,074 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 522,894 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 475,894 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 775,968 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,928 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 809,354 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,928 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 899,282 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 946,282 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | m2 |
| 14 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,44 | 100m2 |
| 16 | Lưới bạt chắn bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.044 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,054 | m3 |
| 18 | Vệ sinh sau thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | công |
| E | KHỐI NHÀ D | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m2 |
| 3 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cổ |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,996 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,996 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 189,302 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 189,302 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 230,298 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,226 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 398,035 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,226 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 442,262 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 442,262 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,499 | 100m2 |
| 17 | Lưới bạt chắn bụi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 449,854 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m3 |
| 19 | Vệ sinh sau thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,47 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,47 | m2 |
| 3 | Sửa chữa thay thế tấm alu sê nô bị rỉ nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,69 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,69 | m2 |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO SỐ 16 LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,383 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,383 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,904 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,904 | m2 |
| 5 | KL sơn sắt thép 1 md tường rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,379 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,229 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,229 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 289,716 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 289,716 | m2 |
| 10 | Vệ sinh sau thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | công |
| H | SỐ 8 LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,05 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,785 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,393 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,393 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,785 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,785 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,111 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,861 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,986 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,875 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,05 | m cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,785 | m2 cấu kiện |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 356,376 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.095,264 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,972 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 548,751 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,972 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 609,724 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.832,826 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 356,376 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.451,64 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,657 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,657 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,514 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,514 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,735 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,735 | m2 |
| 30 | KL sơn sắt thép 1md tường rào: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,457 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,679 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,679 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,529 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,923 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,681 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,332 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,19 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,27 | m3 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,204 | tấn |
| 49 | Bu lông M14X550 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,204 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,508 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,508 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,085 | m2 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,006 | m3 |
| 55 | Lát nền gạch đất nung 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,529 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,511 | 100m2 |
| 57 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 58 | Qủa cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,35 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,35 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,35 | m2 |
| 64 | Chống thấm dột mái tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 65 | Thay tay nắm cửa wc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,077 | m3 |
| 68 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Thoát sàn D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,077 | m3 |
| 71 | Lát nền bằng Gạch ceramic chống trơn 300X300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,768 | m2 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,093 | m3 |
| I | TẦNG 2 NHÀ SỐ 8 LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Vệ sinh công nghiệp đánh sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 663,599 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lau chùi cửa kính, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 312,118 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lau chùi cửa chớp gỗ ngoài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,707 | m2 |
| 4 | Vệ sinh quét dọn rác làm sạch sân, cầu thang ngoài nhà, mái tôn phía sau nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 267,512 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ bị ố vàng trên tường, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 851,422 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 851,422 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 11 | Thay mặt công tắc, ổ cắm, át | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 12 | Chỉnh sệ cửa đi bằng gỗ khó đóng mở, bào chân, Thay bản lề, táp thêm chớp cửa bị mất, chỉnh sửa clemon dễ đóng mở) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Sửa chữa cửa đi, cửa nhựa lõi thép khó đóng mở (Thay bản lề cửa, chỉnh lại gioăng cửa, nẹp cửa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Thay lõi khóa cửa đi bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 16 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | 1m2 |
| 17 | Thay xi phong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thay nắp xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | xe |
| J | SỐ 4 BÀ HUYỆN THANH QUAN | |||
| 1 | Thay thế 1 bộ chân téc nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,52 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,52 | m2 cấu kiện |
| 14 | Thông tắc thoát nước tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tb |
| 15 | Chống thấm cổ xí bệt nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Vệ sinh sau thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.632E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.314.136.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.942.408.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học- Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm cấu kiện, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi