Gói thầu: 01.XL. Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808537-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cẩm Quang
Tên gói thầu 01.XL. Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210789913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:05:00 đến ngày 2021-08-13 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,433,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (1.703.000.000 đồng /01 hợp đồng). công trình hạ tầng kỹ thuật Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên, ( Đã làm chủy huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay),
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , và giấy kiểm định còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền cung cấp Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT.Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền cung cấp Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền cung cấp Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh, Hóa đơn hợp lệ, giấy kiểm định scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,6112100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C2Mô tả KT theo chương V0,0093100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất C2Mô tả KT theo chương V0,1804100m3
4Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,6205100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V13,4171100m3
6Mua đất để đắp K95 (Mỏ Cẩm Trung)Mô tả KT theo chương V1.728,39m3
7Trồng cỏ mái taluyMô tả KT theo chương V6,6639100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V6,6639100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,5652100m3
2Bạt xác rắnMô tả KT theo chương V5,1811100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,5021100m2
4Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả KT theo chương V93,26m3
5Thi công khe coMô tả KT theo chương V17,5m
6Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V87,5m
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả KT theo chương V6,32m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V17,52m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIMô tả KT theo chương V7,9457100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V8,1841100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,54100m3
6Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9TMô tả KT theo chương V4,9394100m3
7Mua đất để đắp K95 (Mỏ Cẩm Trung)Mô tả KT theo chương V636,29m3
8Đá dăm đệmMô tả KT theo chương V34,59m3
9Bê tông M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V200,53m3
10Bê tông thân cống, M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V61,04m3
11Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V2,1603100m2
12Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V3,97100m2
13Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1003tấn
14Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V4,7108tấn
15Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V3,4082tấn
16Sản xuất lan can thépMô tả KT theo chương V0,2369tấn
17Lắp dựng lan can thépMô tả KT theo chương V0,2369tấn
18Bu lông neoMô tả KT theo chương V20bộ
19Bạt lótMô tả KT theo chương V0,5661100m2
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V181,8625100m
D SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả KT theo chương V3,336100m3
2Mua đất để đắp trên phương tiện (tại mỏ đất Cẩm Trung)Mô tả KT theo chương V1.244,4878m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả KT theo chương V124,448810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả KT theo chương V124,448810m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả KT theo chương V124,448810m³/1km
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,0806100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,4166100m3
8Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V11,3942100m3
E SÂN VƯỜN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,967100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V48,3493m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V483,4928m2
4Lát gạch xi măng, XM PCB40Mô tả KT theo chương V483,4928m2
F ĐƯỜNG VÀO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,213100m3
2Bạt lót đườngMô tả KT theo chương V1,0652100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V15,078m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả KT theo chương V2,7m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,35m2
6Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V10,6m2
G BỒN HOA BÓ ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V6,06m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả KT theo chương V11,1913m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V61,305m2
4Mua cây cảnh D>=200Mô tả KT theo chương V8cây
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,016m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả KT theo chương V7,117m3
3Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V28,6m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,6m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,1031100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V2,054m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2598tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V29cái
I CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,21631m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V100,79641m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V35,0042m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V7,173m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0339100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V0,6498m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0185tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,024tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V16,4025m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V34,2225m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,162100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,782m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0261tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1477tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0528100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2904m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0069tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0373tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả KT theo chương V10,1042m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V207,8636m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,84m
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả KT theo chương V207,8636m2
23Sản xuất hoa sắt hàng ràoMô tả KT theo chương V65,675m2
24Sản xuất cánh cửa sắtMô tả KT theo chương V10,83m2
25Bản lề gôngMô tả KT theo chương V6cái
26Chông sắt cổng, hàng ràoMô tả KT theo chương V290cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V76,505m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ (1.703.000.000 đồng /01 hợp đồng). công trình hạ tầng kỹ thuật Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Trong vòng 3 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đáp ứng yêu cầu về thời gian trong vòng 3 năm trở lại đây là những hợp đồng có thời điểm hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nằm trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.703.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III trở lên, ( Đã làm chủy huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân) scan gửi kèm E HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1Kw Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.2
2 Máy đầm bàn 1,5 Kw Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.3
3 Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay), Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê3
4 Máy lu ≥10T Tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , và giấy kiểm định còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền cung cấp Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.2
5 Máy trộn bê tông 250 lít Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT.Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê3
6 Máy trộn vữa 150 lít Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Tài liệu chứng minh là giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê4
8 Máy ủi 110CV Tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền cung cấp Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.2
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh là giấy đăng ký , giấy kiểm định còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền cung cấp Scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.2
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Tài liệu chứng minh, Hóa đơn hợp lệ, giấy kiểm định scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
11 Máy hàn điện 23 Kw Tài liệu chứng minh là Hóa đơn hợp lệ scan kèm theo E HSDT. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->