Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất, đồ dùng dạy học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung Học Phổ Thông Chúc Động |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất, đồ dùng dạy học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:38:00 đến ngày 2021-08-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 501,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất:Hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị phục vụ công tác dạy và học được ký trực tiếp với chủ đầu tư (nếu là thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư (có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu…..)+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị được quy định nêu trên.- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp cần thiết xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra thông tin trong hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.Cán bộ tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học - chuyên ngành kỹsư cơ khí hoặc kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.Cán bộ tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành thiết bị trường học.- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.Cán bộ tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toánTài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên: | 10 | Bộ | Bàn giáo viên- Bàn có 01 hộc liền, khung bàn được làm bằng thép hộp 25x50mm dày 1,2 mm rằng bàn làm bằng thép hộp 25x25mm, sơn tĩnh điện. Thép đạt tiêu chuẩn (TCVN 197-1:2014). Có độ bền kéo ≥ 400MPa; Giới hạn chảy ≥ 400; Độ giãn dài ≥ 10 %- Vật liệu bằng thép được sơn trên dây chuyền được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM E376-19 về chiều dày lớp sơn đạt ≥ 65µm; độ bền lớp sơn đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ cứng màng sơn đạt tiêu chuẩn ASTM D3363 – 05 ≥ H), Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm Gỗ ghép thanh phải có giấy chứng nhận gỗ ghép thanh phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt dăm, bề mặt tráng nhựa composite chống xước chống ẩm, chịu nước tốt.- KT: (1200x600x750) mmGhế Giáo viên:- Khung ghế được làm bằng thép hộp 25x25mm, dày 1,0 ly, sơn tĩnh điện. Thép đạt tiêu chuẩn (TCVN 197-1:2014). Có độ bền kéo ≥ 400MPa; Giới hạn chảy ≥ 400; Độ giãn dài ≥ 10 %- Vật liệu bằng thép được sơn trên dây chuyền được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM E376-19 về chiều dày lớp sơn đạt ≥ 65µm; độ bền lớp sơn đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ cứng màng sơn đạt tiêu chuẩn ASTM D3363 – 05 ≥ H)- Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm. Gỗ ghép thanh phải có giấy chứng nhận gỗ ghép thanh phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt dăm, bề mặt tráng nhựa composite chống xước chống ẩm, chịu nước tốt.- KT: (380x360x450) mm. | ||
| 2 | Bảng viết chống lóa cho phòng học | 10 | Chiếc | - Mặt Bảng bằng thép dày 0,4mm màu xanh chống lóa. Có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ đọc, dễ viết, không bị chói bóng ở bất kỳ vị trí nào.- Mặt sau sử dụng tấm panel nhựa dày 16mm, chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối. Ưu điểm nhẹ dễ vận chuyển.- Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp chất lượng cao.- Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng.- Các góc bảng có đầu bịt bằng nhựa tránh sắc nhọn tạo tính thẩm mỹ.KT : (3600x1225) mm | ||
| 3 | Thiết bị âm thanh dùng cho các phòng học bộ môn (4 loa, 1 âm ly, 1 bộ mic không dây) | 1 | Bộ | Loa:- Công suất: 60W- Công suất tối đa: 130W- Tần số: 55Hz – 40kHz- Phạm vi: 86dB, 1W, 1M- Trọng lượng:+ Đơn: 3 kg+ Đôi: 6 kg- Kích thước: 22x20x34cmÂm ly:- Loa echo kỹ thuật số, khả năng triệt nhiễu tốt, âm thanh Surround.- Sử dụng 12 transistor công suất- Công suất cực mạnh 600W/max- 4 line.channel riêng biệt, chuyên dụng cho hội trường lớn, nhà thờ, nhà hát, hát với nhau, tiệc cưới…- Biến thể (Transformer) hạ áp được sử dụng bằng thép định hướng - Equalizer dãi tần rộng: 15Hz – 25Hz- Điện thế: 220V/50HzMicro không dây:Tần số micro: 740 – 790 MHzSử dụng pin AAA 1.5V trong 8 giờĐộ nhạy (dB) 125 dBTần số đáp ứng: 80 Hz – 18 KHzTỷ lệ méo tiếng: | ||
| 4 | Bộ chậu rửa cho giáo viên, học sinh phòng học bộ môn: | 1 | Bộ | Khung chậu rửa được làm bằng thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Thép đạt tiêu chuẩn (TCVN 197-1:2014). Có độ bền kéo ≥ 400MPa; Giới hạn chảy ≥ 400; Độ giãn dài ≥ 10 %- Vật liệu bằng thép được sơn trên dây chuyền được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM E376-19 về chiều dày lớp sơn đạt ≥ 65µm; độ bền lớp sơn đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ cứng màng sơn đạt tiêu chuẩn ASTM D3363 – 05 ≥ H)Măt chậu rửa được làm bằng composite dày 20mm, có độ bền cơ học cao, có khả năng chống hầu hết các hóa chất.Chậu được làm bằng composite kích thước 385x415mmChậu có hệ thống vòi rửa và si phông thoát nước,vòi rửa được làm bằng inox.KT: (1000x600x750) mm | ||
| 5 | Quạt thông gió (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt): | 1 | Chiếc | - KT: (700x400x200) mm- Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện Thép đạt tiêu chuẩn (TCVN 197-1:2014). Có độ bền kéo ≥ 400MPa; Giới hạn chảy ≥ 400; Độ giãn dài ≥ 10 %- Vật liệu bằng thép được sơn trên dây chuyền được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM E376-19 về chiều dày lớp sơn đạt ≥ 65µm; độ bền lớp sơn đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ cứng màng sơn đạt tiêu chuẩn ASTM D3363 – 05 ≥ H, gồm 2 quạt được lắp cố định với khung sắt và được hút khí ra ngoài thông qua ống nhựa F 110.Kiểu quạt: Quạt thông gió 1 chiềuLưu lượng: 280 - 1100 CMHÁp suất tĩnh: 65 - 50 PaCông suất: 0,024 - 0,046 kWSải cánh: Tối thiểu 250mmĐiện áp: 220V/1ph/50Hz | ||
| 6 | Bục, tượng Bác cho phòng truyền thống: | 1 | Bộ | Toàn bộ được làm bằng gỗ tự nhiên tần bì đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh, được trang trí họa tiết hoa sen KT: (1300x890x500) mm Tượng Bác - Tượng Bác được làm bằng thạch cao. KT: (700x580x330) mm- Tượng Bác được làm bằng thạch cao. KT: (700x580x330) mm | ||
| 7 | Sa bàn cho phòng truyền thống | 1 | Chiếc | Toàn bộ phần chân bệ và mặt bệ được làm bằng gỗ MDF phải có giấy chứng nhận ván MDF phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7753:2007 phủ veneer dày 18mm đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt răm, bề mặt được sơn phủ PU chống xước chống ẩm. Gỗ MDF được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 11905:2017; TCVN 5694:2014; TCVN12445:2018; TCVN 12446:2018; TCVN 12447:2018; TVCN 11907:2017 Trong đó đáp ứng yêu cầu cụ thể: có độ ẩm ≤ 7%; độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C ≤ 10%; lực bám giữ đinh vít ≥ 1500 NPhần trên được làm bằng kính trắng dày 7mm. Bên trong là mô hình tổng thể trường được làm bằng chất liệu mica siêu bền đẹp. Theo khung (1200x1200) mm. Sa bàn được thiết kế có hệ thống bóng điện bên trong các tòa nhà.KT: (1220x1220x750-900) mm. | ||
| 8 | Tủ trưng bày cho phòng truyền thống quy đổi m3/ chiếc | 5 | Chiếc | Tủ được làm bằng gỗ MDF phải có giấy chứng nhận ván MDF phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7753:2007 phủ veneer dày 18mm đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được sơn phủ PU cao cấp chống xước, chống ẩm. Gỗ MDF được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 11905:2017; TCVN 5694:2014; TCVN12445:2018; TCVN 12446:2018; TCVN 12447:2018; TVCN 11907:2017 Trong đó đáp ứng yêu cầu cụ thể: có độ ẩm ≤ 7%; độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C ≤ 10%; lực bám giữ đinh vít ≥ 1500 N- Gồm hai phần. Phần trên có các đợt trang trí.Phần dưới được thiết kế gồm 2 cánh kính mở khung gỗ.KT: 0.6m3 | ||
| 9 | Giá trang trí cho phòng truyền thống quy đổi m3/chiếc | 5 | Chiếc | Toàn bộ được làm bằng gỗ MDF phải có giấy chứng nhận ván MDF phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7753:2007phủ veneer dày 18mm đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được sơn phủ PU cao cấp chống xước, chống ẩm. Gỗ MDF được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 11905:2017; TCVN 5694:2014; TCVN12445:2018; TCVN 12446:2018; TCVN 12447:2018; TVCN 11907:2017 Trong đó đáp ứng yêu cầu cụ thể: có độ ẩm ≤ 7%; độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C ≤ 10%; lực bám giữ đinh vít ≥ 1500 NGiá được thiết kế gồm 04 tầng.KT: 0.6m3 | ||
| 10 | Kệ trang trí cho phòng truyền thống quy đổi m3/chiếc | 5 | Chiếc | - Kệ được làm bằng gỗ MDF phải có giấy chứng nhận ván MDF phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7753:2007 phủ veneer dày 18mm đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt ngoài được sơn phủ PU cao cấp chống xước, chống ẩm. Gỗ MDF được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 11905:2017; TCVN 5694:2014; TCVN12445:2018; TCVN 12446:2018; TCVN 12447:2018; TVCN 11907:2017 Trong đó đáp ứng yêu cầu cụ thể: có độ ẩm ≤ 7%; độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C ≤ 10%; lực bám giữ đinh vít ≥ 1500 N- Gồm hai phần. Phần trên có đợt được làm bằng gỗ MDF phủ veneer dày 18mm bọc nhung đỏ khung gỗ. Phía trên cùng có một lớp kính trắng. Phần dưới được thiết kế gồm 4 cánh kính khung gỗ có tay nắm mạ sắt. KT: 0.6m3 | ||
| 11 | Thảm nền cho phòng truyền thống | 40 | m2 | - Chất liệu: Bằng nỉ cao cấp có độ dày tối thiểu 5mm màu đỏ đun, có 1 lớp đế bằng sợi tổng hợp có độ bền cao. | ||
| 12 | Quạt thông gió (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 1 | Chiếc | KT: (700x400x200) mm- Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện Thép đạt tiêu chuẩn (TCVN 197-1:2014). Có độ bền kéo ≥ 400MPa; Giới hạn chảy ≥ 400; Độ giãn dài ≥ 10 %- Vật liệu bằng thép được sơn trên dây chuyền được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM E376-19 về chiều dày lớp sơn đạt ≥ 65µm; độ bền lớp sơn đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ cứng màng sơn đạt tiêu chuẩn ASTM D3363 – 05 ≥ H, gồm 2 quạt được lắp cố định với khung sắt và được hút khí ra ngoài thông qua ống nhựa F 110.Kiểu quạt: Quạt thông gió 1 chiềuLưu lượng: 280 - 1100 CMHÁp suất tĩnh: 65 - 50 PaCông suất: 0,024 - 0,046 kWSải cánh: Tối thiểu 250mmĐiện áp: 220V/1ph/50Hz | ||
| 13 | Thang cầu vồng | 2 | chiếc | - Kích thước : (D4000 x R600 x C1800-2500) mm. - Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền. Khung chính được làm bằng ống thép Ø 76 mạ kẽm dày 1,8 mm, đà ngang được làm bằng ống thép Ø 34 dày 1,8mm, khoảng cách giữa các đà ngang rộng 300mm. Đầu ống thép được hàn bịt không để nước vào. Thép đạt tiêu chuẩn (TCVN 197-1:2014). Có độ bền kéo ≥ 400MPa; Giới hạn chảy ≥ 400; Độ giãn dài ≥ 10 %- Vật liệu bằng thép được sơn trên dây chuyền được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM E376-19 về chiều dày lớp sơn đạt ≥ 65µm; độ bền lớp sơn đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ cứng màng sơn đạt tiêu chuẩn ASTM D3363 – 05 ≥ H- Kiểu lắp đặt: chôn trụ (45cm) trên đế trụ. | ||
| 14 | Gôn bóng đá mini cho sân chơi, bãi tập | 2 | Bộ | - Cầu môn được cấu tạo bởi hai cột dọc vuông góc với đường biên ngang và cách đều hai cột cờ góc có khoảng cách 3.000mm (tính từ mép trong của cột) được nối liền với nhau bằng một xà ngang song song và cách mặt sân 2.000mm tính từ mép dưới xà ngang.- Khung chính bằng thép ống ф76 dày 1.4mm. Phía sau có khung treo lưới bằng thép ống ф 34 dày 1.4mm. Thép đạt tiêu chuẩn (TCVN 197-1:2014). Có độ bền kéo ≥ 400MPa; Giới hạn chảy ≥ 400; Độ giãn dài ≥ 10 %- Vật liệu bằng thép được sơn trên dây chuyền được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM E376-19 về chiều dày lớp sơn đạt ≥ 65µm; độ bền lớp sơn đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ cứng màng sơn đạt tiêu chuẩn ASTM D3363 – 05 ≥ H | ||
| 15 | Trụ cột bóng rổ di động ở sân chơi bãi tập | 2 | Bộ | Trụ bóng rổ được thiết kế khung thép tròn ф 76 sơn tĩnh điện. Thép đạt tiêu chuẩn (TCVN 197-1:2014). Có độ bền kéo ≥ 400MPa; Giới hạn chảy ≥ 400; Độ giãn dài ≥ 10 %- Vật liệu bằng thép được sơn trên dây chuyền được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM E376-19 về chiều dày lớp sơn đạt ≥ 65µm; độ bền lớp sơn đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ cứng màng sơn đạt tiêu chuẩn ASTM D3363 – 05 ≥ H + Chiều cao trụ bóng rổ có thể điều chỉnh từ 2.800 đến 3.050 mm+ Vành rổ đường kính 45cm; + Kích thước bảng rổ 800 x 1200 mm, chất liệu Comporit.Lưới bóng rổ: Chất liệu lưới bằng nylon phù hợp với mọi thời tiết. | ||
| 16 | Hệ thống chậu rửa tay cho sân chơi, bãi tập | 2 | Hệ thống | - Hệ thống chậu rửa tay cố định - Inox 304- KT: (D4000xR700xC700/900) mm- Thân chậu làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước- Chân làm bằng inox hộp (30x30x0.8) mm- Giằng chân làm bằng inox hộp (20x20x0.8) mm- Có 02 chậu mỗi chậu có 05 vòi nước rửa tay- Có xifon thoát nước và chân tăng chỉnh chiều cao | ||
| 17 | Giường inox phòng y tế | 1 | Chiếc | - KT: 2020 x 900 x 1700 mm- Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn: 1700 mm- Chân giường ống inox phi 32 mm- Khung giường hộp 30 x 60 mm- Dát giường hộp 10 x 40 mm– Nan đỡ dát giường hộp vuông 25 mm– Nan dọc đầu giường ống phi 13 mm- Đầu giường có thể điều chỉnh cao thấp- Chân đế cao su | ||
| 18 | Cây nước nóng lạnh cho phòng y tế | 1 | Chiếc | Công nghệ làm lạnh: Điện Tử; chất liệu vỏ máy bằng nhựa cao cấp; thời gian làm lạnh 1l/h; thời gian làm nóng 5l/h, kiểu bình cây nước nóng up bình; công suất làm lạnh 65w; công suất làm nóng 500w, nhiệt độ lạnh 8-15 độ C; nhiệt độ nóng từ 85-95 độ C; nguồn điện áp 220v/50Hz; Trọng lượng 8kg; KT 350X360X990mm | ||
| 19 | Quạt thông gió (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 1 | Chiếc | - KT: (700x400x200) mm - Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện Thép đạt tiêu chuẩn (TCVN 197-1:2014). Có độ bền kéo ≥ 400MPa; Giới hạn chảy ≥ 400; Độ giãn dài ≥ 10 % - Vật liệu bằng thép được sơn trên dây chuyền được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM E376-19 về chiều dày lớp sơn đạt ≥ 65µm; độ bền lớp sơn đạt tiêu chuẩn TCVN 2097:2015; độ cứng màng sơn đạt tiêu chuẩn ASTM D3363 – 05 ≥ H, gồm 2 quạt được lắp cố định với khung sắt và được hút khí ra ngoài thông qua ống nhựa F 110. Kiểu quạt: Quạt thông gió 1 chiều Lưu lượng: 280 - 1100 CMH Áp suất tĩnh: 65 - 50 Pa Công suất: 0,024 - 0,046 kW Sải cánh: Tối thiểu 250mm Điện áp: 220V/1ph/50Hz | ||
| 20 | Ghế cho phòng hội trường | 20 | Chiếc | Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, được sơn phủ PU chống xước chống ẩm.Mặt ghế bằng gỗ veneer đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt được phủ PU chống xước chống ẩm. | ||
| 21 | Bàn làm việc cho phòng tài vụ | 1 | Chiếc | - Toàn bộ được làm bằng gỗ tựnhiên ghép thanh Gỗ ghép thanh phải có giấy chứng nhận gỗ ghép thanh phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010 dày 18mm đã qua sử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt, cong vênh, mặt ngoài được tráng nhựa chống xước, chống ẩm.- Mặt bàn hình chữ nhật, chânthẳng, yếm lửng. Bàn có 1 ngăn kéo cố định gồm 1 cánh mở, có ngăn bàn phím và kệ để CPU.- KT: (1600x800x760)mm | ||
| 22 | Ghế làm việc, ghế khách cho phòng tài vụ | 1 | Chiếc | Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, được sơn phủ PU chống xước chống ẩm.Mặt ghế bằng gỗ veneer đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt được phủ PU chống xước chống ẩm. | ||
| 23 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Tủ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi có một khối gồm 4 khoang cánh mở đều nhau. Mỗi khoang có 1 đợt di động, mỗi cánh sắt mở có một tay nắm nhựa liền khóa.- KT: Rộng 1000 x Sâu 450 x Cao 1830mm | ||
| 24 | Bàn ghế ngồi làm việc phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng | 1 | Bộ | Toàn bộ được làm bằng gỗ MDF phải có giấy chứng nhận ván MDF phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7753:2007, bề mặt được sơn phủ PU chống xước chống ẩm. Mặt bàn hình chữ nhật, chân thẳng, yếm bàn gần sát đất. Mặt bàn dày 60mmKT: (1800x900x750) mm. Gỗ MDF được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 11905:2017; TCVN 5694:2014; TCVN12445:2018; TCVN 12446:2018; TCVN 12447:2018; TVCN 11907:2017 Trong đó đáp ứng yêu cầu cụ thể: có độ ẩm ≤ 7%; độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C ≤ 10%; lực bám giữ đinh vít ≥ 1500 NSản phẩm phải được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015;ISO 45001:2018 và được đăng ký nhãn hiệu.Ghế làm việc:Ghế lưng cao đệm tựa liền khối bọc da CN chân tay bằng nhựa, có bánh xe di chuyển.KT: (640x670x1115-1240) mm | ||
| 25 | Bảng công tác cho Phòng Hiệu Trường, Phó Hiệu Trưởng | 1 | Chiếc | - Mặt Bảng bằng thép dày 0,4mm màu trắng chống lóa. Có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ đọc, dễ viết, không bị chói bóng ở bất kỳ vị trí nào.- Mặt sau sử dụng tấm panel nhựa dày 16mm, chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối. Ưu điểm nhẹ dễ vận chuyển.- Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp chất lượng cao.- Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng.- Các góc bảng có đầu bịt bằng nhựa tránh sắc nhọn tạo tính thẩm mỹ.- KT: 2000 x 1225 (mm) | ||
| 26 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Tủ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi có một khối gồm 4 khoang cánh mở đều nhau. Mỗi khoang có 1 đợt di động, mỗi cánh sắt mở có một tay nắm nhựa liền khóa.- KT: Rộng 1000 x Sâu 450 x Cao 1830mm | ||
| 27 | Bàn làm việc cho phòng tổ môn (loại 2 chỗ ngồi) | 3 | Chiếc | Được làm bằng gỗ MDF phải có giấy chứng nhận ván MDF phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7753:2007 phải có giấy chứng nhận ván MDF phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7753:2007, bề mặt được sơn phủ PU chống xước chống ẩm. Gỗ MDF được kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 11905:2017; TCVN 5694:2014; TCVN12445:2018; TCVN 12446:2018; TCVN 12447:2018; TVCN 11907:2017 Trong đó đáp ứng yêu cầu cụ thể: có độ ẩm ≤ 7%; độ trương nở theo chiều dày sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C ≤ 10%; lực bám giữ đinh vít ≥ 1500 N; Mặt bàn hình chữ nhật dày 70mm, trên mặt bàn có các đường chỉ soi trang trí, chân bàn ghép hộp trang trí giấy khác màu, yếm giữa không đợt, liên kết các chân bàn với nhau.KT: (2400x1200x750) mm. | ||
| 28 | Ghế làm việc | 90 | Chiếc | Toàn bộ khung ghế được làm bằng gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, được sơn phủ PU chống xước chống ẩm.Mặt ghế bằng gỗ veneer đã qua tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh, nứt dăm, mặt được phủ PU chống xước chống ẩm. | ||
| 29 | Tủ tài liệu | 6 | Chiếc | Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mmTủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần:Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bịPhần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. | ||
| 30 | Bảng viết chống lóa | 6 | Chiếc | - Mặt Bảng bằng thép dày 0,4mm màu xanh chống lóa. Có dòng kẻ mờ 5x5cm dễ đọc, dễ viết, không bị chói bóng ở bất kỳ vị trí nào.- Mặt sau sử dụng tấm panel nhựa dày 16mm, chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối. Ưu điểm nhẹ dễ vận chuyển.- Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp chất lượng cao.- Khung bảng được làm bằng nhôm chuyên dụng.- Các góc bảng có đầu bịt bằng nhựa tránh sắc nhọn tạo tính thẩm mỹ.KT : 3600x1225mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất:Hợp đồng cung cấp, lắp đặt các thiết bị phục vụ công tác dạy và học được ký trực tiếp với chủ đầu tư (nếu là thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư (có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu…..)+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị được quy định nêu trên.- Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng, hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp cần thiết xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế tại đơn vị mà nhà thầu đã cung cấp trong hợp đồng tương tự, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho bên mời thầu đi kiểm tra thông tin trong hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện, cơ khí- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.Cán bộ tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học - chuyên ngành kỹsư cơ khí hoặc kỹ sư điện. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.Cán bộ tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.. | 4 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành thiết bị trường học.- Tài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.Cán bộ tham gia thực hiện 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toánTài liệu chứng minh bằng tốt nghiệp Kèm theo Bản sao chứng minh nhân dân đính hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi