Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815431-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210785328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phí bảo vệ môi trường và khai thác khoáng sản bố trí tại QĐ 745/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 của UBND thành phố là 1 tỷ đồng, số vốn thiếu bố trí trong KH ĐTC 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:59:00 đến ngày 2021-08-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,195,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường giao thông (đã trừ phần nút giao):
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK41,7612100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK41,7612100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK41,7612100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK41,7612100m2
B Diện tích mở rộng, hoàn trả mặt đường (gồm cả phần đường đổ mới):
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK215,07m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK13,442100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Theo yêu cầu của HSTK2,016100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK4,0326100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK165,98m3
C Đào khuôn đường:
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK7,3699100m3
2Đầm khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK13,415100m2
D Phần gia cố lề:
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK42,02m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK4,2018100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Theo yêu cầu của HSTK0,42100m3
E Nút giao:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK1,2067100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK1,2067100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK1,2067100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK1,2067100m2
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK5,35m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,3345100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Theo yêu cầu của HSTK0,0502100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,1004100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK5,35m3
F Đào khuôn đường:
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,1505100m3
2Đầm khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,3345100m2
G Vuốt đường ngang:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK2,5228100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK2,5228100m2
H Khe dọc:
1Cắt khe dọcTheo yêu cầu của HSTK20,41510m
2Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của HSTK0,1m3
I Khe co :
1Cắt khe coTheo yêu cầu của HSTK24,89810m
2Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của HSTK0,12m3
J Khe giãn:
1Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của HSTK0,02m3
2Lắp đặt tấm gỗ đệm khe giãnTheo yêu cầu của HSTK0,07m3
K Hệ thống ATGT:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK6cái
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đát cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,61m3
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của HSTK41,11m2
4Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu của HSTK24,38m2
L Vận chuyển
1Vận chuyển phế thải sau phá dỡTheo yêu cầu của HSTK1,7133100m3
2Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,8563100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK4,57100m3
M Rãnh thoát nước đoạn xây mới:
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK14,91m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,7363tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,8242tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,8102100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK211cấu kiện
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK13,12m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,6911tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK1,7043100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK50,81m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK230,96m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK35,79m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,8522100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK22,16m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK2,5608100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,7129100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,7767100m3
17San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1,7767100m3
N Hố ga:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,27m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0523tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1002tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK0,0528100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK11cấu kiện
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,38m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0763tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1911100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,51m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK30,65m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK5,46m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,1091100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,24m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,0738100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0185100m3
16Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,0535100m3
17San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,0535100m3
O Rãnh thoát nước đoạn cải tạo:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK42,83m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK2,111tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,423tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK2,323100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK605cấu kiện
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK32,71m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,9526tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK4,8819100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK14,91m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,9292100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK30,25m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK18,3m3
13Vận chuyển phế thải sau phá dỡTheo yêu cầu của HSTK0,4855100m3
14San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,4855100m3
P Cửa thu nước hố ga:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK1,87m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của HSTK0,2202100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,32m3
4Sản xuất tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK0,0766tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK4,882m2
6Lắp dựng tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK1,2m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,0318tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK1,014m2
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK0,0318tấn
Q Cống tròn BTCT D500:
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,02m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0257tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,2551100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK7đoạn ống
5Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,72m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0224tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu của HSTK0,0937100m2
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK6cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmTheo yêu cầu của HSTK6mối nối
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK2,17m2
11Quét nhựa đường thân cốngTheo yêu cầu của HSTK7,96m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,66m3
13Cắt mặt đường BTXMTheo yêu cầu của HSTK110m
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK1,89m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,1209100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,0849100m3
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK1,89m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,118100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Theo yêu cầu của HSTK0,0177100m3
20Vận chuyển phế thải sau phá dỡTheo yêu cầu của HSTK0,0189100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,025100m3
22San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,044100m3
R Cống tròn BTCT D300:
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK2,2m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,1343tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,6277100m2
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK27đoạn ống
5Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,08m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0049tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK0,0232100m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0.5m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK2đoạn ống
9Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,2m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0065tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu của HSTK0,0277100m2
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK2cái
13Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK2,35m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0761tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu của HSTK0,3319100m2
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK23cái
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSTK24mối nối
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK4,94m2
19Quét nhựa đường thân cốngTheo yêu cầu của HSTK18,11m2
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,37m3
21Cắt mặt đường BTXMTheo yêu cầu của HSTK2,06210m
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK3,21m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK0,3338100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,2083100m3
S Hoàn trả mặt đường:
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK3,21m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK0,2004100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Theo yêu cầu của HSTK0,0301100m3
4Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK0,0327100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,0984100m3
6San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,131100m3
T CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắpPhần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
4 Dầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy nén khí Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Máy ủi Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->