Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí bảo vệ môi trường và khai thác khoáng sản bố trí tại QĐ 745/QĐ-UBND ngày 29/3/2021 của UBND thành phố là 1 tỷ đồng, số vốn thiếu bố trí trong KH ĐTC 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:59:00 đến ngày 2021-08-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,195,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường giao thông (đã trừ phần nút giao): | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK | 41,7612 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,7612 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK | 41,7612 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,7612 | 100m2 |
| B | Diện tích mở rộng, hoàn trả mặt đường (gồm cả phần đường đổ mới): | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 215,07 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 13,442 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,016 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0326 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 165,98 | m3 |
| C | Đào khuôn đường: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3699 | 100m3 |
| 2 | Đầm khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,415 | 100m2 |
| D | Phần gia cố lề: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 42,02 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2018 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | 100m3 |
| E | Nút giao: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2067 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2067 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2067 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2067 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 5,35 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3345 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0502 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1004 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 5,35 | m3 |
| F | Đào khuôn đường: | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1505 | 100m3 |
| 2 | Đầm khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3345 | 100m2 |
| G | Vuốt đường ngang: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5228 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5228 | 100m2 |
| H | Khe dọc: | |||
| 1 | Cắt khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK | 20,415 | 10m |
| 2 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | m3 |
| I | Khe co : | |||
| 1 | Cắt khe co | Theo yêu cầu của HSTK | 24,898 | 10m |
| 2 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | m3 |
| J | Khe giãn: | |||
| 1 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm gỗ đệm khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,07 | m3 |
| K | Hệ thống ATGT: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đát cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,61 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSTK | 41,11 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24,38 | m2 |
| L | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7133 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8563 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 4,57 | 100m3 |
| M | Rãnh thoát nước đoạn xây mới: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 14,91 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7363 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8242 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8102 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 211 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,12 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6911 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7043 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,81 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 230,96 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 35,79 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8522 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 22,16 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5608 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7129 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7767 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7767 | 100m3 |
| N | Hố ga: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,27 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0523 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1002 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,38 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0763 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1911 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,51 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,65 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 5,46 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1091 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,24 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0738 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0185 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0535 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0535 | 100m3 |
| O | Rãnh thoát nước đoạn cải tạo: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 42,83 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2,111 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,423 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 2,323 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 605 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,71 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9526 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8819 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 14,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9292 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 30,25 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 18,3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4855 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4855 | 100m3 |
| P | Cửa thu nước hố ga: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2202 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | m3 |
| 4 | Sản xuất tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0766 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,882 | m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0318 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,014 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0318 | tấn |
| Q | Cống tròn BTCT D500: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,02 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0257 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2551 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | đoạn ống |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,72 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0224 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0937 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,17 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đường thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 7,96 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,66 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường BTXM | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 10m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,89 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1209 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0849 | 100m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 1,89 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,118 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0177 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0189 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,025 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | 100m3 |
| R | Cống tròn BTCT D300: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1343 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6277 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | đoạn ống |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0232 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0.5m, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | đoạn ống |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0065 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0277 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 13 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,35 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0761 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3319 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,94 | m2 |
| 19 | Quét nhựa đường thân cống | Theo yêu cầu của HSTK | 18,11 | m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,37 | m3 |
| 21 | Cắt mặt đường BTXM | Theo yêu cầu của HSTK | 2,062 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,21 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3338 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2083 | 100m3 |
| S | Hoàn trả mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 3,21 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2004 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0301 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0327 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0984 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,131 | 100m3 |
| T | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp | Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 4 | Dầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy ủi | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi