Gói thầu: Phần xây lắp - Lắp đặt, đấu nối máy phát điện dự phòng cho trụ sở BHXH các quận, huyện thuộc BHXH thành phố Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816883-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Phần xây lắp - Lắp đặt, đấu nối máy phát điện dự phòng cho trụ sở BHXH các quận, huyện thuộc BHXH thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20210764395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi Quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:56:00 đến ngày 2021-08-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 222,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: LẮP ĐẶT, ĐẤU NỐI MÁY PHÁT ĐIỆN CÁC BHXH TRONG ĐẤT LIỀN
1Lắp đặt ống nhựa: ống nhựa xoắn HDPE Φ25/320,06100m
2Lắp đặt ống nhựa: ống nhựa xoắn HDPE Φ50/650,015100m
3Lắp đặt ống nhựa ruột gà đàn hồi chống cháy F4017,8m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC F21 - C22m
5Lắp đặt máng ghen luồn dây có lắp 60x22mm10,5m
6Lắp đặt máng ghen luồn dây có lắp 80x40mm7,5m
7Lắp đặt ống xả F60 mạ kẽm, dày 1,5mm0,03100m
8Lắp đặt ống xả F76 mạ kẽm, dày 2mm0,04100m
9Lắp đặt ống xả F90 mạ kẽm, dày 2mm0,15100m
10Đầu cốt đồng M1645cái
11Đầu cốt đồng M1015cái
12Đầu cốt đồng M614cái
13Đầu cốt đồng M1.542cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 11,610 đầu cốt
15Nhân công đục tường, gắn vá hoàn trả3công
16Dầu Diezel chạy thử máy180lít
17Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC (3*16 + 1*10)mm232,028m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,3203100m
19Cáp điều khiển 0.6kV - Cu/PVC/PVC 7*1.5mm221,216m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,2122100m
21Cáp 0.6kV - CuPVC 1*6mm2 (cáp nối đất)30,6m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,306100m
23Vận chuyển máy phát điện (vận chuyển thủ công)3,449tấn
24Lắp đặt máy phát điện 20kVA1,8441 tấn
25Lắp đặt máy phát điện 60kVA1,6051 tấn
26Lắp đặt tủ ATS 3 pha 0.6kV21 tủ
27MCCB 0.6kV - 3P/75A1cái
28Lắp đặt át tômát và khởi động từ 11 cái
B HẠNG MỤC 2: LẮP ĐẶT, ĐÁU NỐI MÁY PHÁT ĐIỆN TẠI BHXH BẠCH LONG VỸ
C Nhà đặt máy phát điện
1Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn 14,9m
2Phá dỡ nền sân gạch xi măng, gạch gốm các loại13,735m2
3Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép1,374m3
4Đào đất móng, đất cấp III6,817m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,916m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,034tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,236tấn
8Ván khuôn móng0,047100m2
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2002,838m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,624m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,018tấn
12Ván khuôn dầm chống thấm0,012100m2
13Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2500,223m3
14Đắp đất nền móng công trình3,062m3
15Đắp nền móng công trình1,477m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ5,816m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,527m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,035tấn
19Ván khuôn bệ máy0,004100m2
20Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,58m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,114tấn
22Ván khuôn sàn mái0,141100m2
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,648m3
24Ván khuôn lanh tô0,013100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,007tấn
26Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,061m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,439m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,62m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,384m3
30Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7543,089m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7533,282m2
32Trát trần, vữa XM mác 7511,243m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752,708m2
34Lát gạch đất nung kích thước gạch 4,36m2
35Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ43,089m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ47,233m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7512,144m2
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa12,144m2
39Khuôn cửa đơn5,8m
40Cửa đi pano gỗ2,76m2
41Cửa sổ pano gỗ1,92m2
42Lắp dựng khuôn cửa đơn5,8m cấu kiện
43Lắp dựng cửa vào khuôn4,68m2 cấu kiện
44Nẹp khuôn đơn11,6m
45Khóa cửa tay gạt1bộ
46Gia công cửa sắt, hoa sắt20,292kg
47Lắp dựng hoa sắt cửa1,92m2
48Lắp đặt ống thoát nước mưa mái uPVC D420,04100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm2cái
D Tiếp địa bảo vệ
1Sắt mạ các loại15,87kg
2Đào móng, đất cấp II0,168m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,110 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,022100kg
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,168m3
6Lắp đặt ống nhựa:ống nhựa xoắn HDPE Φ25/320,06100m
7Lắp đặt ống nhựa UPVC F42 - C23m
8Lắp đặt máng ghen luồn dây có lắp 80x40mm4m
9Lắp đặt ống xả F60 mạ kẽm, dày 1,5mm0,03100m
10Đầu cốt đồng M1018cái
11Đầu cốt đồng M610cái
12Đầu cốt đồng M1.514cái
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 4,210 đầu cốt
14Nhân công đục tường, gắn vá hoàn trả1công
15Dầu Diezel chạy thử máy40lít
16Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC (3*10 + 1*6)mm236,516m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,365100m
18Cáp điều khiển 0.6kV - Cu/PVC/PVC 7*1.5mm24,08m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,041100m
20Cáp 0.6kV - CuPVC 1*6mm2 (cáp nối đất)6,12m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,061100m
22Vận chuyển máy phát điện 15kVA (từ đất liền ra đảo Bạch Long Vỹ)1tb
23Vận chuyển máy phát điện 15kVA (vận chuyển thủ công)0,65tấn
24Lắp đặt máy phát điện 15kVA0,651 tấn
25Lắp đặt tủ ATS 3 pha 0.6kV11 tủ
26MCCB 0.6kV - 3P/50A1cái
27Lắp đặt át tômát và khởi động từ 11 cái
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép11 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
7 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->