Gói thầu: Phần xây lắp - Lắp đặt, đấu nối máy phát điện dự phòng cho trụ sở BHXH các quận, huyện thuộc BHXH thành phố Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp - Lắp đặt, đấu nối máy phát điện dự phòng cho trụ sở BHXH các quận, huyện thuộc BHXH thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi Quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:56:00 đến ngày 2021-08-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: LẮP ĐẶT, ĐẤU NỐI MÁY PHÁT ĐIỆN CÁC BHXH TRONG ĐẤT LIỀN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa: ống nhựa xoắn HDPE Φ25/32 | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa: ống nhựa xoắn HDPE Φ50/65 | 0,015 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đàn hồi chống cháy F40 | 17,8 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC F21 - C2 | 2 | m | |
| 5 | Lắp đặt máng ghen luồn dây có lắp 60x22mm | 10,5 | m | |
| 6 | Lắp đặt máng ghen luồn dây có lắp 80x40mm | 7,5 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống xả F60 mạ kẽm, dày 1,5mm | 0,03 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống xả F76 mạ kẽm, dày 2mm | 0,04 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống xả F90 mạ kẽm, dày 2mm | 0,15 | 100m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | 45 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | 15 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng M6 | 14 | cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng M1.5 | 42 | cái | |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 11,6 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Nhân công đục tường, gắn vá hoàn trả | 3 | công | |
| 16 | Dầu Diezel chạy thử máy | 180 | lít | |
| 17 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC (3*16 + 1*10)mm2 | 32,028 | m | |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,3203 | 100m | |
| 19 | Cáp điều khiển 0.6kV - Cu/PVC/PVC 7*1.5mm2 | 21,216 | m | |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,2122 | 100m | |
| 21 | Cáp 0.6kV - CuPVC 1*6mm2 (cáp nối đất) | 30,6 | m | |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,306 | 100m | |
| 23 | Vận chuyển máy phát điện (vận chuyển thủ công) | 3,449 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt máy phát điện 20kVA | 1,844 | 1 tấn | |
| 25 | Lắp đặt máy phát điện 60kVA | 1,605 | 1 tấn | |
| 26 | Lắp đặt tủ ATS 3 pha 0.6kV | 2 | 1 tủ | |
| 27 | MCCB 0.6kV - 3P/75A | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| B | HẠNG MỤC 2: LẮP ĐẶT, ĐÁU NỐI MÁY PHÁT ĐIỆN TẠI BHXH BẠCH LONG VỸ | |||
| C | Nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 14,9 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền sân gạch xi măng, gạch gốm các loại | 13,735 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép | 1,374 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp III | 6,817 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,916 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng | 0,047 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 2,838 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,624 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn dầm chống thấm | 0,012 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 0,223 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | 3,062 | m3 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình | 1,477 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 5,816 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,527 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn bệ máy | 0,004 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,58 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,141 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,648 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | 0,013 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,061 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,439 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,62 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,384 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 43,089 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 33,282 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,243 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,708 | m2 | |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 4,36 | m2 | |
| 35 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,089 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 47,233 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 12,144 | m2 | |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 12,144 | m2 | |
| 39 | Khuôn cửa đơn | 5,8 | m | |
| 40 | Cửa đi pano gỗ | 2,76 | m2 | |
| 41 | Cửa sổ pano gỗ | 1,92 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 5,8 | m cấu kiện | |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 4,68 | m2 cấu kiện | |
| 44 | Nẹp khuôn đơn | 11,6 | m | |
| 45 | Khóa cửa tay gạt | 1 | bộ | |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 20,292 | kg | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,92 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt ống thoát nước mưa mái uPVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | 2 | cái | |
| D | Tiếp địa bảo vệ | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | 15,87 | kg | |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | 0,168 | m3 | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,022 | 100kg | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,168 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa:ống nhựa xoắn HDPE Φ25/32 | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa UPVC F42 - C2 | 3 | m | |
| 8 | Lắp đặt máng ghen luồn dây có lắp 80x40mm | 4 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống xả F60 mạ kẽm, dày 1,5mm | 0,03 | 100m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | 18 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M6 | 10 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng M1.5 | 14 | cái | |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 4,2 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Nhân công đục tường, gắn vá hoàn trả | 1 | công | |
| 15 | Dầu Diezel chạy thử máy | 40 | lít | |
| 16 | Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC (3*10 + 1*6)mm2 | 36,516 | m | |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,365 | 100m | |
| 18 | Cáp điều khiển 0.6kV - Cu/PVC/PVC 7*1.5mm2 | 4,08 | m | |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,041 | 100m | |
| 20 | Cáp 0.6kV - CuPVC 1*6mm2 (cáp nối đất) | 6,12 | m | |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,061 | 100m | |
| 22 | Vận chuyển máy phát điện 15kVA (từ đất liền ra đảo Bạch Long Vỹ) | 1 | tb | |
| 23 | Vận chuyển máy phát điện 15kVA (vận chuyển thủ công) | 0,65 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt máy phát điện 15kVA | 0,65 | 1 tấn | |
| 25 | Lắp đặt tủ ATS 3 pha 0.6kV | 1 | 1 tủ | |
| 26 | MCCB 0.6kV - 3P/50A | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | 1 | 1 cái | |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | 1 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5KW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi