Gói thầu: XL1: Sữa chữa hệ thống xử lý khí thải và nâng nền tầng 1 khối nhà A, B, C, D
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm nghiệm thuốc Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | XL1: Sữa chữa hệ thống xử lý khí thải và nâng nền tầng 1 khối nhà A, B, C, D |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:54:00 đến ngày 2021-08-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,216,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 4 điều kiện ở mục 3.1;3.2;3.3 và 3.4 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1;3.2;3.3 và 3.4 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1;3.2;3.3 và 3.4). Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT.a) Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựng- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.016.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.b) Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải.- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.000.000 VND - Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải.c) Mục 3.3) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý khí thải.- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.994.000.000 VND - Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý khí thải.d) Mục 3.4) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt hệ thống tạo chênh áp phòng AHU.- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 953.000.000 VND - Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cung cấp, lắp đặt hệ thống tạo chênh áp phòng AHU.Ghi chú: Để đảm bảo lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2;3.3 và 3.4 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT)- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng (Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc tài liệu khác, các tài liệu này có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu)- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành điện (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành trắc địa (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khí thải và nước thải |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên ngành môi trường (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | I.1 HẠNG MỤC : CẢI TẠO NÂNG NỀN TẦNG 1 | |||
| 1 | Đắp cát nền công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 312,769 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 128,4685 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại thiết bị khu vệ sinh cũ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | khu |
| 4 | Di chuyển đồ đạc để nâng nền tầng 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.094,45 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,598 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 176,86 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 77,22 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,87 | m2 |
| C | I.2 HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KHÍ THẢI | |||
| 1 | Ống 750, nhựa PP-5mm, tăng cứng 8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống D350, nhựa PP-5mm, đai 85mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống D300, nhựa PP-5mm, tăng cứng 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống D200, nhựa PP-5mm, tăng cứng 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống D160, nhựa PP-5mm, tăng cứng 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 6 | Co Ống D750, nhựa PP-5mm, đai nối 8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Co Ống D500, nhựa PP-3mm, đai nối 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Giảm D500-400, nhựa PP-3mm, đai nối 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Co Ống D350, nhựa PP-3mm, đai nối 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Co Ống D200, nhựa PP-3mm, đai nối 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Co Ống D160, nhựa PP-3mm, đai nối 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Hiệu chỉnh đường ống cũ hiện trạng và kết nối Nhựa PP-3mm Đai Nối 5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 13 | Bổ sung đường ống kết nối Nhựa PP-5mm Bích 8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| D | I.3 HẠNG MỤC XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị cũ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| E | I.4 HẠNG MỤC: KHU CHĂN NUÔI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 165,373 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,3586 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | phòng |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,3276 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2236 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt trần nhôm tấm thả Hook-on KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 165,373 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 9 | Sơn tường epoxy kháng khuẩn 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 546,27 | m2 |
| 10 | Sơn nền Epoxy kháng khuẩn 3 lớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 162,643 | m2 |
| 11 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,168 | m2 |
| 12 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,02 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0253 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,453 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3933 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,3375 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,694 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6886 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2868 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0053 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 36 | Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax Xí bệt Inax C-504VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Sen tắm thường Inax BFV-2013S hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Chậu rửa đôi Inox cho chân | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax L284-V và chân chậu rửa L 284-VC hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-21S hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Vòi đồng D15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Xi phong chậu rủa Inax A-106V + A-675 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Xi phong, ống xả chậu rửa 2 hố | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Phễu thoát sàn D110 chống mùi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 49 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 50 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m |
| 51 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 52 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Tê nhựa thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Tê nhựa thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Tê nhựa thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 60 | Măng xông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Măng xông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Măng xông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Ống nhựa uPVC D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 64 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,517 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m |
| 67 | Y nhựa uPVC D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Y nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Cút nhựa uPVC 135 độ, D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Cút nhựa uPVC 135 độ, D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Cút nhựa uPVC 135 độ, D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Cút nhựa uPVC 135 độ, D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 73 | Cút nhựa uPVC 90 độ, D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Côn thu nhựa uPVC D125/110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Côn thu nhựa uPVC D110/42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Côn thu nhựa uPVC D90/42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Măng xông nhựa uPVC D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thông gió, tôn mạ kẽm dày 0,75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120,616 | m |
| 82 | Xốp bảo ôn PE dày 30mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120,616 | m |
| 83 | Phụ kiện đường ống (cút, tê, chân rẽ ...) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| F | II. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| G | II.1 PHẦN THIẾT BỊ TẠO CHÊNH ÁP PHÒNG | |||
| 1 | Hepabox kèm mặt nạ đường ống gió cấp KT 400x400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Hepabox kèm mặt nạ đường ống gió cấp KT 200x200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Hepabox kèm mặt nạ đường ống gió hồi KT 400x400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Hepabox kèm mặt nạ đường ống gió hồi KT 200x200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Van gió tay xoay để điều chỉnh lưu lượng gió trong phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Bộ Air lock cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đồng đo hồ áp suất phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Cửa gió cấp gió FAG bao gồm cả phin lọc G4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cửa gió cấp gió EAG bao gồm cả phin lọc G4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thiết bị AHU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 11 | Thiết bị BFU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 12 | Tủ điều khiển hệ thống AHU và BFU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Hệ thống dây điều khiển từ tủ điều khiển đến AHU và BFU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| H | II.2 PHẦN HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI | |||
| I | II.2.1 HỆ XỬ LÝ CHO KHOA NGUYÊN LIỆU VÀ KHOA MỸ PHẨM | |||
| 1 | Quạt hút khí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tháp hấp thụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van D500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| J | II.2.2 CẢI TẠO HỆ XỬ LÝ KHÍ CHO KHU VỰC XỬ LÝ LẦU 2 VÀ LẦU 3 | |||
| 1 | Quạt hút khí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháp hấp thụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| K | II.2.3 CẢI TẠO HỆ XỬ LÝ KHÍ HÔI ÁP DỤNG CHO KHOA DƯỢC LÝ VÀ TRẠM XLNT | |||
| 1 | Tháp thấp phụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Đường ống kết nối đến tháp xử lý | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Vật Tư Phụ ( dây hàn,bulong… ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| L | II.2.4 HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển đặt tại lầu 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Tủ điện điều khiển đặt tại lầu 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| M | II.3 PHẦN HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| N | II.3.1 THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| O | II.3.1.1 BỂ THU GOM (tái sử dụng hiện hữu, thiết bị cấp mới) | |||
| 1 | Bơm nước thải | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Công tắc mực nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng đầu vào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| P | II.3.1.2 BỂ ĐIỀU HOÀ (cấp mới) | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải bể điều hoà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Hệ phân phối và khuếch tán khí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Công tắc mực nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| Q | II.3.1.3 BỂ ANOXIC (cấp mới) | |||
| 1 | Máy khuấy chìm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hệ lắp đặt máy khuấy chìm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Bồn chứa dung dịch cơ chất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bơm định lượng dd cơ chất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| R | II.3.1.4 BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ MBBR (cấp mới) | |||
| 1 | Máy thổi khí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Hệ phân phối khí bể MBBR | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Thiết bị đo oxy hoà tan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bơm tuần hoàn nước thải về Anoxic | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Giá thể vi sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 6 | Lưới chặn giá thể vi sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| S | II.3.1.5 BỂ MBR | |||
| 1 | Màng MBR | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 268 | tấm |
| 2 | Khung lắp đặt màng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hệ |
| 3 | Bơm hút màng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bơm rửa màng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bơm CIP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Biến tần cho bơm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Hệ van điện lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 8 | Đồng hồ đo áp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Công tắc mực nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bơm định lượng dd rửa màng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bồn chứa dung dịch rửa màng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thiết bị trộn tĩnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bơm bùn tuần hoàn và bùn dư về bể chứa bùn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| T | II.3.1.6 BỂ CHỨA NƯỚC SAU XỬ LÝ | |||
| 1 | Bơm nước thải đầu ra | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đồng hồ đo lưu lượng xả thải | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Công tắc mực nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| U | II.3.2 HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Hệ thống điện động lực và điều khiển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Cáp điện động lực | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Máng điện động lực | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| V | II.3.3 HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ, VAN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Hệ thống đường ống hóa chất, ống công nghệ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Hệ thống van, bát đỡ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| W | II.3.4 BỒN XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bồn xử lý nước thải | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9825E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 4 điều kiện ở mục 3.1;3.2;3.3 và 3.4 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1;3.2;3.3 và 3.4 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1;3.2;3.3 và 3.4). Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT.a) Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựng- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.016.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.b) Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải.- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.947.000.000 VND - Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý nước thải.c) Mục 3.3) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý khí thải.- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.994.000.000 VND - Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị xử lý khí thải.d) Mục 3.4) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự cung cấp, lắp đặt hệ thống tạo chênh áp phòng AHU.- Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 953.000.000 VND - Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cung cấp, lắp đặt hệ thống tạo chênh áp phòng AHU.Ghi chú: Để đảm bảo lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2;3.3 và 3.4 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.910.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT)- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng (Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc tài liệu khác, các tài liệu này có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu)- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Tài liệu chứng minh là có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành điện (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành cấp thoát nước (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ Đại học trở lên ngành trắc địa (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách khí thải và nước thải | 2 | Trình độ Đại học trở lên ngành môi trường (Tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp: Xem chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II của E-HSMT) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi