Gói thầu: Khối hành chính + Thử tĩnh cọc; Hệ thống PCCC (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815638-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Khối hành chính + Thử tĩnh cọc; Hệ thống PCCC (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:51:00 đến ngày 2021-08-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,020,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0530468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1060936E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 4.725.210.000 VND) và có đầy đủ các hạng mục gồm: xây dựng phần khung + phần hoàn thiện + hệ thống cơ điện + hệ thống cấp thoát nước + hệ thống PCCC(Đối với liên danh: từng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh kinh nghiệm phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.725.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.175.630.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.725.210.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.543.314.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.725.210.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp – thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.725.210.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đại, trắc đạc công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy uốn thép + máy cắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN XÂY LẮP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc (bao gồm ca máy, nhân công, không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,504 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,273 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,927 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,948 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,688 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,668 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,946 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,415 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,25 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,929 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,156 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,88 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,038 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,099 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,815 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,164 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | 100m3 |
| 30 | Rải ni long chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,277 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,773 | m3 |
| 32 | Sản xuất bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,584 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,329 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,366 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,208 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,102 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,727 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,548 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,283 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,306 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,437 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 68 | Xoa mặt, cắt jont | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,59 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,188 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch granit nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,584 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,665 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,836 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,068 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,078 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,872 | m2 |
| 77 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,137 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,599 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,776 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,264 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,312 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,16 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,957 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,521 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,048 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,753 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,425 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,212 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,27 | m |
| 91 | Đắp vữa XM D20 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m |
| 92 | Cắt rãnh 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,45 | m |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,553 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,553 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,739 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,776 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,709 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,659 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,448 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.222,435 | m2 |
| 101 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,806 | 100m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,881 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | tấn |
| 104 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 105 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,461 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,024 | m2 |
| 108 | Trần tole sóng nhỏ mạ màu D=0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,349 | m2 |
| 109 | Trần prima D=0,45mm khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,568 | m2 |
| 110 | Vách tấm compac D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,308 | m2 |
| 111 | Cửa đi tấm compac D=18mm + chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,64 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,28 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính hệ 700, bao gồm khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,64 | m2 |
| 116 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, bao gồm khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,28 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - HẦM TỰ HOẠI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,052 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,58 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 20 | Đá 1x2 bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 21 | Than củi bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 22 | Đá 4x6 bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + vòi + xi phông + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Keo dán ống Upvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - CẤP THOÁT NƯỚC - CẤP NƯỚC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa , đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa , đường kính côn 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính côn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren trong nhựa, đường kính côn 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa , đường kính côn 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa m, đường kính côn 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - CẤP THOÁT NƯỚC - THOÁT NƯỚC- THOÁT PHÂN- THOÁT HƠI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 220mm d8,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm, dày 4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co lơi nhựa, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính côn 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Thông tắc d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co lơi nhựa, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa, đường kính côn 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính côn 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm d2,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - CẤP THOÁT NƯỚC - THOÁT NƯỚC MÁI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác Ø 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm thông đà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần 24W, D 330mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút, 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 17 | Hộp nối điện+nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tổng đài điện thoại 16 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480 | m |
| 24 | Mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 25 | Cáp điện thoại (2x0,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Thép tròn fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 27 | Thép hộp 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa D 16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 29 | Cáp đồng trần 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 32 | Ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | con |
| 33 | Tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | con |
| 34 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| H | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - TỦ ĐIỆN TỔNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm 800x600x200x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 80A - 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3 cực 50A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-20A, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Volt kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Bộ chống sét lan truyển 4P-70kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - TỦ ĐIỆN LẦU [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm 600x400x200x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3 cực 50A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-20A, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - TỦ ĐIỆN T1 [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A, dòng cắt 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nâng nguồn còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang 24 vdc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt tín hiệu 2 ruột 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện 650x450x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 5 | Vòi chữa cháy d50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lăng phun fi13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bầu giảm rung thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bát đỡ ống fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Bát đỡ ống fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN PCCC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).] | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt CB đóng ngắt nguồn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bình bột chữa cháy 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 9 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy +nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0530468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1060936E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 4.725.210.000 VND) và có đầy đủ các hạng mục gồm: xây dựng phần khung + phần hoàn thiện + hệ thống cơ điện + hệ thống cấp thoát nước + hệ thống PCCC(Đối với liên danh: từng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh kinh nghiệm phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.725.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.175.630.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng | 1 | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC | 1 | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 3 |
| 3 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.725.210.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.543.314.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.725.210.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp – thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.725.210.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đại, trắc đạc công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước | Lực ép: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 7 | Máy đầm đất | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy uốn thép + máy cắt thép) | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 13 | Vôn mét điện tử | - | 1 |
| 14 | Đồng hồ đo điện vạn năng | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi