Gói thầu: Khối hành chính + Thử tĩnh cọc; Hệ thống PCCC (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210815638-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Khối hành chính + Thử tĩnh cọc; Hệ thống PCCC (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210814524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:51:00 đến ngày 2021-08-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,020,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0530468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1060936E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 4.725.210.000 VND) và có đầy đủ các hạng mục gồm: xây dựng phần khung + phần hoàn thiện + hệ thống cơ điện + hệ thống cấp thoát nước + hệ thống PCCC(Đối với liên danh: từng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh kinh nghiệm phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.725.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.175.630.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.725.210.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.543.314.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.725.210.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp – thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.725.210.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đại, trắc đạc công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy uốn thép + máy cắt thép)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vôn mét điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - PHẦN XÂY LẮP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1Chi phí thử tĩnh cọc (bao gồm ca máy, nhân công, không bao gồm cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,504m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,273m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,927100m
6Đập đầu cọc bê tông, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V76mối nối
8Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,948m3
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,688m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,351100m2
11Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674m3
12Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m3
15Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,668m3
16Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,946m3
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,415100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V85,25m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,372100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,929m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,156m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,653100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,88m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,038100m2
25Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,099m3
26Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,815100m2
27Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,164m3
28Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m2
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,903100m3
30Rải ni long chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6,277100m2
31Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,773m3
32Sản xuất bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V77,584m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m2
34Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,329100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,366tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,405tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,208tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,338tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,102tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,346tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,336tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,727tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,838tấn
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,724m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,629m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,548m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V59,283m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,072m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,306m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,437m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,023m3
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
68Xoa mặt, cắt jontMô tả kỹ thuật theo chương V145,59m2
69Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V846,188m2
70Lát nền, sàn gạch granit nhám 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,584m2
71Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V28,665m2
72Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V996,836m2
73Lát đá mặt bệ các loại, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,068m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V65,078m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,28m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,872m2
77Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,137m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V550,599m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.382,776m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,264m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,312m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,16m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,957m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V436,521m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V408,048m2
87Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,753m2
88Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V481,425m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,212m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V597,27m
91Đắp vữa XM D20 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,42m
92Cắt rãnh 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V44,45m
93Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V204,553m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V204,553m2
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V514,739m2
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.382,776m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V513,709m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V839,659m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.028,448m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.222,435m2
101Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,806100m2
102Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,881tấn
103Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,88tấn
104Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
105Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
106Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V77,461m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.160,024m2
108Trần tole sóng nhỏ mạ màu D=0,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V459,349m2
109Trần prima D=0,45mm khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V21,568m2
110Vách tấm compac D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,308m2
111Cửa đi tấm compac D=18mm + chốt khóaMô tả kỹ thuật theo chương V12,04m2
112Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V88,64m2
113Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
114Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V179,28m2
115Sản xuất cửa đi khung nhôm kính hệ 700, bao gồm khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V88,64m2
116Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, bao gồm khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V179,28m2
B HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - HẦM TỰ HOẠI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845m3
6Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,977m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,052m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,58m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
20Đá 1x2 bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
21Than củi bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
22Đá 4x6 bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
C HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1Lắp đặt chậu xí bệt + Dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + vòi + xi phông + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Keo dán ống UpvcMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
7Băng keo nonMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
D HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - CẤP THOÁT NƯỚC - CẤP NƯỚC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm, dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
2Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
6Lắp đặt co nhựa , đường kính côn 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt co nhựa , đường kính côn 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa , đường kính côn 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Lắp đặt van đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm, dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
12Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt co ren trong nhựa, đường kính côn 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt co ren ngoài nhựa , đường kính côn 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Lắp đặt tê nhựa m, đường kính côn 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - CẤP THOÁT NƯỚC - THOÁT NƯỚC- THOÁT PHÂN- THOÁT HƠI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 220mm d8,7 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
2Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm, dày 4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
4Lắp đặt co lơi nhựa, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
5Lắp đặt Y nhựa, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt nối nhựa, đường kính côn 114/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Thông tắc d114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
9Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt co lơi nhựa, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt Y nhựa, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt T nhựa, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt T nhựa, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt nối nhựa, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
16Lắp đặt co lơi nhựa, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt T nhựa, đường kính côn 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt nối nhựa, đường kính côn 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm d2,1 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
21Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
22Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - CẤP THOÁT NƯỚC - THOÁT NƯỚC MÁI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm, dày 3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,141100m
2Lắp đặt co nhựa, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Lắp đặt cầu chắn rác Ø 90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm thông đàMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
G HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng, 9WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt đèn áp trần 24W, D 330mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần, 100WMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt hút, 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
14Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Đế công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
17Hộp nối điện+nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tổng đài điện thoại 16 máy nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
21Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
22Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.480m
24Mạng cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
25Cáp điện thoại (2x0,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Thép tròn fi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
27Thép hộp 40x80x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V92m
28Đóng cọc tiếp địa D 16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
29Cáp đồng trần 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
32Ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V300con
33Tắc kêMô tả kỹ thuật theo chương V300con
34Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
H HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - TỦ ĐIỆN TỔNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1Lắp đặt tủ điện âm 800x600x200x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3 cực 80A - 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3 cực 50A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt MCB 2P-20A, dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt công tắc chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc chuyển mạch ampeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Volt kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt cầu chì 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Bộ chống sét lan truyển 4P-70kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - TỦ ĐIỆN LẦU [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1Lắp đặt tủ điện âm 600x400x200x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt MCCB 3 cực 50A - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P-20A, dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH - TỦ ĐIỆN T1 [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1Lắp đặt tủ điện âm 6 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt RCBO 1P+N-20A, dòng cắt 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1Lắp đặt bộ nâng nguồn còiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang 24 vdcMô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
5Lắp đặt tín hiệu 2 ruột 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76x2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện 650x450x220Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
5Vòi chữa cháy d50x20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
6Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lăng phun fi13Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt bầu giảm rung thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Bát đỡ ống fi 76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Bát đỡ ống fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V7kg
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - HỆ THỐNG TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN PCCC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
3Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
5Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt CB đóng ngắt nguồn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bình bột chữa cháy 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
8Bình chữa cháy CO2 5 kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
9Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy +nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0530468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1060936E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 4.725.210.000 VND) và có đầy đủ các hạng mục gồm: xây dựng phần khung + phần hoàn thiện + hệ thống cơ điện + hệ thống cấp thoát nước + hệ thống PCCC(Đối với liên danh: từng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh kinh nghiệm phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.725.210.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.175.630.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng 1 Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.53
2 Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC 1 Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.53
3 Chỉ huy phó công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.725.210.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.543.314.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.725.210.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp – thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 4.725.210.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đại, trắc đạc công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ép cọc trước Lực ép: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Cần cẩu Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy hàn xoay chiều Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
5 Máy trộn bê tông Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
7 Máy đầm đất Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
8 Máy vận thăng Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
10 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy uốn thép + máy cắt thép) Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
11 Máy cắt gạch đá Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
13 Vôn mét điện tử -1
14 Đồng hồ đo điện vạn năng -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->