Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210807291-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210773734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-03 20:58:00 đến ngày 2021-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,699,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng, chuyên môn ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt439,6172m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,343tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,3m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,74m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,0283m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,8605m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt53,4581m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt58,64710m3/1km
B PHẦN XÂY DỰNG
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8154100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,0902m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2307tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3275tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1467tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7348100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2411100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,0785m3
9Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,8533m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,457100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6696100m3
12Mua đất cấp 3 đắp tân nền nhà (bao gồm giá mua đất, đào xúc vận chuyển đến chân công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt144,232m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,5562m3
D PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1913tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4795tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4389100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,8822m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7781tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8287tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1225tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3332100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,9236m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,4086tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,1739100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45,784m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4377tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1483tấn
E Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,6683m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4733tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9362100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,6755m3
5Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt76,0839m3
6Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,6437m3
7Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,3631m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt460,3293m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt79,1084m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt495,61m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt169,5156m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt417,39m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt138,27m
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt666,014m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt955,9355m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.070,6312m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt585,245m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt98,497m2
19Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt98,497m2
20Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,4205m3
21Láng granitô cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt99,6832m2
22Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt184,58m
23Gia công lan can cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1697tấn
24Lắp dựng lan can cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,3748m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,376m2
26Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,97m
27Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1trụ
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt371,8642m2
29Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,92m2
30Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
31Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51,84m2
32Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24bộ
33Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51,84m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch vỉ KT 95x45, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,5008m2
35Gia công lan can iinox 304 dốc khuyết tậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,045tấn
36Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,7512m2
37Gia công lan can hành langTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4058tấn
38Lắp dựng lan can sắt hành langTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,6498m2
39Sơn sắt thép lan can bằng sơn tĩnh điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,0972m2
40Vét rãnh thu nước lan canTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5015100m
41Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt39,0572m2
42Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8425tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8425tấn
F Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,1392100m2
2Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35,74m
3Nắp tôn lỗ lên mái dày 2lyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,2885kg
4khóa cửa mái:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
5Bản lề cửa tôn lỗ lên máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
6Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0202tấn
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,7803100m2
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,795100m
2Cút nhựa 90 độ PVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
3Quả Cầu thu nước mưa D100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
H SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0915100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,72m3
4Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,972m3
I PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC
J TỦ ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt MCB 2P 25A 10kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
3Lắp đặt MCB 1P 25A 10kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
4Lắp đặt MCB 1P 16 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
5Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
6Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
7Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
K CÔNG TẮC & Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
2Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
L ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36bộ
M HỘP NỐI
1Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31hộp
N CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0675100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0675100m3
3Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 - 0,6/1kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m
4Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m
6Mua gạch xây không nung 220x105x60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt136,3636viên
7Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,13641000 viên
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt288m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt144m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt861m
O ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN
1Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt85,5m
2Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66m
3Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17m
4Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41m
P CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
2Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
3Mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,4652kg
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40m
5Mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24,649kg
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25m
7Mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,4056kg
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m3 đất nguyên thổ
9Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m3
11Hồ lô sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4Cái
12Mũ tôn chống dộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4Cái
13Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
14Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
15Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15m
16Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11m
17Mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,7785kg
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
19Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
20Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2m
Q THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
2Ổ cắm internet 8 cựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
3Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) .Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 thiết bị
4Switch gigabit 16 cổngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
5Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
6Kéo rải dây CAT6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt96m
7Dây CAT6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt96m
8Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17m
9Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75m
10Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5m
R PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Mua bộ nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5bộ
2Mua hộp đựng bình (50x60x18cm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
3Lắp đặt hộp đựng bình 50x60x18cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
4Mua bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bình
5Mua bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Cao đẳng, chuyên môn ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình.11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.11
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Đang sử dụng tốt1
2 Máy khoan cầm tay Đang sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Đang sử dụng tốt1
4 Máy cắt Đang sử dụng tốt1
5 Ô tô vận chuyển Đang sử dụng tốt1
6 Máy đào Đang sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Đang sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình Đang sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->