Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805053-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:50:00 đến ngày 2021-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,412,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01542E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC, ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách công tác PCCC, ATLĐ&VSMT ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký- Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥7T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2257 | m3 |
| 4 | Lót cát hạt thô móng đá bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0017 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8992 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,92 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng TD≤0,1m2 bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1469 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng TD>0,1m2 bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,442 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,9958 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9282 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,916 | m2 |
| 13 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m,bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2944 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,7864 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,7938 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 607,9384 | m2 |
| 17 | Bê tông dầm bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6788 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,154 | m2 |
| 19 | Bê tông giằng, lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8207 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng, lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,7652 | m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7734 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4676 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,8 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 554,4 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 889,1 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,5 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.707,6 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.221 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 703,36 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.011,96 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.339,89 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.728,35 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.161,04 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng giằng ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,26 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng giằng ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,58 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480,73 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,16 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 812,09 | kg |
| 40 | Xây ốp các móng biên ngoài gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4154 | m3 |
| 41 | Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,388 | m3 |
| 42 | Xây bó vỉa bồn hoa gạch 6 lỗ không nung chiều dày 15cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5093 | m3 |
| 43 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,321 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6327 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,6559 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,4758 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1624 | m3 |
| 48 | Xây tường hai bên trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1486 | m3 |
| 49 | Xây tường lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7801 | m3 |
| 50 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,685 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,675 | m3 |
| 52 | Xây bờ mái trục 1,7 vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4294 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ốp 110 của tường dày 330) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4319 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3547 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.003,896 | kg |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.003,896 | kg |
| 57 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,744 | m2 |
| 58 | Ke chống bảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 657 | cái |
| 59 | Sơn mối hàn xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1m2 |
| 60 | Tôn đậy lỗ lên mái KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Gia công thang lên mái thép fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,78 | kg |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái fi 90 dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,8 | m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn fi 40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,05 | m |
| 67 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,3964 | m2 |
| 68 | Quét sika chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,2414 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,45 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,72 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,08 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2293 | m2 |
| 74 | Ô kính cố định nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định nhôm xingfa có cửa mở hất kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2185 | m2 |
| 76 | Hoa inox cửa hộp 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,48 | m2 |
| 77 | Sơn hoa sắt, thang lên mái 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,884 | 1m2 |
| 78 | Xây bậc cầu thang 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7226 | m3 |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên màu xám bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,4656 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,615 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can inox ở lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6026 | m2 |
| 82 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,1344 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,5224 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường gạch granit KT 600X125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9869 | m2 |
| 85 | Gia công thép hộp 50x50x2 sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 762,6738 | kg |
| 86 | Tấm xi măng Cemboard làm sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,968 | m2 |
| 87 | GCLD thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,711 | kg |
| 88 | Bu lông nở M14x100 bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 89 | Sơn thang sắt 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4969 | 1m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6456 | m2 |
| 91 | Ốp tường khu WC gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,0335 | m2 |
| 92 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bệ rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,176 | m2 |
| 93 | Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,112 | m2 |
| 94 | Đóng trần sợi xenlulô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,575 | m2 |
| 95 | Quét sika chống thấm sàn khu WC có vén chân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,689 | m2 |
| 96 | Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,63 | m2 |
| 97 | Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,31 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296,154 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 555,0904 | m2 |
| 100 | Trát giằng, lanh tô vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,5784 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393,9418 | m2 |
| 102 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,4615 | m2 |
| 103 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4676 | m2 |
| 104 | Trát má cửa vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,2432 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 819,4522 | m2 |
| 106 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,799 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 292 | m |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.824,6078 | m2 |
| 109 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 586,7408 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 676,48 | m2 |
| 111 | BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,386 | m3 |
| 112 | Lát gạch đặc không nung VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,064 | m2 |
| 113 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9211 | m3 |
| 114 | Trát, láng tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4512 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4512 | m2 |
| 116 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,92 | m2 |
| 118 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2464 | m3 |
| 119 | Cốp pha giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 121 | Cốt thép tấm đan đk6,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2843 | kg |
| 122 | Cốt thép tấm đan đk10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,8438 | kg |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5952 | m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1984 | m3 |
| 125 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2992 | m3 |
| 126 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0512 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m2 |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 129 | Cốt thép tấm đan đk6,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7576 | kg |
| 130 | Láng mặt trên bể dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 131 | Đổ lớp sạn 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0505 | m3 |
| 132 | Đổ lớp sạn 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 133 | Đổ lớp cát mịn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 134 | Đổ lớp cát thô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9 | m3 |
| 136 | Lát gạch Hạ Long chống trượt màu đỏ KT 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ-ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THÔNG TIN | |||
| 1 | LĐ đèn led bán nguyệt 36W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel KT 220X220 -18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 360 độ kèm hộp điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn tường 18W-220V (cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nắp PVC âm tường chứa 8 Model | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp tủ điện tôn KT400x300x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat 2 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat 2 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây CXV 4x25mm2-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CXV 4x16mm2-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CXV 2x16mm2-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 455 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 311 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 803 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.061 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm internet chuẩn RJ45 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Tủ rack 5U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cáp CAT 6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | m |
| 29 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107 | m |
| 30 | Switch POE 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Đầu ghi hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Cáp HDMI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ-CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc fi 16 l=1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất L63x63x6 l=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây tiếp đất thép fi 16 mạ kẻm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét thép fi 12 mạ kẻm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp kiểm tra+ hộp kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bu lông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Đệm chì lá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 8 | Chân bật fi 8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 10 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1875 | m3 |
| 11 | Lấp đất rảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1875 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ-CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 7 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 12 | LĐ côn nhựa uPVC đk 110x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | LĐ côn nhựa uPVC đk76x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 20 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 21 | LĐ côn nhựa uPVC đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lavabô +xi phông+vòi lạnh LF1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi inox fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,022 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,392 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3836 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,21 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng TD≤0,1m2 bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8903 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,72 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3464 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4909 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,168 | m2 |
| 12 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m,bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0946 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,448 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2273 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,2734 | m2 |
| 16 | Bê tông dầm bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,928 | m2 |
| 18 | Bê tông giằng, lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2002 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng, lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,2104 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,64 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,7 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 338,91 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 637,95 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,69 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 539,51 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,5 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 985,08 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.434,4 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,58 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,78 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,17 | kg |
| 32 | Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6095 | m3 |
| 33 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1574 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3858 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2884 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2308 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng sát nhà hiện có bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 ( câu ngang bằng gạch đặc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0948 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7652 | m3 |
| 39 | Xây tường lan can gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3514 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0164 | m3 |
| 41 | Xây tường hộp kỹ thuật gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3658 | m3 |
| 42 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2492 | m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5355 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 385,056 | kg |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 385,056 | kg |
| 46 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,108 | m2 |
| 47 | Ke chống bảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái fi 90 dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,2 | m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn fi 40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | m |
| 53 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,883 | m2 |
| 54 | Quét sika chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,733 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa mở quay kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 57 | Ô kính cố định nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 58 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9718 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,492 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,6496 | m2 |
| 61 | Ốp tường khu WC gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,01 | m2 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bệ rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,74 | m2 |
| 63 | Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,52 | m2 |
| 64 | Đóng trần sợi xenlulô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,8248 | m2 |
| 65 | Quét sika chống thấm sàn khu WC có vén chân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3588 | m2 |
| 66 | Lan can hành lang bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5861 | m2 |
| 67 | Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,81 | m2 |
| 68 | Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,928 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,2726 | m2 |
| 71 | Trát giằng, lanh tô vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,2104 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,5274 | m2 |
| 73 | Trát trong tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,7918 | m2 |
| 74 | Trát má cửa vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,416 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,0955 | m2 |
| 76 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,144 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,4 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,9945 | m2 |
| 79 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,0214 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,61 | m2 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2204 | m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4068 | m3 |
| 83 | BT đá 2x4 lót bể tự hoại, M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3948 | m3 |
| 84 | Lát gạch đặc không nung VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7089 | m2 |
| 85 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1622 | m3 |
| 86 | Trát, láng tường trong bể dày 1,5cm VXM75, lần 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,0129 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1cm VXM75(lần 2), đánh màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,0129 | m2 |
| 88 | Đổ lớp than củi dày 150 vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1676 | m3 |
| 89 | Đổ lớp than xỉ dày 150 vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1676 | m3 |
| 90 | Đổ lớp gạch vở 30x30 dày 150 vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1676 | m3 |
| 91 | Đổ lớp gạch vở 45x45 dày 150 vào bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1676 | m3 |
| 92 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1337 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,676 | m2 |
| 94 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2464 | m3 |
| 95 | Cốp pha giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Cốt thép tấm đan đk6,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,9216 | kg |
| 100 | Cốt thép tấm đan đk10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,765 | kg |
| 101 | Cốt thép tấm đan đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | kg |
| 102 | Láng mặt trên bể dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6976 | m2 |
| 103 | Đổ lớp sạn 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0913 | m3 |
| 104 | Đổ lớp sạn 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | m3 |
| 105 | Đổ lớp cát mịn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | m3 |
| 106 | Đổ lớp cát thô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0913 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel KT 220X220 -18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió KT 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 140mm dày 5,4mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 110mm dày 4,2mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk90mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC đk 34mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 9 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa uPVC 135 độ đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | LĐ côn nhựa uPVC đk 140X110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | LĐ côn nhựa uPVC đk 110x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | LĐ côn nhựa uPVC đk76x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 21 | LĐ Tê nhựa uPVC 135 độ đk 140X110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 90x76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | LĐ Bít nhựa uPVC thông tắc đk 140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 25 | LĐ Bít nhựa uPVC thông tắc đk 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | LĐ Bít nhựa uPVC thông tắc đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 29 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 30 | LĐ côn nhựa uPVC đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 34 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa, đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt phểu thu INOX fi 120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lavabô +xi phông+vòi lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt nắp đóng êm + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi inox fi 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu treo+ xi phông+ van xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: BẾP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,5562 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8521 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8557 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,176 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng TD≤0,1m2 bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5534 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1552 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9234 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1806 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,004 | m2 |
| 12 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m,bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2153 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1307 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3784 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3784 | m2 |
| 16 | Bê tông dầm bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,785 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,008 | m2 |
| 18 | Bê tông giằng, lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6785 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng, lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6342 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,72 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,12 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,35 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,35 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,92 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,45 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 672,4 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,74 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 912,32 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,44 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,69 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,99 | kg |
| 32 | Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0748 | m3 |
| 33 | Xây bó vỉa bồn hoa gạch 6 lỗ không nung chiều dày 15cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2363 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,8031 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1414 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4059 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9065 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3844 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5684 | m3 |
| 40 | Xây tường lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4208 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,809 | m3 |
| 42 | Xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6828 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẻm50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 495,072 | kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 495,072 | kg |
| 45 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,6384 | m2 |
| 46 | Ke chống bảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái fi 90 dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7 | m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Rọ chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn fi 40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm fi 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m |
| 52 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,294 | m2 |
| 53 | Quét sika chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,979 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 58 | Ô kính cố định nhôm xingfa kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 59 | Hoa inox hộp cửa 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m2 |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0388 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,4138 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,434 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên màu đen mặt đan bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,12 | m2 |
| 64 | Ốp tường khu WC gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,856 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường gạch granit KT 600X125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3413 | m2 |
| 66 | Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,347 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,008 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3784 | m2 |
| 69 | Trát giằng, lanh tô vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6342 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,6967 | m2 |
| 71 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1 | m2 |
| 72 | Trát má cửa vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,454 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,324 | m2 |
| 74 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,577 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,4666 | m2 |
| 77 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,6477 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,58 | m2 |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3333 | m3 |
| 81 | Xây bể gạch đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 82 | BT tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 85 | Cốt thép tấm đan đk6,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6804 | kg |
| 86 | Cốt thép tấm đan đk10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,765 | kg |
| 87 | Cốt thép tấm đan đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | kg |
| 88 | Láng mặt trên bể dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 89 | Đổ lớp sạn 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0913 | m3 |
| 90 | Đổ lớp sạn 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | m3 |
| 91 | Đổ lớp cát mịn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | m3 |
| 92 | Đổ lớp cát thô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m3 |
| 94 | Lát gạch Hạ Long chống trượt màu đỏ KT 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: BẾP - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | LĐ đèn led bán nguyệt 36W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn kiểu chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi kiểu chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | LĐ Aptomat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CXV 2x6mm2-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | m |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2-0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 9 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | m |
| 10 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | m |
| J | HẠNG MỤC: BẾP - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC đk 76mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC đk 49mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC đk 27mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC đk 21mm dày 3mm(Đệ nhất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 5 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | LĐ côn nhựa uPVC đk76x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk 76x49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 135 độ đk 76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | LĐ côn nhựa uPVC đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | LĐ tê nhựa uPVC 90 độ đk 27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lavabô INAX +xi phông+vòi lạnh LF1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bồn rửa inox đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: CAMERA | |||
| 1 | Camera ip hình trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp CAT 6 - chuẩn RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | m |
| 3 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | m |
| 4 | Đầu bấm cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Camera ip hình trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp CAT 6 - chuẩn RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 8 | Đầu bấm cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,5582 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8527 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,057 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,4 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,3652 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5811 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,962 | m2 |
| 12 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,178 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,59 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,19 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,06 | kg |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2688 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9173 | m3 |
| 19 | Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,27 | m2 |
| 20 | Trát giằng vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,83 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,23 | m2 |
| 22 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,358 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,66 | m |
| 24 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,688 | m2 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ M75 đỉnh hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5558 | m3 |
| 26 | Dán ngói Hạ Long trên mái xiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,4262 | m2 |
| 27 | Ngói úp nốc Hạ Long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,66 | m |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 492,7243 | m2 |
| 29 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 492,7243 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: Sâu 50cm, rộng 40cm, xử lý bằng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,26 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 358 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9528 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6727 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,136 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,3604 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gỗ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 314,496 | kg |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,36 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,7615 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,7615 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3005 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,9853 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2458 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2458 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6713 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6222 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,64 | m2 |
| 19 | Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2435 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2435 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc Hòa Phát hoặc tương đương | Kích thước: W1200 x D700 x H760mm. Gỗ công nghiệp cao cấp. Bàn có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở. Bàn có kệ để CPU và bàn phím đi kèm. Chân gỗ ghép hộp đêm nhựa chịu lực. ( HT:1, PHT:1, KT-VP:2) | 4 | Bộ |
| 2 | Ghế xoay lưng cao Hòa Phát hoặc tương đương | Kích thước: W640 X D620 X H ( 1135-1260)mm. Ghế xoay lưng cao. Đệm tựa bọc vải có các đường may trang trí. Tay nựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển | 4 | Bộ |
| 3 | Bàn, ghế tiếp khách phòng phòng hiệu trưởng | Chất liệu gỗ xoan đào- 01 ghế dài: D1820 X S640 x C830mm- 02 ghế đơn: D775 x S640 x C830mm- 01 bàn trà lớn: D1200 x R600 x C510mm- 01 bàn trà nhỏ: D600 x R600 x C510mm | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn, ghế tiếp khách phòng kế toán + văn phòng | 1 | Bộ | |
| 5 | Tủ tài liệu 2 buồng | Kích thướcW640xD620xH ( 1135-1260)mm. Chất liệu Gỗ công nghiệp veneer kết hợp gỗ Melamine cao cấp. Tủ tài liệu 2 buồng Hòa Phát hoặc tương đương. Phía trên sử dụng 2 khung cánh kính có 2 đợt để tài liệu. Phía dưới là 2 khoang cánh mở ( HT:1, PHT:1, KT-VP:2, YT:1, TT:1) | 6 | cái |
| 6 | Máy in laser trắng đen | Canon LBP6230DN ( HT:1, PHT:1,KT-VP:1) | 3 | cái |
| 7 | Tủ lạnh ngăn đá trên | NutiFresh Inverter 256L - Đen ( HT:1, PHT:1) | 2 | cái |
| 8 | Máy tính để bàn FPT - T221 hoặc tương đương | Inter@Pentium @G6400 Processor ( 4.00Ghz/4MB Inter@SmartCatche/2C/4T)/4GbDDR4 bus 2666mhz/ Bảng mạch chủ sử dụng Chipset Intel H470 Express LGA1200S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB | 3 | cái |
| 9 | Máy tính xách tay | Laptop Dell Coi5/ 15, 6in/ Đen hoặc tương đương | 2 | cái |
| 10 | Điều hòa Daikin hoặc tương đương | FTKA535UA VMV Inverter 1 chiều 18000 BTU | 2 | cái |
| 11 | Điều hòa Daikin 1 chiều hoặc tương đương | FTKA35UAVMV 12000BTU | 1 | cái |
| 12 | Máy nước nóng lạnh | Kangaroo KG43 hoặc tương đương | 3 | cái |
| 13 | Quạt đứng | Panasonic , màu xanh, có điều khiển F - 409KB hoặc tương đương | 3 | cái |
| 14 | Tivi | Soni 55 inch KD - 55X9500H hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Máy photocopy | Toshiba 2 - Studio E857 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Máy Scan | HP ScanJet Pro 2500 F1 - scan 2 mặt tự động hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Hộp đựng hồ sơ | 100 | Hộp | |
| 18 | Cốc chén uống nước | 3 | Bộ | |
| 19 | Ghế hội trường Hòa Phát hoặc tương đương | mã TGA01: Chất liệu gỗ tần bì. Kích thước: 430 x 520 x 1050mm | 40 | cái |
| 20 | Bàn hội trường Hòa Phát hoặc tương đương | Yếm sát đất. Kích thước 430 x 520 x 1050mm | 5 | cái |
| 21 | Bức tượng Bác | LTS04 | 1 | cái |
| 22 | Bục phát biểu | LT01 | 1 | cái |
| 23 | Tượng Bác | bằng thạch cao | 1 | cái |
| 24 | Phong màn + Khẩu hiệu | 1 | Bộ | |
| 25 | Máy ảnh | Sony CyberShot ZV - 1/ Đe hoặc tương đương | 1 | cái |
| 26 | BẾP GA ĐÔI CN CÓ VÒI NƯỚC | Kích thước: 1400*800*800 mm. Chất liệu: inox 304.Chân vuông 40, có tăng chỉnh độ cao, mặt sàn bếp bằng inox 304. Có hệ thống làm mát mặt sàn bếp. Sử dụng bếp 6A có đánh lửa bằng mangartor, 2 bộ khóa gas bằng đồng. Bao gồm 2 vòi nước. | 5 | Bộ |
| 27 | Hệ thống hút mùi bếp ga | Tum hút khói có pin lọc mỡ :8m. Kích thước :7800*1000*500mm. Chất liệu: inox 304. Pin lọc inox 201 | 1 | Hệ thống |
| 28 | Xe đẩy 3 tầng | KT: 800*600*900 mm. Chất liệu: inox 304. Có 4 bánh xe chịu lực | 5 | xe |
| 29 | Máy sấy bát | SYNKYUNG SK-303HU(SẤY +TIỆT TRÙNG) hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 30 | BÀN TỦ INOX CÓ HỘC TỦ | Kích thước: 1100*800* 800 mm. Sản xuất từ chất liệu inox 304. Có 6 bộ chân tăng giảm độ cao. Chân phi 38 | 6 | Bộ |
| 31 | Hệ thống rửa 3 ô | Kích thước: 1800*800*800 mm. Kích thước ô chậu: 500*500*300. Chất liệu:inox 304. Bồn rửa Bao gồm3 bộ lọc rác. Không Bao gồm vòi nước. 4 chân phi 38, 4 chân tăng chỉnh độ cao, thanh giằng vuông 25*25mm | 1 | Hệ thống |
| 32 | BẾP(NỒI) HẦM ĐƠN CN: | Kích thước: 600*800*500mm. Thân làm bằng inox 304. Chân vuông 40 có tăng chỉnh, sử bếp 6A đánh lửa bằng mangator. Bao gồm 1 bộ kiềng gang. Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. | 1 | Bộ |
| 33 | Thùng đựng gạo | KT: 600 X 500X 1000mm. Chất liệu inox ngoại nhập 304 | 1 | cái |
| 34 | KỆ NAN 4 TẦNG (ÚP NỒI, BÁT ..) (1 hệ thống gồm 2 bộ) | KT: 1500*500*1500 mm. Chân phi 38 ,thanh giằng vuông 25 *25, phi 12 ly 7. Chất liệu: inox ngoại nhập 304 | 1 | Hệ thống |
| 35 | TỦ ĐỰNG ĐỒ KHÔ, GIA VỊ | KT: 1100*500*1500 mm. Chất liệu inox ngoại nhập 304. Khung ngoài làm bằng tôn inox tấm, bên trong làm bằng kệ nan, sau lưng tấm inox dày 0,6 mm, cửa được làm bằng kính. | 1 | cái |
| 36 | Tủ đựng chén bát | KT: 1100*500*1500 mm. Chất liệu inox ngoại nhập 304. Khung ngoài làm bằng tôn inox tấm. Bên trong làm bằng kệ nan. Sau lưng tấm inox dày 0,6 mm. cửa được làm bằng kính. | 2 | cái |
| 37 | Tủ lạnh mini lưu thức ăn mẫu | 1 | cái | |
| 38 | Soong, khay nhựa, dao, thớt, rổ rá, chén bát… | 1 | Trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.01542E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự, kèm theo CMND hoặc CCCD). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Trung cấp trở lên- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác PCCC, ATLĐ&VSMT | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ trung cấp trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC, ATLĐ&VSMT.- Đã phụ trách công tác PCCC, ATLĐ&VSMT ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự kèm theo CMND hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký- Đảm bảo tiêu chuẩn | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 10 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 1 |
| 11 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 14 | Cần cẩu | - Công suất ≥7T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 15 | Máy cưa gỗ cầm tay | - Công suất ≥1.5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi