Gói thầu: Xây lắp hạng mục Khu cát táng di dời lăng mộ tại khu vực phát triển đô thị Bắc Thành Cổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục Khu cát táng di dời lăng mộ tại khu vực phát triển đô thị Bắc Thành Cổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:49:00 đến ngày 2021-08-16 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,255,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiĐáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Là chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01(một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu rung > =16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành >= 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8 >=m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào >= 1,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Cẩu tự hành >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nước chuyên dụng >=3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi >=1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước ≥5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp) bằng máy đào, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 68,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đá đổ đi bằng ôtô tự đổ bằng ôtô (đổ tại bãi rác) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 85,04 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4.662,41 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17.849,74 | m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào, đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 940,38 | m3 |
| 6 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 21,39 | m3 |
| 7 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 438,68 | m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào, đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 141,92 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,41 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng ≤6m, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 85,24 | m3 |
| 11 | Đào phá đá bằng búa căn chiều dày đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 24,84 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 131,74 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đá đổ đi bằng ôtô tự đổ (đổ tại bãi tập kết) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 27.400,39 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 202,76 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đệm cát | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 15,24 | m3 |
| 16 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2.535,72 | m2 |
| 17 | Thi công mặt đường bê tông M250, đá 2x4, chiều dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 364,97 | m3 |
| 18 | Thi công mặt đường bê tông M200, đá 2x4, chiều dày 13cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 66,05 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 198,14 | m2 |
| 20 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,10)m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 134 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình tròn đường kính 0,70m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình tam giác cạnh 0,70m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 233,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 153,49 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng đệm sạn ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6,83 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 24 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3,95 | m3 |
| 6 | Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9,22 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1,24 | m3 |
| 8 | Cốt thép rãnh, xà mũ đường kính ≤10mm (D10) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 102,96 | kg |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng cho vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9 | ống |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng qua đường H30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3 | ống |
| 11 | Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 9 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 4 | Cấu kiện |
| 13 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2,93 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 46 | Cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 348,57 | kg |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 173,6 | kg |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc, mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 123,25 | kg |
| 18 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 16,74 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 55,84 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 158,64 | m2 |
| 21 | Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 213,98 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 54,95 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M150 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 58,67 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tấm lát rãnh dọc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 3.663 | Cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 439,56 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Thi công lớp móng đệm sạn ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 17,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 4x6, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 141,68 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M150 đá 4x6, đổ tại chỗ, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 201 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 160,99 | kg |
| 5 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 194,45 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 519,1 | m2 |
| 7 | Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 458,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 355,61 | m3 |
| 9 | Đắp đất sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 27,02 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 60mm, dày 2,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 123,14 | m |
| 11 | Thi công lớp móng đệm sạn ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 120,76 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn ≤2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 11.000 | m2 |
| 2 | Đào gốc cây (tính đào 1 gốc kích thước (0,3x0,3x0,5)m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 6.375 | bụi |
| 3 | Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp) bằng máy đào, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 171,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.931,98 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 18.333,86 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 81.152 | m3 |
| 7 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào, đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 2.870,34 | m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 1.733,29 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đá đổ đi bằng ôtô tự đổ (đổ tại bãi tập kết) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V. | 114.831,45 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiĐáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Là chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - 02 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01(một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động. | 5 | 4 |
| 6 | Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề: | 15 | - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu rung > =16T | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 2 | Lu bánh thép | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy san tự hành >= 75CV | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8 >=m3 | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đào >= 1,4 m3 | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy ủi >= 110CV | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Đảm bảo theo yêu cầu | 8 |
| 8 | Cẩu tự hành >=10T | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 9 | Xe tưới nước chuyên dụng >=3m3 | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 12 | Đầm dùi >=1,5 kw | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy bơm nước ≥5CV | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Đảm bảo theo yêu cầu | 1 |
| 18 | Đầm bàn 1Kw | Đảm bảo theo yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi