Gói thầu: Xây lắp hạng mục Khu cát táng di dời lăng mộ tại khu vực phát triển đô thị Bắc Thành Cổ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816535-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục Khu cát táng di dời lăng mộ tại khu vực phát triển đô thị Bắc Thành Cổ
Số hiệu KHLCNT 20210755214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:49:00 đến ngày 2021-08-16 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,255,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiĐáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Là chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01(một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu rung > =16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành >= 75CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8 >=m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào >= 1,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
8-Cẩu tự hành >=10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nước chuyên dụng >=3m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi >=1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước ≥5CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp) bằng máy đào, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V.68,58m3
2Vận chuyển đất đá đổ đi bằng ôtô tự đổ bằng ôtô (đổ tại bãi rác)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.85,04m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4.662,41m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V.17.849,74m3
5Phá đá mặt bằng bằng máy đào, đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V.940,38m3
6Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.21,39m3
7Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V.438,68m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào, đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V.141,92m3
9Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng ≤6m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,41m3
10Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, chiều rộng ≤6m, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V.85,24m3
11Đào phá đá bằng búa căn chiều dày đá Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.24,84m3
12Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.131,74m3
13Vận chuyển đất đá đổ đi bằng ôtô tự đổ (đổ tại bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.27.400,39m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo chương V.202,76m3
15Thi công lớp đệm cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V.15,24m3
16Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2.535,72m2
17Thi công mặt đường bê tông M250, đá 2x4, chiều dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.364,97m3
18Thi công mặt đường bê tông M200, đá 2x4, chiều dày 13cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.66,05m3
19Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.198,14m2
20Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép KT(0,15x0,15x1,10)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.134cái
21Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình tròn đường kính 0,70mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
22Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình tam giác cạnh 0,70mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
23Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ sắt ống ϕ80, biển báo nhôm hình vuông cạnh 0,60mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
B HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
1Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.233,76m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.153,49m3
3Thi công lớp móng đệm sạn ngangYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,83m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.24m3
5Bê tông tường M150 đá 2x4, đổ tại chỗ, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,95m3
6Bê tông tường hố ga M150 đá 2x4, đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V.9,22m3
7Bê tông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,24m3
8Cốt thép rãnh, xà mũ đường kính ≤10mm (D10)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.102,96kg
9Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng cho vỉa hèYêu cầu kỹ thuật theo chương V.9ống
10Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng qua đường H30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.3ống
11Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.9mối nối
12Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4Cấu kiện
13Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,93m3
14Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V.46Cấu kiện
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm (D10)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.348,57kg
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.173,6kg
17Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc, mạ kẽm nhúng nóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.123,25kg
18Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V.16,74m2
19Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.55,84m2
20Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.158,64m2
21Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.213,98m3
22Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M150, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.54,95m3
23Bê tông móng M150 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.58,67m3
24Lắp đặt tấm lát rãnh dọc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3.663Cấu kiện
25Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V.439,56m2
C HẠNG MỤC 3: TƯỜNG CHẮN
1Thi công lớp móng đệm sạn ngangYêu cầu kỹ thuật theo chương V.17,66m3
2Bê tông móng M150 đá 4x6, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.141,68m3
3Bê tông tường M150 đá 4x6, đổ tại chỗ, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.201m3
4Cốt thép móng, bản giảm tải, gờ chắn, đường kính ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.160,99kg
5Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.194,45m2
6Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.519,1m2
7Đào hố móng công trình bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.458,4m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.355,61m3
9Đắp đất sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V.27,02m3
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp keo dán, đường kính ống 60mm, dày 2,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.123,14m
11Thi công lớp móng đệm sạn ngangYêu cầu kỹ thuật theo chương V.120,76m3
D HẠNG MỤC 4: SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn ≤2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.11.000m2
2Đào gốc cây (tính đào 1 gốc kích thước (0,3x0,3x0,5)m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6.375bụi
3Đào san tạo mặt bằng (đào đất không thích hợp, đánh cấp) bằng máy đào, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V.171,17m3
4Vận chuyển phế thải hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.931,98m3
5Đào xúc đất bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.18.333,86m3
6Đào xúc đất bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V.81.152m3
7Phá đá mặt bằng bằng máy đào, đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2.870,34m3
8San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.733,29m3
9Vận chuyển đất đá đổ đi bằng ôtô tự đổ (đổ tại bãi tập kết)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.114.831,45m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiĐáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Là chỉ huy trưởng của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hợp đồng lao động.75
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 - 02 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.53
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ: 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01(một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động.43
4 Cán bộ phụ trách KCS: 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.54
5 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán: 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 03 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng 2, hợp đồng lao động.54
6 Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề: 15 - Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu rung > =16T Đảm bảo theo yêu cầu1
2 Lu bánh thép Đảm bảo theo yêu cầu1
3 Máy san tự hành >= 75CV Đảm bảo theo yêu cầu1
4 Máy đào 0,8 >=m3 Đảm bảo theo yêu cầu2
5 Máy đào >= 1,4 m3 Đảm bảo theo yêu cầu2
6 Máy ủi >= 110CV Đảm bảo theo yêu cầu2
7 Ô tô tự đổ ≤ 10T Đảm bảo theo yêu cầu8
8 Cẩu tự hành >=10T Đảm bảo theo yêu cầu1
9 Xe tưới nước chuyên dụng >=3m3 Đảm bảo theo yêu cầu1
10 Đầm cóc Đảm bảo theo yêu cầu2
11 Máy trộn bê tông >=250 lít Đảm bảo theo yêu cầu2
12 Đầm dùi >=1,5 kw Đảm bảo theo yêu cầu2
13 Máy hàn 23KW Đảm bảo theo yêu cầu1
14 Máy thuỷ bình Đảm bảo theo yêu cầu1
15 Máy toàn đạc điện tử Đảm bảo theo yêu cầu1
16 Máy bơm nước ≥5CV Đảm bảo theo yêu cầu2
17 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Đảm bảo theo yêu cầu1
18 Đầm bàn 1Kw Đảm bảo theo yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->