Gói thầu: Mua sắm sách giáo khoa, giáo viên lớp 2 và lớp 6 phục vụ cho giảng dạy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm sách giáo khoa, giáo viên lớp 2 và lớp 6 phục vụ cho giảng dạy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816310 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 17:30:00 đến ngày 2021-08-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 366,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,493,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4933E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09866E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng tương tự: có cùng chủng loại, về tính chất kỹ thuật và tính năng hàng hóa là sách giáo khoa, sách giáo viên theo chƣơng trình phổ thông mới là 02 hợp đồng với quy mô chủng loại, tính chất hàng hóa của gói thầu đang xét có giá trị ≥ 256.354.000đồng(ii)số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 256.354.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 512.708.000 đồng(Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu và bản thanh lý, hóa đơn tài chính (bản saocóký chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.354.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 512.708.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp sách thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng nêu tại Chương V củaE-HSYC.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng là: 48giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Nhà thầu phải gửi kèmtheo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt theoHSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ có chuyên môn phụ trách gói thầu này là 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học sư phạm trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với việc cung cấp thực hiện gói thầu này (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt theo HSĐX) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao nhận hàng 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Việt 2 - Tập 1 | KNTT-GK2 | 174 | Quyển | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Bùi Mạnh Hùng - Trần Thị Hiền Lương (đồng Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Vũ Thị Thanh Hương, Trịnh Cẩm Lan, Vũ Thị Lan, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Chu Thị Phương, Trần Kim Phượng, Đặng Thị Hảo Tâm. | Giáo dục Việt Nam |
| 2 | Tiếng Việt 2 - Tập 2 | KNTT-GK2 | 174 | Quyển | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Bùi Mạnh Hùng - Trần Thị Hiền Lương (đồng Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Vũ Thị Thanh Hương, Trịnh Cẩm Lan, Vũ Thị Lan, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Chu Thị Phương, Trần Kim Phượng, Đặng Thị Hảo Tâm. | Giáo dục Việt Nam |
| 3 | Toán 2 Tập 1 | KNTT-GK2 | 257 | Quyển | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá Mạnh. | Giáo dục Việt Nam |
| 4 | Toán 2 Tập 2 | KNTT-GK2 | 257 | Quyển | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá Mạnh. | Giáo dục Việt Nam |
| 5 | Đạo đức 2 | KNTT-GK2 | 164 | Quyển | Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Dung, Lê Thị Tuyết Mai. | Giáo dục Việt Nam |
| 6 | Tự nhiên và Xã hội 2 | KNTT-GK2 | 109 | Quyển | Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thấn (Chủ biên), Đào Thị Hồng, Phương Hà Lan, Phạm Việt Quỳnh, Hoàng Quý Tỉnh. | Giáo dục Việt Nam |
| 7 | Giáo dục Thể chất 2 | KNTT-GK2 | 192 | Quyển | Nguyễn Duy Quyết, Hồ Đắc Sơn (đồng Tổng Chủ biên), Lê Anh Thơ (Chủ biên), Nguyễn Thị Hà, Đỗ Mạnh Hưng, Vũ Văn Thịnh, Vũ Thị Hồng Thu, Vũ Thị Thư, Nguyễn Thành Trung, Nguyễn Duy Tuyến, Phạm Mai Vương. | Giáo dục Việt Nam |
| 8 | Âm nhạc 2 | KNTT-GK2 | 177 | Quyển | Hoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (đồng Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình, Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Nga, Đặng Khánh Nhật, Trần Thị Kim Thăng, Nguyễn Thị Thanh Vân. | Giáo dục Việt Nam |
| 9 | Mỹ Thuật 2 | KNTT-GK2 | 109 | Quyển | Đoàn Thị Mỹ Hương, Đinh Gia Lê (đồng Tổng Chủ biên), Trần Thị Biển (Chủ biên), Phạm Duy Anh, Bạch Ngọc Diệp, Trần Thị Thu Trang, Bùi Quang Tuấn. | Giáo dục Việt Nam |
| 10 | Hoạt động trải nghiệm 2 | KNTT-GK2 | 164 | Quyển | Lưu Thu Thủy, Bùi Sỹ Tụng (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh, Nguyễn Thanh Bình (đồng Chủ biên), Vũ Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Thanh Bình, Bùi Thị Hương Liên, Lê Thị Luận, Trần Thị Tố Oanh, Trần Thị Thu. | Giáo dục Việt Nam |
| 11 | Tiếng Việt 2 - Tập 1 | CTST-GK2 | 109 | Quyển | Nguyễn Thị Ly Kha (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Huyền, Trịnh Cam Ly, Nguyễn Lương Hải Như, Phạm Thị Kim Oanh, Nguyễn Thành Ngọc Bảo, Bùi Thanh Truyền, Nguyễn Thị Xuân Yến. | Giáo dục Việt Nam |
| 12 | Tiếng Việt 2 - Tập 2 | CTST-GK2 | 109 | Quyển | Nguyễn Thị Ly Kha (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Huyền, Trịnh Cam Ly, Nguyễn Lương Hải Như, Phạm Thị Kim Oanh, Nguyễn Thành Ngọc Bảo, Bùi Thanh Truyền, Nguyễn Thị Xuân Yến. | Giáo dục Việt Nam |
| 13 | Toán 2 Tập 1 | CTST-GK2 | 109 | Quyển | Trần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Khúc Thành Chính (Chủ biên), Đinh Thị Xuân Dung, Nguyễn Kính Đức, Đinh Thị Kim Lan, Huỳnh Thị Kim Trang. | Giáo dục Việt Nam |
| 14 | Toán 2 Tập 2 | CTST-GK2 | 109 | Quyển | Trần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Khúc Thành Chính (Chủ biên), Đinh Thị Xuân Dung, Nguyễn Kính Đức, Đinh Thị Kim Lan, Huỳnh Thị Kim Trang. | Giáo dục Việt Nam |
| 15 | Đạo đức 2 | CTST-GK2 | 109 | Quyển | Trần Thanh Bình, Đinh Phương Duy, Phạm Quỳnh (đồng Chủ biên), Trần Thị Thùy Dung, Nguyễn Hà My, Lâm Hồng Lãm Thúy, Nguyễn Huyền Trang, Lê Phương Trí. | Giáo dục Việt Nam |
| 16 | Tự nhiên và Xã hội 2 | CTST-GK2 | 243 | Quyển | Đỗ Xuân Hội (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng (Chủ biên), Lưu Phương Thanh Bình, Trần Thị Thu Hiền, Lý Khánh Hoa, Mai Thị Kim Phượng. | Giáo dục Việt Nam |
| 17 | Giáo dục Thể chất 2 | CTST-GK2 | 109 | Quyển | Phạm Thị Lệ Hằng (Chủ biên), Bùi Ngọc Bích, Lê Hải, Nguyễn Đình Phát, Trần Minh Tuấn. | Giáo dục Việt Nam |
| 18 | Âm nhạc 2 | CTST-GK2 | 109 | Quyển | Hồ Ngọc Khải - Lê Anh Tuấn (đồng Tổng Chủ biên) - Đặng Châu Anh (Chủ biên), Lương Diệu Ánh, Nguyễn Đăng Bửu, Trần Ngọc Hưng, Nguyễn Mai Kiên, Hà Thị Thư, Trịnh Mai Trang, Tô Ngọc Tú, Lâm Đức Vinh. | Giáo dục Việt Nam |
| 19 | Mỹ Thuật 2 | CTST-GK2 | 116 | Quyển | Nguyễn Xuân Tiên, Nguyễn Thị Nhung (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường, Hoàng Minh Phúc (đồng Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Vũ Đức Long, Nguyễn Ánh Phương Nam, Lâm Yến Như, Phạm Văn Thuận, Đàm Thị Hải Uyên, Trần Thị Vân. | Giáo dục Việt Nam |
| 20 | Hoạt động trải nghiệm 2 | CTST-GK2 | 198 | Quyển | Phó Đức Hòa, Vũ Quang Tuyên (đồng Tổng Chủ biên), Bùi Ngọc Diệp, Nguyễn Hữu Tâm, Đinh Thị Kim Thoa (đồng Chủ biên), Nguyễn Hồng Kiên, Nguyễn Thị Bích Liên, Nguyễn Thị Hà Liên, Vũ Phương Liên, Nguyễn Hà My, Lại Thị Yến Ngọc, Đặng Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Huy | Giáo dục Việt Nam |
| 21 | Tiếng Việt 2 - Tập 1 | CD-GK2 | 192 | Quyển | Nguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Bích Hà, Đặng Kim Nga, Trần Mạnh Hường, Nguyễn Thị Tố Ninh, Hoàng Hòa Bình, Nguyễn Khánh Hà, Hoàng Thị Minh Hương, Trần Bích Thuỷ, Lê Hữu Tỉnh. | ĐHSP Hồ Chí Minh |
| 22 | Tiếng Việt 2 - Tập 2 | CD-GK2 | 192 | Quyển | Nguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Bích Hà, Đặng Kim Nga, Trần Mạnh Hường, Nguyễn Thị Tố Ninh, Hoàng Hòa Bình, Nguyễn Khánh Hà, Hoàng Thị Minh Hương, Trần Bích Thuỷ, Lê Hữu Tỉnh. | ĐHSP Hồ Chí Minh |
| 23 | Toán 2 Tập 1 | CD-GK2 | 109 | Quyển | Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên), Đỗ Tiến Đạt (Chủ biên), Nguyễn Hoài Anh, Trần Thuý Ngà, Nguyễn Thị Thanh Sơn. | Đại học Sư phạm |
| 24 | Toán 2 Tập 2 | CD-GK2 | 109 | Quyển | Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên), Đỗ Tiến Đạt (Chủ biên), Nguyễn Hoài Anh, Trần Thuý Ngà, Nguyễn Thị Thanh Sơn. | Đại học Sư phạm |
| 25 | Đạo đức 2 | CD-GK2 | 202 | Quyển | Trần Văn Thắng (Tổng Chủ biên), Ngô Vũ Thu Hằng (Chủ biên), Nguyễn Thị Việt Hà, Vũ Thị Mai Hường. | ĐHSP Hồ Chí Minh |
| 26 | Tự nhiên và Xã hội 2 | CD-GK2 | 123 | Quyển | Mai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Bùi Phương Nga (Chủ biên), Nguyễn Tuyết Nga, Lương Việt Thái, Phùng Thanh Huyền. | Đại học Sư phạm |
| 27 | Giáo dục Thể chất 2 | CD-GK2 | 109 | Quyển | Lưu Quang Hiệp (Tổng Chủ biên), Phạm Đông Đức (Chủ biên), Phạm Tràng Kha, Nguyễn Duy Linh. | Đại học Sư phạm |
| 28 | Âm nhạc 2 | CD-GK2 | 109 | Quyển | Lê Anh Tuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Tạ Hoàng Mai Anh, Nguyễn Thị Quỳnh Mai. | ĐHSP Hồ Chí Minh |
| 29 | Mỹ Thuật 2 | CD-GK2 | 175 | Quyển | Nguyễn Thị Đông (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hải Kiên (Chủ biên), Phạm Đình Bình, Nguyễn Thị Huyền. | Đại học Sư phạm |
| 30 | Hoạt động trải nghiệm 2 | CD-GK2 | 109 | Quyển | Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Phạm Quang Tiệp (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng, Ngô Quang Quế. | ĐHSP Hồ Chí Minh |
| 31 | Tiếng Anh 2 (iLearn SmartStart) | TA-GKL2 | 119 | Quyển | Nguyễn Thị Ngọc Quyên (Chủ biên), Đặng Đỗ ThiênThanh, Lê Thị Tuyết Minh, Huỳnh Tuyết Mai,Nguyễn Dương Hoài Thương. | ĐHSP TP HCM |
| 32 | Giáo dục địa phương | GDĐP-GK2 | 203 | Quyển | Đào Đức Tuấn (Tổng chủ biên), Phan Thanh Liêm (Chủ biên), Trần Thị Thúy Diễm, Lê Mai Thị Mỹ Dung, Huỳnh Khánh Dũng, Phan Minh Hà, Man Đăng Mỹ, Nguyễn Tấn Tài, Đặng Thị Xuân Thủy, Đỗ Thành Trí, Võ Thị Kim Xuyến, Hồ Thị Phi Yến. | Sở GDĐT Bình Định |
| 33 | Giáo dụccông dân 6 | KNTT-GK6 | 84 | Quyển | Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thị MaiPhương (Chủ biên), Nguyễn Hà An, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Phạm Thị Kim Dung, Nguyễn Thị Thọ. | Giáo dục Việt Nam |
| 34 | Lịch sử và Địa lí 6 | KNTT-GK6 | 105 | Quyển | Vũ Minh Giang (Tổng chủ biên), Nghiêm Đình Vỳ, Đào Ngọc Hùng (đồng Tổng Chủ biên), Đinh Ngọc Bảo, Đào Ngọc Hùng (đồng Chủ biên), Vũ Thị Hằng, Phan Ngọc Huyền, Phạm Thị Thanh Huyền, Lê Huỳnh, Trần Thị Hồng Mai, Hoàng Anh Tuấn, Phí Công Việt | Giáo dục Việt Nam |
| 35 | Tin học 6 | KNTT-GK6 | 90 | Quyển | Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đặng Cao Tùng (Chủ biên), Đinh Thị Hạnh Mai, Hoàng Thị Mai. | Giáo dục Việt Nam |
| 36 | Công nghệ 6 | KNTT-GK6 | 84 | Quyển | Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trương Thị Hồng Huệ, Lê Xuân Quang, Vũ Thị NgọcThúy, Nguyễn Thanh Trịnh, Vũ Cẩm Tú. | Giáo dục Việt Nam |
| 37 | Âm nhạc 6 | KNTT-GK6 | 61 | Quyển | Hoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (đồng Tổng Chủ biên), Vũ Mai Lan (Chủ biên), Bùi Minh Hoa, Trần Bảo Lân, Trịnh Thị Oanh, Cao Sỹ Anh Tùng, NguyễnThị Thanh Vân. | Giáo dục Việt Nam |
| 38 | Giáo dục thể chất 6 | KNTT-GK6 | 78 | Quyển | Hồ Đắc Sơn, Nguyễn Duy Quyết (đồng Tổng Chủ biên), Ngô Việt Hoàn, Nguyễn Mạnh Toàn (đồng Chủ biên), Vũ Tuấn Anh, Nguyễn Hữu Bính, Nguyễn Xuân Đoàn, Lê Trường Sơn Chấn Hải, Đỗ Mạnh Hưng, Lê Chí Nhân, Phạm Hoài Quyên, Phạm MaiVương. | Giáo dục Việt Nam |
| 39 | Hoạt động trải nghiệm, Hướng nghiệp 6 | KNTT-GK6 | 122 | Quyển | Lưu Thu Thủy, Bùi Sỹ Tụng (đồng Tổng Chủ biên), Hoàng Thị Hạnh, Nguyễn Thị Việt Nga, Trần Thị Thu (đồng Chủ biên), Vũ Thị Lan Anh, Nguyễn Thanh Bình, Lê Văn Cầu, Dương Thị Thu Hà, Tạ Văn Hai, Nguyễn Thu Hương, Lê Thị Luận, Nguyễn Thị Thanh Mai, Nguyễn Hồng Thuận, Lê Thị Thanh Thủy. | Giáo dục Việt Nam |
| 40 | Ngữ văn 6\ (Tập 1) | CTST-GK6 | 55 | Quyển | Nguyễn Thị Hồng Nam (Chủ biên), Trần Lê Duy,Nguyễn Thị Ngọc Điệp, Nguyễn Thị Minh Ngọc, Nguyễn Thành Thi, Nguyễn Thị Ngọc Thúy. | Giáo dụcViệt Nam |
| 41 | Ngữ văn 6 (Tập 2) | CTST-GK6 | 55 | Quyển | Nguyễn Thị Hồng Nam (Chủ biên), Trần Lê Duy, Dương Thị Hồng Hiếu, Phan Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Minh Ngọc, Trần Tiến Thành, Nguyễn ThànhThi, Nguyễn Thị Ngọc Thúy, Lê Quang Trường. | Giáo dụcViệt Nam |
| 42 | Toán 6 (Tập 1) | CTST-GK6 | 58 | Quyển | Trần Nam Dũng, Bùi Văn Nghị (đồng Tổng chủ biên), Vũ Quốc Chung, Trần Đức Huyên (đồng Chủ biên), Nguyễn Cam, Nguyễn Hắc Hải, Nguyễn Văn Hiển, Chu Thu Hoàn, Lê Văn Hồng, Đặng Thị Thu Huệ, Ngô Hoàng Long, Dương Bửu Lộc, Trần Luận, Huỳnh Ngọc Thanh, Chu Cẩm Thơ, Phạm Thị Diệu Thùy, Nguyễn Đặng Trí Tín. | Giáo dục Việt Nam |
| 43 | Toán 6 (Tập 2) | CTST-GK6 | 58 | Quyển | Trần Nam Dũng, Bùi Văn Nghị (đồng Tổng Chủ biên), Vũ Quốc Chung, Trần Đức Huyên (đồng Chủ biên), Nguyễn Cam, Nguyễn Hắc Hải, Nguyễn Văn Hiển, Chu Thu Hoàn, Lê Văn Hồng, Đặng Thị Thu Huệ, Ngô Hoàng Long, Dương Bửu Lộc, Trần Luận, Huỳnh Ngọc Thanh, Chu Cẩm Thơ, Phạm Thị Diệu Thùy, Nguyễn Đặng Trí Tín. | Giáo dục Việt Nam |
| 44 | Khoa học tự nhiên 6 | CTST-GK6 | 58 | Quyển | Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên, kiêm Chủ biên), PhạmThị Hương, Trần Thị Kim Ngân, Nguyễn Thị Nhị, Trần Ngọc Thắng. | Giáo dục Việt Nam |
| 45 | Lịch sử và Địa lí 6 | CTST-GK6 | 62 | Quyển | Nguyễn Kim Hồng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hà Bích Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phạm Thị Bình (Chủ biên phần Địa lí), Nguyễn Trà My, Mai Thị Phú Phương, Nguyễn Kim Tường Vy, Hà Văn Thắng, Nguyễn Hữu Bách, Huỳnh Phẩm Dũng Phát, Phan Văn Phú, Nguyễn Thị Kim Liên, Vũ Thị Bắc, Phạm Đỗ Văn Trung. | Giáo dục Việt Nam |
| 46 | Công nghệ 6 | CTST-GK6 | 60 | Quyển | Bùi Văn Hồng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị CẩmVân (Chủ biên), Trần Văn Sỹ. | Giáo dụcViệt Nam |
| 47 | Mĩ thuật 6 | CTST-GK6 | 49 | Quyển | Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Xuân Tiên (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Hồng Ngọc (đồng Chủ biên), Quách Thị Ngọc An, Nguyễn Dương Hải Đăng, Nguyễn Đức Giang, Phạm Ngọc Mai, Trần Đoàn Thanh Ngọc, Đàm Thị Hải Uyên,Trần Thị Vân. | Giáo dục Việt Nam |
| 48 | Ngữ văn 6\ (Tập 1) | CD-GK6 | 114 | Quyển | Nguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên), Đỗ Ngọc Thống (Chủ biên), Lê Huy Bắc, Phạm Thị Thu Hiền, Phạm Thị Thu Hương, Nguyễn Văn Lộc, Trần NhoThìn. | Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh |
| 49 | Ngữ văn 6 (Tập 2) | CD-GK6 | 114 | Quyển | Nguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên), Đỗ Ngọc Thống (Chủ biên), Bùi Minh Đức, Phạm Thị Thu Hiền, Nguyễn Văn Lộc, Trần Nho Thìn, Trần VănToàn. | Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh |
| 50 | Toán 6 (Tập 1) | CD-GK6 | 112 | Quyển | Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang. | Đại học Sư phạm |
| 51 | Toán 6 (Tập 2) | CD-GK6 | 112 | Quyển | Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang. | Đại học Sư phạm |
| 52 | Giáo dụccông dân 6 | CD-GK6 | 58 | Quyển | Trần Văn Thắng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị ThuHoài, Nguyễn Thúy Quỳnh, Mai Thu Trang. | Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh |
| 53 | Khoa học tự nhiên 6 | CD-GK6 | 124 | Quyển | Mai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Khánh, Đặng Thị Oanh (đồng Chủ biên), Lê Minh Cầm, Ngô Ngọc Hoa, Lê Thị Phương Hoa, Phan Thị Thanh Hội, Đỗ Thanh Hữu, Cao Tiến Khoa, Lê Thị Thanh,Nguyễn Đức Trường, Trương Anh Tuấn. | Đại học Sư phạm |
| 54 | Tin học 6 | CD-GK6 | 58 | Quyển | Hồ Sĩ Đàm (Tổng Chủ biên), Hồ Cẩm Hà (Chủ biên), Nguyễn Đình Hóa, Phạm Thị Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung. | Đại học Sư phạm |
| 55 | Âm nhạc 6 | CD-GK6 | 38 | Quyển | Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),Nguyễn Mai Anh, Nguyễn Quang Nhã. | Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh |
| 56 | Mĩ thuật 6 | CD-GK6 | 48 | Quyển | Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Ngô Thị Hường, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn ThịHồng Thắm. | Đại học Sư phạm |
| 57 | Giáo dục thể chất 6 | CD-GK6 | 40 | Quyển | Lưu Quang Hiệp (Tổng Chủ biên), Đinh Quang Ngọc(Chủ biên), Đinh Khánh Thu, Mai Thị Bích Ngọc, Nguyễn Văn Thành. | Đại học Sư phạm |
| 58 | Hoạt động trải nghiệm, Hướngnghiệp 6 | CD-GK6 | 76 | Quyển | Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Sơn (Chủ biên), Đàm Thị Vân Anh, Bùi Thanh Xuân | Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh |
| 59 | Tiếng Anh 6 (iLearn Smart world) | TA-GKL6 | 98 | Quyển | Nguyễn Thị Ngọc Quyên (Chủ biên), Đặng Đỗ ThiênThanh, Lê Thị Tuyết Minh, Huỳnh Tuyết Mai,Nguyễn Dương Hoài Thương. | ĐHSP TP HCM |
| 60 | Giáo dục địa phương Bình Định Lớp 6 | GDĐP-GKL6 | 97 | Quyển | Đào Đức Tuấn ( Tồng chủ biên), Lê Thị Điển (Chủ biên), Trần Văn Năng, Huỳnh Tấn Châu, Nguyễn Hoàng Chiến, Phan Chí Quốc Hùng, Trần Văn Minh, Hồ Thị Minh Phụng , Nguyễn Đình Sim, Quách Nguyễn Huyền Trân, Lê Ngọc Vịnh | Sở GDĐT Bình Định |
| 61 | Tiếng Việt 2/1 - SGV | KNTT-GV2 | 146 | Quyển | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Bùi Mạnh Hùng - Trần Thị Hiền Lương (đồng Chủ biên), Đỗ Hồng Dương, Vũ Thị Thanh Hương, Vũ Thị Lan, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Trần Kim Phượng | Giáo dục Việt Nam |
| 62 | Tiếng Việt 2/2 - SGV | KNTT-GV2 | 146 | Quyển | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Bùi Mạnh Hùng - Trần Thị Hiền Lương (đồng Chủ biên),Lê Thị Lan Anh, Trịnh Cẩm Lan, Chu Thị Phương, Đặng Thị Hảo Tâm | Giáo dục Việt Nam |
| 63 | Toán 2 - SGV | KNTT-GV2 | 229 | Quyển | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá Mạnh | Giáo dục Việt Nam |
| 64 | Đạo đức 2 - SGV | KNTT-GV2 | 136 | Quyển | Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Dung, Lê Thị Tuyết Mai | Giáo dục Việt Nam |
| 65 | Tự nhiên và Xã hội 2 - SGV | KNTT-GV2 | 81 | Quyển | Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thấn (Chủ biên),Đào Thị Hồng, Phương Hà Lan, Phạm Việt Quỳnh, Hoàng Quý Tỉnh | Giáo dục Việt Nam |
| 66 | Giáo dục thể chất 2 - SGV | KNTT-GV2 | 164 | Quyển | Nguyễn Duy Quyết, Hồ Đắc Sơn (tổng Chủ biên:), Lê Anh Thơ ( chủ biên), Nguyễn Thị Hà, Đỗ Mạnh Hưng, Vũ Văn Thịnh, Vũ Thị Hồng Thu, Vũ Thị Thư, Nguyễn Thành Trung, Nguyễn Duy Tuyến, Phạm Mai Vương | Giáo dục Việt Nam |
| 67 | Âm nhạc 2 - SGV | KNTT-GV2 | 150 | Quyển | Hoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (Tổng chủ biên), Hoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (Chủ biên)Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Bình, Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Nga, Đặng Khánh Nhật, Trần Thị Kim Thăng, Nguyễn Thị Thanh Vân | Giáo dục Việt Nam |
| 68 | Mĩ Thuật 2 -SGV | KNTT-GV2 | 81 | Quyển | Đoàn Thị Mỹ Hương, Đinh Gia Lê ( tổng chủ biên),Trần Thị Biển (chủ biên)Tác giả: Phạm Duy Anh, Bạch Ngọc Diệp, Trần Thị Thu Trang, Bùi Quang Tuấn | Giáo dục Việt Nam |
| 69 | Hoạt động trải nghiệm 2 - SGV | KNTT-GV2 | 136 | Quyển | Lưu Thu Thủy ( tổng chủ biên), Nguyễn Thụy Anh ( chủ biên);Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Bình, Bùi Thị Hương Liên, Trần Thị Tố Oanh | Giáo dục Việt Nam |
| 70 | Tiếng Việt 2/1 - SGV | CTST-GV2 | 81 | Quyển | Nguyễn Thị Ly Kha (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Huyền, Trịnh Cam Ly, Phạm Thị Kim Oanh,, Bùi Thanh Truyền, Nguyễn Thị Xuân Yến. | Giáo dục Việt Nam |
| 71 | Tiếng Việt 2/2 - SGV | CTST-GV2 | 81 | Quyển | Nguyễn Thị Ly Kha (Chủ biên), Trịnh Cam Ly, Nguyễn Lương Hải Như, Phạm Thị Kim Oanh, Nguyễn Thành Ngọc Bảo, Bùi Thanh Truyền, Nguyễn Thị Xuân Yến. | Giáo dục Việt Nam |
| 72 | Toán 2 - SGV | CTST-GV2 | 81 | Quyển | Trần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Khúc Thành Chính (Chủ biên), Đinh Thị Xuân Dung, Đinh Thị Kim Lan, Huỳnh Thị Kim Trang. | Giáo dục Việt Nam |
| 73 | Đạo đức 2 - SGV | CTST-GV2 | 81 | Quyển | Trần Thanh Bình, Đinh Phương Duy, Phạm Quỳnh (đồng Chủ biên), Trần Thị Thùy Dung, Nguyễn Hà My, Nguyễn Huyền Trang, Lê Phương Trí. | Giáo dục Việt Nam |
| 74 | Tự nhiên và Xã hội 2 - SGV | CTST-GV2 | 215 | Quyển | Đỗ Xuân Hộ (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng (Chủ biên), Lưu Thị Phương Bình, Trần Thị Thu Hiền, Lý Khánh Hòa, Mai Thị Kim Phượng | Giáo dục Việt Nam |
| 75 | Giáo dục thể chất 2 - SGV | CTST-GV2 | 81 | Quyển | Phạm Thị Lệ Hằng (Chủ biên), Bùi Ngọc Bích, Nguyễn Đình Phát, Trần Minh Tuấn | Giáo dục Việt Nam |
| 76 | Âm nhạc 2 - SGV | CTST-GV2 | 81 | Quyển | Hồ Ngọc Khải, Lê Anh Tuấn(đồng Chủ biên), Đặng Châu Anh ( chủ biên), Lương Diệu Ánh, Nguyễn Đăng Bửu, Trần Ngọc Hưng, Trịnh Mai Trang, Tô Ngọc Tú, Lâm Đức Vinh. | Giáo dục Việt Nam |
| 77 | Mĩ Thuật 2 -SGV | CTST-GV2 | 88 | Quyển | Nguyễn Xuân Tiên, Nguyễn Thị Nhung (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường, Hoàng Minh Phúc (đồng Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Phạm Văn Thuận, Đàm Thị hải Yến, Trần Thị Vân. | Giáo dục Việt Nam |
| 78 | Hoạt động trải nghiệm 2 - SGV | CTST-GV2 | 174 | Quyển | Phó Đức Hòa, Vũ Quang Tuyên (đồng Tổng Chủ biên), Bùi Ngọc Diệp, Nguyễn Hữu Tâm, Đinh Thị Kim Thoa (đồng Chủ biên), Vũ Phương Liên, Nguyễn Hà My,Đặng Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Huyền TRang, Trần Thị Quỳnh Trang | Giáo dục Việt Nam |
| 79 | Tiếng Việt 2 tập 1 | CD-GV2 | 164 | Quyển | Nguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Bích Hà, Đặng Kim Nga, Trần Mạnh Hường, Nguyễn Thị Tố Ninh | ĐHSP Hồ Chí Minh |
| 80 | Tiếng Việt 2 tập 2 | CD-GV2 | 164 | Quyển | Nguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Bích Hà, Đặng Kim Nga, Trần Mạnh Hường, Nguyễn Thị Tố Ninh | ĐHSP Hồ Chí Minh |
| 81 | Toán 2 | CD-GV2 | 81 | Quyển | Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên), Đỗ Tiến Đạt (Chủ biên), Nguyễn Hoài Anh, Trần Thuý Ngà, Nguyễn Thị Thanh Sơn. | Đại học Sư phạm |
| 82 | Đạo Đức 2 | CD-GV2 | 174 | Quyển | Trần Văn Thắng (Tổng Chủ biên), Ngô Vũ Thu Hằng (Chủ biên), Nguyễn Thị Việt Hà, Vũ Thị Mai Hường. | ĐHSP Hồ Chí Minh |
| 83 | Tự nhiên và Xã hội 2 | CD-GV2 | 95 | Quyển | Mai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Bùi Phương Nga (Chủ biên), Phùng Thanh Huyền.,Nguyễn Tuyết Nga, Lương Việt Thái, | Đại học Sư phạm |
| 84 | Giáo dục thể chất 2 | CD-GV2 | 81 | Quyển | Lưu Quang Hiệp (Tổng Chủ biên), Phạm Đông Đức (Chủ biên), Phạm Tràng Kha, Nguyễn Duy Linh. | Đại học Sư phạm |
| 85 | Mĩ thuật 2 | CD-GV2 | 81 | Quyển | Nguyễn Thị Đông (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hải Kiên (Chủ biên), Phạm Đình Bình, Nguyễn Thị Huyền. | Đại học Sư phạm |
| 86 | Âm nhạc 2 | CD-GV2 | 150 | Quyển | Lê Anh Tuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Tạ Hoàng Mai Anh, Nguyễn Thị Quỳnh Mai. | ĐHSP Hồ Chí Minh |
| 87 | Hoạt động trải nghiệm 2 | CD-GV2 | 81 | Quyển | Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Phạm Quang Tiệp (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng, Ngô Quang Quế | ĐHSP Hồ Chí Minh |
| 88 | Tiếng Anh 2 (iLearn SmartStart) | TA-GV2 | 118 | Quyển | Nguyễn Thị Ngọc Quyên (Chủ biên), Đặng Đỗ ThiênThanh, Lê Thị Tuyết Minh, Huỳnh Tuyết Mai,Nguyễn Dương Hoài Thương. | ĐHSP TP HCM |
| 89 | Giáo dục công dân 6 - SGV | KNTT-GV6 | 84 | Quyển | Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thị MaiPhương (Chủ biên), Nguyễn Hà An, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Phạm Thị Kim Dung, Nguyễn Thị Thọ. | Giáo dục Việt Nam |
| 90 | Lịch sử & Địa lí 6 - SGV | KNTT-GV6 | 105 | Quyển | Vũ Minh Giang (Tổng chủ biên), Nghiêm Đình Vỳ, Đào Ngọc Hùng (đồng Tổng Chủ biên), Đinh Ngọc Bảo, Đào Ngọc Hùng (đồng Chủ biên), Vũ Thị Hằng, Phan Ngọc Huyền, Phạm Thị Thanh Huyền, Lê Huỳnh, Trần Thị Hồng Mai, Hoàng Anh Tuấn, Phí Công Việt | Giáo dục Việt Nam |
| 91 | Tin học 6 - SGV | KNTT-GV6 | 90 | Quyển | Hồ Sĩ Đàm (Tổng Chủ biên), Hồ Cẩm Hà (Chủ biên), Nguyễn Đình Hóa, Phạm Thị Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung. | Giáo dục Việt Nam |
| 92 | Công nghệ 6 - SGV | KNTT-GV6 | 84 | Quyển | Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trương Thị Hồng Huệ, Lê Xuân Quang, Vũ Thị NgọcThúy, Nguyễn Thanh Trịnh, Vũ Cẩm Tú. | Giáo dục Việt Nam |
| 93 | Âm nhạc 6 - SGV | KNTT-GV6 | 61 | Quyển | Hoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (đồng Tổng Chủ biên), Vũ Mai Lan (Chủ biên), Bùi Minh Hoa, Trần Bảo Lân, Trịnh Thị Oanh, Cao Sỹ Anh Tùng, NguyễnThị Thanh Vân. | Giáo dục Việt Nam |
| 94 | Giáo dục thể chất 6 -SGV | KNTT-GV6 | 78 | Quyển | Hồ Đắc Sơn, Nguyễn Duy Quyết (đồng Tổng Chủ biên), Ngô Việt Hoàn, Nguyễn Mạnh Toàn (đồng Chủ biên), Vũ Tuấn Anh, Nguyễn Hữu Bính, Nguyễn Xuân Đoàn, Lê Trường Sơn Chấn Hải, Đỗ Mạnh Hưng, Lê Chí Nhân, Phạm Hoài Quyên, Phạm MaiVương. | Giáo dục Việt Nam |
| 95 | HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 6 - SGV | KNTT-GV6 | 104 | Quyển | Lưu Thu Thủy, Bùi Sỹ Tụng (đồng Tổng Chủ biên), Hoàng Thị Hạnh, Nguyễn Thị Việt Nga, Trần Thị Thu (đồng Chủ biên), Vũ Thị Lan Anh, Nguyễn Thanh Bình, Lê Văn Cầu, Dương Thị Thu Hà, Tạ Văn Hai, Nguyễn Thu Hương, Lê Thị Luận, Nguyễn Thị Thanh Mai, Nguyễn Hồng Thuận, Lê Thị Thanh Thủy. | Giáo dục Việt Nam |
| 96 | Ngữ văn 6/1- SGV | CTST-GV6 | 55 | Quyển | Nguyễn Thị Hồng Nam (Chủ biên), Trần Lê Duy,Nguyễn Thị Ngọc Điệp, Nguyễn Thị Minh Ngọc, Nguyễn Thành Thi, Nguyễn Thị Ngọc Thúy. | Giáo dục Việt Nam |
| 97 | Ngữ văn 6/2- SGV | CTST-GV6 | 55 | Quyển | Nguyễn Thị Hồng Nam (Chủ biên), Trần Lê Duy, Dương Thị Hồng Hiếu, Phan Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Minh Ngọc, Trần Tiến Thành, Nguyễn Thành Thi, Nguyễn Thị Ngọc Thúy | Giáo dục Việt Nam |
| 98 | Toán 6 - SGV | CTST-GV6 | 58 | Quyển | Trần Nam Dũng, Bùi Văn Nghị (đồng Tổng chủ biên), Vũ Quốc Chung, Trần Đức Huyên (đồng Chủ biên), Nguyễn Cam, Nguyễn Hắc Hải, Nguyễn Văn Hiển, Chu Thu Hoàn, Lê Văn Hồng, Đặng Thị Thu Huệ, Ngô Hoàng Long, Dương Bửu Lộc, Trần Luận, Huỳnh Ngọc Thanh, Chu Cẩm | Giáo dục Việt Nam |
| 99 | Khoa học tự nhiên 6 | CTST-GV6 | 58 | Quyển | Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên, kiêm Chủ biên), PhạmThị Hương, Trần Thị Kim Ngân, Nguyễn Thị Nhị, Trần Ngọc Thắng. | Giáo dục Việt Nam |
| 100 | Lịch sử & Địa lí 6 - SGV | CTST-GV6 | 62 | Quyển | - Hà Thị Bích Lan (Chủ biên phần Lịch sử),Nguyễn Trà My, Mai Thị Phú Phương, Nguyễn Kim Tường Vy;-Nguyễn Kim Hồng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Phạm Thị Bình (Chủ biên phần Địa lí),Nguyễn Hữu Bách, Vũ Thị Bắc,Nguyễn Thị Kim Liên, Huỳnh Phẩm Dũng Phát, Hà Văn Thắng, Phan Văn Phú, C127Phạm Đỗ Văn Trung. | Giáo dục Việt Nam |
| 101 | Công nghệ 6 - SGV | CTST-GV6 | 60 | Quyển | Bùi Văn Hồng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị CẩmVân (Chủ biên), Trần Văn Sỹ. | Giáo dục Việt Nam |
| 102 | Mĩ Thuật 6 - SGV | CTST-GV6 | 50 | Quyển | Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Xuân Tiên (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Hồng Ngọc (đồng Chủ biên), Quách Thị Ngọc An, Nguyễn Dương Hải Đăng, Nguyễn Đức Giang, Trần Đoàn Thanh Ngọc, Đàm Thị Hải Uyên, Trần Thị Vân. | Giáo dục Việt Nam |
| 103 | Ngữ văn 6 tập 1 | CD-GV6 | 114 | Quyển | Nguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên), Đỗ Ngọc Thống (Chủ biên), Phạm Thị Thu Hiền, Phạm Thị Thu Hương, Nguyễn Văn Lộc, Trần NhoThìn. | Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh |
| 104 | Ngữ văn 6 tập 2 | CD-GV6 | 114 | Quyển | Nguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên), Đỗ Ngọc Thống (Chủ biên), Bùi Minh Đức, Phạm Thị Thu Hiền, Nguyễn Văn Lộc, Trần Văn Toàn. | Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh |
| 105 | Toán 6 | CD-GV6 | 112 | Quyển | Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang. | Đại học Sư phạm |
| 106 | Giáo dục công dân 6 | CD-GV6 | 58 | Quyển | Trần Văn Thắng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị ThuHoài, Nguyễn Thúy Quỳnh, Mai Thu Trang. | Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh |
| 107 | Khoa học tự nhiên 6 | CD-GV6 | 124 | Quyển | Mai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Khánh, Đặng Thị Oanh (đồng Chủ biên | Đại học Sư phạm |
| 108 | Tin học 6 | CD-GV6 | 58 | Quyển | Hồ Sĩ Đàm (Tổng Chủ biên), Hồ Cẩm Hà (Chủ biên), Nguyễn Đình Hóa, Phạm Thị Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung. | ĐHSP TP HCM |
| 109 | Âm nhạc 6 | CD-GV6 | 38 | Quyển | Đỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),Nguyễn Mai Anh, Nguyễn Quang Nhã. | ĐHSP Hồ Chí Minh |
| 110 | Mĩ thuật 6 | CD-GV6 | 48 | Quyển | Phạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Ngô Thị Hường, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn ThịHồng Thắm. | Đại học Sư phạm |
| 111 | Giáo dục thể chất 6 | CD-GV6 | 40 | Quyển | Lưu Quang Hiệp (Tổng Chủ biên), Đinh Quang Ngọc(Chủ biên), Đinh Khánh Thu, Mai Thị Bích Ngọc, Nguyễn Văn Thành. | Đại học Sư phạm |
| 112 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6 | CD-GV6 | 76 | Quyển | Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Sơn (Chủ biên), Đàm Thị Vân Anh, Bùi Thanh Xuân | ĐHSP Hồ Chí Minh |
| 113 | Tiếng Anh 6 (iLearn Smart world) | TA-GV6 | 80 | Quyển | Nguyễn Thị Ngọc Quyên (Chủ biên), Đặng Đỗ ThiênThanh, Lê Thị Tuyết Minh, Huỳnh Tuyết Mai,Nguyễn Dương Hoài Thương. | ĐHSP TP HCM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4933E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09866E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng tương tự: có cùng chủng loại, về tính chất kỹ thuật và tính năng hàng hóa là sách giáo khoa, sách giáo viên theo chƣơng trình phổ thông mới là 02 hợp đồng với quy mô chủng loại, tính chất hàng hóa của gói thầu đang xét có giá trị ≥ 256.354.000đồng(ii)số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 256.354.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 512.708.000 đồng(Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu và bản thanh lý, hóa đơn tài chính (bản saocóký chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.354.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 512.708.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp sách thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng nêu tại Chương V củaE-HSYC.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng là: 48giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên (Nhà thầu phải gửi kèmtheo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt theoHSĐX) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ có chuyên môn phụ trách gói thầu này là 02 người | 2 | - Tốt nghiệp đại học sư phạm trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với việc cung cấp thực hiện gói thầu này (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt theo HSĐX) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên giao nhận hàng 01 người | 1 | Có trình độ đào tạo từ trung cấp trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi