Gói thầu: Mua sắm sách giáo khoa, giáo viên lớp 2 và lớp 6 phục vụ cho giảng dạy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816427-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn
Tên gói thầu Mua sắm sách giáo khoa, giáo viên lớp 2 và lớp 6 phục vụ cho giảng dạy
Số hiệu KHLCNT 20210816310
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi sự nghiệp giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 17:30:00 đến ngày 2021-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 366,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,493,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4933E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09866E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng tương tự: có cùng chủng loại, về tính chất kỹ thuật và tính năng hàng hóa là sách giáo khoa, sách giáo viên theo chƣơng trình phổ thông mới là 02 hợp đồng với quy mô chủng loại, tính chất hàng hóa của gói thầu đang xét có giá trị ≥ 256.354.000đồng(ii)số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 256.354.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 512.708.000 đồng(Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu và bản thanh lý, hóa đơn tài chính (bản saocóký chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.354.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 512.708.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp sách thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng nêu tại Chương V củaE-HSYC.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng là: 48giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên (Nhà thầu phải gửi kèmtheo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt theoHSĐX)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ có chuyên môn phụ trách gói thầu này là 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học sư phạm trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với việc cung cấp thực hiện gói thầu này (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt theo HSĐX)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên giao nhận hàng 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đào tạo từ trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tiếng Việt 2 - Tập 1KNTT-GK2174QuyểnBùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Bùi Mạnh Hùng - Trần Thị Hiền Lương (đồng Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Vũ Thị Thanh Hương, Trịnh Cẩm Lan, Vũ Thị Lan, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Chu Thị Phương, Trần Kim Phượng, Đặng Thị Hảo Tâm.Giáo dục Việt Nam
2Tiếng Việt 2 - Tập 2KNTT-GK2174QuyểnBùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Bùi Mạnh Hùng - Trần Thị Hiền Lương (đồng Chủ biên), Lê Thị Lan Anh, Đỗ Hồng Dương, Vũ Thị Thanh Hương, Trịnh Cẩm Lan, Vũ Thị Lan, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Chu Thị Phương, Trần Kim Phượng, Đặng Thị Hảo Tâm.Giáo dục Việt Nam
3Toán 2 Tập 1KNTT-GK2257QuyểnHà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá Mạnh.Giáo dục Việt Nam
4Toán 2 Tập 2KNTT-GK2257QuyểnHà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá Mạnh.Giáo dục Việt Nam
5Đạo đức 2KNTT-GK2164QuyểnNguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Dung, Lê Thị Tuyết Mai.Giáo dục Việt Nam
6Tự nhiên và Xã hội 2KNTT-GK2109QuyểnVũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thấn (Chủ biên), Đào Thị Hồng, Phương Hà Lan, Phạm Việt Quỳnh, Hoàng Quý Tỉnh.Giáo dục Việt Nam
7Giáo dục Thể chất 2KNTT-GK2192QuyểnNguyễn Duy Quyết, Hồ Đắc Sơn (đồng Tổng Chủ biên), Lê Anh Thơ (Chủ biên), Nguyễn Thị Hà, Đỗ Mạnh Hưng, Vũ Văn Thịnh, Vũ Thị Hồng Thu, Vũ Thị Thư, Nguyễn Thành Trung, Nguyễn Duy Tuyến, Phạm Mai Vương.Giáo dục Việt Nam
8Âm nhạc 2KNTT-GK2177QuyểnHoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (đồng Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Thanh Bình, Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Nga, Đặng Khánh Nhật, Trần Thị Kim Thăng, Nguyễn Thị Thanh Vân.Giáo dục Việt Nam
9Mỹ Thuật 2KNTT-GK2109QuyểnĐoàn Thị Mỹ Hương, Đinh Gia Lê (đồng Tổng Chủ biên), Trần Thị Biển (Chủ biên), Phạm Duy Anh, Bạch Ngọc Diệp, Trần Thị Thu Trang, Bùi Quang Tuấn.Giáo dục Việt Nam
10Hoạt động trải nghiệm 2KNTT-GK2164QuyểnLưu Thu Thủy, Bùi Sỹ Tụng (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Thụy Anh, Nguyễn Thanh Bình (đồng Chủ biên), Vũ Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Thanh Bình, Bùi Thị Hương Liên, Lê Thị Luận, Trần Thị Tố Oanh, Trần Thị Thu.Giáo dục Việt Nam
11Tiếng Việt 2 - Tập 1CTST-GK2109QuyểnNguyễn Thị Ly Kha (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Huyền, Trịnh Cam Ly, Nguyễn Lương Hải Như, Phạm Thị Kim Oanh, Nguyễn Thành Ngọc Bảo, Bùi Thanh Truyền, Nguyễn Thị Xuân Yến.Giáo dục Việt Nam
12Tiếng Việt 2 - Tập 2CTST-GK2109QuyểnNguyễn Thị Ly Kha (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Huyền, Trịnh Cam Ly, Nguyễn Lương Hải Như, Phạm Thị Kim Oanh, Nguyễn Thành Ngọc Bảo, Bùi Thanh Truyền, Nguyễn Thị Xuân Yến.Giáo dục Việt Nam
13Toán 2 Tập 1CTST-GK2109QuyểnTrần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Khúc Thành Chính (Chủ biên), Đinh Thị Xuân Dung, Nguyễn Kính Đức, Đinh Thị Kim Lan, Huỳnh Thị Kim Trang.Giáo dục Việt Nam
14Toán 2 Tập 2CTST-GK2109QuyểnTrần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Khúc Thành Chính (Chủ biên), Đinh Thị Xuân Dung, Nguyễn Kính Đức, Đinh Thị Kim Lan, Huỳnh Thị Kim Trang.Giáo dục Việt Nam
15Đạo đức 2CTST-GK2109QuyểnTrần Thanh Bình, Đinh Phương Duy, Phạm Quỳnh (đồng Chủ biên), Trần Thị Thùy Dung, Nguyễn Hà My, Lâm Hồng Lãm Thúy, Nguyễn Huyền Trang, Lê Phương Trí.Giáo dục Việt Nam
16Tự nhiên và Xã hội 2CTST-GK2243QuyểnĐỗ Xuân Hội (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng (Chủ biên), Lưu Phương Thanh Bình, Trần Thị Thu Hiền, Lý Khánh Hoa, Mai Thị Kim Phượng.Giáo dục Việt Nam
17Giáo dục Thể chất 2CTST-GK2109QuyểnPhạm Thị Lệ Hằng (Chủ biên), Bùi Ngọc Bích, Lê Hải, Nguyễn Đình Phát, Trần Minh Tuấn.Giáo dục Việt Nam
18Âm nhạc 2CTST-GK2109QuyểnHồ Ngọc Khải - Lê Anh Tuấn (đồng Tổng Chủ biên) - Đặng Châu Anh (Chủ biên), Lương Diệu Ánh, Nguyễn Đăng Bửu, Trần Ngọc Hưng, Nguyễn Mai Kiên, Hà Thị Thư, Trịnh Mai Trang, Tô Ngọc Tú, Lâm Đức Vinh.Giáo dục Việt Nam
19Mỹ Thuật 2CTST-GK2116QuyểnNguyễn Xuân Tiên, Nguyễn Thị Nhung (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường, Hoàng Minh Phúc (đồng Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Vũ Đức Long, Nguyễn Ánh Phương Nam, Lâm Yến Như, Phạm Văn Thuận, Đàm Thị Hải Uyên, Trần Thị Vân.Giáo dục Việt Nam
20Hoạt động trải nghiệm 2CTST-GK2198QuyểnPhó Đức Hòa, Vũ Quang Tuyên (đồng Tổng Chủ biên), Bùi Ngọc Diệp, Nguyễn Hữu Tâm, Đinh Thị Kim Thoa (đồng Chủ biên), Nguyễn Hồng Kiên, Nguyễn Thị Bích Liên, Nguyễn Thị Hà Liên, Vũ Phương Liên, Nguyễn Hà My, Lại Thị Yến Ngọc, Đặng Thị Thanh Nhàn, Nguyễn HuyGiáo dục Việt Nam
21Tiếng Việt 2 - Tập 1CD-GK2192QuyểnNguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Bích Hà, Đặng Kim Nga, Trần Mạnh Hường, Nguyễn Thị Tố Ninh, Hoàng Hòa Bình, Nguyễn Khánh Hà, Hoàng Thị Minh Hương, Trần Bích Thuỷ, Lê Hữu Tỉnh.ĐHSP Hồ Chí Minh
22Tiếng Việt 2 - Tập 2CD-GK2192QuyểnNguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Bích Hà, Đặng Kim Nga, Trần Mạnh Hường, Nguyễn Thị Tố Ninh, Hoàng Hòa Bình, Nguyễn Khánh Hà, Hoàng Thị Minh Hương, Trần Bích Thuỷ, Lê Hữu Tỉnh.ĐHSP Hồ Chí Minh
23Toán 2 Tập 1CD-GK2109QuyểnĐỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên), Đỗ Tiến Đạt (Chủ biên), Nguyễn Hoài Anh, Trần Thuý Ngà, Nguyễn Thị Thanh Sơn.Đại học Sư phạm
24Toán 2 Tập 2CD-GK2109QuyểnĐỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên), Đỗ Tiến Đạt (Chủ biên), Nguyễn Hoài Anh, Trần Thuý Ngà, Nguyễn Thị Thanh Sơn.Đại học Sư phạm
25Đạo đức 2CD-GK2202QuyểnTrần Văn Thắng (Tổng Chủ biên), Ngô Vũ Thu Hằng (Chủ biên), Nguyễn Thị Việt Hà, Vũ Thị Mai Hường.ĐHSP Hồ Chí Minh
26Tự nhiên và Xã hội 2CD-GK2123QuyểnMai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Bùi Phương Nga (Chủ biên), Nguyễn Tuyết Nga, Lương Việt Thái, Phùng Thanh Huyền.Đại học Sư phạm
27Giáo dục Thể chất 2CD-GK2109QuyểnLưu Quang Hiệp (Tổng Chủ biên), Phạm Đông Đức (Chủ biên), Phạm Tràng Kha, Nguyễn Duy Linh.Đại học Sư phạm
28Âm nhạc 2CD-GK2109QuyểnLê Anh Tuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Tạ Hoàng Mai Anh, Nguyễn Thị Quỳnh Mai.ĐHSP Hồ Chí Minh
29Mỹ Thuật 2CD-GK2175QuyểnNguyễn Thị Đông (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hải Kiên (Chủ biên), Phạm Đình Bình, Nguyễn Thị Huyền.Đại học Sư phạm
30Hoạt động trải nghiệm 2CD-GK2109QuyểnNguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Phạm Quang Tiệp (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng, Ngô Quang Quế.ĐHSP Hồ Chí Minh
31Tiếng Anh 2 (iLearn SmartStart)TA-GKL2119QuyểnNguyễn Thị Ngọc Quyên (Chủ biên), Đặng Đỗ ThiênThanh, Lê Thị Tuyết Minh, Huỳnh Tuyết Mai,Nguyễn Dương Hoài Thương.ĐHSP TP HCM
32Giáo dục địa phươngGDĐP-GK2203QuyểnĐào Đức Tuấn (Tổng chủ biên), Phan Thanh Liêm (Chủ biên), Trần Thị Thúy Diễm, Lê Mai Thị Mỹ Dung, Huỳnh Khánh Dũng, Phan Minh Hà, Man Đăng Mỹ, Nguyễn Tấn Tài, Đặng Thị Xuân Thủy, Đỗ Thành Trí, Võ Thị Kim Xuyến, Hồ Thị Phi Yến.Sở GDĐT Bình Định
33Giáo dụccông dân 6KNTT-GK684QuyểnNguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thị MaiPhương (Chủ biên), Nguyễn Hà An, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Phạm Thị Kim Dung, Nguyễn Thị Thọ.Giáo dục Việt Nam
34Lịch sử và Địa lí 6KNTT-GK6105QuyểnVũ Minh Giang (Tổng chủ biên), Nghiêm Đình Vỳ, Đào Ngọc Hùng (đồng Tổng Chủ biên), Đinh Ngọc Bảo, Đào Ngọc Hùng (đồng Chủ biên), Vũ Thị Hằng, Phan Ngọc Huyền, Phạm Thị Thanh Huyền, Lê Huỳnh, Trần Thị Hồng Mai, Hoàng Anh Tuấn, Phí Công ViệtGiáo dục Việt Nam
35Tin học 6KNTT-GK690QuyểnNguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đặng Cao Tùng (Chủ biên), Đinh Thị Hạnh Mai, Hoàng Thị Mai.Giáo dục Việt Nam
36Công nghệ 6KNTT-GK684QuyểnLê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trương Thị Hồng Huệ, Lê Xuân Quang, Vũ Thị NgọcThúy, Nguyễn Thanh Trịnh, Vũ Cẩm Tú.Giáo dục Việt Nam
37Âm nhạc 6KNTT-GK661QuyểnHoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (đồng Tổng Chủ biên), Vũ Mai Lan (Chủ biên), Bùi Minh Hoa, Trần Bảo Lân, Trịnh Thị Oanh, Cao Sỹ Anh Tùng, NguyễnThị Thanh Vân.Giáo dục Việt Nam
38Giáo dục thể chất 6KNTT-GK678QuyểnHồ Đắc Sơn, Nguyễn Duy Quyết (đồng Tổng Chủ biên), Ngô Việt Hoàn, Nguyễn Mạnh Toàn (đồng Chủ biên), Vũ Tuấn Anh, Nguyễn Hữu Bính, Nguyễn Xuân Đoàn, Lê Trường Sơn Chấn Hải, Đỗ Mạnh Hưng, Lê Chí Nhân, Phạm Hoài Quyên, Phạm MaiVương.Giáo dục Việt Nam
39Hoạt động trải nghiệm, Hướng nghiệp 6KNTT-GK6122QuyểnLưu Thu Thủy, Bùi Sỹ Tụng (đồng Tổng Chủ biên), Hoàng Thị Hạnh, Nguyễn Thị Việt Nga, Trần Thị Thu (đồng Chủ biên), Vũ Thị Lan Anh, Nguyễn Thanh Bình, Lê Văn Cầu, Dương Thị Thu Hà, Tạ Văn Hai, Nguyễn Thu Hương, Lê Thị Luận, Nguyễn Thị Thanh Mai, Nguyễn Hồng Thuận, Lê Thị Thanh Thủy.Giáo dục Việt Nam
40Ngữ văn 6\ (Tập 1)CTST-GK655QuyểnNguyễn Thị Hồng Nam (Chủ biên), Trần Lê Duy,Nguyễn Thị Ngọc Điệp, Nguyễn Thị Minh Ngọc, Nguyễn Thành Thi, Nguyễn Thị Ngọc Thúy.Giáo dụcViệt Nam
41Ngữ văn 6 (Tập 2)CTST-GK655QuyểnNguyễn Thị Hồng Nam (Chủ biên), Trần Lê Duy, Dương Thị Hồng Hiếu, Phan Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Minh Ngọc, Trần Tiến Thành, Nguyễn ThànhThi, Nguyễn Thị Ngọc Thúy, Lê Quang Trường.Giáo dụcViệt Nam
42Toán 6 (Tập 1)CTST-GK658QuyểnTrần Nam Dũng, Bùi Văn Nghị (đồng Tổng chủ biên), Vũ Quốc Chung, Trần Đức Huyên (đồng Chủ biên), Nguyễn Cam, Nguyễn Hắc Hải, Nguyễn Văn Hiển, Chu Thu Hoàn, Lê Văn Hồng, Đặng Thị Thu Huệ, Ngô Hoàng Long, Dương Bửu Lộc, Trần Luận, Huỳnh Ngọc Thanh, Chu Cẩm Thơ, Phạm Thị Diệu Thùy, Nguyễn Đặng Trí Tín.Giáo dục Việt Nam
43Toán 6 (Tập 2)CTST-GK658QuyểnTrần Nam Dũng, Bùi Văn Nghị (đồng Tổng Chủ biên), Vũ Quốc Chung, Trần Đức Huyên (đồng Chủ biên), Nguyễn Cam, Nguyễn Hắc Hải, Nguyễn Văn Hiển, Chu Thu Hoàn, Lê Văn Hồng, Đặng Thị Thu Huệ, Ngô Hoàng Long, Dương Bửu Lộc, Trần Luận, Huỳnh Ngọc Thanh, Chu Cẩm Thơ, Phạm Thị Diệu Thùy, Nguyễn Đặng Trí Tín.Giáo dục Việt Nam
44Khoa học tự nhiên 6CTST-GK658QuyểnCao Cự Giác (Tổng Chủ biên, kiêm Chủ biên), PhạmThị Hương, Trần Thị Kim Ngân, Nguyễn Thị Nhị, Trần Ngọc Thắng.Giáo dục Việt Nam
45Lịch sử và Địa lí 6CTST-GK662QuyểnNguyễn Kim Hồng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Hà Bích Liên (Chủ biên phần Lịch sử), Phạm Thị Bình (Chủ biên phần Địa lí), Nguyễn Trà My, Mai Thị Phú Phương, Nguyễn Kim Tường Vy, Hà Văn Thắng, Nguyễn Hữu Bách, Huỳnh Phẩm Dũng Phát, Phan Văn Phú, Nguyễn Thị Kim Liên, Vũ Thị Bắc, Phạm Đỗ Văn Trung.Giáo dục Việt Nam
46Công nghệ 6CTST-GK660QuyểnBùi Văn Hồng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị CẩmVân (Chủ biên), Trần Văn Sỹ.Giáo dụcViệt Nam
47Mĩ thuật 6CTST-GK649QuyểnNguyễn Thị Nhung, Nguyễn Xuân Tiên (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Hồng Ngọc (đồng Chủ biên), Quách Thị Ngọc An, Nguyễn Dương Hải Đăng, Nguyễn Đức Giang, Phạm Ngọc Mai, Trần Đoàn Thanh Ngọc, Đàm Thị Hải Uyên,Trần Thị Vân.Giáo dục Việt Nam
48Ngữ văn 6\ (Tập 1)CD-GK6114QuyểnNguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên), Đỗ Ngọc Thống (Chủ biên), Lê Huy Bắc, Phạm Thị Thu Hiền, Phạm Thị Thu Hương, Nguyễn Văn Lộc, Trần NhoThìn.Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh
49Ngữ văn 6 (Tập 2)CD-GK6114QuyểnNguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên), Đỗ Ngọc Thống (Chủ biên), Bùi Minh Đức, Phạm Thị Thu Hiền, Nguyễn Văn Lộc, Trần Nho Thìn, Trần VănToàn.Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh
50Toán 6 (Tập 1)CD-GK6112QuyểnĐỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang.Đại học Sư phạm
51Toán 6 (Tập 2)CD-GK6112QuyểnĐỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang.Đại học Sư phạm
52Giáo dụccông dân 6CD-GK658QuyểnTrần Văn Thắng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị ThuHoài, Nguyễn Thúy Quỳnh, Mai Thu Trang.Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh
53Khoa học tự nhiên 6CD-GK6124QuyểnMai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Khánh, Đặng Thị Oanh (đồng Chủ biên), Lê Minh Cầm, Ngô Ngọc Hoa, Lê Thị Phương Hoa, Phan Thị Thanh Hội, Đỗ Thanh Hữu, Cao Tiến Khoa, Lê Thị Thanh,Nguyễn Đức Trường, Trương Anh Tuấn.Đại học Sư phạm
54Tin học 6CD-GK658QuyểnHồ Sĩ Đàm (Tổng Chủ biên), Hồ Cẩm Hà (Chủ biên), Nguyễn Đình Hóa, Phạm Thị Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung.Đại học Sư phạm
55Âm nhạc 6CD-GK638QuyểnĐỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),Nguyễn Mai Anh, Nguyễn Quang Nhã.Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh
56Mĩ thuật 6CD-GK648QuyểnPhạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Ngô Thị Hường, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn ThịHồng Thắm.Đại học Sư phạm
57Giáo dục thể chất 6CD-GK640QuyểnLưu Quang Hiệp (Tổng Chủ biên), Đinh Quang Ngọc(Chủ biên), Đinh Khánh Thu, Mai Thị Bích Ngọc, Nguyễn Văn Thành.Đại học Sư phạm
58Hoạt động trải nghiệm, Hướngnghiệp 6CD-GK676QuyểnNguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Sơn (Chủ biên), Đàm Thị Vân Anh, Bùi Thanh XuânĐại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh
59Tiếng Anh 6 (iLearn Smart world)TA-GKL698QuyểnNguyễn Thị Ngọc Quyên (Chủ biên), Đặng Đỗ ThiênThanh, Lê Thị Tuyết Minh, Huỳnh Tuyết Mai,Nguyễn Dương Hoài Thương.ĐHSP TP HCM
60Giáo dục địa phương Bình Định Lớp 6GDĐP-GKL697QuyểnĐào Đức Tuấn ( Tồng chủ biên), Lê Thị Điển (Chủ biên), Trần Văn Năng, Huỳnh Tấn Châu, Nguyễn Hoàng Chiến, Phan Chí Quốc Hùng, Trần Văn Minh, Hồ Thị Minh Phụng , Nguyễn Đình Sim, Quách Nguyễn Huyền Trân, Lê Ngọc VịnhSở GDĐT Bình Định
61Tiếng Việt 2/1 - SGVKNTT-GV2146QuyểnBùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Bùi Mạnh Hùng - Trần Thị Hiền Lương (đồng Chủ biên), Đỗ Hồng Dương, Vũ Thị Thanh Hương, Vũ Thị Lan, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Trần Kim PhượngGiáo dục Việt Nam
62Tiếng Việt 2/2 - SGVKNTT-GV2146QuyểnBùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Bùi Mạnh Hùng - Trần Thị Hiền Lương (đồng Chủ biên),Lê Thị Lan Anh, Trịnh Cẩm Lan, Chu Thị Phương, Đặng Thị Hảo TâmGiáo dục Việt Nam
63Toán 2 - SGVKNTT-GV2229QuyểnHà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Lê Anh Vinh (Chủ biên), Nguyễn Áng, Vũ Văn Dương, Nguyễn Minh Hải, Hoàng Quế Hường, Bùi Bá MạnhGiáo dục Việt Nam
64Đạo đức 2 - SGVKNTT-GV2136QuyểnNguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thành Nam (Chủ biên), Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Dung, Lê Thị Tuyết MaiGiáo dục Việt Nam
65Tự nhiên và Xã hội 2 - SGVKNTT-GV281QuyểnVũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thấn (Chủ biên),Đào Thị Hồng, Phương Hà Lan, Phạm Việt Quỳnh, Hoàng Quý TỉnhGiáo dục Việt Nam
66Giáo dục thể chất 2 - SGVKNTT-GV2164QuyểnNguyễn Duy Quyết, Hồ Đắc Sơn (tổng Chủ biên:), Lê Anh Thơ ( chủ biên), Nguyễn Thị Hà, Đỗ Mạnh Hưng, Vũ Văn Thịnh, Vũ Thị Hồng Thu, Vũ Thị Thư, Nguyễn Thành Trung, Nguyễn Duy Tuyến, Phạm Mai VươngGiáo dục Việt Nam
67Âm nhạc 2 - SGVKNTT-GV2150QuyểnHoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (Tổng chủ biên), Hoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (Chủ biên)Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Bình, Mai Linh Chi, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Thị Nga, Đặng Khánh Nhật, Trần Thị Kim Thăng, Nguyễn Thị Thanh VânGiáo dục Việt Nam
68Mĩ Thuật 2 -SGVKNTT-GV281QuyểnĐoàn Thị Mỹ Hương, Đinh Gia Lê ( tổng chủ biên),Trần Thị Biển (chủ biên)Tác giả: Phạm Duy Anh, Bạch Ngọc Diệp, Trần Thị Thu Trang, Bùi Quang TuấnGiáo dục Việt Nam
69Hoạt động trải nghiệm 2 - SGVKNTT-GV2136QuyểnLưu Thu Thủy ( tổng chủ biên), Nguyễn Thụy Anh ( chủ biên);Tác giả: Nguyễn Thị Thanh Bình, Bùi Thị Hương Liên, Trần Thị Tố OanhGiáo dục Việt Nam
70Tiếng Việt 2/1 - SGVCTST-GV281QuyểnNguyễn Thị Ly Kha (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Huyền, Trịnh Cam Ly, Phạm Thị Kim Oanh,, Bùi Thanh Truyền, Nguyễn Thị Xuân Yến.Giáo dục Việt Nam
71Tiếng Việt 2/2 - SGVCTST-GV281QuyểnNguyễn Thị Ly Kha (Chủ biên), Trịnh Cam Ly, Nguyễn Lương Hải Như, Phạm Thị Kim Oanh, Nguyễn Thành Ngọc Bảo, Bùi Thanh Truyền, Nguyễn Thị Xuân Yến.Giáo dục Việt Nam
72Toán 2 - SGVCTST-GV281QuyểnTrần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Khúc Thành Chính (Chủ biên), Đinh Thị Xuân Dung, Đinh Thị Kim Lan, Huỳnh Thị Kim Trang.Giáo dục Việt Nam
73Đạo đức 2 - SGVCTST-GV281QuyểnTrần Thanh Bình, Đinh Phương Duy, Phạm Quỳnh (đồng Chủ biên), Trần Thị Thùy Dung, Nguyễn Hà My, Nguyễn Huyền Trang, Lê Phương Trí.Giáo dục Việt Nam
74Tự nhiên và Xã hội 2 - SGVCTST-GV2215QuyểnĐỗ Xuân Hộ (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng (Chủ biên), Lưu Thị Phương Bình, Trần Thị Thu Hiền, Lý Khánh Hòa, Mai Thị Kim PhượngGiáo dục Việt Nam
75Giáo dục thể chất 2 - SGVCTST-GV281QuyểnPhạm Thị Lệ Hằng (Chủ biên), Bùi Ngọc Bích, Nguyễn Đình Phát, Trần Minh TuấnGiáo dục Việt Nam
76Âm nhạc 2 - SGVCTST-GV281QuyểnHồ Ngọc Khải, Lê Anh Tuấn(đồng Chủ biên), Đặng Châu Anh ( chủ biên), Lương Diệu Ánh, Nguyễn Đăng Bửu, Trần Ngọc Hưng, Trịnh Mai Trang, Tô Ngọc Tú, Lâm Đức Vinh.Giáo dục Việt Nam
77Mĩ Thuật 2 -SGVCTST-GV288QuyểnNguyễn Xuân Tiên, Nguyễn Thị Nhung (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường, Hoàng Minh Phúc (đồng Chủ biên), Lương Thanh Khiết, Phạm Văn Thuận, Đàm Thị hải Yến, Trần Thị Vân.Giáo dục Việt Nam
78Hoạt động trải nghiệm 2 - SGVCTST-GV2174QuyểnPhó Đức Hòa, Vũ Quang Tuyên (đồng Tổng Chủ biên), Bùi Ngọc Diệp, Nguyễn Hữu Tâm, Đinh Thị Kim Thoa (đồng Chủ biên), Vũ Phương Liên, Nguyễn Hà My,Đặng Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Huyền TRang, Trần Thị Quỳnh TrangGiáo dục Việt Nam
79Tiếng Việt 2 tập 1CD-GV2164QuyểnNguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Bích Hà, Đặng Kim Nga, Trần Mạnh Hường, Nguyễn Thị Tố NinhĐHSP Hồ Chí Minh
80Tiếng Việt 2 tập 2CD-GV2164QuyểnNguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Bích Hà, Đặng Kim Nga, Trần Mạnh Hường, Nguyễn Thị Tố NinhĐHSP Hồ Chí Minh
81Toán 2CD-GV281QuyểnĐỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên), Đỗ Tiến Đạt (Chủ biên), Nguyễn Hoài Anh, Trần Thuý Ngà, Nguyễn Thị Thanh Sơn.Đại học Sư phạm
82Đạo Đức 2CD-GV2174QuyểnTrần Văn Thắng (Tổng Chủ biên), Ngô Vũ Thu Hằng (Chủ biên), Nguyễn Thị Việt Hà, Vũ Thị Mai Hường.ĐHSP Hồ Chí Minh
83Tự nhiên và Xã hội 2CD-GV295QuyểnMai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Bùi Phương Nga (Chủ biên), Phùng Thanh Huyền.,Nguyễn Tuyết Nga, Lương Việt Thái,Đại học Sư phạm
84Giáo dục thể chất 2CD-GV281QuyểnLưu Quang Hiệp (Tổng Chủ biên), Phạm Đông Đức (Chủ biên), Phạm Tràng Kha, Nguyễn Duy Linh.Đại học Sư phạm
85Mĩ thuật 2CD-GV281QuyểnNguyễn Thị Đông (Tổng Chủ biên), Nguyễn Hải Kiên (Chủ biên), Phạm Đình Bình, Nguyễn Thị Huyền.Đại học Sư phạm
86Âm nhạc 2CD-GV2150QuyểnLê Anh Tuấn (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Tạ Hoàng Mai Anh, Nguyễn Thị Quỳnh Mai.ĐHSP Hồ Chí Minh
87Hoạt động trải nghiệm 2CD-GV281QuyểnNguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Phạm Quang Tiệp (Chủ biên), Nguyễn Thị Thu Hằng, Ngô Quang QuếĐHSP Hồ Chí Minh
88Tiếng Anh 2 (iLearn SmartStart)TA-GV2118QuyểnNguyễn Thị Ngọc Quyên (Chủ biên), Đặng Đỗ ThiênThanh, Lê Thị Tuyết Minh, Huỳnh Tuyết Mai,Nguyễn Dương Hoài Thương.ĐHSP TP HCM
89Giáo dục công dân 6 - SGVKNTT-GV684QuyểnNguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thị MaiPhương (Chủ biên), Nguyễn Hà An, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Phạm Thị Kim Dung, Nguyễn Thị Thọ.Giáo dục Việt Nam
90Lịch sử & Địa lí 6 - SGVKNTT-GV6105QuyểnVũ Minh Giang (Tổng chủ biên), Nghiêm Đình Vỳ, Đào Ngọc Hùng (đồng Tổng Chủ biên), Đinh Ngọc Bảo, Đào Ngọc Hùng (đồng Chủ biên), Vũ Thị Hằng, Phan Ngọc Huyền, Phạm Thị Thanh Huyền, Lê Huỳnh, Trần Thị Hồng Mai, Hoàng Anh Tuấn, Phí Công ViệtGiáo dục Việt Nam
91Tin học 6 - SGVKNTT-GV690QuyểnHồ Sĩ Đàm (Tổng Chủ biên), Hồ Cẩm Hà (Chủ biên), Nguyễn Đình Hóa, Phạm Thị Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung.Giáo dục Việt Nam
92Công nghệ 6 - SGVKNTT-GV684QuyểnLê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trương Thị Hồng Huệ, Lê Xuân Quang, Vũ Thị NgọcThúy, Nguyễn Thanh Trịnh, Vũ Cẩm Tú.Giáo dục Việt Nam
93Âm nhạc 6 - SGVKNTT-GV661QuyểnHoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (đồng Tổng Chủ biên), Vũ Mai Lan (Chủ biên), Bùi Minh Hoa, Trần Bảo Lân, Trịnh Thị Oanh, Cao Sỹ Anh Tùng, NguyễnThị Thanh Vân.Giáo dục Việt Nam
94Giáo dục thể chất 6 -SGVKNTT-GV678QuyểnHồ Đắc Sơn, Nguyễn Duy Quyết (đồng Tổng Chủ biên), Ngô Việt Hoàn, Nguyễn Mạnh Toàn (đồng Chủ biên), Vũ Tuấn Anh, Nguyễn Hữu Bính, Nguyễn Xuân Đoàn, Lê Trường Sơn Chấn Hải, Đỗ Mạnh Hưng, Lê Chí Nhân, Phạm Hoài Quyên, Phạm MaiVương.Giáo dục Việt Nam
95HĐ trải nghiệm, hướng nghiệp 6 - SGVKNTT-GV6104QuyểnLưu Thu Thủy, Bùi Sỹ Tụng (đồng Tổng Chủ biên), Hoàng Thị Hạnh, Nguyễn Thị Việt Nga, Trần Thị Thu (đồng Chủ biên), Vũ Thị Lan Anh, Nguyễn Thanh Bình, Lê Văn Cầu, Dương Thị Thu Hà, Tạ Văn Hai, Nguyễn Thu Hương, Lê Thị Luận, Nguyễn Thị Thanh Mai, Nguyễn Hồng Thuận, Lê Thị Thanh Thủy.Giáo dục Việt Nam
96Ngữ văn 6/1- SGVCTST-GV655QuyểnNguyễn Thị Hồng Nam (Chủ biên), Trần Lê Duy,Nguyễn Thị Ngọc Điệp, Nguyễn Thị Minh Ngọc, Nguyễn Thành Thi, Nguyễn Thị Ngọc Thúy.Giáo dục Việt Nam
97Ngữ văn 6/2- SGVCTST-GV655QuyểnNguyễn Thị Hồng Nam (Chủ biên), Trần Lê Duy, Dương Thị Hồng Hiếu, Phan Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Minh Ngọc, Trần Tiến Thành, Nguyễn Thành Thi, Nguyễn Thị Ngọc ThúyGiáo dục Việt Nam
98Toán 6 - SGVCTST-GV658QuyểnTrần Nam Dũng, Bùi Văn Nghị (đồng Tổng chủ biên), Vũ Quốc Chung, Trần Đức Huyên (đồng Chủ biên), Nguyễn Cam, Nguyễn Hắc Hải, Nguyễn Văn Hiển, Chu Thu Hoàn, Lê Văn Hồng, Đặng Thị Thu Huệ, Ngô Hoàng Long, Dương Bửu Lộc, Trần Luận, Huỳnh Ngọc Thanh, Chu CẩmGiáo dục Việt Nam
99Khoa học tự nhiên 6CTST-GV658QuyểnCao Cự Giác (Tổng Chủ biên, kiêm Chủ biên), PhạmThị Hương, Trần Thị Kim Ngân, Nguyễn Thị Nhị, Trần Ngọc Thắng.Giáo dục Việt Nam
100Lịch sử & Địa lí 6 - SGVCTST-GV662Quyển- Hà Thị Bích Lan (Chủ biên phần Lịch sử),Nguyễn Trà My, Mai Thị Phú Phương, Nguyễn Kim Tường Vy;-Nguyễn Kim Hồng (Tổng Chủ biên phần Địa lí), Phạm Thị Bình (Chủ biên phần Địa lí),Nguyễn Hữu Bách, Vũ Thị Bắc,Nguyễn Thị Kim Liên, Huỳnh Phẩm Dũng Phát, Hà Văn Thắng, Phan Văn Phú, C127Phạm Đỗ Văn Trung.Giáo dục Việt Nam
101Công nghệ 6 - SGVCTST-GV660QuyểnBùi Văn Hồng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị CẩmVân (Chủ biên), Trần Văn Sỹ.Giáo dục Việt Nam
102Mĩ Thuật 6 - SGVCTST-GV650QuyểnNguyễn Thị Nhung, Nguyễn Xuân Tiên (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Hồng Ngọc (đồng Chủ biên), Quách Thị Ngọc An, Nguyễn Dương Hải Đăng, Nguyễn Đức Giang, Trần Đoàn Thanh Ngọc, Đàm Thị Hải Uyên, Trần Thị Vân.Giáo dục Việt Nam
103Ngữ văn 6 tập 1CD-GV6114QuyểnNguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên), Đỗ Ngọc Thống (Chủ biên), Phạm Thị Thu Hiền, Phạm Thị Thu Hương, Nguyễn Văn Lộc, Trần NhoThìn.Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh
104Ngữ văn 6 tập 2CD-GV6114QuyểnNguyễn Minh Thuyết (Tổng Chủ biên), Đỗ Ngọc Thống (Chủ biên), Bùi Minh Đức, Phạm Thị Thu Hiền, Nguyễn Văn Lộc, Trần Văn Toàn.Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh
105Toán 6CD-GV6112QuyểnĐỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang.Đại học Sư phạm
106Giáo dục công dân 6CD-GV658QuyểnTrần Văn Thắng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị ThuHoài, Nguyễn Thúy Quỳnh, Mai Thu Trang.Đại học Sư phạmTP Hồ Chí Minh
107Khoa học tự nhiên 6CD-GV6124QuyểnMai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Khánh, Đặng Thị Oanh (đồng Chủ biênĐại học Sư phạm
108Tin học 6CD-GV658QuyểnHồ Sĩ Đàm (Tổng Chủ biên), Hồ Cẩm Hà (Chủ biên), Nguyễn Đình Hóa, Phạm Thị Anh Lê, Nguyễn Thế Lộc, Nguyễn Chí Trung.ĐHSP TP HCM
109Âm nhạc 6CD-GV638QuyểnĐỗ Thanh Hiên (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),Nguyễn Mai Anh, Nguyễn Quang Nhã.ĐHSP Hồ Chí Minh
110Mĩ thuật 6CD-GV648QuyểnPhạm Văn Tuyến (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Ngô Thị Hường, Nguyễn Duy Khuê, Nguyễn ThịHồng Thắm.Đại học Sư phạm
111Giáo dục thể chất 6CD-GV640QuyểnLưu Quang Hiệp (Tổng Chủ biên), Đinh Quang Ngọc(Chủ biên), Đinh Khánh Thu, Mai Thị Bích Ngọc, Nguyễn Văn Thành.Đại học Sư phạm
112Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6CD-GV676QuyểnNguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Sơn (Chủ biên), Đàm Thị Vân Anh, Bùi Thanh XuânĐHSP Hồ Chí Minh
113Tiếng Anh 6 (iLearn Smart world)TA-GV680QuyểnNguyễn Thị Ngọc Quyên (Chủ biên), Đặng Đỗ ThiênThanh, Lê Thị Tuyết Minh, Huỳnh Tuyết Mai,Nguyễn Dương Hoài Thương.ĐHSP TP HCM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4933E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09866E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng tương tự: có cùng chủng loại, về tính chất kỹ thuật và tính năng hàng hóa là sách giáo khoa, sách giáo viên theo chƣơng trình phổ thông mới là 02 hợp đồng với quy mô chủng loại, tính chất hàng hóa của gói thầu đang xét có giá trị ≥ 256.354.000đồng(ii)số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 256.354.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 512.708.000 đồng(Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu và bản thanh lý, hóa đơn tài chính (bản saocóký chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 256.354.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 512.708.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp sách thay thế và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng nêu tại Chương V củaE-HSYC.-Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng là: 48giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý: 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên (Nhà thầu phải gửi kèmtheo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt theoHSĐX)55
2 Cán bộ có chuyên môn phụ trách gói thầu này là 02 người 2 - Tốt nghiệp đại học sư phạm trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với việc cung cấp thực hiện gói thầu này (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ liên quan về các nhân sự chủ chốt theo HSĐX)33
3 Nhân viên giao nhận hàng 01 người 1 Có trình độ đào tạo từ trung cấp trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->