Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hoá cho Viện ĐBNĐ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817112-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hàng hoá cho Viện ĐBNĐ
Số hiệu KHLCNT 20210817093
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ chung năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 17:23:00 đến ngày 2021-08-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 174,228,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá thử thử nghiệm4cáiKích thước: dài 1000mm; rộng 550mm; cao: Phía trước 1000mm, phía sau 750mm- Bao gồm 3 tầng- Cửa hai cánh mở phía trước- Phần mái và xung quanh lợp bằng tấm mica trong suốt.- Phần khung bằng thép inox hình V5.
2Thanh ray60chiếcThép hộp inox- Dài: 2200 mm, khe ở giữa 7mm- Gông ở giữa và 2 đầu,
3Bulong, đệm, ốc2.000bộInox 304, (gồm bu lông 60mm, đường kính 6mm)
4Quả sứ1.000quảQuả sứ cách điện kích thước 18,5x24mm,
5Ống PE80mChất liệu PE, d=12mm
6Thanh nhựa60mẫuChất liệu PVC - Kích thước: (D: 2000 x R: 50 x C: 20 x D 1)mm
7Tấm kim loại 75 x 150 x 3mm120tấmKích thước: 150x70 x2 mm- Thành phần: Carbon: 0.14% – 0.22%; Mangan: 0.4% – 0.6%; Silic: 0.12% – 0.3%; Lưu huỳnh: ≤ 0.05%; Phốt pho: ≤ 0.04%- Khối lượng riêng: 7.85 g/cm3- Giới hạn chảy: 225 N/mm2- Giới hạn bền kéo: 272 – 461 N/mm2- Độ giãn dài (min): 22%
8Giấy lọc100tờKích thước 340x440m
9Chổi quét sơn10chiếcCán nhựa, độ rộng 100mm
10Bàn chải10chiếcChất liệu nhựa polypropylene (60x200mm)
11Rẻ lau6kgVải cotton.
12Găng tay vải24đôiVải cotton.
13Gấy ráp50tờKích thước: 250x280mm - độ nhám 2000
14Súng bắn keo2chiếcHai chế độ: Công suất 80W và 120W
15Keo silicon Shinetsu10lọDùng trong thi công nhanh, độ kết dích tốt trên các bề mặt nhôm, kính, sắt và gốm sứ, gạch men+ Nhiệt độ ứng dụng: 5 độ C đến 40 độ C+ Sử dụng trong nhà, ngoài trời
16Đệm cao cu phi 1045túiChất liệu: cao su EDPM, d=24mm, độ cứng>75
17Sơn chống rỉ30kgHàm lượng chất rắn: 55 ± 2% V- Hàm lượng chấ thữu cơ dễ bay hơi: 5 g/l- Điểm chớp cháy thành phần A: > 110 °C- Độ nhớt có điều kiện của mồi theo 20- nhớt kế VZ-4 ở nhiệt độ (20,0 ± 0,5) ° C, không nhỏ hơn 35- Phần trăm khối lượng của các chất cơ 20-- bản không bay hơi,% 22- Mức độ mài cơ bản, microns, không hơn 3-Thời gian sấy đến độ 5, phút, không hơn 1, ở nhiệt độ (20,0 ± 2) ° C 5- Độ đàn hồi uốn, mm, không hơn 1- Độ bền của phim khi tác động vào thiết 5 bị U-1. cm, không hơn
18Béc phun nước10chiếcVật liệu: Nhựa ABS.- Đường kính 15-16mm
19Hộp nhựa để đựng dụng cụ3chiếcNhựa PP - Kích thước: 700x500x400mm
20Chậu nhựa2chiếcNhựa PP - kích thước: đường kính 50 cm x cao 16 cm,
21Áo bảo hộ2chiếcVải Kaki, cỡ XS
22Xà phòng cọ sàn6lọĐóng gói 01 lít
23Chất tẩy rửa6lọĐóng gói 01 lít
24Khăn lau tay8cáiKích thước: 200x200mm, chất liệu: Cotton
25Xà phòng24bánhXà phòng có tác dụng diệt khuẩn, khử mùi
26Chổi quét, cây lau, thùng rác, cây lau kính1bộChậu vắt 40 lít- Cây lau sàn- Cây lau kính- Thùng rác nhựa 68 lít
27Máy khoan bê tông1chiếcĐộ rung11.0/11.0 m/s²- Chiều dài lõi búa 68mm- Đường kính mũi khoan búa 8mm - 16mm- Công suất 820W- Tốc độ không tải 0 - 1.300 vòng/phút- Đường kính khoan gỗ 30mm- Đường kính khoan bê tông 4mm - 28mm- Đường kính khoan thép13mm- Kích thước 21cm x 40cm x 8cm- Trọng lượng sản phẩm: 3,9kg
28Bộ cờ lê 8-242bộGồm 14 cây: 8, 9, 10, 11,12,13,14, 21, 22 (mm)
29Bộ ổ dây cắm1bộSố ổ cắm: 3- Số công tắc: 1- Chiều dài dây: 30m- Số lõi dây: 2-- Công suất: 15A
30Lưỡi cưa sắt10chiếcChất liệu: M42+D6, Gồm 24 giăng- Kích thước: 300mm
31Kìm điện đa năng1chiếcLưỡi cắt cứng 63 HRC- Cắt thép lò xo 2.2mm, cắt đinh 3.2mm- Cắt được cáp đồng, nhôm- Chiều dài 200 mm- Trọng lượng: 343gam
32Bộ tô vít1bộQuy cách: đầu bake #0 /3 x100mm- Chất liệu: hợp kim thép- Tay cầm: bọc nhựa
33Găng tay cao su10đôiCao su tổng hợp, có đặc tính co dãn độ bền cao- Bên trong có phủ lớp cotton giúp thấm mồ hôi- MSP: NF 1813
34Khẩu trang y tế4hộpKích thước 17,5 x 9,5 cm- Thiết kế 3 nếp gấp, thoải mái dễ thở
35Xà phòng giặt5kgSử dụng cho giặt tay và giặt máy
36Dung dịch phốt phát hóa chất12lítkẽm nitrat: 1-2% - axit photphoric: 80-85%;- kẽm oxit: 15-17%.- pH: 2,7 – 3,1
37Sơn chống rỉ20kgHàm lượng chất rắn: 79 ± 2% V- Điểm chớp cháy: 35 ºC- Tỷ trọng: 1,62 kg/l- VOC – EU: 265g/l
38Sơn phủ Polyurethane20kgHàm lượng chất rắn: 54 ± 2% V- Hàm lượng chất hữu cơ dễ bay hơi: 395 g/l- Điểm chớp cháy thành phần A: > 14 °C- Điểm chớp cháy thành phần B: > -2 °C
39Cồn24lítCông thức hóa học: C2H5OH- Hàm lượng: ≥ 96%- Tỷ trọng: 0,789 g/Ml
40Glyxrin8lítCông thức :C3H8O3 , C3H5(OH)3-Hàm lượng: 99,5% Min-Mật độ: 1,26 g/cm³-Điểm sôi: 290 °C-Điểm nóng chảy: 17,8 °C -Khối lượng phân tử: 92,09382 g/mol
41Axit clohydric10lítCông thức phân tử: HCl- Khối lượng phân tử: 36,465
42Axit sunfuric10lítCông thức hóa học:-Hàm lượng H2SO4: ≥ 92%-Hàm lượng cặn không bay hơi sau nung: ≤ 0,01%-Hàm lượng sắt: ≤ 0,0003%-Hàm lượng Cl: ≤ 0,0002%-Hàm lượng kim loại nặng quy ra chì: ≤0,0005%
43Axit nitric10lítCông thức hóa học: - Hàm lượng axit nitric, tính bằng% 68- Hàm lượng cặn sau khi nung tính bằng %, không được lớn hơn 0,05- Hàm lượng các oxit nitơ, tính theo NO2, tính bằng %, không lớn hơn 0,1- Hàm lượng sunfat ( SO4), tính bằng %, không được lớn hơn 0,002- Hàm lượng photphat (PO4) tính bằng %, không được lớn hơn 0,002- Hàm lượng clorua ( Cl) tính bằng %, không được lớn hơn 0,0005
44Tuluen10lítCông thức hóa học: C7H8-Độ trong:Trong suốt và không có các tạp chất-Khối lượng riêng ở 20oC: Không nhỏ hơn 0,864 g/mL hoặc lớn hơn 0,868 g/Ml
45Axeton10lítDạng ngoài: Chất lỏng không màu, không chứa cặn và các chất lơ lửngKhối lượng riêng: 0,790-0,795 g/mlKhoảng chưng cất: 99 % tt/tt cất tại 55,5oC đến 57oC
46Sơn lót15kgHàm lượng chất rắn: ≥ 40 %- Độ bám dính: 1 điểm- Chiều dày màng khô đề nghị: 50 -100 µm- Dung môiphaloãng: CS2 - Tỷ lệ pha thêm: 0 -5 %
47Sơn phủ15kgHệ sơn PU - Màu sắc: xám- Tỷ trọng: 1.08 kg/L- Độ phủ sơn: 7m2/lít/lớpdày 50um
48Keo silicon2lọTính chất: trung tính độ lỏng-Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 23oC 11 phút-Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 23oC 1.02- Độ cứng (JIS type A) 38- Sức căng: 1.2 - Độ co giãn: 450%- Sử dụng: kính, kim loại, vữa hồ
49Hộp hút ẩm24hộpHộp nhựa PE , kích thước 200x100x150mm- Chất hút ẩm: 500g - Lắp trên có màng bán thấm
50Cuộn bấc vải12cuộnKích thước: dài 1000mm, khổ 100mm, bằng cotton
51Đồ bảo hộ (kính, mũ….)4bộKính bảo hộ SG- 61C-AF- Mũ bảo hộ COVH-301091, màu trắng- Giầy vải ASIA: màu tím than chống trơn trượt
52Khăn lau200cáiChất liệu: Cotton- Kích thước: 430x350mm.
53Túi PE16kgKích thước: 250 x 350mm, chiều dày màng 0,3mm
54Chổi lông5cáiCán nhựa, độ rộng 30mm
55Silicagel10lítCông thức hóa học: SiO2.2H2O- CAS: 7631-86-9- Hàm lượng: 98%- Size: 2-4 mm
56Natri clorua10kgCông thức hóa học: NaCl- Hàm lượng: ≥ 99%- Tạp chất: Nitơ toànphần
57Quần áo bảo hộ, ủng, găng tay vải6bộỦng: Chất liệu: Cao su tổng hợp- Quần áo: Vải Kaki, màu tím than phối xanh, cỡ: XS- Găng tay: TCVN 5586-1991- Chất liệu: Cao Su Tổng Hợp- Khẩu trang 4 lớp
58Áo Blu4chiếcVải lon trắng- Cỡ: L
59Khăn bông lau mẫu6chiếcKích thước: 30 x 70 cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->